PHỊNG GD - ĐT VĨNH LỢI GV: NGUYỄN VĂN ÁNH kÝnhkÝnhkÝnh chµochµochµo KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi 1 : Đáp án 1: Em hãy trình bày - Bị sát là động vật cĩ xương sống thích đặc điểm chung của nghi hồn tồn đời sống ở cạn. bị sát ? - Da khơ cĩ vảy sừng. - Chi yếu cĩ vuốt sắc. - Phổi cĩ nhiều vách ngăn. - Tim cĩ vách hụt, máu pha đi nuơi cơ thể. - Thụ tinh trong, trứng cĩ vỏ bao bọc, giàu nỗn hồng. - Là động vật biến nhiệt. Câu hỏi 2: Đáp án 2: Tập tính sinh sản - Thụ tinh trong, thằn lằn cái đẻ trứng mỡi của thằn lằn bĩng lứa 5 – 10 trứng vào hốc đất khơ ráo. như thế nào? Cĩ nuơi con khơng? - Thằn lằn khơng cĩ tập tính nuơi con. Chim bồ câu nhà cĩ nguồn gốc từ đâu ? Cĩ đặc điểm cấu tạo ngồi như thế nào để thích nghi với đời sống bay lượn ? Bồ câu nhà cĩ những tập tính gì ? Để giải quyết được các vấn đề đặt ra chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu nội dung bài 41 như sau: LỚP CHIM Tiết 43 Bài 41: CHIM BỒ CÂU (?)Thảo luận nhĩm: so sánh sự sinh sản của chim bồ câu và thằn lằn bĩng tìm ra sự giống và khác nhau. Tiết 43: Bài 41: CHIM BỒ CÂU I/ ĐỜI SỚNG: Các em tự đọc 5 câu đầu trong phần I 1.Đời sống: SGK tìm ý trả lời câu hỏi sau: + Chim bồ câu nhà tổ tiên là bồ câu núi. + Sớng trên cây, bay lượn giỏi. (?) Nêu đặc điểm tở tiên, đời sống và nhiệt + Có tập tính làm tổ. độ cơ thể của chim bồ câu. + Là đợng vật hằng Giống nhau: nhiệt. Đẻ trứng,Các em trứng đọc ti ếcóp ph nhiềuần thơng noãn tin choàng,òn lại ở có vỏbao 2.Sinh sản: phần I SGK t ìbọc,m ý thụtrả l ờtinhi câu trong. hỏi sau: + Thụ tinh trong. Khác nhau: + Trứng có nhiều - Thằn lằn: Đẻ nhiều trứng, vỏ màng, con đực noãn hoàng, có vỏ có 2( ?cơ) Hquanãy nêu giao đ phới,ặc điể mkhơng sinh cósản tập của tínhchim nuơibồ con. đá vơi. -câu. Chim bồ câu: Đẻ ít trứng, trứng có vỏ vơi, con + Có hiện tượng ấp đực khơng có cơ quan giao phới, có tập tính ấp trứng, nuơi con bằng trứng nuơi con bằng sửa diều. sửa diều. Tiết 43: Bài 41: CHIM BỒ CÂU I/ ĐỜI SỚNG: Yêu cầu 1 HS đọc nội dung thơng tin SGK những em cịn lại ghi nhận. II/ CẤU TẠO NGỒI Qua thơng tin kết hợp quan sát VÀ DI CHUYỂN: hình, mời các em quan sát hình dáng 1. Cấu tạo ngoài: ngồi của chim bồ câu trên bảng. Mũi Tai Mắt Lơng bao cơ thể Cánh Lơng đuơi Ống chân Ngón chân Bàn chân Hình cấu tạo ngồi, và lơng chim bồ câu Cấu tạo ngồi của chim bồ câu Lơng cánh Phiến lơng Lơng tơ Sợi lơng Ống lơng (?)Qua thơng tin và quan sát hình SGK các em hãy cho biết cấu tạo ngồi của chim bồ câu: Thân, mỏ, đầu , cở, da, lơng, chi trước chi sau như thế nào? Lưu ý: nêu trình tự cấu tạo như câu hỏi. Tiết 41: Bài 41: CHIM BỒ CÂU I/ ĐỜI SỚNG: II/ CẤU TẠO NGỒI Qua thơng tin và quan sát hình VÀ DI CHUYỂN: SGK và Quatrên bảng trên các emcác hãy em cho biết 1. Cấu tạo ngồi: cấu tạo ngồi của chim bồ câu: Thân, - Thân: hình thoi. mỏ,thảo đầu, luậncở, da, lơng,nhĩm chi trước, hồn chi sau - Mỏ: sừng bao lấy hàm. như thế nào? - Đầu: nhẹ. thành bảng 1trang 135 - Cổ: dài khớp đầu với thân. SGK.(thờiLưu ý: nêu trìnhgian tự cấu3 tạo như - Da: khơ, phủ đầy lơng. câu hỏi. - Lơng: lơng vũ có các sợi lơng mảnh làm thành chùm phút) lơng xớp, lơng ớng có các sợi lơng làm thành phiến mỏng. - Chi trước: biến thành cánh. - Chi sau: có bàn chân dài, 3 ngón trước,1 ngón sau, các ngón đều có vuớt. Điền thơng tin vào bảng ở cột ý nghĩa thích nghi Đặc điểm cấu tạo ngồi Ý nghĩa thích nghi 1. Thân: Hình thoi Giảm sức cản khơng khí khi bay. 2. Chi trước: Cánh chim Quạt giĩ, (động lực của sự bay) cản khơng khí hạ cánh. 3. Chi sau: 3 ngón trước, 1 Giúp bám chặt vào cành cây, ngón sau, có vuớt tạo đà cất cánh và khi hạ cánh. 4. Lơng ớng: Có các sợi lơng Làm cho cánh chim khi dang làm thành phiến mỏng ra tạo nên một diện tích rộng. 5. Lơng tơ: Có các sợi lơng Giữ nhiệt, làm cho cơ thể nhẹ. mảnh làm thành chùm lơng xớp 6. Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm Làm đầu chim nhẹ. khơng có răng 7. Cổ: Dài, khớp đầu với Phát huy tác dụng của giác thân quan, bắt mồi, rỉa lơng. Vậy là ta đã biết được cấu tạo ngồi, cịn di chuyển của chim bồ câu thì sao? YêuKiểu cầu bay 1 HS dưới đọc đây nội là dung 2.Di chuyển: thơng tin SGKkiểu những bay emgì? cịn lại ghi nhận và trả lời câu hỏi sau: Tiết 43: Bài 41: CHIM BỒ CÂU I/ ĐỜI SỚNG: II/ CẤU TẠO NGỒI VÀ DI CHUYỂN: 1. Cấu tạo ngồi: - Thân: hình thoi. - Mỏ: sừng bao lấy hàm. - Đầu: nhẹ. - Cổ: dài khớp đầu với thân. - Da: khơ, phủ đầy lơng. - Lơng: lơng vũ có các sợi lơng mảnh làm thành chùm lơng xớp, lơng ớng có các sợi lơng làm thành phiến mỏng. - Chi trước: biến thành cánh. Kiểu bay vỡ cánh - Chi sau: có bàn chân dài,3 ngón trước,1 ngón sau, các ngón đều có vuớt. Kiểu bay dưới đây của chim hải âu là kiểu bay gì? Kiểu bay lượn của hải Kiểu bay vỡ cánh Các em hãy chôu biết chim cĩ mấy kiểu bay? Đĩ là những kiểu bay nào? Tiết 41: Bài 41: CHIM BỒ CÂU I/ ĐỜI SỚNG: II/ CẤU TẠO NGỒI Các em hãy cho biết chim cĩ VÀ DI CHUYỂN: mấy kiểu bay? Đĩ là những 1. Cấu tạo ngồi: 2.Di chuyển: kiểu bay nào ? Chim có2 kiểu bay: Hãy thảo luận theo nhĩm, - Bay lượn: hồn thành bảng số 2 SGK - Bay vỗ cánh: trang 136 . Bảng 2. So sánh kiểu bay vỡ cánh và bay lượn Kiểu bay vỡ cánh Kiểu bay lượn CÁC ĐỘNG TÁC BAY (chim bồ câu) (chim hải âu) Cánh ập liên tục X Cánh đập chậm rãi, không X liên tục Cánh dang rộng nhưng không X đập Bay chủ yếu dựa vào sự nâng X đỡ của không khí và hướng gió Bay chủ yếu dựa vào động tác X vỗ cánh Qua trên hãy rút ra đặc điểm của kiểu bay lượn và bay vỡ cánh của chim? Tiết 43: Bài 41: CHIM BỒ CÂU I/ ĐỜI SỚNG: Qua trên hãy rút ra đặc điểm của II/ CẤU TẠO NGỒI kiểu bay lượn và bay vỗ cánh của chim? VÀ DI CHUYỂN: 1. Cấu tạo ngồi: 2.Di chuyển: - Bay vỗ cánh: đập cánh liên tục, bay chủ yếu dựa vào đợng tác vỗ cánh. - Bay lượn: cánh đập chậm rãi khơng liên tục hoặc khơng đập, cánh dang rợng, bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của khơng khí và hướng gió. Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau Câu 1: Đặc điểm sinh sản Câu 3: Cách bay của chim: của chim bồ câu là: A . Thụ tinh trong A. Có1 kiểu bay B . Thụ tinh ngoài B. Có 2 kiểu bay C . Có cơ quan giao phới C. Có 3 kiểu bay D . Đẻ con D. Có 4 kiểu bay Câu 2: Lơng vũ của chim cĩ tác dụng: A . Bảo vệ B . Chớng rét C . Giảm trọng lượng cơ thể D . Cả 3 ý trên CƠNG VIỆC VỀ NHÀ 1. Học bài. 2. Trả lời câu hỏi: 1, 2, 3 và đọc thêm phần: em có biết? SGK trang 137. 3. Chuẩn bị: Xem trước bài 42 Thực hành: quan sát mẫu mổ chim bồ câu - Nắm được đặc điểm cấu tạo bợ xương của chim bồ câu thích nghi với đời sớng bay. - Xác định vị trí và đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan (tiêu hóa, hơ hấp, tuần hoàn, bài tiết).
Tài liệu đính kèm: