Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 55 đến tiết 66

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 55 đến tiết 66

A -Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng .

 - Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số; tính tích các đơn thức; tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng , tìm bậc đơn thức .

 - Giáo dục HS khã năng suy diễn , tính nhanh nhẹn trong toán học .

 B-Phương pháp Giải quyết vấn đề + nhóm

 C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu

Học sinh : Thước kẻ, làm trước các bài tập

 

doc 19 trang Người đăng hoangquan Ngày đăng 28/02/2017 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 55 đến tiết 66", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 55 LUYỆN TẬP 
Ngày soạn:
 A -Mục tiêu: 
- Củng cố và khắc sâu về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng . 
 - Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số; tính tích các đơn thức; tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng , tìm bậc đơn thức . 
 - Giáo dục HS khã năng suy diễn , tính nhanh nhẹn trong toán học .
 B-Phương pháp Giải quyết vấn đề + nhóm
 C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Thước kẻ, làm trước các bài tập.
D-Tiến trình dạy học:
 (1’) I-Ổn định lớp: 
 (9’) II-Bài cũ: 
 HS1: Tính giá trị biểu thức 16x2y5-2x3y2 tại x=0,5 và y=-1
 HS2: Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y
 Tính tổng 4 đơn thức đó
III-Bài mới
TG
 Hoạt động của thầy và trò
 Nội dung bài dạy
7’
10’
5’
8’
GV gọi 1 h/s lên bảng làm bài tập 21
GV hướng dẩn: 
Muốn cộng các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
HS: ta cộng các hệ số và giữ nguyên phần biến.
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và cho điểm
GV cho h/s làm bài 22
HS đọc đề bài
GV: muốn tính tích các đơn thức ta làm thế nào?
HS: Ta nhân các hệ số với nhau và phần biến với nhau
GV: Thế nào là bậc của đơn thức ?
Gọi 2 h/s lên bảng làm
HS dưới lớp nhận xét bài làm
GV đưa bảng phụ ghi bài tập 23 lên
Yêu cầu HS làm
HS điền vào ô trống.
GV: chú ý câu c cố thể nhiều kết quả.
Bài tập:
Đề bài trên bảng phụ
Cho đơn thức -2x2y
Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho
Tính tổng 3 đơn thức đó
Tính giá trị của đơn thức tổng đó tại x=-1 và y=1
Bài 21(tr36)
Tính tổng các đơn thức:
==xyz2
Bài 22(tr36) Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc của đơn thức nhận được.
a) 
Bậc của đơn thức là 7
b) 
 Bậc của đơn thức là 8
Bài 23 (tr36) Điền số thích hợp vào ô trống: 
2x2y 
a) 3x2y + =5x2y
-5x2
b) - 2x2 = -7x2 
3x5
-x5
-x5
c) + + = x5
(3’)IV. Củng cố:
Thế nào là đơn thức đồng dạng?
Nêu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng ?
(2’)V- Dặn dò
 - Bài tập 19®23(12,13 SBT)
 - Đọc trước bài : “Đa thức” 
Tiết 56 ĐA THỨC
Ngày soạn:
 A- Mục tiêu 
 - Nhận biết được đa thức thong qua một số ví dụ cụ thể. 
 - Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức , đưa ra một vài ví dụ về đa thức.
- Giáo dục ý thức thu gọn đa thức mới tìm bậc.
 B-Phương pháp : Hoạt đông nhóm , vấn đáp tìm tòi , nêu vấn đề
 C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Xem trước bài ở nhà 
D-Tiến trình dạy học:
 (1’) I-Ổn định lớp: 
 (4’) II-Bài cũ: Đơn thức là gì? Thế nào là hai đơn thức đồng dạng cho ví dụ và tính tổng của chúng ? 
III-Bài mới
1ĐVĐ(2’) Thế nào là đa thức ? Một đơn thức có phải là một đa thức? 
2. Triển khai :
TG
 Hoạt động của thầy và trò
 Nội dung bài dạy
10’
12’
10
Hoạt động 1 
Gv sử dụng bảng phụ vẽ lại hình như ở Sgk yêu cầu các nhóm tính diện tích hình tam giác, các hình vuông theo x,y rồi tính tổng diện tích của các hình 
Gv giới thiệu biểu thức vừa tính được là một đa thức 
Gv đưa ra một vài ví dụ 
Biểu diễn đa thức 
5x2y - 2xy2x dưới dạng một tổng các đơn thức : 5x2y - 2xy2x có thể viết lại (5x2y)+( -2xy2)+(x) giáo viên giới thiệ các hạng tử . Có nhận xét gì về các hạng tử của đa thức ? 
Giáo viên giới thiệu cách viết gọn ký hiệu đa thức 
HS làm mục ?1
Gv phân tích vd về đơn thức là một đa thức 
Có nhận xét gì về các hạng tử của đa thức : –xy3+2x2 – 6xy+ 5xy3 +x2 +7+6xy
Hoạt đông 2 : Thu gọn đa thức 
?2
Gv giới thiệu đa thức trên các hạng tử đồng dạng Hãy thực hiện phép cộng các hạng tử đồng dạng của đa thức 
HS làm mục 
Hoạt động 3 Bậc của đa thức 
Giáo viên cho HS đọc vd ở sgk Tr37 Yêu cầu học sinh cho biết cách xác định bậc của một đa thức 
HS nêu cách xác định bậc 
?3
Để xác định bậc của đa thức trước hết ta phải làm điều gì? 
HS làm mục 
1.Đa thức :
a.Biểu thức biểu thị diện tích :
 x2 +y2+xy
b. 5x2y - 2xy2x
c. –xy3+2x2 – 6xy+ 5xy3 +x2 +7+6xy
Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức 
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng được gọi là một hạng tử của đa thức đó. 
?1
Chú ý : Mỗi đơn thức được coi là một đa thức 
2. Thu gọn đa thức : 
A=–xy3+2x2 – 6xy+ 5xy3 +x2 +7+6xy=4xy3 + 3x2 +7 
Trong đa thức : 4xy3 + 3x2 +7 không còn hạng tử nào đồng dạng . Ta nói đa thức đó là dạng thu gọn của đa thức A
?2
3. Bậc của đa thức :
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Chú ý : 
-Số 0 cũng được coi là đa thức không và không có bậc 
- Khi tìm bậc của một đa thức trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
?3
(7’)IV. Củng cố:
Nhắc lại sơ lược nội dung , nhắc lại đn, các mục chú ý 
Làm bài tập 26;28 sgk
(2’)V- Dặn dò
 - Bài tập còn lại 
 - Đọc trước bài : “Cộng ,trừ đa thức” 
Tiết 57 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Ngày soạn:
 A- Mục tiêu 
 - Học sinh biết cộng, trừ đa thức . 
 - Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng hoặc trừ, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức . 
 - Giáo dục HS khã năng suy diễn , tính nhanh nhẹn trong toán học .
 B-Phương pháp Giải quyết vấn đề + nhóm
 C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
Học sinh : định nghĩa đa thức, đa thức thu gọn, bậc đa thức.
D-Tiến trình dạy học:
 (1’) I-Ổn định lớp: 
 (5’) II-Bài cũ: 
 Thế nào là đa thức? Ví dụ. 
 Làm bài tập 26 (tr38 SGK)
 III-Bài mới
1. Đặt vấn đề: 
TG
 Hoạt động của thầy và trò
 Nội dung bài dạy
12’
12’
10’
Hoạt động 1:
Gv đưa ra ví dụ về hai đa thức 
hướng dẫn HS thực hiện phép tính cộng hai đa thức áp dụng quy tắc dấu ngoặc thực hiện bỏ dấu ngoặc rồ tính 
áp dụng tính chất giao hoán ,kết hợp để đưa các hạng tử giống nhau về gần nhau 
Cộng trừ các đơn thức đồng dạng 
Học sinh vận dụng làm mục ?1
Hoạt động 2 : Trừ hai đa thức 
Giáo viên hướng dẫn thực hiện phép trừ hai đa thức như hướng dẫn ở Sgk Lưu ý: Khi bỏ dấu ngoặc, đằng trước có dấu "-" thì ta phải đổi dấu các hạng tử trong ngoặc.
HS viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng 
Hoạt động 2: Bài tập 
Gv cho các nhóm HS(3em/nhóm)
Cùng làm bài tập 31 vận dụng các vd trên để thực hiện phép tính 
1) Cộng hai đa thức:
Ví dụ: Cộng hai đa thức sau:
M=5x2y +5x-3
N=xyz-4x2y+5x-
Giải
M+N=(5x2y +5x-3)+(xyz-4x2y+5x-)
 =5x2y +5x-3+ xyz-4x2y+5x-
 =(5x2y-4x2y)+(5x+5x)+xyz+(-3-)
?1
 = x2y+10x - 
2) Trừ hai đa thức:
Ví dụ:
P= 5x2y-4xy2+5x-3
Q= xyz-4x2y+xy2+5x-
P-Q=(5x2y-4xy2+5x-3)-(xyz-4x2y+xy2+5x-)
 =5x2y-4xy2+5x-3 -xyz+4x2y-xy2-5x+
=(5x2y+4x2y)+(5x-5x)+(-4xy2-xy2)-xyz+(-3+)
?2
= 9x2y - 5xy2-xyz - 
3) Luyện tập:
Bài tập 31(tr 40 SGK)
M=3xyz-3x2+5xy-1
N=5x2+xyz-5xy+3-y
M+N=(3xyz-3x2+5xy-1)+(5x2+xyz-5xy+3-y)
 =3xyz-3x2+5xy-1+5x2+xyz-5xy+3-y
 =4xyz+2x2-y+2
M-N=(3xyz-3x2+5xy-1)-(5x2+xyz-5xy+3-y)
 =3xyz-3x2+5xy-1-5x2-xyz+5xy-3+y
 =2xyz-8x2+10xy+y-4
N-M=(5x2+xyz-5xy+3-y)-(3xyz-3x2+5xy-1)
 =5x2+xyz-5xy+3-y-3xyz+3x2-5xy+1
 =8x2-2xyz-10xy-y+4
(3’)IV. Củng cố:
Làm bài tập 32
 (2’)V- Dặn dò
 - Bài tập còn lại 
 - Đọc trước bài : “Đa thức một biến ” 
Tiết 58 LUYỆN TẬP 
Ngày soạn:
A. M ục tiêu:
 - Củng cố và khắc sâu về đa thức ,cộng trừ đa thức 
- Rèn luyện kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức ,tính giá trị biẻu thức 
 - Giáo dục HS tính cẩn thận,phương pháp tính toán nhanh, tìm đúng hạng tử đoòng dạng .
 B-Phương pháp Giải quyết vấn đề + nhóm
 C- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
Giáo viên : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
Học sinh : Thước kẻ, làm trước các bài tập. 33 đến 38 SGK tr 40 -41
D-Tiến trình dạy học:
 (1’) I-Ổn định lớp: 
 (9’) II-Bài cũ: 
 HS1: Làm bài tập 33 SGK 
a.Tính tổng của hai đa thức 
 M =x2y+0,5xy3-7,5x3y2 +x2
 N=3xy3 –x2y +5,5x3y2
 HS2: Tìm đa thức A biết :
 A +
III-Bài mới
TG
 Hoạt động của thầy và trò
 Nội dung bài dạy
7’
8’
7’
8’
HĐ1:Luyện tập
GV gọi 3 HS lên bảng làm tập 35 tr40 SGK 
HS1 tính M+N
HS2: Tính M-N
HS3 Tinhs N-M
 -GV cho HS nhận xét kết quả M-N và N-M
-GV lưu ý cho HS đặt 2 đa thức trong dấu ngoặc ,sau đó bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn .
-GV cho HS làm bài 36tr 41 SGK.
 Muốn tính giá trị của mỗi đa thức ta làm như thế nào ?
-Cho HS cả lớp làm vào vở .GV gọi 2HS lên bảng làm câu a, b
- GV Cần thu gọn đa thức sau đó thay giá trị các biến vào đa thức thu gọn và thực hiện phép toán .
Bài 37/ SGK tr41 
-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm viết các đa thức bậc 3 với 2 biến xy và có 3 hạng tử 
Bài 38 tr41 SGK 
-GV muốn tìm đa thức C: 
C +A =B ta làm ntn?
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 
-Xác định bậc của đa thức?
Bài 35/tr40 SGK
 M=x2 -2xy + y2
 N = y2 +2xy +x2 +1
a. M+N =2x2 + 2y2+1
b. M-N = -4xy -1
c. N-M = 4xy +1
Nhận xét : Đa thức M-N và N-M có từng cặp hạng tử đồng dạng trong hai đa thức có hệ số đối nhau 
Bài 36/ tr41SGK
Tímh giá trị của mỗi da thức 
x2 +2xy – 3x3 +2y3 +3x2-y3 =
x2 +2xy +y3
Thay x= 5 ;y = 4 và tính kết quả 
=129
xy –x2y2+x4y4-x6y6+x8y8
Thay x = -1; y =-1
xy -
Mà xy = 
Vậy giá trị của biểu thức bằng 
12 +14 -16 +18 =1
Bài 37 tr41SGK – HS hoạt động nhóm
Bài 38 tr41SGK
 a. C =A+B =
C =x2-2y +y +1+x2+y-x2y2-1
C=2x2-x2y2+xy –y
b.C+A =B => C= B-A
C =
C=x2+y –x2y2-xy -1-x2 +2y-xy-1
C = 3y – x2y2 –xy -2
 3’- IV- Củng cố 
 -Nhắc lại sơ lược nộidung 
 - Khắc sâu cộng ,trừ 2 đa thức 
 Áp dụng t/c giao hoán ,kết hợp ;thu gọn các hạng tử đồngdạng 
(2’)V- Dặn dò
 - Bài tập 31;32( tr14 SBT)
 - Đọc trước bài : “Đa thức một biến” 
Tiết 59 	ĐA THỨC MỘT BIẾN 
 Ngày soạn: 
Mục tiêu:
HS biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức một biến theo luỹ thừa giảm hoặc tăng dần của biến 
biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến 
biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá ttrị cụ thể của biến 
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
Chuẩn bị:
GV: Đèn chiếu, bảng phụ: trò chơi “thi về đích nhanh nhất”
HS: nắm chắc khái niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng. Bút dạ, giấy trắng 
Tiến trình lên lớp :
(1’)I - Ổn định lớp:
(7’)II- Bài cũ: 
HĐ1: bài tập 31 trang 14 SBT. Tính tống hai đa thức 
 A = xy - 5xy + xy B = xy - xy + 5xy 
Tìm bậc đa thức tổng 
 A+B = 5xy + 2xy – xy bậc 4
III – Bài mới:
TG
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
12’
12’
7’
HĐ1: Ôn tập lí thuyết
HĐ2 Đa thức một biến
-GV bài cũ? đa thức đã cho có mấy biến , bậc đa thức?
-GV: viết các đa thức một biến?
 Tổ 1: đa thức biến x, tổ 2 đa thức biến y, tổ 3 đa thức biến z, tổ 4 đa thức biến t ? mỗi em viết một đa thức?
 ? thế nào là đa thức một biến (ví dụ) 
? gt – 5 đơn thức biến x; 
 (5x) -(4x) 
? để chỉ số A là đa thức biến x; là đa thức biến y viết ntn?
? cho cả lớp giải ?1 tr 41 SGK 
?2 tìm bâc A x , By nêu trên 
? bậc đa thức một biến là gì?
Bài tập 43 tr43 SGK(GV đưa bài lên màn hình ) 
Hđ3: Sắp xếp một đa thức 
? cho HS đọc SGK  ... n
-GV:Ta đã được biết ở Anh, Mỹ và một số nước khác nhiệt độ được tính theo độ F.Ở nước ta và nhiều nước khác nhiệt độ tính theo độ +
-GV cho HS đọc bài toán. 
-GV Em hãy cho biết nướ đóng băng ở bao nhiêu độ ? 
 -Thay + = 0 vào công thức ta có (F-32) =0 
Hãy tính F.
Khi nào P(x) có giá trị bằng 0?
GV: Ta nói x = 32 là một nghiệ của đa thức P(x)
Vậy khi nào số a là một nghiệm của đa thức P(x) 
HĐ2: Ví dụ 
Tại sao x = là một nghiệm của đa thức P(x)
b)Cho đa thức Q(x) = x2 -1 .Hãy tìm nghiệm của đa thức Q(x)
c)Cho đa thức G(x) =x2 +1
Hãy tìm nghiệm của đa thức G(x).
HĐ 3 :Luyện tập 
 gọi HS lên bảng làm bai 54 tr48 SGK
Nghiệm của đa thức một biến 
xét bài toán ( SGK)
Nước đóng băng ở 00C.khi đó (F-32) =0
 =>F =32
Vậy nước đóng băng ở 32 F
Xét đa thức P(x) =x - 
P(32) =0, ta nói x = 32 là nghiệm của đa thức P(x) 
Định nghĩa (SGK)
2)Ví dụ 
Cho đa thức P(x) = 2x +1 
Thay x = vào P(x) ,ta có 
P() = 2() +1 =0
x = là nghiệm của P(x)
x=1 và x = -1 là nghiệm của đa thức 
 Q(x)= x2 -1 vì Q(-1) =0 và Q(1) = 0 
Đa thức G(x) =x2 +1 không có nghiệm , vì tại x = a bất kì ,ta luôn có G(a) = a2 +1> 0
Chú ý (SGK)
Luyện tập 
Bài 54 tr 48 SGK:
P(x) = 5x +
P() = 5() +1 = 1
x= không phải là nghiệm của P(x)
b) Q(x) = x2 -4x + 3 
Q(1) = 12 - 4.1 +3 = 0 
Q(3) = 32 - 4 .3 +3 = 0 
=> x =1 và x= 3 là các nghiệm của đa thức Q(x)
(4’)IV- Củng cố: 
 -Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức 
 Làm bài tập 55 tr 48 sSGK 
(2’)V- Dặn dò:
 -Về nhà làm bài tập 56 SGK và bài 43; 44; 46; 47 ; 50 tr15 SBT
 Tiết 63 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN (tt)
Ngày soạn: 
Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm nghiệm của đa thức 
- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không 
- Rèn luyện kĩ năng tìm nghiệm của đa thức 
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
Chuẩn bị:
-GV:Bảng ghi bài tập , Thước kẻ ,phấn màu .
- HS.Ôn tập quy tắc chuyển vế 
Tiến trình lên lớp :
(1’)I - Ổn định lớp 
( 8’)II- Bài cũ: 
 HS làm bài tập 4 tr45 SGK
III – Bài mới:
TG
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung bài dạy
15’
15’
’
Gv hướng dẫn học sinh làm bài tập mục ?1 
Muốn biết giá trị a có phải là nghiệm của P(x) hay không ta thay giá trị a vào P(x) nếu P(a)=0 thì a là nghiệm nếu khác 0 thì a không phải là nghiệm 
-GV tổ chức trò chơi “ Trò chơi toán học ”
Luật chơi : có hai đội chơi ,mỗi đội có 5 HS ,chỉ có 1 bút dạ hoặc I viên phấn chuyền tay nhau viết trên bảng phụ 
HS 1,2,3,4,5 lầm lần lượt các câu 1(a) ,1(b), 2(a),2(b) ,2(c)
HS sau được phép chữa bài HS liền trước -Mỗi câu đúng 2 điểm –Toàn bài 10 điêm 
thời gian tối đa là 3 phút.
Nếu đội nào xong trước thời gian quy định thì cuộc chơi dừng lại để tính điểm 
2) Ví dụ 
* x = -2 ; x= 0;và x = 2 có phải là các nghiệm của đa thức x3 - 4x hay không? 
Vì sao ?
Thay x=-2 vào đa thức ta có 
(-2)3 – 4 (-2) = - 8 +8 =0
=> x = -2 là nghiệm 
*x = 0 thay vào đa thức : 
03– 4. 0 = 0 => x= 0 là nghiệm
Thay x = 2 vào đa thức : 
23 -4. 2 = 0 
=> x=2 là nghiệm
Đề bài 
Cho đa thức P(x) = x3 – x 
Trong các số sau : -2; -1; 0; 1; 2
Hãy tìm một nghiệm của P(x)
Tìm các nghiệm còn lại của P(x)
2)Tìm nghiệm của các đa thức :
a)A(x)=4x-12
b)B(x)=(x+2) (x-2)
c)C(x)=2x+1.
(4’)IV- Củng cố: 
 -Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức 
 Làm bài tập 55 tr 48 sSGK 
(2’)V- Dặn dò:
 -Về nhà làm bài tập 56 SGK và bài 43; 44; 46; 47 ; 50 tr15 SBT
 Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
Ngày soạn 
 A. Mục tiêu:
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức 
- Rèn luyện kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài. 
- Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức 
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, ghi đề bài
 	Thước kẻ phấn màu bút dạ 
	Phiếu học tập của HS 
HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập GV yêu cầu
bảng phụ nhóm, bút dạ
Tiến trình lên lớp :
I - Ổn định lớp:
II- Bài cũ: 
III – Bài mới:
TG
Hoạt động của GV 
Nội dung bài dạy
HĐ1: Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
1) Biêu thức đại số
GV : biểu thức đại số là gì? Cho ví dụ 
2) Đơn thức 
Thế nào là đơn thức?
GV : Hãy viết một đơn thức của hai biến x,y có bậc khác nhau 
Bậc của đơn thức là gì?
Hãy tìm bậc của mỗi đơn thức trên
Tìm bậc của các đơn thức:
x;1/2;0
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ 
3) Đa thức:
Đa thức là gì?
Viết một đa thức của một biến x có 4 hạng tử,trong đó hệ số cao nhất
 là – 2 và hệ số tự do là 3 
Bậc của đa thức là gì? 
Hãy viết một đa thức bậc 5 của biến x trong đó có 4 hạng tử, thu gọn. Sau đó GV yêu cầu HS làm bài trên phiếu học tập
đề bài 
HĐ2: LUYỆN TẬP
Tính giá trị biểu thức:
Bài 58 trang 49 SGK 
Tính giá trị biểu thức sau tại x=1;y=-1; z= -2
2xy.(5x2y + 3x – z)
xy2 + y2z2 + z3x4
Bài 61trang 50 SGK 
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm(đề bài đưa lên màn hình có câu hỏi bổ sung) 
1. Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được
a. và -2xyz
b. -2 xyz và -3xyz
2. Hai tích tìm được có phải là đơn thức đồng dạng không? tại sao?
3.tính giá trị mỗi tính trên tại
 x= -1; y = 2; z = 1/2
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm 
I/Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
1. Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu, phép cộng, trừ ,nhân chia nâng lên luỹ thừa, dấu ngoặc còn có các chữ( đại diện cho các số)
2. Đơn thức: là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số , hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến
3. Bậc của đơn thức có hệ số 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức 
4. Hai đơn thức đồng dạng là 2 đơn thức có hệ số 0 và có cùng phần biến 
5. Đa thức là tổng của những đơn thức. bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
II)Luyện tập 
1.Các câu sau đúng hay sai?
a. 5x là một đơn thức
b. 2x là một đơn thức bậc 3
c. yz -1 là đơn thức
d. x + x là đơn thức bậc 5
e.3x - xy là đa thức bậc 2
f. 3x – x – 2 – 3x là đa thức bậc 4
2. Hai đơn thức sau là đồng dạng. Đúng hay sai?
a. 2x và 3x 
b. (xy) và xy
c. xy và 
d. –x y và xy.2xy
Bài 58 trang 49 SGK 
a. Thay x= 1 ; y = -1 ; z= - 2 vào biểu thức:
 2.1(-1) =
 -2(-5 + 3 + 2 ) = 0
b, Thay x = 1 ; y = -1 ; z = -2 vào biểu thức:
1(-1)2+ (-1)2.(-2)3(-2)314
 = 1.1 + 1.(-8)+ 1.(-8)
=1 – 8 – 8 = - 15 
Bài 62 trang 50 
cho 2 đa thức
P(x) = x5 – 3 x2 + 7 x4 - 9x3 + x2 – 1/4x 
Q(x) =5x4 - x5 + x2 – 2 x3 + 3 x2 – 1/4 
a.Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến 
b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) 
Giải 
+
 P(x)= x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – 1/4 x
 Q(x)= -x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 –1/4
 P(x) +Q(x)= 12x4 -11x3 +2x2 - 1/4x -1/4
-
 P(x)= x5+ 7x4 – 9x3 – 2x2 – 1/4 x
 Q(x) = -x5 + 5x4 - 2x3 +4x2 –1/4
P(x) -Q(x)= 2x5+ 2x4 -7x3 -6x2 - 1/4x +1/4
IV- Củng cố:
Nắm các kiến cơ bản của chương 
Cộng ,trừ các đa thức một biến . tìm nghiệm của đa thức một biến 
V- Dặn dò:
 Ôn tập các câu hỏi lí thuyết ,các kiến thức cơ bản của chương ,các bài tập 
Bài tập về nhà số 55;57;tr 17SBT
 Tiết 65 ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
Ngày soạn 
 A. Mục tiêu:
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đa thức, đa thức một biến 
- Rèn luyện kĩ năng viết đơn thức, đa thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề bài. 
- Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đa thức , sắp xếp đa thức một biến , cộng trừ đa thức một biến 
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, vấn đáp tìm tòi 
Chuẩn bị:
GV: bảng phụ, ghi đề bài
 	Thước kẻ phấn màu bút dạ 
	Phiếu học tập của HS 
HS: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập GV yêu cầu
bảng phụ nhóm, bút dạ
Tiến trình lên lớp :
I - Ổn định lớp:
II- Bài cũ: Kiểm tra vào nội dung 
III – Bài mới:
TG
Hoạt động của GV 
Nội dung bài dạy
HĐ1: Bài tập 63
Giáo viên cho 1 đến 2 học sinh đọc đề bài 
GV ghi lại đa thức 
Yêu cầu 1 HS lên bảng sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến 
HS dưới lớp cùng làm , thảo luận nhận xét bài làm của HS trên bảng 
2 HS lên bảng làm câu b 
63. SGK 
M(x)=5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x3
a. M(x)=(2x4-x4)+(5x3-x3-4x3) +(3x2-x2)+1
 M(x)= x4 +x2 +1
b.M(1)=1
M(-1)=1
c. 
IV- Củng cố:
Nắm các kiến cơ bản của chương 
Cộng ,trừ các đa thức một biến . tìm nghiệm của đa thức một biến 
V- Dặn dò:
 Ôn tập các câu hỏi lí thuyết ,các kiến thức cơ bản của chương ,các bài tập 
Bài tập về nhà số 55;57;tr 17SBT
 Tiết 66 	ÔN TẬP CUỐI NĂM 
Ngày soạn: 
A. Mục tiêu:
 - Ôn tập về kiến toán thực hành thống kê và chương IV
Rèn kĩ năng giải toán linh hoạt , cộng trừ đơn thức ,đa thức , tìm nghiệm của đa thức 
Giáo dục ý thức thực tiễn toán tập hợp thống kê , nghiệm của đa thức 
 B. Phương pháp: Đàm thoại, tự luận. 
C. Chuẩn bị: GV: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập .
 HS: Thước thẳng.,com pa ,phấn màu 
 D. Tiến trình lên lớp:
(1') I. Ổn định 
 II. Bài cũ: HS1
 III. Bài mới:
 1. Đặt vấn đề:
 2. Triển khai bài:
 Hoạt động của thầy và trò. 
 Nội dung bài dạy.
18’
22’
HĐ1 Ôn tập về thống kê 
-Cho HS làm 2 bài tập 
-Gv ghi lên bảng HS tự giải 
HĐ2: Ôn tập về biểu thức đại số 
-Gv nêu các câu hỏi Hs nhắc lại các khái niệm đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng 
-GV cho HS lấy ví dụ 
Bài tập 1 
A = x2 -2x - y2 +3y -1
B = -2x2 + 3y2 -5x +y +3
a) Tính A+ B
b) Cho x= 2; y = -1, Tinh A+B và A-B
Bài tập 2 :Tìm x Cho HS làm bài tập 11 tr91 SGK 
GV gọi hai HS lên bảng làm
Gọi HS làm bài tập 12- 13 tr91 SGK 
Ôn tập về thống kê
Bài tập 1 : Bài kiểm tra của lớp có kết quả sau :
4 điểm 10 4 điểm 6
3 điểm 9 6 điểm 5
7 điểm 8 3 điểm 4
10 điểm 7 3 điểm 3
a) Lập bảng tần số . Vẽ biểu đồ đoạn thẳng 
b) Tính giá trị TB X 
Bài 2 ( bài 70 SGK tr78)
II- Ôn tập về biểu thức đại số 
Các khái niệm : 
Đơn thức đồng dạng 
-Thu gọn đơn thức 
-Đa thức một biến 
- Nghiệm của đa thức 
- Cộng ,trừ đa thức 
-Bậc của đơn thức ,đa thức.
Bài tập 1:
A+B =(x2 -2x –y2 +3y -1) + ( -2x2 +3y2 -5x +y +3)
=-x2 -7x +2y2+4y +2
Tính giá trị A+B tại x= 2; y =-1, là A+B = -18
A-B = 3x2 +3x -4y2+2y -4 
A-B = 0
Bài tập 2 : Tìm x ( bài 11 tr91 SGK) a) ( 3x -3) –(x-50 = (x+2) –(x – 1)
b) 2( x-1) – 5( x+2)= -10
ĐS: a) x=1
 b)x =
Bài 12 tr91 SGK a) P(x) = 3-2x = 0 => 2x = 3 => x=
Vậy nghiệm đa thức P(x) là x =
b) Q(x) = x2 +2 không có nghiệm vì x2 với mọi x
=> Q(x) = x2 +2>0 với mọi x.
(4’) IV. Củng cố:
-Khắc sâu kiến thức trọng tâm đại số 
-Chủ yếu các dạng bài tập cộng trừ đa thức.
 (2’) V. Dặn dò:
Ôn tập các câu hỏi lý thuyết, làm lại các bài tập 
-Làm thêm các bài tập trong SBT,chuẩn bị mọi điều kiện để tiết sau 
kiểm tra học kỳ II

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 55 DEN TIET 66.doc