TRƯỜNG THCS LONG ĐIỀN ĐÔNG A Dạy Học Tốt Tốt Giáo viên: Diệp Thanh Xuân Kiểm tra bài cũ Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giác, rồi điền số thích hợp vào chỗ trống: AB = 3,5cm.. ; AC = 4,8cm ; BC = 5,5cm A’B’= 3,5cm . ; A’C’= ..4,8cm ; B’C’= ...5,5cm A = ...... ; B = ...... ; C = ...... A’ = ...... ; B’ = ...... ; C’ = ...... A A’ B C C’ B’ 0cm 1 5,5cm2 3 4 5 6 7 8 9 0cm101 25,5cm3 4 5 6 7 8 9 10 B’ cm 5,5 0 0 0 0 0 0 0 0 10 10 10 10 10 0 10 180 180 180 180 180 80 60 40 180 170 170 170 170 170 170 20 20 20 20 20 20 160 160 160 160 160 160 30 30 30 30 30 30 A’ C’ 150 150 150 150 150 150 140 140 140 140 140 140 40 40 40 40 40 40 130 130 130 130 130 130 50 50 50 50 50 50 120 120 120 120 120 120 C 60 60 60 60 60 60 110 110 110 110 110 110 ...... 100 100 100 100 100 100 70 70 70 70 70 70 ... 0 0 0 0 0 0 ...... C’ = C’ 90 90 90 90 90 90 10 10 10 10 10 10 20 20 20 20 20 20 180 180 180 180 180 180 80 80 80 80 80 80 5,5cm 80 80 80 80 80 80 ; 0 0 30 30 30 30 30 30 C = C 70 70 70 70 70 70 = = ’ 60 60 60 60 60 60 40 60 40 40 40 40 40 40 50 50 50 50 50 50 cm 5,5cm 170 170 170 170 170 170 90 90 90 90 90 90 C ’ ; 5,5 B 160 160 160 160 160 160 100 100 100 100 100 100 150 150 150 150 150 150 ; 110 110 110 110 110 110 140 140 140 140 140 140 120 120 120 120 120 120 BC = = BC 130 130 130 130 130 130 ; ...... = ’ ’ B cm ...... B 4,8 ; B = B ; ũ 4,8cm A’C’= .. A’C’= A c ; i i ...... AC = = AC à ; . b ’ cm A’ = A’ ...... C ’ 3,5 B .. ’ = = A = A ’ B ’ 3,5cm A m tra tra m ể AB = = AB Ki hai tam giác , rồi điền số thích hợp vào chỗ tróng: chỗ vào hợp thích số điền rồi , giác tam hai Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh và các góc của của góc các và cạnh các đo để góc đo thước và khoảng chia thước dùng Hãy Cho hai tam giác ABC và A và ABC giác tam hai Cho Kiểm tra bài cũ Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giác, rồi điền số thích hợp vào chỗ trống: AB = 3,5cm ; AC = 4,8cm ; BC = 5,5cm A’B’= 3,5cm ; A’C’= 4,8cm ; B’C’= 5,5cm 0 0 A = ......80 ; B = ......60 ; C = ......400 A’ = ...... ; B’ = ...... ; C’ = ...... A CóCó nhận nhận xét xét gì gì giữa giữa A AB và A’và B A’ ; A’B’; B’ và C AC ; và C’ A’C’;và BC của và hai tamB’C’của giác ABC hai tam và A giác’B’ CABC’ ? và A’B’C’ ? 600 400 B C C’ B’ 5,5cm 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. ĐịnhCho nghĩa hai tam giác ABC và A’B’C’ Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh và các góc của hai tam giác, rồi điền số thích hợp vào chỗ trống: AB = 3,5cm ; AC = 4,8cm ; BC = 5,5cm A’B’= 3,5cm ; A’C’= 4,8cm ; B’C’= 5,5cm 0 ; 0 0 A = ......80 B = ......60 ; C = ......40 A’ = ...... ; B’ = ...... ; C’ = ...... Hai tam giác bên có mấy cặp cạnh bằng nhau ? MấyA cặp góc bằng nhau ? A’ 600 400 B C C’ B’ 5,5cm 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa A • Hai đỉnh A80 và0 A’ gọi là hai đỉnh tương ứng. B • • C 5,5cm Hai đỉnh B và B’ gọi là hai đỉnh tương ứng. A’ • Hai đỉnh C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng. 600 400 C’ • • B’ 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa A • Hai góc A80 và0 A’ gọi là hai góc tương ứng. B • •C 5,5cm Hai góc B và B’ gọi là hai góc tương ứng. A’ • Hai góc C và C’ gọi là hai góc tương ứng. 600 400 C’ • • B’ 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa A • Hai cạnh AB800 và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng. B • • C 5,5cm Hai cạnh AC và A’C’ gọi là hai cạnh tương ứng. A’ • Hai cạnh BC và B’C’ gọi là hai cạnh tương ứng. 600 400 C’ • • B’ 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, A các góc tương ứng bằng nhau. • Dựa vào sự0 tương ứng giữa các cạnh và các80 góc của hai tam giác. B • • C Hãy cho biết hai tam giác bằng nhau 5,5cm là hai tam giác như thế nào ? A’ • 600 400 C’ • • B’ 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, A các góc tương ứng bằng nhau. • 800 B • • C 5,5cm A’ • 600 400 C’ • • B’ 5,5cm Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, A các góc tương ứng bằng nhau. B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, A các góc tương ứng bằng nhau. B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. A B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. A B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. A B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. A B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. A B C A’ C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. A A’ B C C’ B’ Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam Để kiểm tra hai tam giác có bằng giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, nhau hay không, em làm thế nào? các góc tương ứng bằng nhau. A A’ Kiểm tra: - Các cạnh tương ứng có bằng nhau không ? B C C’ B’ - Các góc tương ứng có bằng nhau không ? Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 1. Định nghĩa Bài tập Hai tam giác bằng nhau là hai tam Cho AMP và KIH (hình vẽ), các giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh các góc tương ứng bằng nhau. dấu bởi những kí hiệu giống nhau A A’ Điền từ thích hợp vào chỗ chấm ( ) A H I B C C’ B’ M P K a) Hai tam giác AMP và KIH là ...hai tam .. giác bằng nhau b) Hai đỉnh ..A và K ; M và ..I ; .P và H là hai đỉnh tương ứng. c) Hai góc A và ..K ; ..M và I ; .P và ...H là hai góc tương ứng. d) Hai cạnh AM và .KI ; ..MP và IH ; .AP và ..KH là hai cạnh tương ứng.
Tài liệu đính kèm: