Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2024-2025

pdf 17 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
 MÔN TÁN 7 NĂM HỌC 2024 - 2025
. CÁC KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. ĐẠI SỐ
1. Biểu thức đại số: Biểu thức số; biểu thức đại số; giá trị củ biểu thức đại số,
2. Đ thức một biến: Đơn thức một biến; đ thức một biến; cộng, trừ đơn thức có cùng số mũ củ
biến; sắp xếp đ thức một biến; bậc củ đ thức một biến; nghiệm củ đ thức một biến.
3. Phép cộng, phép trừ đ thức một biến.
4. Phép nhân và phép chi đ thức một biến.
II. HÌNH HỌC
1. Tổng b góc trng một tm giác.
2. Hi tm giác bằng nhu, các trờng hợp bằng nhu củ hi tm giác, các trờng hợp bằng
nhu củ hi tm giác vuông.
3. Tm giác cân.
4. Qun hệ giữ cạnh và góc trng nột tm giác, qun hệ giữ b cạnh củ một tm giác. đờng
vuông góc và đờng xiên.
5 Sự dồng quy củ b đờng trung tuyến, b đờng phân giác, b đờng trung trực, b đờng
c củ một tm giác.
III. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT
1. Thu thập, phân lại và biểu diễn dữ liệu.
2. Phân tích và xử lí dữ liệu.
3. Biểu đồ đạn thẳng.
4. Biểu đồ hình quạt tròn.
5. Biến cố, xác xuất củ biến cố trng một số trò chơi đơn giản.
B. BÀI TẬP
Đề 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số học sinh xếp lại học tập lại Tốt, Khá, Đạt, Ch Đạt
củ một lớp học, t dùng biểu đồ nà?
. Biểu đồ hình quạt tròn B. Biểu đồ đạn thẳng
C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ trnh
Câu 2. Biểu thức nà su đây không phải là đ thức một biến?
. B. C. D.
Câu 3. Số nà su đây là nghiệm củ đ thức ?
. B. C. D.
 1 Câu 4. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là:
 . B. C. D.
Câu 5. Ch tm giác cân tại có . Khi đó số đ góc là:
 . B. C. D.
Câu 6. Nếu tm giác vuông tại có thì
. B.
C. D.
Câu 7. Ch điểm thuộc đờng trung trực củ đạn thẳng Biết , độ dài đạn
thẳng là:
. B. C. D.
Câu 8. Ch tm giác có hi đờng trung tuyến cắt nhu tại (nh hình vẽ).
Khẳng định nà su đây đúng?
. B.
C. D.
Câu 9. Trng các công thức su, công thức nà ch biết: Đại lợng tỉ lệ nghịch với đại lợng
 th hệ số tỉ lệ 3.
 . B. C. D.
Câu 10. Giá trị củ thỏ mãn tỉ lệ thức là:
 . B. C. D.
Câu 11. Gi ngẫu nhiên một cn xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất củ biến cố
“Mặt xuất hiện củ xúc xắc có số chấm là số chính phơng” là:
 . B. C. D.
Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số trng tập hợp . Trng các biến cố su, biến cố nà
là biến cố không thể?
 . Số đợc chọn là số lẻ B. Số đợc chọn là số nguyên tố
 C. Số đợc chọn là số nhỏ hơn 3 D. Số đợc chọn là số nhỏ hơn 10
Câu 13. Biểu thức biểu thị diện tích củ hình thng có độ dài 2 đáy là , và chiều
c là:
 . B. C. D.
 2 Câu 14. Hệ số c nhất và hệ số tự d củ đ thức lần lợt là:
 . và B. và C. và D. và
Câu 15. không là nghiệm củ đ thức nà su đây?
 . B. C. D.
Câu 16. Ch tm giác nhọn, đờng c Khẳng định nà su đây là đúng?
 . B. C. D.
Câu 17. Gọi là gi điểm củ b đờng trung trực củ . Khi đó điểm là:
 . Điểm cách đều b đỉnh củ B. Điểm cách đều b cạnh củ
 C. Trực tâm củ D. Trọng tâm củ
Câu 18. Ch hình lăng trụ đứng tm giác (nh hình bên).
Chiều c củ lăng trụ đứng là:
. B.
C. D.
Câu 19. Hình hộp chữ nhật có b kích thớc lần lợt là . Thể tích củ hình hộp chữ
nhật đó là:
 . B. C. D.
Câu 20. Một chiếc hộp đèn trng trí có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác. Biết đáy là hình vuông
có cạnh dài , chiều c là . Ngời t dán giấy màu xung qunh hộp thì cần phải dùng
b nhiêu giấy (không dán 2 mặt đáy và ci mép dán không đáng kể)?
 . B. C. D.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hi chữ số nhỏ hơn 40.
) Viết tập hợp gồm các kết quả có thể xảy r đối với số tự nhiên đợc viết r.
b) Tính xác suất củ biến cố: "Số tự nhiên đợc viết r lớn hơn hặc bằng 30 ".
 3 Câu 2. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm chi
phí sinh hạt một tháng củ gi đình bác An.
) Chi phí dành ch các khản khác củ gi đình bác An chiếm b
nhiêu phần trăm?
b) Trng một tháng, gi đình bác An dành chi phí nà nhiều nhất? Chi
phí nà ít nhất?
c) Tính số tiền gi đình bác An chi tiêu ch giá dục biết tổng chi phí
sinh hạt là 15000000 đồng một tháng.
Câu 3. Ch hi đ thức
) Tính giá trị củ tại
b) Thu gọn và sắp xếp đ thức th số mũ giảm dần củ biến. Xác định bậc, hệ số c
nhất, hệ số tự d củ đ thức .
c) Tính .
Câu 4. Ch cân tại , có đờng phân giác và đờng trung tuyến cắt nhu tại
 Trên ti đối củ ti lấy điểm s ch là trung điểm củ
) Chứng minh và
b) Chứng minh //
c) Gọi là gi điểm củ và Chứng minh
Câu 5. Ch biểu thức với
Tính giá trị củ biểu thức biết .
ĐỀ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ch . Giá trị củ là:
 . B. C. D.
Câu 2. Giá trị biểu thức tại là
 . B. C. D.
 4 Câu 3. Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê
 môn thể th yêu thích củ học sinh nm lớp 7A nh hình
 bên:
Tỉ lệ phần trăm học sinh nm lớp 7A yêu thích môn bóng đá là
 . 25% B. 15% C. 50% D. 60%
Câu 4. Trng các đ thức su, đ thức nà là đ thức một biến
 . B. C. D.
Câu 5. Bậc củ đ thức là
 . 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 6. Trng các số su số nà là nghiệm củ đ thức ?
 . 0 B. C. 1 D. 2
Câu 7. Gi ngẫu nhiên một cn xúc xắc có 6 mặt cân đối. Xác suất gi đợc mặt 2 chấm là
 . B. C. D.
Câu 8 Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 15m, chiều c 1,5m. Thể tích
củ bể bơi là:
 . 45 m3 B. 450 m3 C. 450 m2 D. 4500 m3
Câu 9. Ch và . Khẳng định nà su đây si?
 . . B. . C. . D. .
Câu 10. Bậc củ đ thức là
 . 1. B. 2. C. . D. 3.
Câu 11. Trng các số ; 0; 1; 3 thì số nà là nghiệm củ đ thức:
 . B. 0 C. 1 D. 3
Câu 12. Gi một cn xúc xắc đợc chế tạ cân đối, đồng chất. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên
cn xúc xắc là 7” là biến cố
 . Chắc chắn B. Ngẫu nhiên C. Không thể D. Không chắc chắn
 5 Câu 13. Một lớp học tổ chức trò chơi “Vòng quy my
 mắn” bằng cách quy vòng quy nh hình bên. Xác
 suất để bạn An chọn đợc phần thởng “Sách thm
 khả” là
 . 0. B. .
 C. . D. .
Câu 14. Ch ΔABC có AC > BC > AB. Trng các khẳng định su, câu nà đúng?
 . B. C. D.
Câu 15. Ch DMNP vuông tại M, khi đó:
 . MN > NP B. MN > MP C. MP > MN D. NP > MN
 Câu 16. Ch hình vẽ su.
 Biết MR = 9cm. Độ dài đạn thẳng MG
 bằng:
 . 6 cm
 B. 4,5 cm
 C. 3 cm
 D. 9 cm
Câu 17. Trng các công thức su, công thức nà ch biết: Đại lợng y tỉ lệ thuận với đại lợng
x th hệ số tỉ lệ 2?
 . . B. . C. . D. .
Câu 18. Số mặt củ hình hộp chữ nhật là
 . . B. . C. . D. .
Câu 19. Mặt đáy củ một hình lăng trụ đứng tm giác là
 . hình chữ nhật. B. hình tm giác.
 C. hình vuông. D. hình thi.
Câu 20. Trng các bộ b độ dài đạn thẳng dới đây, bộ b nà B
 có thể là độ dài b cạnh củ một tm giác?
. 17cm;13cm; 27cm . B. 4cm;5cm;9cm
C. 8cm;17cm;5cm . D. 1cm;2cm;3cm .
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1.
. Ch hi đ thức và . Tính và .
b. Thực hiện các phép tính su:
 )
 b)
 c)
 6 Câu 2.
1. Gi ngẫu nhiên một cn xúc xắc. Tính xác suất củ các biến cố su:
) A: “Số chấm xuất hiện là số chẵn”.
b) B: “Số chấm xuất hiện là số vừ chi hết ch 2, vừ chi hết ch 3”.
2. Trng buổi lễ khi giảng năm học mới, học sinh khối Bảy cùng mu một chùm bóng by gồm
13 quả bóng đợc đánh số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 đại diện ch 13 lớp củ khối.
Bạn An lấy ngẫu nhiên một quả để kiểm tr chất lợng. Tính xác suất củ biến cố: “Quả bóng
đợc lấy là số chi hết ch 5”.
Câu 3. Ch ABC vuông tại A (AB < AC), trên cạnh BC lấy điểm E s ch BA = BE. Qu E kẻ
đờng thẳng vuông góc với BC cắt cạnh AC tại D.
) Chứng minh: ADB = EDB.
b) S sánh AD và DC.
c) Ké dài ED cắt ti BA tại F. Gọi I là trung điểm củ CF. Chứng minh 3 điểm B, D, I thẳng
hàng.
Câu 4. Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài là ,
chiều rộng là và chiều c là . Hãy tính:
) Diện tích cần lát gạch trng lòng hồ (b gồm các thành và
đáy hồ).
b) Tính thể tích nớc để hồ bơi chứ đầy nớc
ĐỀ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ch tỉ lệ thức . Khẳng định nà su đây đúng
. B. C. D.
Câu 2. Giá trị củ thỏ mãn tỉ lệ thức là:
. B. C. x = 30 D. x = 10
Câu 3. Ch là hi đại lợng tỉ lệ thuận th hệ số tỉ lệ Công thức biểu diễn th là:
. B. C. D.
Câu 4. Thu gọn và sắp xếp đ thức th lũy thừ giảm dần củ biến t đợc:
. B. C. D.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị số tiền phải trả khi mu 8 cái bánh giá x nghìn đồng và 6 cái kẹ
giá y nghìn đồng là:
. + B. 8 + 6 C. 6 + 8 D. 8x – 6y
Câu 6. Trng các đ thức su, đ thức nà là đ thức một biến?
. B. C. D.
Câu 7. Tính tổng
 7 . B. C. D.
Câu 8. Gi một cn xúc xắc cân đối. Xét các biến cố su, biến cố nà là biến cố chắc chắn?
. “Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn ”.
B. “Mặt xuất hiện có số chấm chi hết ch ”.
C. “Mặt xuất hiện có số chấm lớn hơn 4”.
D. “Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 2”.
Câu 9. Bạn An tung ngẫu nhiên một cn xúc sắc. Xác suất củ biến cố: “Xuất hiện mặt 6 chấm” là:
. B. C. D.
Câu 10. Trng một tm giác, trọng tâm là gi điểm củ b đờng
. trung trực B. phân giác C. trung tuyến D. đờng c
Câu 11. Trng các hình vẽ su, hình nà thể hiện trực tâm củ tm giác?
 Hình 1 Hình 2 Hình 3
. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Không có hình vẽ nà
Câu 12. Vịnh Hạ Long là một trng bày kì qun thiên nhiên cù thế giới, giả sử 3 hòn núi đá tạ
thành một1 tm giác, ngời t muốn xây dựng một cột đèn để chiếu sáng cả b hòn núi trên s
ch cột đèn cách đều 3 điểm đợc đánh dấu trên hòn núi đá. Khi đó vị trí cột đèn sẽ nằm ở:
. Trọng tâm củ tm giác B. Trực tâm củ tm giác
C. Tâm đờng tròn nội tiếp tm giác D. Tâm đờng tròn ngại tiếp tm giác
Câu 13. Ch đờng c . Trên cạnh AH lấy điểm . S sánh và :
. B. C. D.
Câu 14. Các đờng phân giác củ tm giác cắt nhu tại điểm O. Khẳng định nà su đây là đúng?
. điểm O là trọng tâm củ tm giác .
B. điểm O cách đều b đỉnh .
C. điểm O cách đều b cạnh tm giác .
D. điểm O là trực tâm củ tm giác .
Câu 15. Số cạnh củ một hình hộp chữ nhật là:
. B. C. D. 12
Câu 16. Hệ số củ đơn thức là
. B. C. D.
Câu 17. Kết quả củ phép tính là
. B. C. D.
Câu 18. Ch có là trung điểm củ , trọng tâm G. Biết , độ dài đạn
thẳng bằng
 8 . B. C. D.
 Câu 19. Bạn An làm một chiếc hộp đựng quà hình lập
 phơng có cạnh bằng 10 cm. Bỏ qu các mép gấp, diện tích
 giấy mà bạn An cần dùng là
Câu 20. Một thnh sôcôl hình lăng trụ đứng tm giác có các kích thớc nh hình vẽ. Thể tích
củ thnh sôcôl đó là
. B. C. D.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1.
 Ch hi đ thức và .
 ) Xác định bậc, hệ số c nhất củ đ thức .
 b) Tính và .
 c) Tìm đ thức biết .
Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số trng 7 số su: 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17.
Xét hi biến cố: A: “Chọn đợc số tự nhiên có 2 chữ số”.
 B: “Chọn đợc số tự nhiên chi hết ch 3”.
Tính xác suất củ các biến cố A và B?
Câu 3. Học sinh khối một trờng gồm bạn đợc phân lại học lực nh su: bạn xếp
lại giỏi; bạn xếp lại khá; bạn xếp lại trung bình; bạn xếp lại yếu.
) Hãy tính số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu
b) Vẽ biểu đồ hình quạt biểu diễn học lực củ học sinh
Câu 4. Ch vuông tại A có , kẻ đờng phân giác củ .
Kẻ vuông góc với tại .
 ) Chứng minh .
 9 b) Chứng minh .
Câu 5. Tìm các cặp số nguyên để biểu thức có giá trị là số nguyên.
ĐỀ 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trực tâm củ tm giác là gi điểm củ
. b đờng phân giác B. b đờng trung tuyến
C. b đờng c D. b đờng trung trực
Câu 2. Ch tm giác có . Kết luận nà su đây đúng?
. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Khẳng định nà su đây là đúng?
. B đờng c luôn đồng quy tại một điểm.
B. B đờng c luôn vuông góc với nhu.
C. B đờng c không đồng quy tại một điểm.
D. B đờng c luôn sng sng với nhu.
Câu 4. Ch b điểm thẳng hàng và nằm giữ và . Trên đờng thẳng vuông góc
với tại t lấy điểm . Khi đó
. B. C. D.
Câu 5. Ch đ thức su . Các nghiệm củ đ thức đã ch là
. . B. và . C. . D. và
Câu 6. Đ thức dư củ phép chi là
. . B. . C. . D. .
Câu 7. Ch đ thức một biến . Cách biểu diễn nà su đây là sắp xếp
th lũy thừ giảm dần củ biến?
. B.
C. D.
Câu 8. Giá trị củ thỏ mãn là
 10 . . B. . C. . D. .
Câu 9. Hình lập phơng có
. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. B. 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh.
C. 6 mặt, 8 cạnh,12 đỉnh. D. 6 đỉnh, 8 cạnh,12 mặt.
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp và chỗ trống: "B đờng trung trực củ tm giác đồng quy tại
một điểm. Điểm này cách đều .củ tm giác đó"
. hi đỉnh B. b đỉnh C. hi cạnh D. b cạnh
Câu 11. Một chiếc thùng bằng gỗ đựng đồ dạng hình hộp chữ nhật. Có chiều dài 7m, chiều
rộng 25dm, chiều c 2m. Bác Huệ thuê thợ sơn xung qunh bốn mặt ngài củ chiếc thùng
với giá đồng/m2. Hỏi bác Huệ phải trả chi phí b nhiêu đồng?
. . B. . C. . D. .
Câu 12. Ch tm giác có hi đờng phân giác và cắt nhu tại . Khi đó:
. là phân giác củ góc . B. là trung tuyến kẻ từ .
C. là trung trực củ cạnh . D. là đờng c kẻ từ .
Câu 13. Một hộp phấn có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thớc chiều dài, chiều rộng,
chiều c lần lợt là 4cm, 15mm và 7cm. Diện tích xung qunh củ chiếc hộp là
. B. C. D.
Câu 14. Tích củ hi đ thức và bằng
. B.
C. D.
Câu 15. Ch tỉ lệ thức si là
. B. C. D.
Câu 16. Kết quả củ phép chi bằng
. B. C. D.
Câu 17. Tm giác ABC có trung tuyến và trọng tâm G. Độ dài đạn là
. 3 cm B. 6 cm C. 4,5 cm D. 4 cm
Câu 18. Biểu thức đại số nà su đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng x(cm) và
chiều rộng ít hơn chiều dài là 2cm ( ).
 11 . B. . C. . D. .
Câu 19.
Chọn khẳng định SI trng các khẳng định su
Hình hộp chữ nhật có
. Các đỉnh .
B. Các cạnh .
C. Hi mặt đáy và bốn mặt bên
D. Các đờng ché .
Câu 20. Ch đ thức . Câu nà su đây là SI?
. Hê ̣số c nhất củ là -11.
B. Hê ̣số củ các lũy thừ bâc̣ , bâc̣ , bâc̣ , bâc̣ bằng
C. Hê ̣số tự d củ là
D. Bâc̣ củ là
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Ch các đ thức; ; ; ;.
Thực hiện phép tính:
) .
b) .
Câu 2. Nhóm 1 củ lớp 7A gồm bốn bạn học sinh nm: Thnh, Tú, Tùng, Tiến. Chọn ngẫu nhiên
1 bạn từ dnh sách các bạn nhóm 1. Biết mỗi bạn đều có cùng khả năng đợc chọn. Ch các biến
cố su:
 A: “Bạn đợc chọn tên Thnh”.
 B: “Bạn đợn chọn có tên bắt đầu bằng chữ cái T”.
 C: “Bạn đợc chọn là bạn nữ”.
 ) Trng các biến cố trên, hãy chỉ r biến cố nà là chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên.
 b) Tính xác suất củ biến cố C.
Câu 3. Một phòng họp có dạng hình hộp chữ nhật, có chiều dài 5m, chiều rộng 4m, chiều c
36 dm. Ngời t muốn lắp một điều hà ch phòng họp này, th m nên chọn lại máy điều hà
nà ch phù hợp khi biết bảng chọn máy lạnh đợc tính th thể tích phòng nh su.
 Bảng công suất máy lạnh the thể tích phòng
 12 STT Thể tích Máy dùng trng hộ gi Máy dùng trng phòng
 đình, phòng cá nhân tập thể
 1 Nhỏ hơn 45m3 9000 BTU 12000 BTU
 2 Từ 45m3 đến dới 60m3 12000 BTU 18000 BTU
 3 Từ 60m3 đến dới 80m3 18000 BTU 24000 BTU
Câu 4. Ch tm giác cân tại , là trung điểm củ .
) Chứng minh
b) Chứng minh .
c) Kẻ (E thuộc AC). Trên ti đối củ ti lấy điểm s ch . Tìm điểm
cách đều 3 đỉnh củ tm giác .
Câu 5. Chứng tỏ rằng: Tích củ 4 số tự nhiên chẵn liên tiếp cộng 16 là một số chính phơng.
 13 ĐỀ 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ch tm giác cân tại có , là ti phân giác củ góc .
Số đ là
. B. . C. . D. .
Câu 2: Đ thức d trng phép chi đ thức ch đ thức là
. B. C. D.
Câu 3: Ch tm giác có . Khi đó t có
. B.
C. D.
Câu 4: Giá trị củ biểu thức tại bằng
. B. C. D.
Câu 5: Thống kê tỉ lệ phần trăm về sở thích học một số môn củ 120 học sinh khối 7 đợc ghi
lại trng bảng dới đây:
 Môn Tán Văn Anh Các môn học khác
 Tỉ lệ phần trăm 30% 20% 25% 25%
Dự và bảng trên, số học sinh thích môn tán là
. B. C. D.
Câu 6: Ch các dãy dữ liệu:
 (1) Cân nặng (đơn vị kilôgm) củ mỗi bạn học sinh lớp 7A.
 (2) Số lợng học sinh đạt điểm 10 bài kiểm tr giữ học kì II môn Tán củ mỗi lớp ở
khối lớp 7 trờng THCS X.
 (3) Tên củ mỗi bạn học sinh trng lớp 7B.
 (4) Số lợng nhóm nhạc yêu thích củ mỗi bạn học sinh trng lớp 7C.
Trng các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là dãy số liệu là
. B. C. D.
Câu 7: Ch tm giác cân có độ dài hi cạnh là và . Chu vi củ tm giác cân đó là
. B. C. D.
Câu 8: Rút gọn biểu thức t đợc kết quả là
. B.
 14 C. D.
Câu 9: Ch có đờng trung tuyến Gọi là trọng tâm củ tm
giác, khi đó độ dài đạn thẳng bằng
. B. C. D.
Câu 10: Ch . Biết rằng và . Chu vi tm giác
 là
. . B. . C. . D. .
Câu 11: Thực hiện phép tính t đợc thơng là
. B.
C. D.
Câu 12: Ch đ thức . Tìm đ thức s ch:
. B.
C. D.
Câu 13: Tổng các hệ số củ đ thức là
. B. C. D.
Câu 14: Giá trị nà củ dới đây là nghiệm củ đ thức ?
. B. C. D.
Câu 15: Tuấn và cử hàng mu 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá (nghìn
đồng) và mỗi chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đ thức biểu thị tổng số tiền Tuấn phải trả (đơn
vị: nghìn đồng).
. . B. . C. . D. .
Câu 16: Lấy ngẫu nhiên một số từ các số Xác suất để lấy đợc số nguyên tố là
. B. C. D.
Câu 17: Đ thức có bậc là
. B. C. D.
Câu 18: Ch một hình hộp chữ nhật có b kích thớc là và . Biểu thức biểu
thị thể tích củ hình hộp chữ nhật đó là
. B. C. D.
Câu 19: Trng các bộ b đạn thẳng có độ dài đợc ch dới đây, bộ b nà không thể là độ
dài b cạnh củ một tm giác?
. B. .
 15 C. . D. .
Câu 20: Gi một cn xúc xắc có cấu tạ cân đối. Xét các biến cố su:
 A: “Mặt xuất hiện củ xúc xắc có số chấm là ớc củ 6”
 B: “Mặt xuất hiện củ xúc xắc có số chấm chi hết ch 3”
 C: “Mặt xuất hiện củ xúc xắc có số chấm là số lẻ”
Khẳng định nà su đây là đúng?
. Xác suất củ biến cố C nhỏ nhất.
B. Xác suất củ biến cố A lớn nhất.
C. Xác suất củ biến cố B lớn nhất.
D. Xác suất củ biến cố C lớn nhất.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1.
1) Ch hi đ thức và . Tìm đ thức s ch
 .
2) Thực hiện phép tính .
Câu 2. Biểu đồ dới đây biểu diễn mức xà nội dung nhảy c củ học sinh khối 8 và học sinh
khối 9 tại một trờng THCS trng năm học 2023 – 2024.
 1) Tính tổng số học sinh mỗi khối củ trờng THCS đó.
 2) Chọn ngẫu nhiên 1 trng 9 mức xà trên. Tính xác suất củ biến cố:
 16 A: “Tại mức xà đợc chọn, số học sinh ở khối 9 c hơn số học sinh khối 8”.
Câu 3. Ch tm giác có lần lợt là trung điểm củ cạnh và . Trên cạnh
 lấy điểm . Trên ti lấy điểm s ch là trung điểm củ .
 1) Chứng minh .
 2) Ti cắt ti tại . Chứng minh là trung điểm củ .
Câu 4. Ch đ thức thỏ mãn với mọi . Chứng minh
rằng đ thức có ít nhất hi nghiệm phân biệt.
 17

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_2_mon_toan_7_nam_hoc_2024_2025.pdf