Bài giảng môn Toán Lớp 7 sách Chân trời sáng tạo - Bài 1: Góc và cạnh của một tam giác

Bài giảng môn Toán Lớp 7 sách Chân trời sáng tạo - Bài 1: Góc và cạnh của một tam giác

 

Tổng ba góc của một tam giác bằng 18 độ

Tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng 90 độ

Tam giác có 1 góc vuông gọi là tam giác vuông.

Tam giác có 3 góc nhọn gọi là tam giác nhọn.

Tam giác có 1 góc tù gọi là tam giác tù.

 

pptx 41 trang Người đăng Tân Bình Ngày đăng 22/05/2024 Lượt xem 51Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 7 sách Chân trời sáng tạo - Bài 1: Góc và cạnh của một tam giác", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ 
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 
BÀI 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
Câu hỏi : 
Dùng thước đo góc đo ba góc của tam giác nhóm mình đã chuẩn bị. 
Nêu nhận xét về tổng số đo ba góc của tam giác vừa thực hành. 
HOẠT ĐỘNG NHÓM 
- Dùng kéo cắt ba góc của tam giác vừa đo rồi đặt ba góc kề nhau theo mẫu. 
 - Dự đoán tổng số đo của ba góc trong tam giác. 
DỰ ĐOÁN : Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0 
03:00 
02:59 
02:58 
02:57 
02:56 
02:55 
02:54 
02:53 
02:52 
02:51 
02:50 
02:49 
02:48 
02:47 
02:46 
02:45 
02:44 
02:43 
02:42 
02:41 
02:40 
02:39 
02:38 
02:37 
02:36 
02:35 
02:34 
02:33 
02:32 
02:31 
02:30 
02:29 
02:28 
02:27 
02:26 
02:25 
02:24 
02:23 
02:22 
02:21 
02:20 
02:19 
02:18 
02:17 
02:16 
02:15 
02:14 
02:13 
02:12 
02:11 
02:10 
02:09 
02:08 
02:07 
02:06 
02:05 
02:04 
02:03 
02:02 
02:01 
02:00 
01:59 
01:58 
01:57 
01:56 
01:55 
01:54 
01:53 
01:52 
01:51 
01:50 
01:49 
01:48 
01:47 
01:46 
01:45 
01:44 
01:43 
01:42 
01:41 
01:40 
01:39 
01:38 
01:37 
01:36 
01:35 
01:34 
01:33 
01:32 
01:31 
01:30 
01:29 
01:28 
01:27 
01:26 
01:25 
01:24 
01:23 
01:22 
01:21 
01:20 
01:19 
01:18 
01:17 
01:16 
01:15 
01:14 
01:13 
01:12 
01:11 
01:10 
01:09 
01:08 
01:07 
01:06 
01:05 
01:04 
01:03 
01:02 
01:01 
01:00 
00:59 
00:58 
00:57 
00:56 
00:55 
00:54 
00:53 
00:52 
00:51 
00:50 
00:49 
00:48 
00:47 
00:46 
00:45 
00:44 
00:43 
00:42 
00:41 
00:40 
00:39 
00:38 
00:37 
00:36 
00:35 
00:34 
00:33 
00:32 
00:31 
00:30 
00:29 
00:28 
00:27 
00:26 
00:25 
00:24 
00:23 
00:22 
00:21 
00:20 
00:19 
00:18 
00:17 
00:16 
00:15 
00:14 
00:13 
00:12 
00:11 
00:10 
00:09 
00:08 
00:07 
00:06 
00:05 
00:04 
00:03 
00:02 
00:01 
00:00 
GT 
KL 
Chứng minh: 
Qua A kẻ đường thẳng xy // BC 
Ta có: 
 (2) (hai góc so le trong ) 
Từ (1) và (2) suy ra: 
(1) (hai góc so le trong) 
Bài 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 
Định lí: 
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0 
1. Tổng ba góc của một tam giác 
Áp dụng : Tính số đo góc C trong hình vẽ sau 
(tổng 3 góc của một tam giác) 
Xét  DCE ta có: 
THỰC HÀNH NHÓM 
Nhóm 1,2 
Nhóm 3,4 
Tính số đo góc F và góc I trong hai hình sau 
(tổng 3 góc của một tam giác) 
Xét  HGF ta có: 
(tổng 3 góc của một tam giác) 
Xét  IJK ta có: 
 là tam giác vuông 
 là tam giác nhọn 
 là tam giác tù 
TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC 
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 0 
Tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng 90 0 
 Tam giác có 1 góc vuông gọi là tam giác vuông. 
 Tam giác có 3 góc nhọn gọi là tam giác nhọn. 
 Tam giác có 1 góc tù gọi là tam giác tù. 
TRÒ CHƠI 
Nhạc nền 
Tổng ba góc của một tam giác bằng 
A. 90 0 
B. 120 0 
C. 100 0 
D. 180 0 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho vuông tại A , khi đó 
A. 
B. 
C. 
D. 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho có , . Số đo là 
A. 35 0 
B. 34 0 
C. 60 0 
D. 90 0 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho hình vẽ sau. Tìm số đo x 
A. 40 0 
B. 50 0 
C. 49 0 
D. 98 0 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho biết số đo của tỉ lệ với 3,4,5 . Tính số đo 
A. 
B. 
C. 
D. 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
CẢM ƠN CÁC BẠN 
ĐÃ GIẢI CỨU CHÚNG TỚ! 
Hình 6a 
THỰC HÀNH NHÓM 
Hình 6b 
Nhóm 1,2 
Nhóm 3,4 
Tìm số đo x của góc trong hình 6 
2 . LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG 
Bài 2/SGK – 47 
Gọi P là điểm như hình vẽ 
(tổng 2 góc nhọn của tam giác vuông) 
Xét  MNP vuông tại P, ta có: 
Mà : 
Nên : 
Vậy : x = 62 0 
Hình 6a 
2 . LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG 
Bài 2/SGK – 47 
Gọi H là điểm như hình vẽ 
(tổng 2 góc nhọn của tam giác vuông) 
Xét  QRH vuông tại H, ta có: 
Mà : 
Nên : 
Vậy : x = 52 0 
Hình 6b 
Nắm vững định lí tổng ba góc của một tam giác, tổng hai góc nhọn của 
tam giác vuông . 
- BTVN: Bài 1;3 SGK/46;47 ; Bài 1;2;3 SBT/41;42 
Chuẩn bị bài tiếp theo: Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe, các em học sinh mạnh giỏi 
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ 
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP 
BÀI 1: GÓC VÀ CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
Câu hỏi : 
Dùng thước thẳng đo ba cạnh của tam giác nhóm mình đã chuẩn bị. 
So sánh tổng độ dài hai cạnh với độ dài cạnh còn lại của tam giác của nhóm mình. 
So sánh hiệu độ dài hai cạnh với độ dài cạnh còn lại của nhóm mình. 
03:00 
02:59 
02:58 
02:57 
02:56 
02:55 
02:54 
02:53 
02:52 
02:51 
02:50 
02:49 
02:48 
02:47 
02:46 
02:45 
02:44 
02:43 
02:42 
02:41 
02:40 
02:39 
02:38 
02:37 
02:36 
02:35 
02:34 
02:33 
02:32 
02:31 
02:30 
02:29 
02:28 
02:27 
02:26 
02:25 
02:24 
02:23 
02:22 
02:21 
02:20 
02:19 
02:18 
02:17 
02:16 
02:15 
02:14 
02:13 
02:12 
02:11 
02:10 
02:09 
02:08 
02:07 
02:06 
02:05 
02:04 
02:03 
02:02 
02:01 
02:00 
01:59 
01:58 
01:57 
01:56 
01:55 
01:54 
01:53 
01:52 
01:51 
01:50 
01:49 
01:48 
01:47 
01:46 
01:45 
01:44 
01:43 
01:42 
01:41 
01:40 
01:39 
01:38 
01:37 
01:36 
01:35 
01:34 
01:33 
01:32 
01:31 
01:30 
01:29 
01:28 
01:27 
01:26 
01:25 
01:24 
01:23 
01:22 
01:21 
01:20 
01:19 
01:18 
01:17 
01:16 
01:15 
01:14 
01:13 
01:12 
01:11 
01:10 
01:09 
01:08 
01:07 
01:06 
01:05 
01:04 
01:03 
01:02 
01:01 
01:00 
00:59 
00:58 
00:57 
00:56 
00:55 
00:54 
00:53 
00:52 
00:51 
00:50 
00:49 
00:48 
00:47 
00:46 
00:45 
00:44 
00:43 
00:42 
00:41 
00:40 
00:39 
00:38 
00:37 
00:36 
00:35 
00:34 
00:33 
00:32 
00:31 
00:30 
00:29 
00:28 
00:27 
00:26 
00:25 
00:24 
00:23 
00:22 
00:21 
00:20 
00:19 
00:18 
00:17 
00:16 
00:15 
00:14 
00:13 
00:12 
00:11 
00:10 
00:09 
00:08 
00:07 
00:06 
00:05 
00:04 
00:03 
00:02 
00:01 
00:00 
Tổng độ dài hai cạnh lớn hơn độ dài cạnh còn lại. 
Hiệu độ dài hai cạnh nhỏ hơn độ dàia ạnh còn lại. 
1. Định lí 
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại. 
Tiết 2 : QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 
Trong  ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau : 
Các b ất đẳng thức trên được gọi là bất đẳng thức tam giác 
Hiệu độ dài hai cạnh nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại. 
Tiết 2 : QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 
2. Nhận xét: 
Trong một tam giác, độ dài một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng độ dài của hai cạnh còn lại. 
Trong  ABC , với cạnh AB ta có : 
Lưu ý: Khi xét độ dài ba đoạn thẳng có thỏa mãn bất đẳng thức tam giác hay không, ta chỉ cần so sánh độ dài lớn nhất với tổng của hai độ dài còn lại , hoặc so sánh độ dài nhỏ nhất với hiệu độ dài còn lại 
Lưu ý : SGK /46 
THỰC HÀNH NHÓM 
Trong các bộ độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? 
7 cm ; 8 cm; 11cm 
7 cm ; 9 cm ; 16 cm 
8 cm ; 9 cm ; 16 cm 
c ) Ta có : 8 + 9 = 17 > 16 
Vậy : Bộ ba độ dài đoạn thẳng 9 cm; 8 cm; 16 cm là độ dài ba cạnh của một tam giác. 
b ) Ta có : 7 + 9 = 16 
Vậy : Bộ ba độ dài đoạn thẳng 7 cm; 9 cm; 16 cm không là độ dài ba cạnh của một tam giác . 
a) Ta có : 7 + 8 = 15 > 11 
Vậy : Bộ ba độ dài đoạn thẳng 7 cm; 8 cm; 11 cm là độ dài ba cạnh của một tam giác. 
THỰC HÀNH NHÓM 
Cho tam giác ABC với độ dài ba cạnh là một số nguyên . Nếu biết AB = 5cm, AC = 3cm . Độ dài cạnh BC là bao nhiêu xăng ti mét 
Giải 
 8 
Xét  ABC , với cạnh BC ta có : 
Vì độ dài BC là một số nguyên (cm) nên: 
QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 
Trong một tam giác, độ dài một cạnh bao giờ cũng lớn hơn hiệu và nhỏ hơn tổng các độ dài của hai cạnh còn lại . 
AB – BC < AC < AB + BC 
AC – BC < AB < AC + BC 
AB – AC < BC < AB + AC 
TRÒ CHƠI 
Nhạc nền 
Cho 
A. AB + BC > AC 
B. BC – AB < AC 
C. BC – AB < AC < BC + AB 
D. AB – AC > BC 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác 
A. 
B. 
C. 
D. 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho có cạnh = 1 cm,AC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên. Vậy độ dài cạnh AC là 
A. 2 cm 
B. 4 cm 
C. 3 cm 
D. 1 cm 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho có cạnh = 10 cm, BC = 7cm . Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên tố lớn hơn 11. Vậy độ dài cạnh AC là 
A. 15 cm 
B. 17 cm 
C. 13 cm 
D. 19 cm 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
Cho Δ ABC với hai cạnh BC = 1cm; AC = 9cm . Tìm độ dài cạnh AB , biết độ dài cạnh này là một số nguyên (cm). Δ ABC là tam giác gì? 
A. 
B. 
C. 
D. 
Khi đến mỗi Slide, thầy cônhấp chuột trái 1 lần hoặcphím mũi tên qua phải thì câu hỏi và đáp án sẽ tự xuất hiện. 
Sau khi HS đưa ra đáp án qua Camera, thầy cô nhấp vào đáp án đúng để xác nhận đáp án. 
Để chuyển sang câu hỏi tiếp theo, thầy cô nhấp phím mũi tên qua phải 2 lần hoặcnhấp chuột trái 2 lần. 
CẢM ƠN CÁC BẠN 
ĐÃ GIẢI CỨU CHÚNG TỚ! 
THỰC HÀNH NHÓM 
Trong trường học, người ta đánh dấu ba khu vực A,B,C là ba đỉnh của một tam giác , biết các khoảng cách AC = 15cm, AB = 45 cm. 
a)Nếu đặt ở khu vực C một thiết bị phát Wifi có bán kính hoạt động 30m thì tại khu vực B có nhận được tín hiệu không? Tại sao? 
b) Cũng câu hỏi như trên với thiết bị phát Wifi có bán kính hoạt động 60m 
3 . LUYỆN TẬP - VẬN DỤNG 
Bài 6/SGK – 47 
(BĐT tam giác) 
Xét  ABC, với cạnh BC ta có: 
a) Nếu đặt tại C thiết bị wifi có bán kính hoạt động bằng 30 m thì thì khu vực B không nhận được tín hiệu 
b) Nếu đặt tại C thiết bị wifi có bán kính hoạt động bằng 6 0 m thì thì khu vực B không nhận được tín hiệu 
Nắm vững bất đẳng thức tam giác . 
- BTVN: Bài 4;5 SGK/47 ; Bài 4;5;6 SBT/42 
Chuẩn bị bài tiếp theo: Bài 2: Tam giác bằng nhau 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe, các em học sinh mạnh giỏi 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_7_sach_chan_troi_sang_tao_bai_1_goc_v.pptx