Khởi động 1/ Hai tam giỏc trong hỡnh vẽ sau cú bằng nhau khụng? Vỡ sao? C Giải Xột ∆ADB và ∆ACB cú: AD = AC (gt) A B BD = BC (gt) AB là cạnh chung =>∆ADB = ∆ACB (c.c.c) D Bài 4:Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giỏc cạnh –gúc –cạnh (c.g.c) 1. Vẽ tam giỏc biờ́t hai cạnh và gúc xen giữa Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biờ́t Bài toán 2: Vẽ tam giác A'B'C' biờ́t BC = 3cm, AB = 2cm, Bà= 70.0 B'C' = 3cm, A'B' = 2cm, B'à= . 700 Cỏch vẽ Cách vẽ ã 0 +=Veừ xBy 70 +=Veừx'B'y'ã 700 +Trờn tia By lấy điểm C sao cho BC= 3cm +Trờn tia B’y’ lấy điểm C' sao cho B'C'= 3cm +Trờn tia Bx lấy điểm A sao cho BA= 2cm +Trờn tia B’x’ lấy điểm A' sao cho B'A'=2cm +Vẽ đoạn thẳng AC ta được tam giác ABC +Vẽ đoạn thẳng A'C' ta được tam giác A'B'C' x A 2cm 700 C y B 3cm Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giỏc cạnh –gúc –cạnh (c.g.c) 1. Vẽ tam giỏc biờ́t hai cạnh và gúc xen giữa Bài toỏn 1: Bài toỏn 2: x x' A A' 2 2 70° 70° B 3 C y B' 3 C' y' Gúc B là gúc xen giữa Gúc B' là gúc xen giữa hai cạnh AB và BC. Trong ∆A'B'C',hai cạnh A'B' và B'C'. gúc nào xen giữa hai cạnh A'B' và B'C‘ ? Bài 4: Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giỏc cạnh –gúc –cạnh (c.g.c) 1. Vẽ tam giỏc biờ́t hai cạnh và gúc xen giữa Bàix toán1 : Bài toánx' 2 : A A' Em kờ́t luọ̃n gỡ vờ̀ 2 ∆ABC và ∆A’B’C’ ? 2 70° 70° B 3 C y B' 3 C' y' AB = A'B' ∆ABC và BC = B'C' ∆A’B’C’ cú: => ∆ABC = ∆A’B’C’ EmHã yc úd nhùACngọ̃n thư= x éA'C'ớt cg ỡth vờ̀ẳ ngcỏ cho cạặnhc compa của đờ̉ kihaiờ̉m tamtra xemgiỏc ACABC cú v bà ằAng’B A’C’C’?’ khụng ? Tiờ́t24 : Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giỏc cạnh –gúc –cạnh (c.g.c) 1. Vẽ tam giỏc biờ́t hai cạnh và gúc xen giữa x ∆ABC = ∆A’B’C’ x' A = A' 2 = 2 70° 70° B 3 C y B' 3 C' y' = Theo Ggiúảc thi B ờ́xent củ gia ữbaà haii to ỏn 1 và bài toỏn 2 thỡ G∆ABCúc B’ vxenà ∆ giAữ’Ba ’haiC’ cú Haicạnh cạ ABnh vvàà gBCúc xen Hai cạnh và gúcc ạxennh A'B' và B'C' những yờ́u tụ́ nào bằng nhau ? ∆ABC = ∆A’B’C’ giữa của ∆ABC = giữa của ∆A’B’C’ => 2. Trường hợp bằng nhau cạnh – gúc - cạnh Tớnh chất Nếu hai cạnh và gúc xen giữa của tam giỏc này bằng hai cạnh và gúc xen giữa của tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau. A A’ B C B’ C’ 1. Vẽ tam giỏc biờ́t hai cạnh và gúc xen giữa 2. Trường hợp bằng nhau cạnh – gúc - cạnh Bài tọ̃p:2 Trờn mụ̃i hỡnh vẽ sau cú tam giỏc nào bằng nhau ? Vỡ sao ? 1 2 Hỡnh a Hỡnh b 1 2 Hỡnh a Hỡnh b 1. Vẽ tam giỏc biờ́t hai cạnh và gúc xen giữa 2. Trường hợp bằng nhau cạnh – gúc - cạnh 3. Hệ quả Nờ́u hai cạnh gúc vuụng của tam giác vuụng này lần lượt bằng hai cạnh gúc vuụng của tam giác vuụng kia thỡ hai tam giác vuụng đú bằng nhau. Hỡnh b Bài 25(SGK-118). Trờn mỗi hỡnh 82, 83, 84 các tam giác nào bằng nhau? Vỡ sao ? N A G 2 H 1 ) E 1 M P 2 C ( B I K H.84 D H.82 H.83 Q Giải Giải Xột ∆ADB và ∆ADE cú: Xột ∆IGK và ∆HKG cú: AB = AE (gt) IK = GH (gt) A1 = A2 (gt) IKG = KGH (gt) AD là cạnh chung GK là cạnh chung =>∆ADB = ∆ADE (c.g.c) =>∆IGK = ∆HKG (c.g.c) Hãy sắp xếp lại 5 câu sau đây một cách hợp lí Bài toán 26/118(SGK) để giải bài toán trên? Giải: 1) MB = MC ( giả thiờ́t) AMB = EMC ( hai gúc đối đỉnh ) MA = ME ( giả thiờ́t ) 2) Do đú AMB = EMC ( c – g - c) 3) MAB = MEC AB CE ( cú hai gúc ở vị trớ so le trong ) GT ABC, MB = MC MA = ME 4) AMB = EMC = MAB MEC ( hai gúc tương ứng ) KL AB // CE 5) AMB và EMC cú : HƯỚNG DẪN Vấ̀ NHÀ - Học thuộc tớnh chất bằng nhau thứ hai của tam giỏc và hệ quả. - Làm bài tọ̃p: 24, 26 - Đọc trước nội dung cỏc BT 27, 28, 29 - Chuẩn bị tiết sau luyện tọ̃p1 .
Tài liệu đính kèm: