Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 7 - Lần 2

docx 11 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 7 - Lần 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 7 ĐỢT 2 (COVID 19)
 Bài 1.Khiđiềutravềsố con củamỗigiađìnhtrongmộtxómgồm 27 hộ, người ta đãlậpđượcbảngsau: 
 2 3 1 2 2 2 4 2 3
 1 2 2 2 2 2 1 3 5
 1 2 2 4 2 3 3 2 1
 Hãychobiết:
a) Dấuhiệumàngười ta cầnquantâmlàgì?
b) Cóbaonhiêugiátrịcủadấuhiệu? Cóbaonhiêugiátrịkhácnhautrongdãy?
c) Lậpbảngtầnsốcácgiátrịcủadấuhiệu.
d) Qua bảng “tầnsố”, emhãyrútranhậnxétvềsố con củacáchộtrongxóm.
 Bài 2.Tuổinghềcủamộtsốcôngnhântrongxínghiệpsảnxuấtđượcghilạinhưsau:
 4 10 9 5 3
 7 10 4 5 4
 8 6 7 8 4
 4 2 2 2 1
 7 7 5 4 1
 Hãychobiết:
a) Dấuhiệumàngười ta cầnquantâmlàgì?
b) Cóbaonhiêugiátrịcủadấuhiệu? Cóbaonhiêugiátrịkhácnhautrongdãy?
c) Lậpbảngtầnsốcácgiátrịcủadấuhiệu.
d) Qua bảng “tầnsố”, emhãyrútranhậnxétvềtuổinghềcủacôngnhântrongxínghiệp.
 Bài 3.Thờigiangiảimộtbàitoán (tínhtheophút) củahọcsinhlớp 7đượcghilạitrongbảngsau:
 3 10 7 8 10 9 5
 4 8 7 8 10 9 6
 8 8 6 6 8 8 8
 7 6 10 5 8 7 8
 8 4 10 5 4 7 9
 a) Dấuhiệu ở đâylàgì? 
 b) Sốcácgiátrịlàbaonhiêu?
 c) Cóbaonhiêugiátrịkhácnhau .
 d) Giátrịlớnnhất ở đâylàbaonhiêu? Tầnsốcủanólàmấy?
 e) Giátrịnhỏnhất ở đâylàmấy? Tầnsốcủanó?
 Bài 4.Đềđánhgiálượngnước (tínhtheo m3) tiêuthụmỗigiađìnhtrongmộtthángcủa 30 
 hộtrongmộtxóm, người ta lậpbảngnhưsau:
 9 6 11 9 7 8 7 9 10 14
 5 14 8 10 7 10 8 7 9 12
 6 11 10 7 9 8 7 10 10 12
 Hãychobiết:
a) Dấuhiệumàngười ta cầnquantâmlàgì?
b) Cóbaonhiêugiátrịcủadấuhiệu? Cóbaonhiêugiátrịkhácnhautrongdãy? c) Lậpbảngtầnsốcácgiátrịcủadấuhiệu.
d) Qua bảng “tầnsố”, emhãyrútranhậnxétvềlượngnướctiêuthụcủamỗigiađình.
 Bài5. Điểmkiểmtra “1 tiết” môntoáncủamột “tổhọcsinh” đượcghilại ở bảng “tầnsố” sau:
 Điểm (x) 5 6 9 10
 Tầnsố (n) n 5 2 1
 Biếtđiểmtrungbìnhcộngbằng 6,8. Hãytìmgiátrịcủa n.
 Bài6: Cho tam giác MNP cântạiM và M¶ 750 . Tínhsốđohaigóc N vàP ?
 Bài 7:Cho tam giác ABC có BC = 10cm , AB = 6cm và AC = 8cm . Tam giác ABC là tam giácgì 
 ?Vìsao ?
 Bài 8: Cho tam giác ABC vuôngtại A biết AB = 5 cm và AC = 12cm .Tínhđộdàicạnh BC
 Bài 9 : 
 Cho tam giác AOB cântạiO .Kẻtiaphângiáccủagóc AOB cắt AB tại H
a) Chứng minh HA = HB
b) Trêncạnh OA lấyđiểm M vàtrêncạnh OB lấyđiểm N saocho OM = ON .Chứng minh HM = HN
c) Chứng minh MN song song AB
 Bài10: Cho tam giác ABC cântạiA , M làtrungđiểmcủa BC
a) Chứng minh B· AM C· AM
b) Từ M hạ MH vuônggóc AB ( Hthuộc AB ) và MK vuônggóc AC ( K thuộc AC ). Chứng minh AK = 
 AH
c) Chứng minh KH song songvới BC
 ÔN TẬP NGỮ VĂN LỚP 7 - ĐỢT 2
 I. Câu hỏi trắc nghiệm:
 Câu 1. Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học nào?
A. Văn học dân gian C. Văn học viết
B. Văn học thời kì kháng chiến chống Pháp D. Văn học thời kì kháng chiến chống Mĩ
 Câu 2. Câu nào sau đây không phải là tục ngữ?
A. Khoai đất lạ, mạ đất quen C. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
B. Một nắng hai sương D. Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân
 Câu 3. Những kinh nghiệm được đúc kết trong các câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản 
 xuất có ý nghĩa gì?
A. Là bài học dân gian về khí tượng, là hành trang, “túi khôn” của nhân dân lao động, giúp họ chủ động 
 dự đoán thời tiết và nâng cao năng suất lao động.
B. Giúp nhân dân lao động chủ động đoán biết được cuộc sống và tương lai của mình.
C. Giúp nhân dân lao động có một cuộc sống vui vẻ, nhàn hạ và sung túc hơn.
D. Giúp nhân dân lao động lạc quan, tin tưởng vào cuộc sống và công việc của mình.
 Câu 4. Đối tượng phản ánh của Tục ngữ về con người và xã hội là gì?
A. Là các quy luật của tự nhiên.
B. Là quá trình lao động, sinh hoạt và sản xuất của con người.
C. Là con người với các mối quan hệ và những phẩm chất, lối sống cần phải có.
D. Là thế giới tình cảm phong phú của con người. Câu 5. Câu “Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn” được rút 
 gọn thành phần nào?
A. Trạng ngữ B. Chủ ngữ C. Vị ngữ D. Bổ ngữ
 Câu 6. Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
 “Trong ta thường gặp nhiều câu rút gọn.”
A. văn xuôi B. truyện cổ dân gian C. truyện ngắn D. văn vần (thơ, ca dao)
 Câu 7. Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ 
 thành phần nào trong hai thành phần sau:
A. Chủ ngữ B. Vị ngữ
 Câu 8. Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?
A. Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây. C. Hoa sim!
B. Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều. D. Mưa rất to.
 Câu 9. Văn nghị luận không được trình bày dưới dạng nào?
A. Kể lại diễn biến sự việc.
B. Đề xuất một ý kiến.
C. Đưa ra một nhận xét.
D. Bàn bạc, thuyết phục người đọc, người nghe về một vấn đề nào đó bằng lí lẽ và dẫn chứng.
 Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của văn nghị luận?
A. Nhằm tái hiện sự việc, người, vật, cảnh một cách sinh động.
B. Nhằm thuyết phục người đọc, người nghe về một ý kiến, một quan điểm, một nhận xét nào đó.
C. Luận điểm rõ ràng, lập luận chặt chẽ, dẫn chứng thuyết phục.
D. Ý kiến, quan điểm, nhận xét nêu lên trong văn nghị luận phải hướng tới giải quyết những vấn đề có 
 thực trong đời sống thì mới có ý nghĩa.
 II. Bài tập:
 Câu 1. Nêu nội dung các câu tục ngữ sau:
- Tấc đất tấc vàng
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
 Câu 2. Qua văn bản “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” (Hồ Chí Minh), em hãy viết một đoạn văn 
 ngắn (5-7 câu) trình bày suy nghĩ của em về lòng yêu nước của nhân dân ta.
 Câu 3. Thế nào là rút gọn câu? Cho biết mục đích của việc rút gọn câu.
 Câu 4. Luận điểm là gì? Cho biết luận điểm chính của văn bản “ Cần tạo ra thói quen tốt trong đời sống 
 xã hội.” (SGK/9)
 Câu 5. Hãy tìm hiểu đề là lập ý cho đề bài: “ Sách là người bạn lớn của con người.”
 CÂU HỎI MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 7
 I. Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất.
 Câu 1: Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất tốt nhất là 
 A. Đất cát. B. Đất thịt. C. Đất cát pha. D. Đất sét chứa mùn.
 Câu 2: Phương pháp chiết cành; ghép cành (ghép mắt) thường áp dụng cho loại cây nào:
 A. Cây lương thực: Lúa; ngô; khoai; sắn... C. Cây dây leo: mướp; bầu; bí...
 B. Cây ăn quả; cây cảnh. D. Cây rau.
 Câu 3: Dùng tác nhân vật lý gây biến đổi một bộ phận của cây trồng là phương pháp A. Chọn lọc. B. Nuôi cấy mô. C. Gây đột biến. D. Lai.
 Câu 4 : Côn trùng có mấy kiểu biến thái :
A. 2 kiểu. B. 3 kiểu. C. 4 kiểu. D. 5 kiểu.
 Câu 5: Đất chua là đất có độ pH:
A. pH = 6,6- 7,5. B. pH > 7,5. C. pH = 7,5. D. pH < 6,5.
Câu 6: Vai trò của giống cây trồng là:
A. Tăng năng suất cây trồng. C. Tăng năng suất, chất lượng nông sản.
 B. Tăng chất lượng nông sản. D. Tăng năng suất, chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây 
trồng.
 Câu 7 : Vạch đỏ ở dưới nhãn thuốc cho ta biết độ độc ở mức nào?
A. Rất độc. B. Độc cao. C. Cẩn thận. D. Không độc.
 Câu 8: Nhóm phân nào sau đây thuộc dạng khó tiêu (khó hòa tan) :
A. Phân đạm, phân lân. C. Phân đạm, phân chuồng.
B. Phân lân, phân chuồng. D. Phân đạm, phân lân, phân chuồng.
Câu 9: Bón lót thường bón vào lúc
A. Trước khi gieo trồng. C. Sau khi gieo hạt.
B. Thời kì chín. D. Khi cây đẻ nhánh.
 Câu 10 : Trong kiểu biến thái hoàn toàn thì giai đoạn nào côn trùng phá hoại cây trồng 
mạnh nhất?
A. Trứng B. Sâu non C. Sâu trưởng thành D. Nhộng
 Câu 11: Vai trò khác nhau giữa môi trường nước và môi trường đất là:
A. Có khí ôxi. C. Có chất dinh dưỡng. B. Giữ cây đứng vững. D. Có khí cacbonic.
 Câu 12: Đất trồng gồm những thành phần nào ?
A. Khí, lỏng, vô cơ. C. Rắn, lỏng, khí. B. Vô cơ, hữu cơ, khí. D. Khí, nước, vô cơ.
 Câu 13 : Cày là xáo trộn lớp đất ở độ sâu :
A. 20 - 25cm B. 25 - 30cm C. 20 - 30cm D. 30 - 40cm
Câu 14: Sử dụng một số loài sinh vật như nấm, ong mắt đỏ, bọ rùa, ếch... và các chế phẩm sinh 
học để diệt sâu hại là biện pháp gì?
A. Biện pháp sinh học. C. Biện pháp kiểm dịch thực vật. 
B. Biện pháp hóa học. D. Biện pháp thủ công. 
Câu 15: Mục đích của việc bón phân lót:
A. Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí và vùi lấp cỏ dại.
B. Làm nhỏ đất, thu gom cỏ dại.
 C. Dễ chăm sóc, chống ngập úng và tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng và phát triển.
 D. Làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng
 ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 7 ĐỢT 2
I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Có một gương cầu. Để nhận ra gương cầu đó là lồi ta làm theo cách nào dưới đây.
 A. Sờ bằng tay gương xem xó lồi không.
 B. So sánh ảnh với vật xem ảnh có nhỏ hơn vật không.
 C. So sánh ảnh với vật xem ảnh có lớn hơn vật không. D. Nhìn nghiêm xem mặt gương có cong không
Câu 2.Để ý thấy khi ta áp tai vào miệng một vỏ ốc ta thường nghe thấy tiếng rì rào như rong biển. 
Nguyên nhân nào khiến ta có thể nghe thấy âm thanh đó?
 A. Do dao động của vành tai.
 B. Do dao động của không khí bên trong chiếc vỏ ốc.
 C. Do dao động của lớp vỏ bên ngoài của con ốc.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về gương cầu lồi?
 A. Không hứng được trên màn, bằng vật B. Hứng được trên màn, bằng vật
 C. Hứng được trên màn, nhỏ hơn vật D. Không hứng được trên màn, nhỏ hơn vật
Câu 4. Đơn vị nào sau đâylà đơn vị của tần số?
 A. Km B. Hz C. m/s D. Kg/m3.
Câu 5. Hiện tượng nhật thực là hiện tượng : hình thành bóng đen trên mặt trăng khi mặt trăng nằm giữa 
trái đất và mặt trời:
 A. Đúng B. Sai
Câu 6. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi lõm có tính chất gì ? 
 A.Ảnh ảo nhỏ hơn vật B.Ảnh thật nhỏ hơn vật C.Ảnh ảo lớn hơn vật D.Ảnh thật lớn hơn vật
Câu 7. Tai ta nghe được tiếng vang khi;
 A. Khi âm phát ra đến tai gần như cùng một lúc với âm phản xạ
 B. Khi âm phát ra đến tai trước âm phản xạ. C. Khi âm phát ra đến sau âm phản xạ
Câu 8. Ảnh của vật qua gương phẳng:
 A. Luôn nhỏ hơn vật B. Luôn lớn hơn vật
 C. Luôn bằng vật D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 9. Chất nào dưới đây truyền âm kém nhất?
 A. Chất lỏng B. Chất khí C. Chất rắn D. Cả ba câu A; B; C đều sai.
Câu 10. Vì sao đứng trước mặt hồ lăn tăn gợn sóng ta lại không nghe thấy âm thanh phát ra?
 A. Do mặt nước không dao động.
 B. Do không khí bên trên mặt nước không dao động.
 C. Vì âm thanh phát ra nhỏ nên tai ta khó cảm nhận được.
Câu 11. Các hình vẽ dưới đây, hình nào biểu diễn chùm tia hội tụ.
 A. Hình (a) B. Hình (b) C. Hình (c) D. Hình (d).
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biên độ dao động?
 A. Biên độ dao động là độ lệch của vật dao động.
 B. Biên dộ dao động là độ lệch so với vị trí cân bằng của vật dao động.
 C. Biên độ dao động là sự chênh lệch của vật ra khỏi vị trí cân bằng.
 D. Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng của vật dao động.
Câu 13.Trong nguyên tử bình thường thì điện tích của hạt nhân so với điện tích của electron là?
 A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Nhỏ hơn. D. Cả ba câu A; B; C đều sai.
Câu 14. Chiều của dòng điện là gì? A. Chiều chuyển động của các electrôn.
 B. Chiều từ cực dương qua vật dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.
 C. Chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực dương của nguồn điện.
 D. Chiều chuyển động của các hạt mang điện tích.
Câu 15:Một vật trung hòa về điện nếu nhận thêm êlectrôn sẽ trở thành :
 A. Trung hòa về điện. B. Mang điện dương.
 C. Mang điện âm. D. Không xác định được.
Câu 16: Các vật liệu nào sau đây dẫn điện ở điều kiện bình thường?
 A. Không khí. B. Đoạn dây nhựa. C. Đoạn dây đồng. D. Mảnh sứ.
Câu 17: Vật thế nào là vật cách điện ?
 A. Vật không cho dòng điện đi qua. B. Vật chỉ cho điện tích dương đi qua.
 C. Vật chỉ cho điện tích âm đi qua. D. Vật chỉ cho êlectrôn đi qua.
Câu 18:Vật nào dưới đây là vật dẫn điện : 
 A. Viên phấn viết bảng. B. Thanh gỗ khô. C. Ruột bút chì. D. Thước nhựa của học sinh.
II. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1. Hãy giải thích tại sao trên các cánh quạt điện trong gia đình thường bám bụi?
Câu 2: Dòng điện là gì?Dòng điện trong kim loại là gì? Nêu quy ước về chiều dòng điện trong mạch 
điện ? Nguồn điện là gì? Nguồn điện có đặc điểm gì?.
Câu 3: Khi nào một vật nhiễm điện âm? Tại sao trước khi cọ xát, các vật không hút các mảnh giấy 
vụn?
Câu 4: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
Câu 5: Dòng điện trong kim loại là gì? Kim loại là vật dẫn điện hay cách điện? Tại sao?
Câu 6 : Khi nào chất dẫn điện , chất cách điện được gọi là vật liệu dẫn điện , vật liệu cách điện ?
Câu 7: Nguồn điện có khả năng gì? Hãy nêu ba thiết bị điện dùng pin có trong gia đình em.
Câu 8: Khi nào vật nhiễm điện âm, vật nhiễm điện dương? Cho một ví dụ minh họa.
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA 7 - Lần 2
Câu hỏi dạng trắc nghiệm. Chọn ý đúng trong các câu sau: 
Câu 1: Khu vực có nhiều quốc gia thu nhập trên 2500 USD là:
 A. Bắc Phi B. Trung Phi C. Nam Phi D. 3 Khu vực bằng nhau.
Câu 2: Quốc gia nghèo nhất châu Phi và thế giới là:
 A. Ru an da B. Ma rốc C. Ai Cập D. Sát.
Câu 3: Khu vực có nhiều quốc gia thu nhập thấp nhất châu Phi là:
 A. Trung Phi B. Nam Phi C. Bắc Phi D. 3 Khu vực bằng nhau.
Câu 4: Nguyên nhân làm cho ba khu vực phát triển khác nhau là:
 A. Trình độ B. Tài nguyên C. Chính trị D. Tất cả các ý trên.
Câu 5: Xét về diện tích, Châu Mỹ xếp hàng thứ mấy thế giới?
 A. Thứ 1 B. Thứ 2 C. Thứ 3 D. Thứ 4.
Câu 6: Xét về độ dài, châu Mỹ đứng hàng thứ mấy thế giới?
 A. Thứ 1 B. Thứ 2 C. Thứ 3 D. Thứ 4.
Câu 7: Dòng sông được mệnh danh “ Vua của các dòng sông” nằm ở châu Mỹ là:
 A. Sông Mi xi xi pi B. Sông A ma zon C. Sông Pa ra na D. Sông Ô rri nô cô. Câu 8: Kênh đào Pa-na-ma có ý nghĩa kinh tế quan trọng vì:
 A. Cắt ngang qua eo đất Pa-na-ma.
 B. Nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
 C. Rút ngắn đường biển giữa hai bờ phía đong và phía tây châu Mĩ.
 D. Là con đường hàng hải chiến lược của châu Mĩ đặc biệt là Hoa Kì. 
Câu 9: Chủng tộc có mặt sớm nhất ở Nam Mỹ là:
 A. Môn-gô-lô-it B. Nê-grô-it C. Ơ-rô-pê-ô-it D. Ô-xta-lô-it.
Câu 10: Người gốc phi đến với châu Mỹ vì lý do:
 A. Di dân buôn bán B. Đi tìm nguồn tài nguyên mới
 C. Bị bắt làm nô lệ D. Xuất khẩu lao động.
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 7 ( ĐỢT 2)
I.TRẮC NGHIỆM: 
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng
Câu 1: Sống, làm việc có kế hoạch là:
A. Làm việc theo ngẫu hứng
B. Làm việc theo sự sắp xếp của nhà trường
C. Làm việc theo sự sắp xếp của bố mẹ
D. Sắp xếp những công việc hằng ngày một cách hợp lý để thực hiện có hiệu quả
Câu 2:Biểu hiện nào dưới đây là làm việc có kế hoạch:
A. Không bao giờ lập kế hoạch B. Không cần dự kiến trước kết quả
C. Sắp xếp thời gian hợp lí cho công việc D. Làm việc tùy tiện
Câu 3: Trong các hành vi sau, hành vi nào xâm phạm đến quyền trẻ em:
A. Đưa trẻ em hư vào trường giáo dưỡng B. Buộc trẻ em nghiện hút phải đi cai nghiện
C. Đánh đập, hành hạ trẻ em D. Cả a, b, c đều sai
Câu 4: Quyền được bảo vệ, chăm sóc và giáo dục của trẻ em được chia làm mấy nhóm:
A. 2 nhóm B. 3 nhóm C. 4 nhóm D. 5 nhóm
Câu 5: Bổn phận của trẻ em là:
A. Yêu Tổ quốc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; Tôn trọng pháp luật, tài sản người khác
B. Muốn làm việc gì tùy thích
C. Không tham gia bất cứ một việc gì, kể cả đến trường đi học
D. Đánh bạc, uống rượu, hút thuốc
Câu 6:Trong trường hợp bị kẻ xấu đe dọa, lôi kéo vào con đường trộm cắp em sẽ làm gì?
A. Làm theo lời dụ dỗ C. Nói với ba mẹ, thầy cô và đề nghị được giúp đỡ
B. Rủ thêm bạn bè cho đỡ sợ D. Không làm theo và cũng không báo với người lớn
Câu 7: Hành vi nào dưới đây là vi phạm quyền trẻ em?
A. Bắt trẻ em lao động quá sức, làm những việc nặng không phù hợp với lứa tuổi.
B. Nhắc nhở con làm bài tập ở nhà.
C. Tổ chức vui chơi giải trí cho trẻ em.
D. Không cho con thức khuya để chơi game.
Câu 8: Những hành vi nào dưới đây là thực hiện đúng bổn phận của trẻ em? A. Học hành chăm chỉ và chăm lo việc nhà giúp bố mẹ.
B. Học giỏi nhưng vô lễ với thầy cô giáo và bố mẹ.
C. Chăm chỉ việc nhà, lễ phép với người lớn nhưng lười học nên kết quả học tập thấp.
D. Lễ phép với thầy cô giáo dạy mình nhưng không lễ phép với các thầy cô khác trong trường.
Câu 9:Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân có nghĩa là:
A. Công dân được tự do làm nghề bói toán
B. Công dân có thể theo tôn giáo, tín ngưỡng nào đó hoặc không theo tôn giáo tín ngưỡng nào đó.
C. Người có tôn giáo có quyền buộc con phải theo tôn giáo của mình
D. Công dân có quyền được tự do truyền đạo theo ý của mình
Câu 10 Hành vi nào sau đây gây ô nhiễm và phá hủy môi trường:
A. Khai thác thủy hải sản theo chu kì D. Phá rừng trồng cây lương thực
B. Trồng cây gây rừng C. Khai thác gỗ theo kế hoạch và kết hợp với việc cải tạo rừng
II.Tự luận:
1. Thế nào là môi trường và tài nguyên thiên nhiên ?
2. Vai trò của môi trường, tài nguyên thiên nhiên đối với cuộc sống của con người ?
 BÀI TẬP MÔN LỊCH SỬ 7
BÀI 19. CUỘC KHỞI NGHĨA LAM SƠN (1418-1427).
Câu 1: Em hãy nêu chính sách cai trị của nhà Minh đối với nước ta?
Câu 2: Em hãy trình bày tóm tắt diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trong giai đoạn 1418-1423.
Câu 3: Em có nhận xét gì về tinh thần chiến đấu của nghĩa quân Lam Sơn trong những buổi đầu khởi 
nghĩa?
Câu 4: Tại sao lực lượng quân Minh rất mạnh nhưng không tiêu diệt được nghĩa quân Lam Sơn mà 
phải chấp nhận đề nghị tạm hòa của Lê Lợi?
Câu 5: Em có nhận xét gì về kế hoạch của nguyễn Chích?
Câu 6: Em hãy nêu nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.
Câu 7: Em hãy chứng minh nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn, có ý chí quyết tâm giành lại độc 
lập dân tộc qua cuộc khởi nghĩa Lam Sơn 1418-1427).
BÀI 20. NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ SƠ (1428-1527)
Câu 1. Em hãy vẽ sơ đồ bộ máy chính quyền thời Lê Sơ.
Câu 2: Hãy nêu những đóng góp của vua Lê Thánh Tông trong việc xây dựng bộ máy nhà nước và luật 
pháp?
Câu 3: Hãy trình bày những nét chính về tình hình kinh tế thời Lê Sơ?
Câu 4: Thời Lê sơ, xã hội có những giai cấp và tấng lớp nào?
Câu 5. Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu về văn hóa, giáo dục của Đại Việt thời Lê Sơ.
Câu 6: Vì sao quốc gia Đại Việt lại đạt được những thành tựu nói trên?
Câu 7: Hãy nêu những cống hiến của Nguyễn Trãi đối với sự nghiệp của nước Đại Việt?
Câu 8: Thời Lê sơ, văn học chữ Nôm giữ một vị trí quan trọng bên cạnh nền văn học chữ Hán 
điều đó nói lên điều gì? 
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 7
1. Nơi động vật ra đời đầu tiên là: A. Vùng nhiệt đới châu Phi B. Biển và đại dương C. Ao, hồ, sông, ngòi D. Cả A, B, C
2. Nhóm động vật có số loài lớn nhất là:
 A. Động vật nguyên sinh B. Động vật có xương sống C. Thần mềm D. Sâu bọ
 3. Đặc điểm có ở động vật là:
A. Có cơ quan di chuyển B. Có thần kinh và giác quan
C. Có thành xenlulôzơ ở tế bào. D. Lớn lên và sinh sản
4. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống với các ngành động vật 
không xường sống là
A. Hình dáng đa dạng B. Có cột sống C. Kích thước cơ thể lớn D. Sống lâu
5. Cá chép sống trong môi trường
A. Nước ngọt B. Nước lợ C. Nước mặn D. Cả A, B và C
6. Cấu tạo ngoài của cá chép có các đặc điểm
A. Thân cá hình thoi ngắn với đầu thành một khối vững chắc, có hai đôi râu, mắt không có mi
B. Vảy là những tấm xương mỏng, xếp như ngói lợp, được phủ một lớp da tiết chất nhầy.
C. Có các vây lưng, vây hậu môn, vây đuôi, vây ngực và vây bụng
D. Cả A, B và C
7. Ếch có đời sống là : 
A. Hoàn toàn trên cạn B. Hoàn toàn ở nước C. Nửa nước nửa cạn D. Sống ở nơi khô ráo..
8. Thân của thằn lằn bóng lớp da khô có vảy sừng có tác dụng 
 A. Dễ bơi lội trong nước . B. Di chuyển dễ dàng trên cạn 
 C. Chống mất nước của cơ thể ở môi trường khô. D. Giữ ấm cơ thể .
 9. Hệ tuần hoàn chim bồ câu có đặc điểm là :
 A.Tim có 4 ngăn máu pha riêng biệt. B.Tim có 4 ngăn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể .
 C.Tim 3 ngăn máu pha nuôi cơ thể . D.Tim 4 ngăn máu đỏ thẩm nuôi cơ thể .
 11. Các đôi vây chẵn gấp sát vào thân khi cá chép bơi như thế nào?
 A. Bơi nhanh B. Bơi chậm C. Bơi đứng một chỗ. D.Giảm vận tốc 
 12. Nước tiểu của thằn lằn đặc,có màu trắng đục, không hòa tan trong nước là do : 
A. Có bóng đái lớn. B.Có thêm phần ruột già. 
C. Xoang huyệt có khả năng hấp thụ nước. D. Thằn lằn không uống nước.
13. Vào mùa đông, ếch thường
 A.đi kiếm ăn vào ban ngày B. trốn trong hang hốc. 
 C. ăn nhiều hơn các mùa khác D. vận động nhiều hơn. 
 14. Ếch là động vật 
 A. biến nhiệt B. hằng nhiệt C. đẳng nhiệt D.biến nhiệt và hằng nhiệt
15. Loại lông nào có chức năng chủ yếu giúp chim bay?
 A.Lông chỉ. B. Lông bông . C. Lông ống và lông đuôi . D. Lông ống lớn ở cánh và ở đuôi
 ÔN TẬP TIẾNG ANH 7 LẦN 2
I.Choose the correct answer:
1. She .. go to school yesterday. 
 A. did B. doesn’t C. didn’t D.doesn’t
2.. Lan .a soccer match on TV last night . 
 A. watch B. watches C. watched D.to watch 3. They to Tra Vinh last month. 
 A. went B. go C. goes D.going
4. Where _________ you yesterday?
 A. are B. didC.were
 D.was
5.There is only one disease ________ common the common cold.
 A. called B. calling C. call
 D.calls
6.To help _________ the cold, eat well and exercise.
 A. prevent B. bring C. cure
 D.take
7.My mother _________ a new bicycle for me on last my birthday.
 A. buy B. buysC. bought
 D.to buy
8. We .a delicious dinner at a Mexican restaurant last Wednesday.
 A. ate B. ate C. eat D.to eat
9. Yesterday I . Jack on the phone.
 A.called B.calls C. calling D.to call
10. Her grandmother ..in a local hospital in 1992.
 A. works B. worked C. working D.to work
 II.Matching:
 A B
 1. Why didn’t you come to school y\ a. Because there was a traffic 1. 
 2. esterday, Lan? jam. ..
 2. Did your Mom write a sick note b. I had a bad cold and a 2. . 
 for you? headache, too. 
 3. Why were you late for school? c. I am 49 kg. 3. 
 4. How heavy are you? d .No, she didn’t. 
 4. 
 A B
 1.How high are these trees? a. 45 kilos. 1. 
 2.What was wrong with you?b . I was at home. ..
 3.What is her weight? c. About 15 meters. 2. . 
 4.Where were you yesterday? d. I had a toothache. 
 3. 
 4. 
 III. Read the passage then answer the questions: (Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi)
 There is only one disease called common: the common cold. We call it the common cold because 
every year millions of people catch it. Everybody knows the symptoms: a runny nose, a slight fever, 
coughing and sneezing. It is very unpleasant, but nobody knows a cure.
 A. True (T)/ False (F) statements:
1. There is only one disease called common: the common cold.
2. ................ Only a few people catch it every year.
3. Everybody does not know the symptoms.
 4...................Nobody knows a cure.
 B. Answer the questions: 
1. Why do we call the cold”common”?
 .
2.Is there a cure for the common cold?
 ...
IV.WRITING:
I.Write the sentences,using the cues:
1. is/ much/blue/hat/?/How/the
............................................................................................................................................................
2. mini-mart/ near/restaurant/the/is/the.
............................................................................................................................................................
3. Jane/ buy / souvenirs/ did/ Lon Don/any/in/?
............................................................................................................................................................
4. They / by/returned/Ha Noi /bus/to.
............................................................................................................................................................
5. Thanh /home / 6.30 / evening/arrives/at/every.
............................................................................................................................................................
V.Answer the questions:
1.How tall are you ?
2. How heavy are you ?
 ..
3. How much does your skirt cost?
 .
4.How long does it take to get to school by bike?
5.What did you do yesterday evening?

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_7_lan_2.docx