Giỏo viờn: Nguyễn Thị Hoàn H5+6+7+8 -BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC I. NGUYấN TỐ HểA HỌC LÀ Gè? - Nguyờn tố húa học là tập hợp những nguyờn tử cú cựng số proton trong hạt nhõn. - Nguyờn tố húa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyờn tử. - Cỏc nguyờn tử của cựng nguyờn tố húa học đều cú tớnh chất húa học giống nhau. Cỏc nguyờn tử của cựng nguyờn tố húa học cú đặc điểm gỡ giống nhau? I. NGUYấN TỐ HOÁ HỌC LÀ Gè? - Cỏc nguyờn tử: X1, X3, X7 thuộc cựng một nguyờn tố hoỏ học (oxygen). - Cỏc nguyờn tử: X2, X5 thuộc cựng một nguyờn tố hoỏ học (nitrogen). - Cỏc nguyờn tử: X4, X8 thuộc cựng một nguyờn tố hoỏ học (carbon). BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC I. NGUYấN TỐ HểA HỌC LÀ Gè? - Nguyờn tố húa học là tập hợp những nguyờn tử cú cựng số proton trong hạt nhõn. - Nguyờn tố húa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyờn tử. - Cỏc nguyờn tử của cựng nguyờn tố húa học đều cú tớnh chất húa học giống nhau. BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC I. NGUYấN TỐ HểA HỌC LÀ Gè? - Nguyờn tố húa học là tập hợp những nguyờn tử cú cựng số proton trong hạt nhõn. - Nguyờn tố húa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyờn tử. - Cỏc nguyờn tử của cựng nguyờn tố húa học đều cú tớnh chất húa học giống nhau. - Hiện nay IUPAC đó cụng bố tỡm thấy 118 nguyờn tố húa học, trong đú trờn 90 nguyờn tố tự nhiờn, cũn lại là cỏc nguyờn tố nhõn tạo. II. TấN NGUYấN TỐ HểA HỌC: BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC I. NGUYấN TỐ HểA HỌC LÀ Gè? - Nguyờn tố húa học là tập hợp những nguyờn tử cú cựng số proton trong hạt nhõn. - Nguyờn tố húa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyờn tử. - Cỏc nguyờn tử của cựng nguyờn tố húa học đều cú tớnh chất húa học giống nhau. - Hiện nay IUPAC đó cụng bố tỡm thấy 118 nguyờn tố húa học, trong đú trờn 90 nguyờn tố tự nhiờn, cũn lại là cỏc nguyờn tố nhõn tạo. II. TấN NGUYấN TỐ HểA HỌC: - Mỗi nguyờn tố đều cú tờn gọi riờng. - Việc đặt tờn nguyờn tố húa học dựa vào nhiều cỏch khỏc nhau như: liờn quan đến tớnh chất và ứng dụng của nguyờn tố; theo tờn cỏc nhà khoa học hoặc theo tờn cỏc địa danh. Đọc tờn 20 nguyờn tố húa học trong bảng 2.1? BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC I. NGUYấN TỐ HểA HỌC LÀ Gè? II. TấN NGUYấN TỐ HểA HỌC: III. KÍ HIỆU HểA HỌC: - Mỗi nguyờn tố húa học được biểu diễn bằng một kớ hiệu riờng, được gọi là kớ hiệu húa học của nguyờn tố. - Kớ hiệu húa học của nguyờn tố được biểu diễn bằng một hoặc hai chữ cỏi trong tờn nguyờn tố; trong đú, chữ cỏi đầu tiờn được viết ở dạng chữ in hoa, chữ cỏi thứ hai (nếu cú) được viết ở dạng chữ thường. I F P Ne Si Al BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC BÀI 2: NGUYấN TỐ HểA HỌC He Lithium Sodium Aluminium Ne P Chlorine Fluorine LUYỆN TẬP Đọc tờn cỏc nguyờn tố húa học trong bảng sau: Z KÍ HIỆU HểA HỌC TấN GỌI PHIấN ÂM TIẾNG ANH 21 Cr Chromium /ˈkrəʊmiəm/ 22 Mn Manganese /ˈmổŋɡəniːz/ /ˈaɪən/ 23 Fe Iron /ˈaɪərn/ /ˈkɒpə(r)/ 24 Cu Copper /ˈkɑːpər/ 25 Zn Zinc /zɪŋk/ 26 Br Bromine /ˈbrəʊmiːn/ /ˈsɪlvə(r)/ 27 Ag Silver /ˈsɪlvər/
Tài liệu đính kèm: