Giáo án môn Đại số lớp 7 - Chương I: Số hữu tỉ.số thực

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Chương I: Số hữu tỉ.số thực

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ.Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ

 - Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

 - Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 - Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

 - Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số đã học ở lớp 6

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

 

doc 46 trang Người đăng hoangquan Ngày đăng 28/02/2017 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Đại số lớp 7 - Chương I: Số hữu tỉ.số thực", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1.
Ngày soạn : 22.8.2009
Ngày giảng: 
Chương I: SỐ HỮU TỈ.SỐ THỰC
Tiết 1.TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ.Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
	- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
	- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
	- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
	- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số đã học ở lớp 6
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Tổ chức:7A:
7B:
	7C:
	2. Kiểm tra bài cũ:
	1. Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ? 
	2. Cho phân số .Tìm các phân số bằng phân số đã cho?
	3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số,vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?
Để tìm hiểu điều đó ta học bài hôm nay.
Hoạt động 2: 1. Số hữu tỉ
GV: Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK qua bảng phụ sau:
Ví dụ: 
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em hãy nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với 
Em hãy cho ví dụ về số hữu tỉ, làm theo yêu cầu ?1; ?2 SGK ra phiếu học tập theo nhóm
Ví dụ: Như HS viết
HS: Quan sát bảng phụ và SGK,đưa ra nhận xét: mỗi số có vô số cách viết khác nhau nhưng có cùng một giá trị.
HS: Số hữu tỉ là số có dạng với 
HS: Cho ví dụ và đưa ra nhận xét qua bài làm của nhóm khác
Hoạt động 3:2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số trên trục số
Tương tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn được trên trục số.
HS: Nhắc lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số.
HS: Để biểu diễn số trên trục số ta làm như sau
Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần 
Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng vậy số đẵ được biểu diễn.
Hoạt động 4:3. So sánh hai số hữu tỉ
GV: Em hãy nhắc lai các phương pháp so sánh hai phân số 
Vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta có thể đưa về việc so sánh hai phân số 
Hoặc ta so sánh hai số hữu tỉ qua việc biểu diễn nó trên trục số
GV: Cho 
Em hãy so sánh số hữu tỉ BT SGK
HS : Nhắc lại
HS: Làm BT
 4. Củng cố:
Khái niệm số hữu tỉ?
Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
So sánh hai số hữu tỉ?
HS trả lời các câu hỏi của gv.
5. Hướng dẫn về nhà:
	1. Về nhà học xem lại nội dung bài gồm khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ
	2. BTVN: 1; 2; 3; 4; 5( SGK - 3, 4)
	3. Hướng dẫn bài tập sau:
	Bài tập 5:Theo bài ra x < y suy ra a < b
	từ đó suy ra: x <z
Tuần 1.
Ngày soạn :22.8.09 
Ngày giảng: 
Tiết 2. CỘNG,TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ 
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng trừ hai số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc chuyển vế
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II. Phương tiện dạy học:
	- Giáo viên: Phiếu học tập
	- Học sinh: Xem trước nội dung bài
III. Các phương pháp dạy học:
PP vấn đáp
PP luyện tập thực hành.
PP dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức:7A:
 7B:
	 7C:
	2. Kiểm tra bài cũ:	
	1. Thực hiện phép tính
	a. 
	b. 
	3. Tiến trình dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: 1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
GV: Em thực hiện phép tính 
Vậy để làm tính cộng hai số hữu tỉ ta cần làm gì?
Ta làm ví dụ sau theo nhóm ra phiếu học tập
Ví dụ: Tính 
Qua ví dụ em có đưa ra kết luận gì?
Quy tắc: SGK 
HS: Thực hiện tính cộng có
HS: Đưa số hữu tỉ về phân số làm tính với các phân số 
Ta có 
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của nhóm bạn
HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ
Hoạt động 3:2. Quy tắc chuyển vế 
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã được học ở phần số nguyên
Tương tự ta có quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ 
Em hãy phát biểu quy tắc SGK 
GV: Nhắc lại
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộng thành trừ và trừ thành cộng
Em làm ví dụ sau
 Tìm x biết 
GV: Nêu chú ý
Phép tính cộng trừ trong tập Q có đủ các tính chất như trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã được học ở phần số nguyên 
HS: Phát biểu quy tắc SGK 
HS: làm ví dụ 
 4.Củng cố :
GV: Chia học sinh trong lớp làm 6 nhóm phát các phiếu học tập và yêu cầu các em làm việc theo nhóm giải cấc bài tập
GV: Chữa lại như sau
 b. 
HS: làm việc theo nhóm giải bài tập 6 SGK
HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của nhóm khác 
HS: Giải bài tập 9 SGK
Bài 9: Tìm x biết 
 c) 
 5. Hướng dẫn về nhà:
	- Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
	Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
 - BTVN: 6,7,8,9abd ,10 (SGK – 10)
Tuần 2.
Ngày soạn : 22.8.09
Ngày giảng: 
Tiết 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
	- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ 
	- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng 
	- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II. Phương tiện dạy học:
	- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng.
	- Học sinh: Phiếu học tập, thước thẳng.
III. Các phương pháp dạy học:
PP vấn đáp
PP luyện tập thực hành.
PP dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
PPDH hợp tác nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức: 7A:
	7B:
	7C:
Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Tính: a) =? 
 b) = ? 
HS 2: Tìm x, biết:
a) 	b) 
HS 1: a) b) 
HS 2: a) 
 b) 
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1.
1. Nhân hai số hữu tỉ.
- Cách nhân hai số hữu tỉ?
Tức là ta có:
Cho 
Ví dụ: theo ví dụ của học sinh.
HS: Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta đưa về thực hiện phép nhân hai phân số.
VD: HS tự lấy ví dụ.
Hoạt động 2.
2. Chia hai số hữu tỉ.
- Thực hiện phép chia:
Như vậy để thực hiện phép chia hai số hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia hai phân số 
Tức là: Cho 
-Yêu cầu HS làm theo nhóm ?2 SGK.
GV đưa ra nội dung chú ý trên bảng phụ.
VD: (SGK - 11)
HS: Làm tính chia
Có 
HS: Thảo luận nhóm làm ?2 và đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn .
Chú ý: SGK- 11.
VD: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là hay -5,12: 10,25.
 4. Củng cố: 
GV yêu cầu HS làm bài tập 11 theo nhóm:
Mỗi nhóm làm một phần, HS nào cũng phải làm ra phiếu học tập. 
GV kiểm tra bài làm của một vài học sinh trong một vài nhóm, các học sinh còn lại viết kết quả ra bảng con.
Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi làm bài tập 14 (SGK – 12):
Luật chơi:Tổ chức hai đội chơi, mỗi đội 5 người chuyền tay nhau một viên phấn, mỗi người làm một phép tính trong bảng. Đội nào làm đúng và nhanh là chiến thắng.
BT 11 (SGK - 12):
a) b) c) d)
BT 14 (SGK - 12): Kết quả:
x
4
=
:
x
- 8
:
=
16
=
=
=
x
- 2
=
5. Hướng dẫn về nhà:
	- Học bài theo SGK và vở ghi.
	- BTVN:12,13,15,16 (SGK – 12,13). HD bài tập 16a:
Tuần 2.
Ngày soạn : 26.8.09
Ngày giảng: 
Tiết 4.GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ. CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I. Mục tiêu:
	- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép tính với các số thập phân 
	- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng , trừ, nhân, chia các số thập phân.
	- Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II. Phương tiện dạy học:
	- Giáo viên: Bảng phụ.
	- Học sinh: + Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng phân số thập phân và ngược lại, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
	+ Bảng con, phiếu học tập.
III.Các phương pháp dạy học:
PP vấn đáp
PP luyện tập thực hành.
PP dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
PPDH hợp tác nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức: 7A:
	7B:
	7C:
	2.Kiểm tra bài cũ:	
BT:
a) Cho x = 4 tìm |x| = ?
b) Cho x = - 4 tìm |x| = ?
Giáo viên yêu cầu học sinh dưới lớp làm vào vở và nhận xét bài làm của bạn.
2 HS làm bài tập trên bảng.
a) x = 4 => |x| = 4
b) x = - 4 => |x| = 4
	3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1.
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi thì |x| = ?
GV: Nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên ? Tương tự như thế, ta có:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là:nếu x 
nếu x < 0 xxx
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số 
Yêu cầu học sinh làm ?1 (SGK – 13). 
- Cho học sinh tự tham khảo ví dụ trong SGK – 14.
- Giáo viên đưa ra nhận xét (SGK - 14).
- Yêu cầu học sinh viết kết quả ?2 ra bảng con.
nếu x 
HS: Nhắc lại 
nếu x < 0 xxx
Có 
?1. a) Nếu x = 3,5 thì 
 Nếu thì .
b) Nếu x > 0 thì 
 Nếu x = 0 thì 
 Nếu x < 0 thì .
VD: SGK – 14.
Nhận xét: SGK – 14.
?2.a) b) c) d) 0
Hoạt động 2.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV yêu cầu học sinh đọc SGK phần 2. 
Ví dụ: SGK – 14.
- Yêu cầu học sinh làm ?3.
HS đọc bài. 
HS nghiên cứu ví dụ trong SGK.
?3. a) – 3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263)
 = - 2,853.
 b) (- 3,7).(- 2,16) = 3,7.2,16 = 7,992.
 4. Củng cố:
Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 17 theo nhóm ra phiếu học tập sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra chéo.
Gv đưa ra nhận xét và chữa lại 
HS: Làm bài tập 17 theo nhóm ra phiếu học tập và đưa ra nhận xét của mình qua bài làm của nhóm bạn.
BT 17 (SGK - 15):
1) a) Đ b) S c) Đ
2) a) b) 
 c) d)
5. Hướng dẫn về nhà:
	- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi.
	- BTVN: 18,19,20 (SGK - 15).
	- Giờ sau luyện tập: Chuẩn bị máy tính bỏ túi và xem trước các bài tập trong phần luyện tập .
---------------------------------------------------------------
Tuần 3.
Ngày soạn : 27.8.09
Ngày giảng: 
Tiết 5. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
	- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hợp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. 
	- Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính nhanh và đúng. 
	- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh.
II. Phương tiện dạy học:
	- Giáo viên: Máy tính bỏ túi.
	- Học sinh: Máy tính bỏ túi, phiếu học tập.
III.Các phương pháp dạy học:
PP vấn đáp,PP luyện tập thực hành.PPDH hợp tác nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức: 7A:
	7B:
	7C:
	2. Kiểm tra bài cũ:	
- HS 1: Chữa BT 21 (SGK - 15).
- HS 2 :  ... Q
* Giải các bài tập sau: 87, 88, 90 --> 95 SGK trang 44, 45; 117, 118 SBT trang 20	
Tuần 10.
Ngày soạn: 3.10.09
Ngày giảng: ..............
Tiết 20. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R ) và HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và R. 
- Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai của một số dương.
- Giúp HS tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè.
II. Chuẩn bị:
	- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, phiếu học tập, đồ dùng dạy học ...
	- Học sinh: Bút dạ, phiếu học tập, ôn tập giao của hai tập hợp, tính chất của BĐT.
III. Phương pháp dạy học: 
PP vấn đáp
PP luyện tập thực hành.
PP dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
PPDH hợp tác nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức:
	2. Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ và số vô tỉ ?
GV: Điền các dấu () thích hợp vào ô trống.
 -2 Q ; 1 R ; I 
-3 Z ; N ; N R 
GV: Gọi HS lên bảng điền vào chỗ trống.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Trả lời “ Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực ”
VD: HS tự lấy VD. 
HS: Lên bảng thực hiện
 -2 Q ; 1 R ; I -3 Z ; N ; NR 
3.Bài mới:
GV: điền chữ số thích hợp vào (...)
a, -3,02 -7,513
c, -0,4...854 < -0,49826 d, -1,...0765 < -1,892
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm vào phiếu học tập sau đó thu phiếu của các nhóm và cho HS nhận xét chéo.
GV: Gọi HS nhận xét chéo sau đó chữa bài và treo bảng phụ bài giải mẫu
Bài giải:
a, -3,02 -7,513
c, -0,49854 < -0,49826 d, -1,90765 < -1,892
Bài tập92:
Sắp xếp các số thực sau:
 -3,2; 1; ; 7,4; 0; -1,5
a, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng.
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập, HS dưới lớp chia thành hai nhóm làm bài sau đó nhận xét.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn sau đó chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 93:
GV: Tìm x, biết:
a. 3,2.x + (-1,2). x + 2,7 = 4,9 
b. 
GV: Chia lớp thành hai nhóm làm bài tập trên sau đó đại diện lên bảng trình bày.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Làm theo nhóm sau đó đại diện lên bảng trình bày.
Nhận xét 
Nhóm 1 nhận xét nhóm 2
Nhóm 3 nhận xét nhóm 5
 – Nhóm 4 nhận xét nhóm 3
 – Nhóm 2 nhận xét nhóm 6
HS: Quan sát và chữa vào vở.
a. 
b. 
c. 
d. 
a, -3,2 < -1,5 < - < 0 < 1 < 7,4
b, 
HS: Theo dõi và chữa bài
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập sau đó đại diện hai nhóm lên bảng làm bài tập.
a. 3,2.x + (-1,2). x + 2,7 = 4,9 
b. 
 4.Củng cố:
GV: Tính giá trị của các biểu thức sau:
GV: Cho HS hoạt động nhóm vào phiếu học tập sau đó thu phiếu và chữa bài
HS: Làm theo nhóm vào phiếu học tập.
HS: Nhận xét chéo các nhóm.
HS: Theo dõi và chữa bài vào vở.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ôn tập và làm 10 câu hỏi đề cương ôn tập
- Giải các bài tập: 96 ---> 105 SGK trang 48, 49, 50.
Tuần 11
Ngày soạn: 3.10.09
Ngày giảng: .........
Tiết 21. ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu:
	- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
	- Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
	- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè.
II. Phương tiện dạy học:
	- Giáo viên: Giáo án,bảng phụ có bảng tổng kết “ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R ” và bảng “ các phép toán trong Q ” , máy tính bỏ túi ...
	- Học sinh: Đề cương câu hỏi ôn tập, máy tính bỏ túi, phiếu học tập ...
III. Phương pháp dạy học: 
PP vấn đáp
PP luyện tập thực hành.
PP dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
PPDH hợp tác nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
7A:	7B:	7C:
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó ?
GV: Vẽ sơ đồ Ven mối quan hệ giữa các tập hợp và cho HS lấy ví dụ sau đó treo bảng phụ “ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R ”.
HS: Các tập hợp số đã học là
Tập N các số tự nhiên
Tập Z các số nguyên
Tập Q các số hữu tỉ
Tập I các số vô tỉ
Tập R các số thực
Quan hệ giữa chúng
N; I R ; QI = 
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập số hữu tỉ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa số hữu tỉ ?
-Thế nào là số hữu tỉ dương ? Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ?
-Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ âm ? Không là số hữu tỉ dương ?
-Nêu 3 cách viết số hữu tỉ - và biểu diễn nó trên trục số.
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?
GV: Nhận xét và chuẩn hoá.
Giáo viên treo bảng phụ “ các phép toán trong Q ”.
HS: Trả lời “ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số trong đó a, bZ, b0 ”
- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0. VD: 4; 2,5; 
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0.
VD: -4,5; -1; -
- Số hữu tỉ không là số hữu tỉ âm, không là số hữu tỉ dương là số 0.
HS: Trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Thực hiện các phép tính bằng cách hợp lí nhất ?
GV: Gọi 4 HS lên bảng, HS dưới lớp làm theo nhóm sau đó nhận xét bài làm của bạn.
GV: Chuẩn hoá, chữa bài và đánh giá cho điểm.
GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài vào phiếu học tập sau đó GV thu, treo lên bảng gọi các nhóm nhận xét chéo.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chữa bài và treo bài giải mẫu.
GV hướng dẫn sau đó gọi 3 HS lên bảng chữa 3 phần.
BT 96 (SGK - 48):
a.
b. 
c. 
d. 
HS: Làm bài theo nhóm vào phiếu học tập
HS: Quan sát và chữa bài vào vở.
BT 97 (SGK - 49):Tính nhanh
a.
b. 
c.
4. Củng cố:
GV: Gọi 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm bài theo nhóm 
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét sau đó giáo viên chuẩn hoá và đánh giá cho điểm.
BT 98 (SGK - 49):
a.
b. 
c. 
5. Hướng dẫn về nhà:
	- Ôn lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa.
	- Tiếp tục làm đề cương ôn tập
	- Giải các bài tập 99 ---> 105 SGK trang 49, 50.
Tuần 11.
Ngày soạn: 4.10.09
Ngày giảng: .........
Tiết 22. ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
I. Mục tiêu:
	- Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai.
	- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ thức, thực hiện phép tính trong R.
	- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập
II. Phương tiện dạy học:
	- GV: Giáo án, tính chất cơ bản của dãy tỉ lệ thức, tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
	- HS: Đề cương ôn tập, bài tập, máy tính bỏ túi.
III. Phương pháp dạy học: 
PP vấn đáp
PP luyện tập thực hành.
PP dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
PPDH hợp tác nhóm nhỏ.
IV. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức:
	2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số ? Công thức tính luỹ thừa của một tích, một thương một luỹ thừa ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập 99 SGK (Tính giá trị của P)
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chốt lại
 3. Bài mới:
HS: lên bảng viết các công thức
xn . xm = xn+m 
xn : xm = xn-m (x 0, n m)
BT 99 (SGK 49):
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Gọi HS đọc đề bài bài 100 SGK sau đó gọi HS lên bảng làm bài.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
BT101: d.Tìm x, biết 
GV: Gọi 4 HS lên bảng làm bài 101d, HS dưới lớp hoạt động nhóm, sau đó nhận xét bài làm của bạn.
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá , Chữa mẫu phần d
BT102: 
GV: Hướng dẫn chứng minh phần a sau đó gọi 2 HS lên bảng làm các phần b,c.
HS dưới lớp chứng minh ra nháp.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá. 
BT 100 (SGK - 49):
Tiền lãi 1tháng là 
 đồng
Lãi suất hàng tháng là 
HS: Hoạt động theo nhóm
BT 101 (SGK - 49):
d. 
Ta có: 
Với 
Với 
TH1: (1) Với 
TH2:(1) 
BT102 (SGK - 50):
a) C1: 
Từ 
C2: Đặt Rồi ta chứng minh tiếp.
4. Củng cố:
GV: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
GV: Áp dụng làm bài tập 105 SGK
a. 
b. 
GV: Chuẩn hoá
HS: Phát biểu định nghĩa
HS: Làm bài tập
HS: Nhận xét
5. Hướng dẫn về nhà:
	-Về nhà xem lại nội dung toàn bài, ôn tập theo câu hỏi đề cương chuẩn bị giờ sau làm bài kiểm tra một tiết.
	- Nội dung kiểm tra gồm toàn bộ các dạng bài tập của toàn chương.
.................................................................................
Tuần 12.
Ngày soạn: 8.10.09
Ngày giảng:
Tiết 23.KIỂM TRA CHƯƠNG I
I. Mục tiêu:
	- Kiến thức: Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS.
	- Kĩ năng:Biết diễn đạt các tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau;biết vận dụng các tính chất để giải các dạng bài tập.
	- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận, trung thực trong công việc, say mê học tập.
II. Phương tiện dạy học:
	- Giáo viên: Giáo án, đề bài kiểm tra...
	- Học sinh: Ôn tập các công thức, các tính chất, các dạng bài tập...
III. Tiến trình bài dạy:
	1. Tổ chức:
7A:	7B:	7C:
	2. Kiểm tra : Không.
	3. Bài mới:
A. Đề bài:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 
Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6):
Câu 1: Kết quả của phép tính là:
A. 1	B. -2	C. -1	D. 2
Câu 2: Cách viết nào dưới đây là đúng?
A.	B. 	
C. 	D. 
Câu 3: Với hai số thực và ; ta luôn có:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 4: Viết gọn dưới dạng một lũy thừa ta được:
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 5: Từ tỉ lệ thức , ta suy ra x bằng:
A.	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Kết quả của phép tính bằng:
A. 4	B. - 4	C. 16	D. – 16
Câu 7: Các câu sau đây đúng (Đ) hay sai (S)? Hãy điền chữ Đ hoặc S vào (.....) cho thích hợp:
Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ. (.....)
QI (.....) 
Số 0 là số hữu tỉ âm. (.....)
ZQR (.....) 
II.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 8: Thực hiện phép tính:
a) 
b)
Câu 9: Tìm x, biết:
a) 
b) 
Câu 10: Một hình chữ nhật có chu vi 48m, tỉ số hai cạnh là 0,5. Tính diện tích của hình chữ nhật đó?
4. Củng cố:	- GV thu bài sau đó nhận xét ý thức làm bài của HS
	5. Hướng dẫn học ở nhà:
	- Ôn tập các dạng bài tập chương 1
	- Đọc nghiên cứu trước bài Hàm số và đồ thị - Đại lượng tỉ lệ thuận.
 Đáp án và biểu điểm:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ): 
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
A
C
B
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 7 (1 đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ. 
a) Đ	b) S	c) S	d) Đ 
II.PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 8 (2 đ): Mỗi phần đúng được 1 đ.
a) 
b)
Câu 9 (2 đ): Phần a được 1,5 đ; phần b được 0,5 đ.
Câu 10 (2 đ):
Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là x (m) và y (m), x>y>0.
Theo đề bài ta có: x + y = 48 : 2 = 24 và y : x = 0,5.
=> và x + y = 24 => và x + y = 24.
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 
Suy ra: x = 16, y = 8.
Vậy hình chữ nhật đã cho có chiều dài là 16 (m), chiều rộng là 8 (m).
Diện tích của hình chữ nhật đó là: S = 16.8 = 128 (m2).

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an dai so 7 Chuong1.doc