Bài giảng môn Toán 7 - Chương 1 - Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. quy tắc dấu ngoặc

pdf 30 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán 7 - Chương 1 - Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. quy tắc dấu ngoặc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHÀO MỪNG CÁC EM 
 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC Làm thế nào để tính giá trị của biểu
 thức
 3 4
 0,5 + 4,5 ∶ 3 − 16 . 3 ?
 Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính đối với
 biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia. BÀI 4: THỨ TỰ THỰC 
HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC DẤU NGOẶC
 (4 tiết) NỘI DUNG BÀI HỌC
 Thứ tự thực hiện các phép tính
 Quy tắc dấu ngoặc
 Luyện tập I. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
 Ví dụ 1
 Để tính , bạn Châu làm như sau:
 2 2
 = 1.5 + 0,5. 3
 2 2
 2 2 4 8
 = 1.5 + 0,5. = 2. = 2. =
 Theo em, bạn Châu3 làm đúng3 chưa9 ? Vì9 sao? Giải
Do biểu thức A có các phép tính cộng, nhân, luỹ thừa nên ta cần thực
hiện phép tính luỹ thừa trước rồi, đến phép nhân, cuối cùng đến phép
cộng. Vì thế, bạn Châu làm chưa đúng.
Cách làm đúng như sau:
 2
 2 4 3 1 4
 = 1.5 + 0,5. = 1,5 + 0,5. = + .
 3 9 2 2 9
 3 2 27 4 31 6
 = + = + =
 2 9 18 18 18 Ví dụ 2 Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
 a) 2 2 2
 9 2 3 9 3 2 3 9 9 4
 0,75 + . 1,5 − = + . − = + . −
 5 3 4 5 2 3 4 5 6 6
 2
 3 9 5 3 9 25 3 5 8
 = + . = + . = + = = 2
 4 5 6 4 5 36 4 4 4
 b)
 7 3
 0,8 − 5,9 + 0,6 − 3,5: = 0,8 − 5,9 + 0,6 − 3,5.
 3 7
= 0,8 − 5,9 + 0,6 − 3,5.1,5 = 0,8 − 5,9 + 0,6 − 1,5
= 0,8 − 5,9 + −0,9 =0,8−5=−4,2 Luyện tập 1 Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a)
 7 2 5 7 1 5 2 1 5 7 25 32
 0,2 + 2,5 ∶ = + ∶ = + . = + = + =
 2 10 2 2 5 2 7 5 7 35 35 35
b)
 2 3
 1 3 2 1 1 2 −1 15
 9. − − −0,1 : = 9. − − : = 1 − .
 3 15 9 10 15 1000 2
 3 403
 = 1 + =
 400 400 Luyện tập 2 Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a)
 5 −1 1 5 8 −1 6 20 8 −1
 0,25 − . 1,6 + = − . + = − . +
 6 3 4 6 5 3 24 24 5 3
 −14 8 −1 −14 −5 −19
 = . + = + =
 24 5 3 15 15 15
 b)
 1 1 1 1 1 1
 3 − 2. 0,5 + 0,25 − = 3 − 2. + − = 3 − 2. +
 6 2 4 6 2 12
 7 7 11 9
 = 3 − 2. = 3 − =
 12 6 6 II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
 Bài toán Tính
 a)
 3 1 1 3 1 9 2 11
 + − = + = + =
 4 2 3 4 6 12 12 12
 3 1 1 3 1 1 3 2 1 5 1 15 9 11
 + − = + − = + − = − = − =
 4 2 3 4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
 3 1 1 3 1 1
 ⇒ + − = + −
 4 2 3 4 2 3 b)
 2 1 1 2 5 4 5 1
 − + = − = − = −
 3 2 3 3 6 6 6 6
 2 1 1 2 1 1 1 2 1
 − + = − − = − =
 3 2 3 3 2 3 6 6 6
 2 1 1 2 1 1
 ⇒ − + = − −
 3 2 3 3 2 3 11 Quy tắc
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số
 hạng trong dấu ngoặc. " + "
 +( + )= + + 
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu +( − )= + − đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
 trong dấu ngoặc: dấu "thành − " dấu và dấu thành dấu .
 " + " " − " " − " " + "
 −( + )= − − 
 −( − )= − + Nhận xét
Nếu đưa các số hạng vào trong
dấu ngoặc có dấu đằng
trước thì phải đổi dấu" − "các số
hạng đó. Ví dụ 3 Tính một cách hợp lí:
a)
 −22 3 −22 3 3 3 22 3
 + − 0,12 = + − = − +
 25 7 25 7 25 7 25 25
 3 −4
 = − 1 =
 7 7
b)
 3 5 3 5 3 5
 − 1,2 − = − 1,2 + = + − 1,2
 8 8 8 8 8 8
 =1−1,2 =−0,2 Ví dụ 4 Tính một cách hợp lí:
a)
 2
 10 − 3,75 − 6,25 = 10,4 − 3,75 − 6,25 = 10,4 − 3,75 + 6,25
 5
 = 10,4 − 10 = 0,4
b)
 7,64 − 1,8 − −2,36 + (−8,2) = 7,64 − 1,8 + 2,36 − 8,2
 = 7,64 + 2,36 − 1,8 + 8,2
 = 10 − 10 = 0 Luyện tập 3 Tính một cách hợp lí:
a)
 3 3 3
 1,8 − − 0,2 = 1,8 − + 0,2 = 1,8 + 0,2 −
 7 7 7
 3 11
 = 2 − =
 7 7
b)
 16 3 16 3
 12,5 − + = 12,5 − − = 12,5 − 1 = 11,5
 13 13 13 13 Luyện tập 4 Tính một cách hợp lí:
a) b)
 5 1 9 2
 − − −1,8 + − − 0,8 − + −1,23 − − − 0,77
 6 6 7 7
 5 1 9 2
= − + 1,8 − − 0,8 = − − 1,23 + − 0,77
 6 6 7 7
 5 1 9 2
= − + + (1,8 − 0,8) = − + − (1,23 + 0,77)
 6 6 7 7
 = −1 + 1 = 0 = −1 − 2 = −3 III. LUYỆN TẬP Tính :
a)
 1 5 1 1 3 5 1 1 1 1
 − 0,3. + = − . + = − +
 9 9 3 9 10 9 3 9 6 3
 2 3 6 5
 = − + =
 18 18 18 18
b)
 2
 −2 1 3 4 1 1 4 1 1
 + − −0,5 = + − − = + +
 3 6 9 6 8 9 6 8
 32 12 9 53
 = + + =
 72 72 72 72 Chọn dấu thích hợp cho ?
 " = ", " ≠ "
 a) ?
 28 28 28
 . 0,7 + . 0,5 = . 0,7 + 0,5
 9 9 9
 b) ?
 36 36 36
 : 4 + : 9 ≠ : 4 + 9
 13 13 13
36 36 36 1 36 1 36 1 1 36 13
 : 4 + : 9 = . + . = . + = . = 1
13 13 13 4 13 9 13 4 9 13 36
36 36 36 1 36
 : 4 + 9 = : 13 = . =
13 13 13 13 169

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_toan_7_chuong_1_bai_4_thu_tu_thuc_hien_cac_phe.pdf