Bài giảng Toán 7 - Tiết 30, Bài 6: Mặt phẳng tọa độ

ppt 13 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 03/12/2025 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 7 - Tiết 30, Bài 6: Mặt phẳng tọa độ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH KIỂM TRA BÀI CŨ:
Cho hàm số y = 2x . Điền số thích hợp vào ô trống 
trong bảng sau:
 x -0.5 −4 0 4.5 2013
 y −1 -8 0 9 4026
 (-0,5; − 1 ) ,( − 4 ; -8), (0;0), (4,5; 9), (2013;4026) Tiết 30 BÀI 6. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
 1. Đặt vấn đề:
 Ví dụ 1: Ở lớp 6 ta đã biết rằng, mỗi địa điểm trên bản đồ 
 địa lí được xác định bởi hai số (toạ độ địa lí) là kinh độ 
 và vĩ độ. Chẳng hạn:
 104040’Đ
 Toạ độ địa lí của Mũi Cà Mau là:
 8030’B Tiết 30 BÀI 6. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
 1. Đặt vấn đề:
 Ví dụ 1:
 Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
 CÔNG TY ĐIỆN ẢNH BĂNG HÌNH HÀ NỘI
 VÉ XEM CHIẾU BÓNG
 RẠP: THÁNG TÁM GIÁ: 15.000đ
 Ngày: 03/04/2001 Số ghế: H1
 Giờ: 20h
 Xin giữ vé để tiện kiểm soát No: 572979
 Chữ in hoa H chỉ số thứ tự của dãy ghế.
 Số 1 bên cạnh chỉ thứ tự của ghế trong dãy.
 Cặp gồm một chữ và một số như vậy xác định vị trí chỗ ngồi 
 trong rạp của người có tấm vé này. Tiết 30 BÀI 6. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
 1. Đặt vấn đề:
 2. Mặt phẳng toạ độ:
- Trên mặt phẳng vẽ hai trục số Ox, Oy
 vuông góc với nhau tại gốc của mỗi trục. y
 44
 Khi đó ta có hệ trục toạ độ Oxy.
 (II) 33 (I)
- Trục nằm ngang Ox - Trục hoành 22
- Trục thẳng đứng Oy - Trục tung 11
 O
- Điểm O - Gốc toạ độ -3 -2 -1 1 2 3 x
 --11
- Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy --22
 gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy
 (III) --33 (IV)
 --44 Tiết 30 BÀI 6. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
 1. Đặt vấn đề:
 2. Mặt phẳng toạ độ
 3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
 y
 Số 1,5 – Hoành độ của điểm P; 4
 3 PP(1,5; 3)
 Số 3 – Tung độ của điểm P
 Kí hiệu : P(1,5; 3) 2
 1
 A(-2;-3) O
 -3 -2 -1 1 1,5 2 3 x
 -1
 -2
 -3
 A(-2;-3)
 -4 Tiết 30 BÀI 6. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
 1. Đặt vấn đề:
 2. Mặt phẳng toạ độ
 3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
?1 yy
 4
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy P
 P(2; 3) 3
 P Q
 (trên giấy kẻ ô vuông) 2
 •
 Q(3; 2) 1 • Q
 và đánh dấu vị trí các 
 O O
điểm P, Q lần lượt có -−34 −3-−22 −1 -1 1 2 13 4 2 3 xx
 −1 -1
 −2
toạ độ là (2; 3) và (3; 2) −3 -2
 −4
 -3
 -4 Tiết 30 BÀI 6. MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ
 1. Đặt vấn đề:
 2. Mặt phẳng toạ độ
 3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
 Lu ý: Trên mặt phẳng toạ độ: y
 4
 M() x y
 * Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x ; y ). 3 0; 0
 0 0 y0
 2
 Ngược lại mỗi cặp số (x0; y0)
 1
 xác định 1 điểm M. O
 x
 -3 -2 -1 1 2 0 3 x
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M, -1
 x0 – hoành độ; y0 – tung độ của điểm M. -2
 -3
 * Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0). -4
 ?2 Gốc O có toạ độ là O(0;0) BÀI TẬP CỦNG CỐ
BÀI 32 (67)
 y
 a, Viết toạ độ các điểm 4
 M, N, P, Q trong hình 19.
 M 3
 b, Em có nhận xét gì về 2
 toạ độ của các cặp điểm 1
 M và N, P và Q. Q O
 Bài giải -3 -2 -1 1 2 3
 -1 x
 a, M(-3; 2) ; N(2; -3) ; 
 -2 P
 P(0; -2) ; Q(-2; 0)
 -3
 N
 b, Các cặp điểm M và N , 
 -4
 P và Q có hoành độ điểm 
 này là tung độ điểm kia 
 và ngược lại. Hình 19 Bài 38 (68) Chiều cao 
 (dm)
 Chiều cao và tuổi của 
 bốn bạn Hồng, Hoa, 16 Đào
 Đào, Liên được biểu Hồng
 diễn trên mặt phẳng 
 Hoa
 toạ độ. Hãy cho biết:
 Liên
a,a) Đào Ai là là người người cao cao nhất nhất. 
 và Đào cao cao bao 15dm nhiêu? = 1,5m.
 •
 •
b,b) Hồng Ai là là ngườingười ítít tuổituổi 
 nhất và bao nhiêu 
nhất. Hồng 11 tuổi. 1 2 3 4
 tuổi?
c,c) Hồng Hồng cao và hơn Liên Liên. ai cao 
 Liênhơn nhiềuvà ai tuổi nhiều hơn tuổiHồng. 
 hơn?
 O 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Tuổi(năm) BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ,
 cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ, 
 cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 trang 68 SGK. y
 4
 3
 2
 1
 O
-3 -2 -1 1 2 3
 -1 x
 -2
 -3
 -4

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_7_tiet_30_bai_6_mat_phang_toa_do.ppt