ÔN TẬP LẦN 4 – TOÁN 7 Bài 1: Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau : 138 141 145 145 139 141 138 141 139 141 140 150 140 141 140 143 145 139 140 143 a) Lập bảng tần số? b) Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn? c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu? d) Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143 cm? e) Số các g.trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng nào? Bài 2: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7B được cô giáo ghi lại trong bảng dưới đây ? Giá trị (x) 2 3 4 5 6 9 10 Tần số (n) 3 6 9 5 7 1 1 N = 32 a) Dấu hiệu là gì ? Tìm mốt cảu dấu hiệu b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu? c) Tìm số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra? d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng. Bài 3: Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam và ghi lại ở bảng sau : 138 141 145 145 139 141 138 141 139 141 140 150 140 141 140 143 145 139 140 143 a) Lập bảng tần số? b) Thầy giáo đã đo chiều cao bao nhiêu bạn? c) Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu? d) Có bao nhiêu bạn có chiều cao 143 cm? e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu? f) Chiều cao của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng nào? Bài 4: Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7B được cô giáo ghi lại trong bảng dưới đây ? Giá trị (x) 2 3 4 5 6 9 10 Tần số (n) 3 6 9 5 7 1 1 N = 32 a) Dấu hiệu là gì ? Tìm mốt cảu dấu hiệu b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu? c) Tìm số lỗi trung bình trong mỗi bài kiểm tra? d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng Bài 5: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn. Vẽ đoạn thẳng AD ⊥ AB, AD = AB( D và C nằm về hai phía đối với AB). Vẽ đoạn thẳng AE ⊥ AC, AE= AC( E và B nằm về hai phía đối với AC). Kẻ AH ⊥ BC tại H. Kẻ DI và EK cùng vuông góc với đường thẳng AH ( I và K tuộc đường thẳng AH). Chứng minh rằng: a) ∆ABH = ∆DAI. b) DI = EK. c) DE và KI cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Bài 6: Cho ∆ABC vuông cân tại A. N là trung điểm của BC, lấy điểm I nằm giữa N và C. Kẻ BE và CH cùng vuông góc với đường thẳng AI( E và H thuộc đường thẳng AI). Chứng minh rằng: a) BI = AH. b) ∆NAE = ∆NCH; c) Tam giác NEH vuông cân. Bài 7:Điền vào chỗ ( ) cho thích hợp? a) Tần số của một giá trị là của một giá trị đó trong b) Tổng các tần số bằng c) Dấu hiệu điều tra là . Bài 8: Kết quả thống kê số từ dùng sai trong mỗi bài văn của các học sinh của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau: Số từ dùng sai trong mỗi bài(x) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 Số bài có từ sai (n) 6 12 3 6 5 4 2 2 5 Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: a) Dấu hiệu là: A. Các bài văn B. Số từ dùng sai C. Số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh một lớp 7 D. Thống kê số từ dùng sai b) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là: A. 36 B. 45 C. 38 D. 50 c) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 8 B. 45 C. 9 D. 6 d) Mốt của dấu hiệu là : A. 12 B. 8 C. 0 và 3 D. 1 e) Tổng các giá trị của dấu hiệu là: A. 45 B. 148 C. 142 D.Một đáp số khác Bài 9 : Giáo viên ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của HS lớp 7A như sau: 7 5 8 8 9 7 8 9 2 4 5 7 8 10 9 8 7 7 3 8 9 8 9 9 9 9 7 5 5 2 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau? b) Lập bảng “tần số” của dấu hiệu và tính số trung bình cộng (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)? c) Lớp 7 A có bao nhiêu học sinh? Tìm mốt của dấu hiệu? d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?Rút ra một số nhận xét? Bài 3 :Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau: Điểm (x) 5 6 9 10 Tần số (n) n 5 2 1 Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8. Hãy tìm giá trị của n. Bài 10: Cho ∆ABC cân ở A. Có < 900. Kẻ BD ⊥ AC tại D, kẻ CE ⊥ AB tại E. Gọi K là giao điểm của BD và CE. Chứng minh rằng: a) ∆BCE = ∆CBD. b) ∆BEK = ∆CDK. c) AK là tia phân giác của góc BAC. d) Ba điểm A, K, I thẳng hàng ( với I là trung điểm của BC). Bài 11: Cho ∆ABC vuông ở A(AB < AC). Lấy điểm M thuộc AC sao cho MH ⊥ BC, MH= HB. Kẻ HI ⊥ AB tại I, HK ⊥ AC tại K. Chứng minh rằng: a) ∆BHI = ∆MHK. b) AH là tia phân giác của góc BAC. Bài 12: Cho ∆ABC cân ở A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Kẻ BH vuông góc với AD tại H, kẻ CE vuông góc với AE tại K. Gọi là giao điểm của hai đường thẳng BH và CK. Chứng minh rằng: a) ∆ABH = ∆ACK. b) AI là tia phân giác của góc DAE. c) HK song song với DE. 2 ÔN TẬP VẬT LÝ 7 Câu 1. Thế nào gọi là nguồn âm? Khi phát ra âm thì các vật đều xẩy ra hiện tượng gì? Những vật phát ra âm thanh gọi là nguồn âm. Các vật phát ra âm (nguồn âm) đều dao động. Câu 2. Thế nào gọi là tần số ? Đơn vị tần số là gì ? ký hiệu? Âm cao( âm thấp ) thì tần số dao động như thế nào và phụ thuộc vào yếu tố nào? -Tần số là số dao động trong một giây. Đơn vị là Hec (Hz) - Âm phát ra càng cao (thấp) thì tần số dao động càng lớn (nhỏ) Âm cao (thấp) phụ thuộc vào tần số dao động. Câu 3. Độ to của âm được đo bằng đơn vị nào? Ký hiệu ? + Đơn vị đêxiben. Kí hiệu dB. + Biên độ dao động càng lớn (nhỏ) âm phát ra càng to (nhỏ) Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ dao động. Câu 4. Âm có thể truyền qua những môi trường nào và không truyền qua môi trường nào ? So sánh vận tốc truyền âm của các chất đó? + Âm có thể truyền qua những môi trường rắn, lỏng, khí. Không truyền qua môi trường chân không. + Vận tốc truyền âm: trong chất rắn (Thép : 6100 m/s)> trong chất lỏng (nước: 1500m/s) > trong chất khí (không khí: 340 m/s). Câu 5.Khi nào thì âm Phản xạ ? Tiếng vang là gì? Vật như thế nào thì phản xạ âm tốt? + Âm dội lại khi gặp mặt chắn là âm phản xạ. + Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm phát ra ít nhất 1/15 giây. + Vật phản xạ âm tốt: cứng, nhẵn. Vật phản xạ âm kém: mềm, gồ ghề. Câu 6. Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn như thế nào? Nêu biện pháp cơ bản chống ô nhiễm tiếng ồn bằng cách nào ? + Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn to và kéo dài làm ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, hoạt động của con người. + Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: Giảm độ to của âm, chặn hoặc chuyển hướng đường truyền, dùng vật liệu cách âm. Câu 7:Giả sử có một bệnh viện ( hoặc trường học ) nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại . Hãy đề ra các biện pháp chông ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện ( hoặc trường học ) này . - Treo biển cấm bóp còi gần bệnh viện ,trường học . - Xây tường chắn xung quanh bệnh viện, trường học, đóng kín cửa phòng để ngăn đường truyền âm. - Trồng nhiều cây xung quanh bệnh viện, trường học để phân đường truyến âm, hướng âm truyền đi theo nhiều đường khác nhau . Câu 8: Hãy tính thời gian kể từ lúc phát ra siêu âm đến lúc nhận được siêu âm phản xạ, biết độ sâu của đáy biển tại nơi tàu đậu là 600 mét, vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500m/s. Giải: h = 600 m Giải: Thời gian kể từ lúc phát ra siêu âm đến lúc nhận được siêu âm phản xạ là : V = 1500m/s 2h 2.600 2.h v.t 0.8(s) t = ? v 1500 Câu 9: Một vật trong 2 phút thực hiện được 1200 dao dao động. Tính tần số dao động đó và cho biết vật đó có phát ra âm không và tai người nghe được không ? Giải : 2’ = 2.60 =120s Tần số dao động của vật đó là 1200:120 = 10 ( Hz). Vậy tần số của dao động trên là 10Hz. - Vật có dao động nên phát ra âm. Âm này có tần số 10Hz < 20 Hz nên tai người không thể nghe được. 3 Câu 10:Nếu nghe thấy tiếng sét sau 3 giây kể từ khi nhìn thấy chớp , thì em có thể biết được khoảng cách từ nơi mình đứng đến chổ sét đánh là bao nhiêu không? Giải : S = v.t = 340 . 3 = 1020 (m) khoảng cách từ nơi mình đứng đến chổ sét đánh là1020 m Câu 11:Em phải đứng cách một vách núi ít nhất là bao nhiêu để tại đó em nghe được tiếng vang tiếng nói mình? Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Giải : Quãng đường âm trực tiếp tryền đi đến khi nghe lại được âm phản xạ 340.1/15 = 22,7m Vậy khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến vách núi: 22,7/2 = 11,35m Câu 12: Em hãy tính khoảng cách ngắn nhất từ em đến bức tường để khi nói thì thu được tiếng vang? Trả lời: Gọi l là khoảng cách từ người đến bức tường. Âm đi từ ta đến bức tường rồi lại phản xạ về ta, tức là âm đã đi được quãng đường là 2l. 1 Thời gian giữa âm nghe trực tiếp và âm nghe phản xạ để có tiếng vang là s . 15 1 340 340 Ta có 2.l = 340 . l : 2 l = 11,3 (m). 15 15 30 Vậy muốn có tiếng vang, ta phải đứng cách tường 11,3m. Câu 13: Vật A ( bằng kim loại )trong thời gian 4 giây thực hiện được 160 dao động. Vật B trong thời gian 15 giây thực hiện được 4 500 dao động. Vật C trong thời gian 30 giây thực hiện được 270 dao động. a/ Tính tần số dao động của các vật đó. b/ Tai con người có thể cảm nhận được âm thanh do các vật trên phát ra trong trường hợp nào và trường hợp nào không nghe được? Tại sao ? Hướng dẫn: a/ Dựa vào định nghĩa : Tần số là là số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây . n Vậy ta có công thức tính tần số như sau : f Trong đó : n là số dao động; t t là thời gian thực hiện được n dao động ( giây); f là tần số dao đông . n 160 n 4500 n 270 Theo đề bài ta có : f 40(Hz); f 300(Hz); f 9(Hz) 1 t 4 2 t 15 3 t 30 b/ -Thông thường tai con người có thể cảm nhận được âm thanh do các vật A và B còn vật C thì không . - Do tai người chỉ nghe được âm có tần số trong khoảng từ 20 Hz đến 20 000 Hz . - Những âm có tần số dưới 20 Hz gọi là hạ âm. Những âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz gọi là siêu âm. Câu 14:Hãy tính độ sâu của đáy biển tại một nơi mà thơi gian kể từ lúc tàu phát ra siêu âm đến khi nhận siêu âm phản xạ lại là 1,2 giây.Biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là: 1500 m/s Tóm tắt Bài giải v = 1500 m/s v.t 1500.1,2 Độ sâu của đáy biển: h = = = 900 (m). Đáp số : 900 m t = 1,2 s 2 2 h = ? Câu 15:Hãy tính thời gian kể từ lúc tàu phát ra siêu âm đến khi nhận siêu âm phản xạ, biết độ sâu của đáy biển tại một nơi tàu đậu là 600 mét.Biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s. Hướng dẫn: Thời gian kể từ lúc tàu phát ra siêu âm đến khi nhận siêu âm phản xạ. Tóm tắt Bài giải v = 1500 m/s 2h 2.600 Ta có: 2h = v.t thời gian: t = = = 0,8 (giây). Đáp số : 0,8 h= 600 m v 1500 t = ? giây. 4 ÔN TẬP NGỮ VĂN LỚP 7 (ĐỢT 4) I. Câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1. Những câu tục ngữ đồng nghĩa là những câu tục ngữ như thế nào? A. Có ý nghĩa gần giống nhau. B. Có ý nghĩa trái ngược nhau. C. Có ý nghĩa hoàn toàn giống nhau. D. Có ý nghĩa mâu thuẫn với nhau. Câu 2. Những câu tục ngữ trái nghĩa là những câu có ý nghĩa như thế nào với nhau? A. Hoàn toàn trái ngược nhau. B. Bổ sung ý nghĩa cho nhau. C. Hoàn toàn giống nhau. D. Mâu thuẫn với nhau. Câu 3. Câu nào trái nghĩa với câu tục ngữ “Rét tháng ba bà già chết cóng”? A. Tháng ba mưa đám, tháng tám mưa cơn. B. Bao giờ cho đến tháng ba, Hoa gạo rụng xuống bà già cất chăn. C. Mưa tháng ba hoa đất Mưa tháng tư hư đất. D. Bao giờ cho đến tháng ba, Hoa gạo rụng xuống thì tra hạt vừng. Câu 4. Trong những câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa trái ngược với câu “Uống nước nhớ nguồn”? A. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. B. Uống nước nhớ kẻ đào giếng. C. Ăn cháo đá bát. D. Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng. Câu 5. Câu tục ngữ “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” dùng cách diễn đạt nào? A. Bằng biện pháp so sánh. B. Bằng biện pháp ẩn dụ. C. Bằng biện pháp chơi chữ. D. Bằng biện pháp nhân hóa. Câu 6. Những câu tục ngữ em đã học được biểu đạt theo phương thức nào? A. Tự sự B. Miêu tả C. Biểu cảm D. Nghị luận Câu 7. Khi ngụ ý hành động , đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào trong hai thành phần sau? A. Chủ ngữ B. Vị ngữ Câu 8. Trong các câu sau đây, câu nào là câu đặc biệt? A. Bạn Lan được thầy giáo khen. B. Hoa đang đọc sách. C. Giờ ra chơi. D. Tiếng suối chảy róc rách. 5 Câu 9. Trong hai cách làm sau đây, cách nào được coi là đúng nhất khi thực hiện bài tập làm văn nghị luận? A. Tìm hiểu vấn đề nghị luận, luận điểm và tính chất của đề trước khi viết thành bài văn hoàn chỉnh. B. Tìm hiểu vấn đề nghị luận, luận điểm, tính chất của đề để lập dàn ý cho đề bài trước khi viết bài văn hoàn chỉnh. Câu 10. Để thuyết phục người đọc, người nghe, một bài văn nghị luận cần phải đạt được những yêu cầu gì? A. Luận điểm phải rõ ràng. B. Lí lẽ phải thuyết phục. C. Dẫn chứng phải cụ thể, sinh động. D. Cả 3 yêu cầu trên. II. Bài tập: Câu 1. Nêu nội dung các câu tục ngữ sau: - Một mặt người bằng mười mặt của. - Cái răng, cái tóc là góc con người. - Thương người như thể thương thân. - Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Câu 2. Tìm câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với những câu tục ngữ sau: - Một mặt người bằng mười mặt của. - Thương người như thể thương thân. - Đói cho sạch, rách cho thơm. Câu 3. Viết một đoạn văn ngắn (7-10 câu) tả cảnh quê hương em, trong đó có một vài câu đặc biệt. Câu 4. Bố cục của bài văn nghị luận gồm mấy phần? Nêu cụ thể nhiệm vụ của từng phần. Câu 5. Tìm bố cục và lập dàn ý theo trình tự lập luận trong bài “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” (Hồ Chí Minh). .. HẾT (Lưu ý: Các em dựa vào các kiến thức đã học từ tuần 20 đến tuần 23 để trả lời những câu hỏi trắc nghiệm và làm các bài tập này nhé. Chúc các em học tốt!) ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 7 (ĐỢT 4) Câu 1: Câu tục ngữ: “việc hôm nay chớ để ngày mai”. a) Câu tục ngữ trên khuyên chúng ta điều gì? b) Em hãy cho biết sống và làm việc có kế hoạch là gì? c) Em hãy nêu ý nghĩa của sống và làm việc có kế hoạch? Câu 2: Hãy kể ra những việc làm, hành vi đã vi phạm quyền cơ bản của trẻ em. Câu 3: Câu thành ngữ: “Con dại cái mang” a) Câu thành ngữ trên muốn nói đến trách nhiệm của ai đối với trẻ em? b) Em hãy nêu quyền được bảo vệ, chăm sóc và giáo dục của trẻ em Việt Nam? Câu 4: Em hãy kể ra những việc làm của nhà nước, xã hội nhằm bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em. Câu 5: Tình huống Sinh ra trong một gia đình nghèo, đông con, bố mẹ Tú phải làm lụng vất vả sớm khuya, chắt chiu từng đồng cho anh em Tú đi học cùng các bạn. Nhưng do đua đòi, ham chơi,Tú đã nhiều lần bỏ học đi chơi 6 với những bạn xấu. Kết quả học tập ngày càng kém. Có lần bị bố mắng, Tú bỏ đi cả đêm không về nhà. Cuối năm học, Tú không đủ điểm để lên lớp và phải học lại. a) Theo em, Tú đã không làm tròn quyền và bổn phận nào của trẻ em? b) Em hãy kể ra một số quyền mà trẻ em được hưởng Câu 6: Môi trường là gì? Câu 7 : Kể những việc làm của em thể hiện baỏ vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên. Câu 8 : Viết đoạn văn ngắn nói lên cảm xúc của em về môi trường và tài nguyên thiên nhiên sau chuyến tham quan du lịch. ĐÁP ÁN: Câu 1: a) Câu tục ngữ khuyên chúng ta nên biết lập kế hoạch cho mọi công việc của mình một cách cụ thể, chu đáo. Ngoài ra, sau khi đã có kế hoạch thì điều quan trọng làphải quyết tâm thực hiện nó. Ở mỗi công việc, tuyệt đối không được dây dưa, hẹn rày, hẹn mai ảnh hưởng đến việc thực hiện công việc khác . b) Sống và làm việc có kế hoạch là biết xác định nhiệm vụ, sắp xếp những công việc hằng ngày, hằng tuần một cách hợp lý để mọi việc được thực hiện đầy đủ, có hiệu quả, có chất lượng. c) Ý nghĩa: - Chủ động, tiết kiệm thời gian, công sức. - Đạt kết quả cao trong công việc. - Không cản trở, ảnh hưởng tới người khác. Câu 2:Các hành vi vi phạm quyền cơ bản của trẻ em -Trẻ sơ sinh bị cha mẹ bỏ rơi. - Trẻ em bị đau ốm nhưng không được cha mẹ đưa đi khám chữa bệnh. -Trẻ em hư nhưng không được cha mẹ dạy dỗ, uốn nắn. -Trong thời gian nghĩ hè, các em phải đi học, không được vui chơi, giải trí. -Chửi bới, mắng nhiếc trẻ em một cách thậm tệ. -Lôi kéo, dụ dỗ trẻ em sử dụng chất ma túy, chất gây nghiện..... ... Câu 3: a) Câu thành ngữ trên muốn nói đến trách nhiệm của gia đình đối với trẻ em (1đ). b)* Quyền được bảo vệ: Trẻ em có quyền được khai sinh và có quốc tịch. Trẻ em được nhà nước và xã hội tôn trọng, bảo vệ tính mạng, thân thể, danh dự, nhân phẩm. * Quyền được chăm sóc: Trẻ em được chăm sóc, nuôi dạy để phát triển, bảo vệ sức khỏe, được chung sống với cha mẹ, được hưởng sự chăm sóc của các thành viên trong gia đình... * Quyền được giáo dục: Trẻ em có quyền được học tập, được dạy dỗ.Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi giải trí, tham gia các hoạt động văn hóa thể thao... Câu 4: Những việc làm của nhà nước, xã hội nhằm bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em. Ban hành luật pháp quy định các quyền của trẻ em nhằm bảo vệ lợi ích và chăm sóc,giáo dục cho trẻ em. Tạo điều kiện tốt nhất để bảo vệ quyền lợi trẻ em, có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục và bồi dưỡng các em trở thành người cơng dân có ích cho đất nước Câu 5: 7 a) Những quyền và bổn phận mà Tú đã không làm tròn là: - Quyền được chăm sóc và bổn phận của người con vì bạn đã không kính trọng, vâng lời và giúp đỡ cha mẹ, đua đòi ham chơi. - Quyền được giáo dục và bổn phận của một người học sinh, vì bạn đã không chăm chỉ học tập, nhiều lần bỏ học và không đủ điểm để lên lớp. b) Một số quyền mà trẻ em được hưởng là: - Trẻ em được quyền bảo vệ sức khỏe. - Trẻ em được khai sinh và có quốc tịch. - Trẻ em có quyền được học tập, được dạy dỗ - Trẻ em có quyền được chăm sóc, nuôi day để phát triển. -Trẻ em có quyền được vui chơi, giải trí.. ...... Câu 6: Môi trường là: toàn bộ các điều kiện tự nhiên, nhân tạo bao quanh con người, có tác động tới đời sống, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên. Những điều kiện đó có sẵn trong tự nhiên hoặc do con người tạo ra. ÔN TẬP KIÊN THỨC MÔN LỊCH SỬ 7 – ĐỢT 4 Câu 1; So sánh sự hình thành, cơ sở kinh tế- xã hội và thể chế nhà nước của xã hội phong kiến châu Âu và châu Á? Em hiểu thế nào là chế độ quân chủ? Câu 2: Lập niên biểu các triều đại phong kiến Việt Nam các thế kỉ X-XIII theo: Thứ tự, thời gian thành lập, người thành lập, tên nước và kinh đô? Câu 3: Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế thời Đinh – Tiền Lê có bước phát triển? Câu 4: Kể tên các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược của nhân dân ta qua các triều đại Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần ( Thời gian, những chiến thắng quan trọng) Câu 5: Gương các anh hùng dân tộc trong các thế kỷ X-XIII và những cống hiến quan trọng của họ? Câu 6: Các giai đoạn của cuộc kháng chiến chống Tống dưới thời Lý?Nghệ thuật đánh giặc của Lý Thường Kiệt có gì độc đáo? Câu 7 So sánh đời sống văn hóa xã hội thời Lý với thời Đinh – Tiền Lê? Câu 8 Nêu những nét chính về tình hình giáo dục nước ta thời Lý và nhận xét? Câu 9: Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của ba lần khánh chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên? Công lao của Trần Quốc Tuấn trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên? Câu 10 : Công trình nào được xây dựng cuối thời Trần- đầu thời Hồ được công nhận là di sản văn hóa thế giới ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 7( COVID LẦN 4) I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất. Câu 1: Công việc làm đất nào có tác dụng dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tấng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển tốt? A. Cày đất. B. Bừa đất. C. Đập đất. D. Lên luống. Câu 2: Tiêu chí nào không cần thiết phải có của hạt giống đem gieo: A. Tỉ lệ nảy mầm cao. B. Sức nảy mầm mạnh. C. Kích thước hạt to. D. Không lẫn giống với hạt cỏ dại. Câu 3: Đối với loại côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn thì giai đoạn nào phá hoại cây trồng mạnh nhất ? A. Giai đoạn sâu non B. Giai đoạn sâu trưởng thành C. Giai đoạn trứng D. Giai đoạn nhộng 8 Câu 4: Sử dụng thuốc hoá học để phòng trừ sâu bệnh có những ưu điểm sau: A. Không làm ô nhiễm môi trường. B. Diệt sâu bệnh nhanh, ít tốn công. C. Không gây độc hại cho người và gia súc. D. Cả 3 ý trên . Câu 5. Đất trồng là: A. Kho dự trữ thức ăn của cây. B. Do đá núi mủn ra cây nào cũng sống được. C. Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm. D. Lớp đá xốp trên bề mặt Trái Đất. Câu 6: Đất giữ được nước và chất dinh dưỡng nhờ: A. Hạt cát, sét B. Hạt sét, limon C. Hạt cát, sét, limon. D. Hạt cát, sét, limon, chất mùn Câu 7: Trong dãy các loại phân sau, dãy nào gồm toàn các loại phân thuộc nhóm phân hoá học? A. Phân lân; phân heo; phân urê. B. Phân trâu, bò; bèo dâu; phân kali. C. Cây muồng muồng; khô dầu dừa; D. Phân urê; phân NPK Câu 8 : Đất chua là đất có độ pH: A. pH 6.5. C. pH= 6.6- 7.5. D. pH> 7.5 Câu 9: Loại đất nào sau đây chỉ vê được thành viên rời rạc: A: Đất sét B: Đất thịt nặng C: Đất cát D: Đất cát pha Câu 10: Tỉ lệ% các hạt cát, limon, sét trong đất cho biết thành phần nào của đất: A. Lỏng B. Cơ giới. C. Hữu cơ D. Khí. Câu 11 : Đâu là nhược điểm của cách bón phân phun trên lá: A. Cây dễ sử dụng. B. Tiết kiệm phân bón C. Cần có dụng cụ, máy móc phức tạp . D. Phân bón không chuyển thành chất khó tan. Câu 12: Bón phân quá liều lượng, không cân đối sẽ làm cho: A. Năng suất tăng cao B. Tăng độ phì nhiêu cho đất C. Chất lượng sản phẩm tốt hơn. D. Gây độc cho đất và cây Câu 13: Trong các cách sắp xếp về khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng từ kém đến tốt của đất, cách nào sau đây là đúng: A: Đất cát, đất thịt, đất sét B: Đất thịt, đất cát, đất sét C: Đất sét, đất thịt, đất cát D: Đất sét, đất cát, đất thịt Câu 14: Loại phân bón có màu trắng, khi đốt trên lửa than có mùi khai, dễ hòa tan trong nước là phân: A. Kali. B. Lân C. Vôi D. Đạm Câu 15: Căn cứ vào thời kì bón, có mấy cách bón phân: A. 2 cách. B.3 cách. C. 4 cách. D. 5 cách Câu 16: Loại phân bón nào thường dùng để bón lót cho cây trồng A: Phân đạm B: Phân vi sinh C: Phân kali D: Phân vôi Câu 17: Mục đích của làm ruộng bậc thang là: A.Giữ nước liên tục. B. Tăng bề dày lớp đất trồng. C.Hạn chế dòng nước chảy D. Khử chua cho đất Câu 18 : Biện pháp nào sau đây không đúng khi bảo quản phân hóa học: A. Đựng trong chum vại đậy kín. B. Để nơi cao ráo, thoáng mát C. Để lẫn lộn các loại phân hoa học . D. Ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín Câu 19: Biện pháp luân canh có tác dụng lớn nhất là A. Tăng sức chống chịu sâu bệnh của cây. B. Tránh thời kì sâu bệnh phát triển mạnh. C. Thay đổi điều kiện sống của sâu bệnh. D. Giúp cây phát triển tốt. Câu 20. Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu đúng trong bảng sau: 9 Cột A Cột B Cột nối 1. Xử lý hạt giống A. Giúp kích thích hạt nảy mầm nhanh. 1- 2. Sản xuất giống cây trồng B. Dùng chum, vại, túi nilon. 2- 3. Khi bảo quản hạt giống cây C. Trồng bằng cây con. 3- 4. Phương pháp nhân giống vô tính D. Tạo ra nhiều hạt giống và cây con giống. 4- E. Chặt cành từng đoạn nhỏ đem giâm xuống đất. II. Phần tự luận Câu 1: Nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt đối với nông nghiệp nước ta? Câu 2: Ở nhà Lâm thấy bố trước khi trồng cây cà phê thường bón phân chuồng vào các hốc vừa cày xới xong, sau đó mới trồng cây vào. Em hãy nói cho Lâm biết đó là cách bón lót hay bón thúc? Vì sao? Bố Lâm bón phân vào đất như vậy có tác dụng gì? Câu 3: a. Mục đích của việc làm cỏ, vun xới là gì? b. Giải thích câu tục ngữ: “Công cấy là công bỏ, công làm cỏ là công ăn”? Câu 4: Nghỉ hè An về quê chơi với ông bà, An thấy chú Hùng đang bón phân đạm cho cây bắp. Theo em đó là cách bón lót hay bón thúc? Cách bón đó có tác dụng gì? Câu 5: Cho các loại phân bón dưới đây : Cây điền thanh; Phân trâu, bò ; Supe lân ; DAP Phân NPK Nitragin (chứa vi sinh vật chuyển hoá đạm). Em hãy sắp xếp các loại phân bón trên vào các nhóm thích hợp. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA 7 - Lần 4 ( Dành cho học sinh ôn tập trong thời gian nghỉ học do dịch COVID-19) Bài 24: HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI. Câu 1: Nguyên nhân chính khiến cho vùng núi ít người sinh sống là: A. Độ cao B. Độ dốc C. Đi lại khó khăn D. Khí hậu khắc nghiệt. Câu 2: Ngoài khai khoáng, trồng trọt, người dân vùng núi còn : A. Làm nghề thủ công B. Chài lưới C. Nuôi cá D. Nuôi vịt. Câu 3: Một giải pháp tốt để làm giao thông ở vùng núi là: A. Làm đường vòng B. Phá núi làm đường C. Làm đường hầm D. Cầu treo. Câu 4: Để khai thác tốt nguồn nước vùng núi, người ta thường: A. Trồng rừng B. Dẫn nước vào ruộng C. Làm thủy điện D. Đắp đập ngăn dòng. Bài 25. THẾ GIỚI RỘNG LỚN VÀ ĐA DẠNG. Câu 5: Thế giới có bao nhiêu lục địa? A. Bốn B. Năm C. Sáu D. Bảy Câu 6: Thế giới có bao nhiêu châu lục? A. Ba B. Bốn C. Năm D. Sáu Câu 7: Châu lục lớn nhất trong các châu lục là: A. Châu Mỹ B. Châu Á 10 C. Châu Âu D. Châu Phi. Câu 8: Đại dương rộng lớn nhất thế giới là: A. Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương C. Ấn Độ Dương D. Bắc Băng Dương. Câu 9: Châu lục nào không có quốc gia? A. Châu Á B. Châu Âu C. Châu Úc D. Châu Nam Cực. Bài 44: KINH TẾ TRUNG VÀ NAM MỸ. Câu 10: Nền nông nghiệp Trung và Nam Mỹ chậm phát triển là do: A. Công cụ thô sơ B. Trình độ sản xuất thấp C. Chế độ chiếm hữu ruộng đất D. Khí hậu khắc nghiệt. Câu 11: Kinh tế Nam Mỹ chậm phát triển, nguyên nhân chính là do: A. Đông dân B. Khí hậu khắc nghiệt C. Bị xâm lược D. Xung đột tộc người. Câu 12: Giải pháp hữu hiệu để giải quyết vấn đề ruộng đất ở Nam Mỹ là: A. Cải cách ruộng đất B. Khai hoang C. Mua lại đất đại điền chủ D. Tất cả các ý trên. Câu13: Nền nông nghiệp của các nước Trung và Nam Mỹ mang tính: A. Đa canh B. Chuyên canh C. Độc canh D. Xen canh. Bài 45: KINH TẾ TRUNG VÀ NAM MỸ (tt). Câu 14: Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Trung và Nam Mỹ là: A. Khai khoáng B. Dệt may C. Cơ khí D. Thực phẩm. Câu 15: Nguyên nhân chính khiến nền kinh tế Nam Mỹ chậm phát triển là: A. Bất ổn chính trị B. Nghèo tài nguyên C. Nợ nước ngoài D. Chiến tranh. Câu 16: Vấn đề đáng lo ngại nhất ở Trung Và Nam Mỹ hiện nay là: A. Nghèo đói B. Ô nhiễm môi trường C. Rừng bị thu hẹp D. Xung đột. Câu 17: Một việc làm hiệu quả để Nam Mỹ thoát khỏi khủng hoảng kinh tế là: A. Tăng cường xuất khẩu B. Tăng cường khai khoáng C. Hợp tác trong khu vực D. Hợp tác quốc tế. Bài 46: THỰC HÀNH. Câu 18: Tại sao sườn Tây An đét ven biển lại khô hạn hơn sườn đông? A. Cao hơn B. Khuất gió C. Khuất nắng D. Gần dòng biển lạnh. Câu 19: Sự phân tầng thực vật ở An đét là do: A. Vĩ độ B. Địa hình C. Độ cao D. Nguồn nước. Câu 20: Tại sao sườn tây An đét lại có hoang mạc? A. Không có mưa B. Nóng C. Khuất gió D. Gần dòng biển