Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 8 - Tuần 8 - Tiết 31: Chương trình địa phương

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 8 - Tuần 8 - Tiết 31: Chương trình địa phương

Mục tiờu.

 Giỳp h/s:

 - Hiểu được từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương cỏc em sinh sống.

 - Bước đầu so sánh các từ ngữ địa phương, với các từ ngữ tương ứng trong ngôn ngữ toàn dân để thấy rừ từ ngữ nào trựng với từ toàn dõn, từ ngữ nào khụng trựng với từ toàn dõn.

b. Chuẩn bị .

 - GV: Giỏo ỏn, yêu cầu h/s lập bảng điều tra ở nhà.

 

doc 3 trang Người đăng linhlam94 Ngày đăng 20/02/2017 Lượt xem 64Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 8 - Tuần 8 - Tiết 31: Chương trình địa phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 15/ 10/ 2008
Tuần: 8 
Tiết: 31 
Tiếng việt:
CHƯƠNG TRèNH ĐỊA PHƯƠNG
a. Mục tiờu.
 	Giỳp h/s:
 	- Hiểu được từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thõn thớch được dựng ở địa phương cỏc em sinh sống.
 	- Bước đầu so sỏnh cỏc từ ngữ địa phương, với cỏc từ ngữ tương ứng trong ngụn ngữ toàn dõn để thấy rừ từ ngữ nào trựng với từ toàn dõn, từ ngữ nào khụng trựng với từ toàn dõn.
b. Chuẩn bị .
 	- GV: Giỏo ỏn, yờu cầu h/s lập bảng điều tra ở nhà.
 	- HS: Chuẩn bị bài soạn, bảng điều tra từ địa phương.
c. Lờn lớp .
 I. Ổn định tổ chức.
 II. Kiểm tra bài cũ. 5’
 	- HS 1: Khi sử dụng tỡnh thỏi từ, cần chỳ ý điều gỡ?
 	A. Tớnh địa phương. C. Khụng được sử dụng biệt ngữ.
 	B. Phự hợp với hoàn cảnh giao tiếp. D. Phải cú sự kết hợp với cỏc trợ từ.
 	- HS 2: Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào khụng sử dụng tỡnh thỏi từ?
 	A. Những tờn khổng lồ nào cơ?
 	B. Tụi đó chẳng bảo ngài phải cẩn thận đấy?
 	C. Giỳp tụi với, lạy chỳa!
 	D. Nếu vậy, tụi chẳng biết trả lời ra sao.
 	? Giải thớch lớ do, vỡ sao em chọn đỏp ỏn đú?
III . Bài mới.
1. Giới thiệu bài. 1’
 	Tiếng việt của chỳng ta rất giàu và đẹp, ngày một phỏt triển và hiện đại húa theo đà đổi mới của XH. Ngoài từ ngữ toàn dõn, mỗi một vựng quờ, mỗi một địa phương lại cú những từ ngữ mang đậm sắc thỏi vựng quờ mỡnh. Cỏc em cần phõn biệt được từ ngữ toàn dõn với từ ngữ địa phương để sử dụng phự hợp trong hoàn cảnh giao tiếp.
2. Tiến trỡnh bài dạy. 33’
Thời
gian
Hoạt động GV
Hoạt động HS
ND cần đạt
13’
Hoạt động 1: Hướng dẫn h/s thảo luận lập bảng điều tra.
- Yờu cầu h/s thảo luận theo nhúm. (7’)
Từ ngữ toàn dõn
Cha 
Mẹ 
ễng nội 
Bà nội 
ễng ngoại
Bà ngoại 
Bỏc (anh trai của cha)
Bỏc (vợ anh của cha)
Chỳ (em trai của cha) 
Thớm (vợ em trai cha) 
Bỏc (chồng chị cha) 
Cụ (em gỏi của cha ) Chỳ (chồng em gỏi cha) 
Cậu (em trai mẹ)
Mợ (vợ em trai mẹ) 
Bỏc (chị gỏi của mẹ)
- Cỏc nhúm thảo luận. Đại diện trỡnh bày:
Từ ngữ địa phương
bố, thầy, bỏ
mợ, u, bu
ụng nội
bà nội
bà ngoại
ụng ngoại
bỏc
bỏc
chỳ
thớm
bỏc
cụ
chỳ
cậu
mợ
bỏc
I. Thảo luận lập bảng điều tra.
10’
Hoạt động 2: Cỏc tổ trỡnh bày kết quả điều tra, sưu tầm. 
? GV yờu cầu cỏc tổ lờn trỡnh bày kết quả điều tra?
- GV nhận xột kết quả điều tra của cỏc tổ và cho điểm.
? Từ kết quả điều tra h/s rỳt ra nhận xột về những từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt?
? Phõn biệt từ ngữ toàn dõn với từ ngữ địa phương?
- GV: Lưu ý khi sử dụng từ ngữ địa phương phải đặt vào từng văn cảnh, trường hợp cụ thể.
- Đại diện cỏc tổ trỡnh bày kết quả điều tra để đối chiếu so sỏnh.
- Từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt ở địa phương (Hải Phũng) hầu hết đều trựng với từ toàn dõn. 
- Từ ngữ toàn dõn: được sử dụng phổ biến trong toàn dõn.
- Từ ngữ địa phương: là từ ngữ chỉ sử dụng ở một số địa phương nhất định.
II. Kết quả điều tra
- Từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt ở địa phương trựng với từ toàn dõn.
10’
Hoạt động 3: Hướng dẫn h/s luyện tập.
? HS sưu tầm từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt ở địa phương khỏc (quờ nội, quờ ngoại)?
? Tỡm một số dẫn chứng tỏc phẩm thơ sử dụng từ ngữ địa phương chỉ quan hệ ruột thịt?
- Hs thảo luận nhúm. (5’)
Cỏc từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt ở 3 miền Bắc - Trung - Nam 
 + cha, ba, bỏ, cậu, bọ, tớa, thầy.
+ mẹ, mỏ, bầm, u, mợ 
+ Chỳ (chồng, dượng em gỏi cha). 
+ bỏc (chị gỏi ba, mẹ).
+ thớm (vợ em trai của cha)
+ cụ (em gỏi cha 
- VD: Bao giờ hết giặc về quờ?
Đờm đờm bà Bủ nằm mờ khấn thần''
 (Bà bủ - Tố Hữu)
'' Con ra tiền tuyến xa xụi 
Yờu bầm, yờu nước cả đụi mẹ hiền'' 
 (Bầm ơi - Tố Hữu)
''Cuối năm thế nào mợ chỏu cũng về'' (Nguyờn Hồng) 
''Xảy cha cũn chỳ 
Xảy mẹ bỳ dỡ''
III . Luyện tập.
Bài tập 1.
Sưu tầm từ ngữ địa phương.
Bài tập 2.
Tỡm dẫn chứng 
 	* Bài tập 3: Viết một đoạn văn biểu cảm độ dài 6 - 7 cõu giới thiệu về gia đỡnh em trong đú cú sử dụng cỏc từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt. 
 	- HS viết đoạn văn.
 	- GV nhận xột, bổ sung và sửa chữa (nếu cần thiết).
IV. Củng cố và hướng dẫn về nhà. 6’
	1. Củng cố: 3’
	- Thế nào là từ địa phương? Từ địa phương khỏc từ toàn dõn ở điểm nào?
	- Cỏch sử dụng từ địa phương như thế nào?
	2. Hướng dẫn về nhà: 3’
 	- Tiếp tục sưu tầm những từ ngữ địa phương mà em biết.
 	- Tỡm phõn tớch ý nghĩa mụt số cõu ca dao, tục ngữ núi về tỡnh cảm ruột thịt gia đỡnh.
 	- Chuẩn bị bài: ''Núi quỏ''.

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 31.doc