Giáo án Dạy thêm môn Toán học

Giáo án Dạy thêm môn Toán học

I/ MỤC TIÊU :

? Hs hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ.

? Bước đầu hiểu được mối quan hệ giữa các tập hợp số:

? Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

II/ CHUẨN BỊ :

 GV :KT đồ dùng học tập của học sinh.

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

 

doc 72 trang Người đăng hoangquan Ngày đăng 02/03/2017 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Dạy thêm môn Toán học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết :1 Ngày soạn:15/ 8/ 2009 
Chương I : Số HữU Tỷ – Số THựC
 Đ 1 . TậP HợP Q CáC Số HữU Tỷ 
I/ Mục Tiêu :
Hs hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ.
Bước đầu hiểu được mối quan hệ giữa các tập hợp số:
Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II/ Chuẩn bị :
	GV :KT đồ dùng học tập của học sinh. 
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy giáo
và học sinh
nội dung
cần ghi nhớ
Hoạt động 1:Giới thiệu sơ lược về chương trình Đại số 7
 Chương 1: Số hữu tỉ- Số thực.
 Chương 2:
 Chương 3:
Hoạt động 2: Số hữu tỉ
	2- KTBC :
	3- Bài mới : Giáo viên giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
Hãy viết các số sau về dạng phân số a/b :
3; -0,5; 0; 
Em có nhận xét gì ? về các số đó ?
 Q
 Z 
 N
Giáo viênquan sát theo dỏi
GV hướng dẫn HS thực hiện như SGK
Giáo viên cho hS làm
?4
Khi so sánh hai số hữu tỷ bất kỳ thì có những trường hợp nào xẩy ra ?
Giáo viên gọi 1 Hs lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm theo
Học sinh thực hiện ?
Học sinh trả lời
Học sinh lần lượt làm 
?2
?1
?3
Học sinh làm 
HS quan sát cách làm
?4
Học sinh làm 
Học sinh suy nghĩ trả lời
Học sinh tự làm trong ít phút
Học sinh lên bảng thực hiện tương tự như VD 1
Học sinh ghi nhận xét trong SGK
Số hữu tỷ:
+ 3= 3/1 = 6/2 =8/4 
+ 0,5= -1/2= 2/-4 = -3/6 .
+ 0 = 0/1 = 0/2 = 0/3 .
+ = 19/7 = -19/-7 . . . .
 Các số trên đều là số hữu tỷ.
*Định nghĩa: ( SGK)
Tập hợp các số hữu tỷ ký hiệu là Q
2- Biểu diễn số HT trên trục số:
VD1: Bd số 5/4 trên trục số
VD2: Bd số 2/-3 trên trục số
3-So sánh hai số hữu tỷ:
VD1: so sánh hai số hữu tỷ:
-0,6 và 1/-2
Ta có: -0,6 = -6/10; 1/-2 = -5/10
Vì -60 nên-6/10< -5/10
Hay -0,6 < -1/2
VD2: so sánh hai số hữu tỷ:
 và 0
Kết kuận : < 0
Nhận xét: ( SGK )
D) Củng cố : 
?1
Học sinh làm 
Làm bài tập 1 trang 7 tại lớp
E) Hướng Dẫn Học Ơ Nhà :
Học thuộc định nghĩa SGK
Làm các bài tập 2,3,4 trang 7,8 và bt sách bài tập toán 7
Xem trước bài mới
Tiết PPCT : 2 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
Bài 2 : CộNG TRừ Số HữU Tỷ 
A) Mục Tiêu :
Hs nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỷ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q
Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng
Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
B) Chuẩn bị :
	1 – Giáo viên : 
	2 – Học sinh : 
C) Tiến trình :
	1- ổn định :
	2- KTBC : Gọi HS làm bài tập 3 SGK 
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng và trừ hai phân số ?
GV giới thiệu quy tắc cộng và trừ hai số hữu tỷ
Cho Hs làm ?1
Em hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đã được học ở lớp 6
Giáo viên quan sát theo dõi bài làm 
Trong tập hợp Q ta cũng có thể đổi chỗ các số hạng hoặc nhóm như trong tập hợp Z
Học sinh trả lời
Hs chép công thức vào tập sau đó theo dõi các ví dụ mà Gv làm mẫu
Học sinh thực hiện
?1
Học sinh đọc quy tắc chuyển vế SGK
Học sinh tự thực hiện trong ít phút
Hs làm ?2
1- Cộng trừ hai số hữu tỷ
Với :
VD: a) 
 b) 
2- Quy tắc chuyển vế:
* Quy tắc : (SGK)
VD: Tìm x biết 
D) Củng cố :
Gọi hai HS lên bảng thực hiện bài tập 6, 9 SGK trang 10
Bài tập 10
a) b) c) d) 
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
Nắm vững quy tắc cộng và trừ đã được học
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK
Xem trước bài mới
PPCT: 3
 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
Bài 4 : NHÂN, CHIA Số HữU Tỷ 
A) Mục Tiêu :
HS nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, hiểu khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
Có kỹ năng nhân và chia hai số hữu tỷ nhanh và đúng
B) Chuẩn bị :
	1 – Giáo viên : 
	2 – Học sinh : 
C) Tiến trình :
	1- ổn định :
	2- KTBC gọi 2 HS làm bài tập 8 SGK
 a) , b) , c) , d) 
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
Em hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số ?
Gv giới thiệu quy týăc nhân hai số hữu tỷ như SGK
Gv cho hs thực hiện làm ví dụ
Em hãy nhắc lại quy tắc chia hai phân số ?
Gv giới thiệu quy tắc chia hai số hữu tỷ như SGK
Gv cho hs thực hiện làm ví dụ
?
GV cho HS làm 
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
Hs trả lời 
Hs chép quy tắc vào tập
Tính : 
Hs trả lời 
Hs chép quy tắc vào tập
Hs theo dõi bài toán chép vào tập
Tính :
a) 
b) 
Hs ghi chú ý vào tập 
1- Nhân hai số hữu tỷ:
Với , ta có
VD : 
2- Chia hai số hữu tỷ:
Với , ( y 0) ta có
VD : Tính 
Chú ý: thương hai số hữu tỷ x và y ( y0) gọi là tỷ số cuai số x và y viết là hay x: y
VD: tỷ số của hai số -5,12 và 10,25 viết là hay -5,12: 10,25
D) Củng cố :
Gọi 2 hocsinh lên bảng làm bài tập 11
a) , b) , c) , d) 
Nhắc lại quy tắc nhân và chia hai số hữu tỷ
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
Học theo SGK
Học thuộc các quy tắc nhân và chia các số hữu tỷ
Làm các bài tập còn lại trong SGK
PPCT: 4
 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
Bài 4 : GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỷ.
CộNG, TRừ, NHÂN, CHIA Số THậP PHÂN 
A) Mục Tiêu :
Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ.
Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Có ý thức vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỷ để tính toán.
B) Chuẩn bị :
	1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng 
	2 – Học sinh : Bút viết bảng, 
C) Tiến trình :
	1- ổn định :
	2- KTBC : Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 13 trang 12
 a) ; b) ; c) ; d) 
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
Nhắc lại K/n GTTĐ của một số nguyên đã học ở lớp 6 ?
Vậy : GTTĐ của một số hữu tỷ hoàn toàn tương tự 
?1
Gv cho hs làm 
Qua VD trên em có nhận xét gì về GTTĐ của hai số hữu tỷ đối nhau ?
Cho hs làm 
Tìm biết:
x = , b) x = , 
c) x = d) x = 0
Gv gọi từng hS nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu, quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc trừ hai số nguyên, quy tắc dấu của phép nhân hai số nguyên
?3
Gv cho hs làm 
HS trả lời
HS đọc K/n GTTĐ của một sồ hữu tỷ trong SGK
?1
hs hoạt động nhóm bằng bài tập ở
a) nếu x=3,5 thì =. . .
nếu x=-4/7 thì =. . . 
Học sinh suy nghĩ trả lời 
?2
Hs làm
Hs lần lượt trả lời các quy tắc sau đó áp dụng quy tắc trên cho việc cộng trừ nhân chia các số thập phân
Hs tham gia làm các bài toán ở các VD 
?1
Hs thực hiện làm 
1- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ:
GTTĐ của một số hữu tỷ x ký hiệu là K/C từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Ta có : 
VD: + x = thì 
+ x = -5,75 thì 
 Nhận xét : Với mọi x Q ta luôn có 
2- Cộng, trừ nhân chia số thập phân
VD1: thực hiện phép tính
a) ( -1,13)= ( -0,264) = - ( 1,13+0,264) 
=-1,394
b) 0,254 – 2,134 = 0,254 + ( -2,134)
 = -1,889
c) ( -5,2) . 3.14 = - 16,328
d) ( -0,408) : ( -0,34) = 1,2
e) ( -0,408) : (+-0,34) = - 1,2
D) Củng cố :
hs thực hiện bài tập 17.1
câu a, câu c Đúng, câu b sai
bài tập 17.2 :
a) x= , b) x = , c) x = 0 , d) x = 
Bài tập 18 gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm theo
a) = - 5,639, b) = -0,32 , c) = 16,027, d) = - 2,16 
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
Học theo SGK
Học thuộc định nghĩa GTTĐ của một số hũu tỷ
Làm các bài tập còn lại
Xem trước phần bài tập phần luyện tập
=&=
PPCT:5
 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
LUYệN TậP 
A) MụC TIÊU :
Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:
1- Thế nào là một số hữu ty.
2- So sánh các số hữu tỷ
3- Rèn luyệ kỹ năng thông qua các bài toán tính nhanh
4- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán.Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải toán
B) CHUẩN Bị :
	1 – Giáo viên : SGK + máy tính bỏ túi 
	2 – Học sinh : SGK + máy tính bỏ túi 
C) TIếN TRìNH :
	1- ổn định :
	2- KTBC Bài tập 20/15
	HS1) làm câu a, c	HS2) làm câu b, d	
	a= 4,7	b= 0	c= 3,7	d= -28	
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
Muốn làm được bài này, chúng ta phải làm như thế nào? 
Giáo viên chốt lại: ta phải rút gọn các phân số trên rồi so sánh kết quả
- Giáo viên quan sát học sinh thực hiện
- với câu a số nào cần làm trung gian để so sánh
- với câu b số nào cần làm trung gian để so sánh
Vậy câu c thì làm như thế nào ?
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện theo từng bứôc
Học sinh đọc đề toán.
- Học sinh trả lời .. . . 
- Học sinh khác nhận xét câu trả lời củ bạn
- 5 học sinh lên bảng rút gọn phân số, cả lớp cùng làm theo
- Một học sinh lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm theo
- Học sinh trả lời : số 1
- Học sinh trả lời : số 0
- 
- học sinh quan sát 
Bài 21 trang 15:
a) Các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ là;
 + 
 + 
b) Ba phân số cùng biểu diễn một số hữu tỷ là : . . . 
Bài 22 trang 16
Bài 23 trang 16: Dựa vào tính chất “Nếu x<y và y<z thì x<z” hãy so sánh.
a) ; b)
c) 
Giáo viên quan sát học sinh thực hiện, uốn nắn những sai sót nếu có của HS
Giáo viên làm mẫu bài a. Học sinh làm tương tự cho câu b. Một học sinh lên bảng thực chiện câu b
Hai học sinh lên bảng làm. Học sinh cả lớp cùng làm theo
Học sinh nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
Bài 24 trang 16: Tính nhanh
a) (-2,5 . 0,38 . 0,4) - [0,125 . 3,15 . (-8)]
= [(-2,5 . 0,4) .0,38] - [(0,125 .-8) . 3,15]
=(-1) .0,38 - (-1) . 3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77
b)[(-20,83) . 0,2 + (-9,17) . 0,2] : [2,47 . 0,5 -(-3,53) . 0.5] = -2
Bài 25 trang 16: Tìm x biết
a) 
ta có ; x-1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
suy ra x = 3 hoặc x = -0,6
b) x = hoăc x = 
D) CủNG Cố :
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện giải toán bằng máy tính bỏ túi theo hướng dẫn như sách giáo khao, sau đó học sinh tự thực hiện bằng bài tập 26
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
Xem lại các dạng toán đã giải
Ôn tập lại phần lũy thừa với một số tự nhiên - các phép toán về lũy thừa như: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Làm các bài tập còn lại trong SBT
----Ä{Å----
	Tiết PPCT : 6	 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
Bài 5 : LũY THừA CủA MộT Số HữU Tỷ 
A) MụC TIÊU :
Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ.
Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một lũy thừa của một lũy thừa.
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc ttrên vào tính toán và giải toán
B) CHUẩN Bị :
	1 – Giáo viên : bảng phụ hệ thống lại i các quy tắc 
	2 – Học sinh : Ôn tập các quy tắc nhân chịa hai lũy thừa củng cơ số 
C) TIếN TRìNH :
	1- ổn định :
	2- KTBC : Viết lại các công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6 
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
-Dựa vào phần KTBC giáoviên dạy phần Đn như SGK
Giáo viên theo dõi hoạt động của HS 
?1
Em hãy áp dụng công thức trên làm 
Em có nhân xét gì về dấu lũy thừa với số mũ ... eo
Học sinh hoạt động theo nhóm
Bài 41 trang 72:
Điểm M(x0; y0) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) nếu y0 = f(x0)
- xét điểm A(-1/3; 1) ta thay x = -1/3 vào hàm số y = -3x
y = (-3).(-1/3 ) = 1 Điểm A thuộc đồ thị hàm số.
1
-2
-1
2
x
y
A
C
Bài 42 trang 72:
A(2; 1) thay x = 2; y= 1 vào công thức y = ax 
 Ta có : 1 = a.2 a = # 
b) B( # ; # ) 
c) C(-2; -1) 
Bài 44 trang 73:
a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(4) = -2; f(0)=0
b) y = -1 x = 2
 y = 0 x = 0
 y = 2,5 x = -5
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
 Về nhà các em làm tiếp các bài tập 45, 47 trang 73, 74
Đọc phần bài đọc thêm - làm vào vở 4 câu hỏi ôn tập chương
Tiết sau ôn tập chương
TIếT PPCT : 37
 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
ÔN TậP CHƯƠNG II ( TIếT 1) 
A) MụC TIÊU :
Hệ thống hoá kiến thức của chương về hai đại lượng tỷ lệ thuận và tỷ lệ nghịch.
Rèn luyện kỹ năng giải toán về đại lượng tỷ lệ thuận và tỷ lệ nghịch. Chia một số thành các phần tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch với các số đã cho .
Thấy được ý nghĩa thực tiễn của toán học đối với đời sống.	
B) CHUẩN Bị :
	1 – Giáo viên : Bảng tổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch 
	2 – Học sinh : Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương II
C) TIếN TRìNH :
	1- ổn định : 
	2- KTBC :
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN - HọC SINH
NộI DUNG
Em hãy nhắc lại định nghĩa hai đại lượng tỷ lệ thuận? Tỷ lệ nghịch ?
Học sinh trả lời- giáo viên ghi vào bảng tổng hợp
Hai đại lượnng tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận thì có những tính chất gì ? 
Tỷ Lệ THUậN
Tỷ Lệ NGHịCH
Định 
nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx. Thì ta nói y tỷ lệ thuận với x theo hệ số k
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = a/x . Thì ta nói y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số a
Chú
ý
Khi y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là k thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số 1/k 
Khi y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ là a thì x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số a
Tính
chất
a) 
b) 
a) y1x1 = y2 x2 = . . . a
b) 
Ví
dụ
Chu vi y tam giác tỷ lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác đều y = 3x
Diện tích của một hình chữ nhật là a. Độ dài hai cạnh là x, y của hình chữ nhật tỷ lệ nghịch với nhau : x.y = a
Chia số 156 thành ba phần:
a) tỷ lệ thuận với 3; 4; 6.
b) tỷ lệ nghịch với 3; 4; 6
học sinh làm vào tập hai họcsinh lên bảng thực hiện
Với câu b nếu chia số a thành 3 phần tỷ lệ nghịch với x,y,z có nghĩa là chia số a thành 3 phần tỷ lệ thuận với 1/x, 1/y, 1/z
Giáo viên tóm tắt:
1000000g nước có 25.000g muối
250 g nước có bao nhiêu muối ?
Hai đại lượng nào tỷ lệ thuận với nhau ? bài toán cần tìm đại lượng nào ? 
Giáo viên tóm tắt:Tam giác ABC có số đo các góc tỷ lệ với 3;5;7. Tính số đo các góc của tam giác.
- Một học sinh lên bảng trình bày
2) Một số bài toán:
Bài toán 1:
a) Gọi 3 phần cần chia lần lựơt là: a, b, c
 ta có: 
 a = 36; b = 58; c = 72
b) Gọi 3 phần cần chia lần lựơt là: a, b, c
 ta có: 
 a = 69; b = 52; c = 
Bài toán 2: 
Gọi x là lượng muối cần tìm. Vì lượng muối và lượng nước là hai đại lượng tỷ lệ thuận với nhau.
Ta có: 
 x= (250. 25.000) : 1.000.000 = 6,25 g 
Bài toán 3: 
Gọi số đo các góc A, B C lần lựơt là: a, b, c
 ta có: ( độ)
 a = 360 ; b = 600; c = 840
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
 Ôn tập theo bảng tóm tắt tổng kết “ Đại lượng tỷ lệ thuận,tỷ lệ nghịch” và các dạng bài tập.
Tiết sau ôn tập về hàm số và đồ thị . Xác định tọa độ của một điểm cho trước và ngược lại xác định điểm khi biết tọa độ của nó.
Bài tập về nhà số :51, 52,53,54,55 trang 77 SGK
TIếT PPCT : 38
 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
ÔN TậP CHƯƠNG II
( Tiết 2)
A) MụC TIÊU :
Hệ thống hoá và ôn tập kiến thức về hàm số , đồ thị của hàmsố y = f(x) đồ thị của hàm số y = ax.
Rèn luyện kỷ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y= ax. Xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị.
Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp tọa độ 
B) CHUẩN Bị :
	1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng 
	2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIếN TRìNH :
	1- ổn định :
	2- KTBC :
	HS1: Khi nào đại lượng y tỷ lệ thuận với đại lượng x? làm bài tập 63 SGK
 Đáp án: lượng muối cần tìm là 7,5 gam.
HS2:Khi nào đại lượng y tỷ lệ nghịch với đại lượng x ?
Bài tập : Chia số 124 thành 3 phần tỷ lệ nghịch với 2, 3,5
	Đáp án:ba số cần tìm 60, 40, 24
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
Giáo viên vẽ hình lên bảng
Trong mp tđ vẽ tam giác ABC với các đỉnh A(3;5); B(3; -1); C(-5; -1) tam giác ABC là tam giác gì ?
Học sinh đọc tọa độ các điểm
Một học sinh lên bảng thực hiện - học sinh cả lớp cùng làm vào tập
Bài 51 trang 77:
A(-2; 2);B(-4; 0); C(1; 0);D(2; 4);
A(3;5)
B(3; -1)
C( -5; -1)
y
x
0
E(3; -2); F(0; -2); G(-3; -2)
Bài 51 trang 77:
Giáo viên chép đề bài lên bảng
Vẽ trên cùng một hệ trục tọc độ, đồ thị các hàm số sau:
a) y = -x
b) y= 
c) y= - 
để vẽ được đồ thị hàm số dạng y= ax,ta thực hiện như thế nào?
Giáo viên chép bài lên bảng.
Muốnbiết điểm A có thuộc đồ thị hàm số y = 3x - 1 không ta làm như thế nào?
Gồm các điểm:
A( -1/3; 0); B( 1/3; 0); C(0;1)
D( 0; -1)
Học sinh nghiên cứu và tự thực hiện trong ít phút, sau đó một học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh trả lời . . . . .
Học sinh trả lời: ta thay giá trị của x vào công thức nếu giá trị nhận được đúng bằng giá trị giá trị y thì kết luận điểm đó thuộc đồ thị
 Một học sinh lên bảng thực hiện câu a học sinh khác làmvào tập các câu còn lại
Bài 51 trang 77:
y
x
Bài 55 trang 58:
điểm A( -1/3 ;0) Ta thay 
x = -1/3 vào công thức.
y = 3x - 1
hay y = 3(-1/3) -1 = -2
ta thấy -2 0. Điểm A không thuộc đồ thị hàm số y = 3x -1 
- điểm B thuộc đồ thị hàm số
- điểm C không thuộc đồ thị
- điểm D thuộc đồ thị hàm số
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
 Ôn tập kiến thức trong các bảng tổng kết và các dạng bài tập trong chương.
Chuẩn bị làm bài kiểm tra một tiết
TIếT PPCT : 39
 Ngày soạn :.././.. Ngày dạy : .././.. 
ÔN TậP TT
A) MụC TIÊU :
Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực.
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, về số thực để tính giá trị biểu thức. Vận dụng các tính chất của đắng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết.
Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho học sinh. 
B) CHUẩN Bị :
	1 – Giáo viên : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng 
	2 – Học sinh : Bảng phụ, thước thẳng, bút viết bảng
C) TIếN TRìNH :
	1- ổn định :
	2- KTBC :
	3- Bài mới :
HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
NộI DUNG
Giáo viên chép đề bài lên bảng:
a) -0,75..
b) 
c) 
d) 
e) 12.
f) (-2) + 
giáo viên có thể gợi ý cho học sinh thực hiện một cách hợp lý nếu có thể
Học sinh suy nghĩ thực hiện trong ít phút
Hs1: làm câu a
Hs2: làm câu b
Hs3: làm câu c
Hs4: làm câu d 
Hs5: làm câu e 
Hs6: làm câu f
Bài 1: Thực hiện các bài toán sau:
a) -0,75..
= = 
b) 
= ( -24,8 - 75,2) = .(-100) = -44
c) 
= = 0: 2/3 = 0
d) = 
= = 
e) 12.= 12.= 
f) (-2) + = 4+6-3+5 = 12
a)
b) 
* Biết cứ 100kg thóc thì cho 60kg gạo. Hỏi 20 bao thóc cho bao nhiệu kg gạo, biết rằng mỗi bao thóc nặng 60kg
** Để đào con mương cần 30 người làmtrong 8 giờ. Nếu tăng thêm 10 người thì thời gian làm giảm mấy giờ ?
 Các đại lượng trong bài toán quan hệ như thế nào với nhau ?
Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm
Học sinh thực hiện dưới sự hướng dẫn của giáo viên
Học sinh nghiên cứu tự làmtrong ít phút
Một học sinh lên bảng thực hiện
Các đại lượng: Thời gian hoàn thành công việc và số người thamgia là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau
Học sinh thực hiện hoạt động nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Bài 2: Tính
a)
= 
= = 
= 
b) = =
* Đổi : 20 bao thóc = 20 . 60 = 1200kg
Gọi x là số kg gạo cần tìm. Vì số thóc và số gạo là hai đại lượng tỷ lệ thuận.
Ta có : x= 
x = 720 kg
số gạo cần tìm là 720 kg
đáp số : 720 kg
**Gọi x là thời gian hoàn thành công việc khi tăng thêm 10 người cần tìm. Vì Thời gian hoàn thành công việc và số người tham gia là hai đại lượng tỷ lệ nghịch.
Ta có : 
x = .
Vậy thời gian giảm : 8 -6 = 2 giờ
Đáp số : 2 giờ
E) HƯớNG DẫN HọC ở NHà :
 Ôn lại các kiến thức đã học trong chương I và II
Làm tiếp các bài tập còn lại chuẩn bị tốt để thi học kỳ I
TIếT PPCT :40
	ngày soạn . . . . . . . ngày dạy . . . . . . . . 
TRả BàI KIểM TRA HọC Kỳ I
Mục tiêu:
Nhằm chấn chỉnh những sai sót của HS một cách kịp thời
Thông qua HS GV có thể thấy những sai sót của mình trong quá trình chấm
Chuẩn bị:
Giáo viên: một số bài thi của HS mắc những sai lầm phổ biến và một số bài HS làm tốt để biểu dương
Tiến trình lên lớp:
Hoạt động I: Thông Báo Biểu Điểm
Phần I: Trắc nghiệm: (2,5 điểm)
Mỗi câu 0,25 điểm; riêng câu 1 và câu 2, 7: 0,5 điểm; 
Phần II: Tự luận: (6 điểm) 
Bài 1: 3 điểm
Bài 2: 2,5 điểm
Hình vẽ 0,25 điểm; câu a) 0,5 điểm; các câu b; c; d mỗi câu 0,75 điểm
Bài 4: 2 điểm
Câu a: 1 điểm
Câu b : 1 điểm
Hoạt động II: Phát bài kiểm tra học kỳ I cho HS 
GV: yêu cầu 2 HS phát bài cho lớp
Yêu cầu HS rà soát lại biểu điểm xem đã chính xác hay chưa đồng thời giải quyết những kiến nghị của HS (cộng điểm từng phần không chính xác hoặc quá trình chấm còn sơ sót)
Hoạt độngIII: Sửa Những Lỗi Phổ Biến Của Học Sinh 
Nhận xét về các câu hỏi trắc nghiệm trong bài thi và kết quả của HS
Nhận xét về hình vẽ của cuả HS
Hoạt động IV: 
Tuyên dương những HS có bài kiểm tra đạt điểm tối đa và các HS có nhiều tiến bộ trong học kỳ
TIếT PPCT: 32
	ngày soạn . . . . . . . ngày dạy . . . . . . . . 
TRả BàI KIểM TRA HọC Kỳ I
Mục tiêu:
Nhằm chấn chỉnh những sai sót của HS một cách kịp thời
Thông qua HS GV có thể thấy những sai sót của mình trong quá trình chấm
Chuẩn bị:
Giáo viên: một số bài thi của HS mắc những sai lầm phổ biến và một số bài HS làm tốt để biểu dương
Tiến trình lên lớp:
Hoạt động I: Thông Báo Biểu Điểm
Phần I: Trắc nghiệm: (2,5 điểm)
Mỗi câu 0,25 điểm; riêng câu 1 và câu 2, 7: 0,5 điểm; 
Phần II: Tự luận: (6 điểm) 
Bài 1: 3 điểm
Bài 2: 2,5 điểm
Hình vẽ 0,25 điểm; câu a) 0,5 điểm; các câu b; c; d mỗi câu 0,75 điểm
Bài 4: 2 điểm
Câu a: 1 điểm
Câu b : 1 điểm
Hoạt động II: Phát bài kiểm tra học kỳ I cho HS 
GV: yêu cầu 2 HS phát bài cho lớp
Yêu cầu HS rà soát lại biểu điểm xem đã chính xác hay chưa đồng thời giải quyết những kiến nghị của HS (cộng điểm từng phần không chính xác hoặc quá trình chấm còn sơ sót)
Hoạt độngIII: Sửa Những Lỗi Phổ Biến Của Học Sinh 
Nhận xét về các câu hỏi trắc nghiệm trong bài thi và kết quả của HS
Nhận xét về hình vẽ của cuả HS
Hoạt động IV: 
Tuyên dương những HS có bài kiểm tra đạt điểm tối đa và các HS có nhiều tiến bộ trong học kỳ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an day them hay tuyet.doc