lạnh. CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 7 – L4 I.Trắc nghiệm : Chọn đáp án mà em cho là đúng nhất Câu 1: Ếch có đời sống là : 11 A. Hoàn toàn trên cạn B. Hoàn toàn ở nước C. Nửa nước nửa cạn D. Sống ở nơi khô ráo.. Câu 2: Thân của thằn lằn bóng lớp da khô có vảy sừng có tác dụng A. Dễ bơi lội trong nước . B. B .Di chuyển dễ dàng trên cạn C. Chống mất nước của cơ thể ở môi trường khô. D. Giữ ấm cơ thể . Câu 3: Hệ tuần hoàn chim bồ câu có đặc điểm là : A.Tim có 4 ngăn máu pha riêng biệt. B.Tim có 4 ngăn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể . C.Tim 3 ngăn máu pha nuôi cơ thể . D.Tim 4 ngăn máu đỏ thẩm nuôi cơ thể . Câu 4: Các đôi vây chẵn gấp sát vào thân khi cá chép bơi như thế nào? A. Bơi nhanh B. Bơi chậm C. Bơi đứng một chỗ. D.Giảm vận tốc Câu 5: Nước tiểu của thằn lằn đặc,có màu trắng đục, không hòa tan trong nước là do : A. Có bóng đái lớn. B.Có thêm phần ruột già. C. Xoang huyệt có khả năng hấp thụ nước. D. Thằn lằn không uống nước. Câu 6: Vào mùa đông, ếch thường A.đi kiếm ăn vào ban ngày B. trốn trong hang hốc. C. ăn nhiều hơn các mùa khác D. vận động nhiều hơn. Câu 7: Ếch là động vật A. biến nhiệt B. hằng nhiệt C. đẳng nhiệt D.biến nhiệt và hằng nhiệt Câu 8: Loại lông nào có chức năng chủ yếu giúp chim bay? A.Lông chỉ. B. Lông bông . C. Lông ống và lông đuôi . D.Lông ống lớn ở cánh và ở đuôi Câu 9: Động vật được giới thiệu trong Sinh học 7 sắp xếp theo A. Từ nhỏ đến lớn B. Từ quan trọng ít đến nhiều C. Trật tự biến hóa D. Thứ tự xuất hiện từ trước đến sau Câu 10: Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do A. Di chuyển bằng chân giả B. Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất C. Cơ thể trong suốt D. Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường Câu 11: Thủy tức thuộc nhóm A. Động vật phù phiêu B. Động vật sống bám C. Động vật ở đáy C. Động vật kí sinh Câu 12: Tính tuổi trai sông căn cứ vào A. Cơ thể to nhỏ B. Vòng tăng trưởng của vỏ C. Màu sắc của vỏ D. Cả A, B và C Câu 13: Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua A. Ruột non B. Tim 12 C. Phổi D. Cả A, B và C Câu 14: Dạ dày của nhện gọi là A. Dạ dày hút B. Dạ dãy nghiền C. Dạ dày co bóp D. Cả A, B và C Câu 15: Tuyến độc nhện nằm ở A. Chân bò B. Chân xúc giác C. Kìm D. Núm tuyến cơ II.Tự luận: Câu 1:Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi đời sống ở nước? Câu 2: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi đời sống ở cạn? Câu 3: So sánh sự sinh sản, phát triển của ếch với cá? Câu 4: Bộ xương ếch có chức năng gì? Câu 5: Hệ tiêu hóa của ếch có đặc điểm gì khác so với cá? Câu 6 : Những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn thể hiện ở cấu tạo trong của ếch? Câu 7 : Nêu môi trường sống của từng đại diện của 3 bộ Bò sát thường gặp. Câu 8 : Nêu đặc điểm chung của Bò sát. Câu 9 : Bò sát có vai trò như thế nào trong đời sống? Câu 10: Nêu vai trò của chim? ÔN TẬP ANH 7 LẦN 4-COVID I. Choose the best answer: 1. Last year, my aunt _________ me a new dress. A. buys B. is buying C. bought 2. How __________ now? A.does she feels B.does she feel C.is she feel 3. She looks tired. What’s the __________ with her? A. happened B. matter C. wronged 4. Wash your hands ________ meals. A. after B. in C. before 5. _____________________ ? – I’m one meter fifty centimeters. A. What’s your high B. How high are you C. What’s your weight 6.What did you_________last night ? A.doing B.did C.do 7. I need _________ your height. A. measuring B. to measure C. measure 8. Are you take care _________your self? A. of B. in C. at 9.It ___________hot yesterday . A.did B. was C.didn’t 10.Would you __________the door , please ? A.open B.to open C.opening. II.Read the following text carefully; Yesterday was Hoa’s thirteenth birthday. She had a small party with her friends. They ate a lot of food, fruits and cakes. In the evening , Hoa had a stomachache. Her aunt was worried. She called a doctor. The doctor arrived and gave Hoa some medicine. She took the medicine and went to bed . Today, Hoa feels better. A.Task 1: True or False: 13 1. ...........Yesterday was Hoa’s thirteenth birthday. 2.............She had a small party with her family. 3.............In the afternoon , Hoa had a stomachache. 4.............The doctor gave Hoa some medicine. 5.............Today, Hoa feels better. B.Task 2: Anawer: 1.When was Hoa’s thirteenth birthday? . 2.Why did Hoa have a stomachache? . 3.Was her aunt worried? . 4. What did the doctor give Hoa ? . 5.How does Hoa feel today ? . III. Supply the correct form with simple past tense: 1.We (go) to Nha Trang yesterday. 2. I (be) ................. happy yesterday morning. 3. He (tell).......................me about him last week. 4. Nam ( not , watch ) .. TV last night. 5. Why .... you (not, talk) ............... me last Tuesday ? IV.Put the words in the correct order: 1. go / the / Let’s / movies / to . .................... 2. He / safe / a / is / cyclist . ................ 3.How / does / the / cost / much / hat ? .............. 4. is / taller / than sister / Lan / her . .......... 5. height / is / Nga’s / What ? .. ÔN TẬP TIẾNG ANH 7 I.Choose the best answer: 1. Would you like _______to the movies tonight? A. to go B. going C. go D. went 2. Hoa ate too ___________candy last night. A. much B. many C. a lot of D. more 3. You ought to _______to the dentist. A. go B. to go C. going D. to going 4. My father always drives__________ A. quick B. slow C. careful D. carefully 5. This river is very _____________ for swimmers. A. danger B. dangerously C. dangerous D. safely 14 6. What kinds of _______ do you like? – I like cartoon. A. books B. pictures C. films D. sports 7. Nga likes _________________programs about teenagers in other countries. A. watch B. to watch C. watches D. watched 8. ________ playing games? – That’s OK. A. How about B. Let’s C. shall we D. Why not 9. She hates durians. ________do I. A. too B. either C. so D. neither 10. He is a ___________soccer player. A. skill B. skills C. skillful D. skillfully II.Matching: A B 1.What should I do to have good health? a. He likes playing soccer. 2. What sport does your brother like doing? b. You should take physical exercises 3. How often does he play video games? c. That’s a good idea 4. Why don’t you take a rest? d. Twenty minutes a day. III. Read the following passage: Hoa is the only daughter in the family. In her free time, she tries to help her mother with housework, especially cooking. She is only fifteen years old but she can go to the market near her home to buy meat, fish, vegetables and fruits. When she brings foods home, she washes them very carefully. She thinks that vegetables often have dirt from the farm on them. She can make some dishes for the whole family. Everyone in the family enjoys all the foods she cooks. `1.True / False statements. 1. _______ Hoa is the only daughter in the family. 2. _______ She dislikes helping her mother with housework. 3. _______ She can’t go to the market because she is only fifteen years old. 4. _______ She buys meat, fish, little vegetables and fruits. 2.Answer the questions 1. Why does she wash vegetables very carefully? →_________________________________ 2. Does she cook well? →____________________________________________________________ 3.What does she do in her free time? →_________________________________________________________ 4.What does she buy at the market? →____________________________________________________________ IV. Rewrite the sentences, using the cues given 1. We / eat/ lots / beef / because / it / delicious/ yesterday. →_________________________________________________________ 2.My brothers/ prefer /watch TV/to/ read a book. →_________________________________________________________ 3.Badminton /popular/ sport/ world. →_________________________________________________________ 4.What / kinds / program / you / like? 15 →_________________________________________________________ 5. Lan / prefer / classical music / opera. →_________________________________________________________ 6. My mother/ not/ buy/ fruits/ yesterday/ but/ my/ father. →_________________________________________________________ V.Answer the questions. 1. What sports do you like? →________________________________________________ 2. What's your favorite sport? →__________________________________________________ 3. How often do you play sports? →______________________________________________ 4. What do you like doing in your free time? →________________________________ ÔN TẬP ANH 7 (DÀNH CHO LỚP THÍ ĐIỂM) LẦN 4 Các tính từ thường gặp - Interested (in) - interesting(in): thích, thú vị - tired (of) - tiring (of): mệt mỏi - frightened (of) - frightening (of): sợ/ đáng sợ - surprised (at) - surprising (at): ngạc nhiên - amused (at) - amusing (at): làm cho ai vui, vui - excited (about/ at) - exciting (about/ at): thích thú - amazed (at) - amazing (at): kinh ngạc - exhausted (at) - exhausting (at): kiệt sức, mệt mỏi - pleased (with) - pleasing (with): hài lòng - bored (with) - boring (with): chán nản/ buồn chán Question I. Find the word which has different sound in the part underlined. 1. A. wanted B. washed C. worked D. stopped 2. A. cycled B. stayed C. decided D. played 3. A. who B. when C. where D. what 4. A. watched B. danced C. walked D. bored 5. A. needed B. decided C. played D. wanted 6. A. provided B. started C. worked D. decided 7. A. closed B. played C. stopped D. stayed 8. A. whole B. why C. what D. when 9. A. called B. waited C. played D. loved 10. A. looked B. lived C. laughed D. watched 11. A. started B. decided C. worked D. waited 12. A. played B. stopped C. watched D. liked 13. A. whom B. when C. where D. what 14. A. watched B. missed C. walked D. played 15. A. collected B. decided C. played D. wanted 16. A. naked B. watched C. worked D. stopped 17. A. lived B. played C. stayed D. dogged 18. A. looked B. worked C. naked D. liked 19. A. wanted B. waited C. played D. beloved 16 20. A. missed B. stopped C. wanted D. watched Question II. Choose the correct adjectives. 1. Are you (interesting/ interested) in football? 2. The football match was quite (exciting/ excited). I enjoyed it. 3. It’s sometimes (embarrassing/ embarrassed) when you have to ask people for money 4. Do you usually get (embarrassing/ embarrassed)? 5. I had never expected to get the job. I was really (amazing/ amazed)when I was offer it. 6. She has really very fast. She has made (astonishing/ astonished) progress 7. I didn’t find the situation funny. I was not (amusing/ amused) 8. It was a really (terrifying/ terrified). Afterwards everybody was very (shocking/ shocked) 9. Why do you always look so (boring/ bored)? Is your life really so (boring/ bored)? 10. He’s one of the most (boring/ bored) people I’ve ever met. He never stops talking and he never say anything (interesting/ interested). 11. At first I thought Jake was an interesting/ interested guy, but tonight I felt somewhat boring/ bored with his company. 12. She has really learnt very fast. She has made astonishing/ astonished 13. It was very disappointing/ disappointed not to get the job. 14. Philip was exceptionally annoying/ annoyed at Joanne's behaviour. 15. I thought the program on wildlife was fascinating/ fascinated. I was absolutely fascinating/ fascinated. 16. We were thrilling/ thrilled to hear your good news. 17. It was really terrifying/ terrified. Afterwards, everybody was very shocking/ shocked. 18. The journey took all day and night. They found it very tiring/ tired. 19. Did Tim feel frightening/ frightened when he saw the snake at his feet? 20. Why do you always look so boring/ bored. Is your life really Question III. Chuyển các câu sau sang bị động 1. The waiter brings me this dish. 2. Our friends send these postcards to us. 3. She bought some cups of tea to the visitors in the next room. 4. Tim ordered this train ticket for his mother. 5. You didn’t show me the special camaras. 6. She showed her ticket to the airline agent. 7. He lends his friend his new shoes. 8. They find the new project worthless. 9. The shop assistant handed these boxes to the customer. 10. They moved the fridge into the living room. 11. The secretary didn’t take the note to the manager. 12. The committee appointed Alice secretary for the meeting. 13. He hides the broken cup in the drawer. 14. They keep this room tidy all the time. 15. They all voted the party a great success. 16. We gave Ann some bananas and some flowers. Question IV: Complete the sentences with although/ in spite of/ because/ because of 1. Although it rained a lot, we enjoyed our holiday. 2. a, ..... all our careful plans, a lot of things went wrong. b, ... we'd phoned everything carefully, a lot of things went wrong. 3. a, I went home early . ... I was feeling unwell. 17 b, I went to work the next day .... I was still feeling unwell. 4. a, She only accepted the job ....................................... the salary, which was very high. b, She accepted the job .. the salary, which was rather low. 5. a, I managed to get to sleep ... there was a lot of noise. b, I couldn't get to sleep ...... the noise. Question V: Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, C or D. 1.____ is it from Mai’s house to the harbour? A. How long B. How often C. How far D. How old 2.Linh used to _____ Jigsaw puzzles in his spare time. A.do B. does C. doing D. did 3.Traffic accidents can be prevented If people _____ the rules. A. remember B. obey C. go after D. take care of 4.The film was so boring. _______, Jack saw it from beginning to end. A. Therefore B. However C. Although D. Because 5.I’m sure you’ll find the film _______. A. amuse B. amusing C. amused D. amusingly 6.What about going_______round the lake on Saturday? A.to cycle B. cycling C. cycle D. cycled 7.We will go on holiday with some friends of _______. A. our B. ours C.us D. we 8.We went out _____ it was raining. A. although B. because C. inspite despite Question VI: Read the following passage and put a word in the box in each of the numbered blanks than many because by quickly When you are in Hong Kong, you can go about by taxi, by tram, by bus or (1) underground. I myself prefer the underground (2) .. it is fast, easy anh cheap. There are (3) .. trams and buses in Hong Kong, and one can not drive along the road (4) and without many stops. The underground is therefore usually quiker (5) taxis or buses. Question VII: Read the passage and do the following tasks below The two children have been in London. They were surprised at the crowd everywhere. They decided to travel on the tube railway. They found that they had to be quick and get on the train or it would go off without them. Oneday they went to Hyde Park and walked along on the grass to Kensington Gardens in bright autumn sunshine. This was diffirent from the crowded streets, and Mary said that it was like being back home. The leaves of the great trees were turning red, brown and yellow, birds were flying about, there were lots of flowers and ducks swimming about on the Round Pond. Only the noise from the street in the distance reminded them of the Town A.Write (T) for True or (F) for false statement Statement True False 1. The children only went to Hyde Park . 2. The crowds everywhere made them surprised. B. Answer the following questions 1. According to the passage, what did they dicide to do? =>___________________________________________________________________ 2. In which season did they go there ? =>___________________________________________________________________ 3. Did the two children come to London from the countryside ? =>______________________________________________________________ 18 Question VII: Write a passage about your favourite films ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... 19
Tài liệu đính kèm: