Bài giảng Ngữ văn 7 - Tiết 34, Bài: Từ đồng nghĩa - Trương Ngọc Diễm

ppt 20 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Ngữ văn 7 - Tiết 34, Bài: Từ đồng nghĩa - Trương Ngọc Diễm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt
 Ngữ văn 7: Tuần 10 – Tiết 34
Bài: TỪ ĐỒNG NGHĨA
 GV: Trương Ngọc Diễm TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? * Xét ví dụ 1 – Bản dịch thơ “ Xa ngắm thác núi 
 Lư”
- Rọi = chiếu, soi, tỏa 
 Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
- Trông = nhìn, ngắm, Xa trông dòng thác trước sông này.
liếc Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
 Tưởng dải ngân hà tuột khỏi mây
 (Lý Bạch)
 Tìm từ đồng nghĩa với các từ 
 rọi trông
 nhìn, ngó, nhòm, 
 chiếu, soi, tỏa dòm, liếc, ngắm 
  . TỪ ĐỒNG NGHĨA
 BÀI TẬP NHANH 1
 (Trích Bài tập 1, 2 - Trang 115 sgk ngữ văn 7 tập 1) 
 +Nối các từ cùng nghĩa với nhau:
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
 Thuần Việt Hán Việt
 nhà thơ ngoại quốc
 nước ngoài hải cẩu
 chó biển niên khoá
 năm học thi sĩ
 Thuần Việt Ấn –Âu
 máy thu thanh pi-a-nô
 sinh tố ô-tô
 xe hơi vi-ta-min
 dương cầm ra-đi-ô
 Từ mượn TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? * Bài tập 3: Tìm một số từ địa phương 
 tương ứng với từ toàn dân: 
 ly - cốc chén - bát
 bông - hoa heo - lợn TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
  Từ đồng nghĩa là Thế nào là từ 
 những từ có nghĩa giống 
 nhau hoặc gần giống đồng nghĩa ?
 nhau.
 * Ghi nhớ: sgk TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Tìm các từ đồng nghĩa 
 với mỗi nghĩa ở (a); 
 (b) của từ trông ?
  Một từ nhiều nghĩa Nhìn = Nhìn, ngó, nhòm, liếc 
 có thể thuộc vào nhiều 
 nhóm từ đồng nghĩa Trông Coi sóc = Trông coi, chăm sóc, 
 khác nhau. 
 Mong = Mong đợi, trông chờ, 
 * Ghi nhớ: sgk
 Nhận xét về hiện 
 tượng đồng nghĩa của 
 từ trông? TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? * Xét ví dụ:
II. Các loại từ đồng nghĩa: ? So sánh nghĩa của từ quả và trái 
 trong hai ví dụ sau:
 Rủ nhau xuống bể mò cua,
 Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
 Chim xanh ăn trái xoài xanh,
 Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
 Quả
 ý nghĩa không thay đổi 
 Trái → đồng nghĩa hoàn toàn. TỪ ĐỒNG NGHĨA
 * Xét ví dụ :
 ? Nghĩa của hai từ bỏ mạng và hi sinh trong ví dụ 
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? dưới đây có gì giống và khác nhau ? 
II. Các loại từ đồng nghĩa: - Trước sức tấn công như vũ bão và tình thần chiến 
 đấu tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân 
* Có 2 loại: Thanh đã bỏEm mạng .hãy cho biết, 
- Đồng nghĩa hoàn toàn 
 - Công chúatừ Ha đồng-ba-na đã nghĩa hy sinh anh có dũng , thanh 
- Đồng nghĩa không hoàn kiếm vẫn cầm tay.
toàn mấy loại?
 bỏ mạng hy sinh
 * Ghi nhớ: sgk
 mất khả năng sống (chết)
 bỏ mạng: chết vô ích (sắc thái khinh bỉ, giễu cợt)
 hy sinh: chết vì mục đích cao cả (sắc thái kính trọng)
 đồng nghĩa không hoàn toàn. TỪ ĐỒNG NGHĨA
 Thử thay các từ đồng 
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Quả nghĩaThay quả thế và cho trái nhau, bỏ đượcmạng 
 (sắc thái ý nghĩa không thay đổi)
II. Các loại từ đồng nghĩa: Trái và hi sinh trong các ví dụ 
 trước và rút ra nhận xét ?
III. Sử dụng từ đồng nghĩa: Bỏ mạng Không thay thế cho nhau được 
 Hy sinh (sắc thái ý nghĩa có thay đổi)
  Khi nói cũng như khi 
 viết, cần cân nhắc để lựa 
 chọn trong số các từ đồng Tại sao đoạn trích “Chinh phụ ngâm 
 nghĩa những từ thể hiện khúc” lấy tiêu đề “sau phút chia li” mà 
 đúng thực tế khách quan và 
 sắc thái biểu cảm. không phải “sau phút chia tay”?
* Ghi nhớ: sgk +chia li: xa lâu ngày, có thể không gặp lại
 (sắc thái cổ)
 +chia tay: xa nhau tạm thời, còn gặp lại TỪ ĐỒNG NGHĨA
 Bài tập 4: (Sgk)
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
 * Các từ đồng nghĩa thay thế:
II. Các loại từ đồng nghĩa: - Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy 
III. Sử dụng từ đồng nghĩa: rồi.
 => Món quà anh gửi, tôi đã trao tận tay 
IV. Luyện tập: 
 chị ấy rồi. 
 Bài tập 4
 - Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở 
 * Đưa => trao về.
 => tiễn => Bố tôi tiễn khách ra đến cổng rồi mới 
 * Kêu => phàn nàn trở về.
 - Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã kêu.
 => Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã phàn 
  nàn. TỪ ĐỒNG NGHĨA
 Bài tập 5 Tu, Nhấp, Nốc
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa: Nhấp uống từng chút một 
 bằng cách chỉ hớp ở đầu môi 
III. Sử dụng từ đồng nghĩa: để cho biết vị 
IV. Luyện tập: 
 Bài tập 5
 Nốc uống nhiều và hết 
 Tu, Nhấp, Nốc ngay trong một lúc một cách 
 thô tục 
 Tu uống nhiều liền một 
 mạch, bằng cách ngậm trực 
 tiếp vào miệng chai hay vòi 
 ấm TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Bài tập 5 Cho, Tặng, Biếu
II. Các loại từ đồng nghĩa: Biếu: người trao vật có ngôi 
 thứ thấp hơn hoặc ngang bằng 
III. Sử dụng từ đồng nghĩa: người nhận => tỏ sự kính trọng 
IV. Luyện tập: 
 Tặng: người trao vật không 
 Bài tập 5 phân biệt ngôi thứ với người 
 nhận, vật được trao thường để 
 Cho, Tặng, Biếu khen ngợi, khuyến khích => tỏ 
 lòng quí mến
 Cho: người trao vật có ngôi thứ 
 cao hơn hoặc ngang bằng người 
 kẹo nhận TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Bài tập 6: 
II. Các loại từ đồng nghĩa: thành quả thành tích
 a) - Thế hệ mai sau sẽ được hưởng 
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
 thành quả của công cuộc đổi mới hôm nay. 
IV. Luyện tập: 
 - Trường ta đã lập nhiều thành tích để chào 
 Bài tập 6: mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng 9.
 a1) thành quả
 a2) thành tích ngoan cố ngoan cường
 b1) ngoan cố b) - Bọn địch ngoan cố chống cự đã bị 
 b2) ngoan cường quân ta tiêu diệt.
 - Ông đã ngoan cường giữ vững khí tiết 
  cách mạng. TỪ ĐỒNG NGHĨA
 Bài tập 6:
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa: nghĩa vụ nhiệm vụ
 c) Lao động là thiêng liêng, là 
III. Sử dụng từ đồng nghĩa: nghĩa vụ
 nguồn sống, nguồn hạnh phúc của mỗi 
IV. Luyện tập: người. 
 Bài tập 6: - Thầy Hiệu trưởng đã giao nhiệm vụ cụ 
 thể cho lớp em trong đợt tuyên truyền phòng 
 c1) nghĩa vụ chống ma tuý. 
 c2) nhiệm vụ
 giữ gìn bảo vệ
 d1) giữ gìn
 d2) bảo vệ d) Em Thuý luôn luôn giữ gìn quần áo 
 sạch sẽ.
  - Bảo vệ tổ quốc là sứ mệnh của quân đội. TỪ ĐỒNG NGHĨA
 Bài tập 7:
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa: Đối xử Đối đãi
III. Sử dụng từ đồng nghĩa: a) Nó đối xử tử tế với mọi người xung 
 quanh nên ai cũng mến nó
IV. Luyện tập: 
 Bài tập 7: - Mọi người đều bất bình trước thái độ 
 đối đãi của nó đối với trẻ em.
 a1) đối xử
 a2) đối đãi
 Trọng đại To lớn
 b1) trọng đại
 b2) to lớn b) - Cuộc cách mạng tháng tám có ý nghĩa
 trọng đại đối với vận mệnh dân tộc.
  - Ông ta thân hình to lớn như hộ pháp TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Bài tập: TrìnhHậu quả bày TrưngKết quả bày
II. Các loại từ đồng nghĩa:
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
IV. Luyện tập: 
 Hướng dẫn BT về 
 nhà: 8,9 (sgk) TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Bài tập: quan sát tranh và viết một đoạn văn 
 có ít nhất một cặp từ đồng nghĩa
II. Các loại từ đồng nghĩa:
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
IV. Luyện tập: 
Hướng dẫn BT về 
nhà: 8,9
  Sơ đồ tuy duy kiến thức Củng cố, dặn dò: 
- Từ đồng nghĩa là gì? Có mấy loại? Sử dụng từ 
 đồng nghĩa như thế nào?
- Về nhà học thuộc bài, nắm kĩ nội dung bài học.
- Hoàn thành các bài tập trên lớp và làm các bài 
 tập về nhà 8,9 sgk trang 117.
- Soạn bài mới: Cách lập ý của bài văn biểu cảm. 

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_ngu_van_7_tiet_34_bai_tu_dong_nghia_truong_ngoc_di.ppt