Giáo án Toán Đại số 7 tiết 35, 36: Thi học kì 1

Giáo án Toán Đại số 7 tiết 35, 36: Thi học kì 1

Thi học kì 1

A. Mục đích yêu cầu :

 1. Kiến thức : Nắm vững cách cộng trừ nhân chia phân số, các phép toán luỹ thừa, căn bậc hai, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tlt, đại lượng tln, hàm số.

 2. Kỹ năng : Làm thạo cộng trừ nhân chia phân số, tính luỹ thừa, căn bậc hai, tìm x, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, các bài toán về hàm số.

 3. Thái độ : Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra học kỳ.

B. Chuẩn bị :

 GV : Sgk, giáo án, phấn, thước.

HS : Ôn tập tốt kiến thức đã học.

 

doc 2 trang Người đăng vultt Ngày đăng 06/03/2017 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Đại số 7 tiết 35, 36: Thi học kì 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 17	Ngày soạn :
Tiết 35,36	Ngày dạy :
Thi học kì 1
A. Mục đích yêu cầu :
	1. Kiến thức : Nắm vững cách cộng trừ nhân chia phân số, các phép toán luỹ thừa, căn bậc hai, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, đại lượng tlt, đại lượng tln, hàm số.
	2. Kỹ năng : Làm thạo cộng trừ nhân chia phân số, tính luỹ thừa, căn bậc hai, tìm x, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, các bài toán về hàm số.
	 3. Thái độ : Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra học kỳ.
B. Chuẩn bị :
	GV : Sgk, giáo án, phấn, thước.
HS : Ôn tập tốt kiến thức đã học.
C. Nội dung :
Nội dung
Đáp án
TRẮC NGHIỆM : (4đ)
1. Cho hai số nguyên a, b với b>0. Kết quả nào sau đây là sai :
a. Nếu a>0 thì a/b>0
b. Nếu a=0 thì a/b>0
c. Nếu a=0 thì a/b=0
d. Nếu a<0 thì a/b<0
2. Giá trị của (-2006)0 là :
a. 0 b. -2006 c. 1 d. 2006
3. Giá trị x trong tỉ lệ thức là :
a. 1 b. 2 c. 6 d. 9
4. Cho 2đt x’x và y’y cắt nhau tại O, biết xOy=600. Kết quả nào sau đây là đúng :
a. x’Oy’=1200 b. xOy’=600 c. x’Oy=600 d. x’Oy’=600
5. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng  kề với nó 
6. Nếu đt c cắt 2 đt a, b và trong các góc tạo thành có 1 cặp góc slt bằng nhau thì  
Đúng
Sai
Câu 7 :
A và B là 2 góc đồng vị và A=500 thì B=500 
X
Câu 8 :
Hai góc vuông có chung đỉnh là 2 góc đđ
X
1b
2c
3a
4d
5 tổng 2 góc trong không kề 
6 a và b song song với nhau
7S
8S
TỰ LUẬN : (6đ)
1. Cho đoạn thẳng AB, trên hai nửa mp đối nhau bờ là đường thẳng chứa đoạn thẳng AB, vẽ tia AxAB, ByBA. Trên Ax lấy điểm C và trên By lấy điểm D sao cho AC=BD. Gọi O là trung điểm của AB. Chứng minh :
a. AOC=BOD
b. O là trung điểm của CD
2. Tìm x biết : 
a. 
b. 2,9x-3,86-5,6x=-9,8
3. Có 3 học sinh A, B, C có số điểm 10 tỉ lệ với các số 2, 3, 4. Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B là 6 điểm 10. Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10 ?
1. GT AxAB, ByBA
 AC=BD, O là trung điểm của AB
 KL a. AOC=BOD
 b. O là trung điểm của CD
Cm :
a. Xét vOAC và vOBD có :
	AC=BD (gt)
OA=OB (O là trung điểm của AB)
A=B=90o (AxAB, ByBA)
Do đó vOAC=vOBD (c.g.c)
b. Ta có : vOAC=vOBD (cmt)
	OC=OD (1) và AOC=BOD
	Mà AOC+BOC=180o nên BOD+BOC=180o hay C, O, D thẳng hàng (2)
	Từ (1)(2) suy ra O là trung điểm của CD
2. Tìm x biết : 
a. 
b. 2,9x-3,86-5,6x=-9,8
2,9x-5,6x=-9,8+3,86
-2,7x=-5,94
x=2,2
3. Gọi a, b, c lần lượt là số điểm 10 của ba học sinh A, B và C
Vì số điểm 10 của ba học sinh tỉ lệ với 2, 3, 4 nên : 
Vì số điểm 10 của A và C hơn B là 6 điểm 10 nên : a+c-b=6
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có : 
a=2.2=4	b=2.3=6	c=2.4=8

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 35, 36.doc