Đề cương ôn tập học kì I Toán 7 - Năm học 2020-2021

doc 10 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 29/11/2025 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Toán 7 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
 Môn: Toán. Lớp: 7. Thời gian làm bài: 90 phút
 Chủ đề/Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy
 (Ghi tên bài hoặc chủ đề và chuẩn kiến Nhận Thông Vận Vận 
 thức, kĩ năng kiểm tra đánh giá) biết hiểu dụng dụng cao
ĐẠI SỐ
Chương 1: Số hữu tỉ - Số thực.
- Các phép tính trong ¤ : cộng, trừ, nhân, chia số 
hữu tỉ. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu 1 câu/ 2 câu/ 1 câu/ 
tỉ. 1 điểm 2 điểm 1 điểm
- Tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất 
của dãy tỉ số bằng nhau.
Chương 2: Hàm số - đồ thị.
- Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch. Giải 
bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ 1 câu/ 1 câu/1 
nghịch. 1 điểm điểm
- Đồ thị hàm số y ax a 0 .
HÌNH HỌC
Chương 1: Đường thẳng vuông góc. Đường 
thẳng song song.
- Góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau. Hai góc 
 1 câu/ 
đối đỉnh. Hai đường thẳng vuông góc.
 1 điểm
- Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường 
thẳng. Hai đường thẳng song song. Tiên đề Ơ-clit 
về đường thẳng song song. 
Chương 2: Tam giác.
 1 câu/ 1 câu/ 1 câu/ 
- Tổng ba góc trong một tam giác.
 1 điểm 1 điểm 1 điểm
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác.
 Tổng số câu 3 4 2 1
 Tổng số điểm 3,0 4,0 2,0 1,0
 Tỉ lệ % 30 40 20 10
 1 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
 Môn: Toán. Lớp: 7. Thời gian làm bài: 90 phút
1. Số hữu tỉ - Số thực
 Cấp 
 Câu Mô tả
 độ
 Thực hiện được các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ trong trường hợp 
 1 1
 đơn giản
 2 2 Thực hiện được các phép tính về số hữu tỉ
 3 2 Tìm x
 Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán 
 4 3
 dạng tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
2. Hàm số - Đồ thị
 Cấp 
 Câu Mô tả
 độ
 5 1 Tính được giá trị của hàm số
 Sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch (hoặc 
 6 2
 tỉ lệ thuận) để giải bài toán về tỉ lệ nghịch (hoặc tỉ lệ thuận)
3. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
 Cấp 
 Câu Mô tả
 độ
 Sử dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song hoặc các 
 7 2 tính chất của “Bài 6” để chứng tỏ được hai đường thẳng song 
 song. Dựa vào tính chất của hai đường thẳng song song để tính góc
4. Tam giác
 Cấp 
 Câu Mô tả
 độ
 8 1 Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác để tính số đo góc
 9 3 Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
 10 4 Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để giải toán
 2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I
 A. Phần lý thuyết
 Các công thức về lũy thừa của số hữu tỉ
 Tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
 Định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
 Nắm vững khái niệm hàm số tính giá trị hàm số 
 Các định nghĩa, tính chất về góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc.
 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
 Các quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
 Dấu hiệu và tính chất hai đường thẳng song song.
 Biết định lí về tổng 3 góc của tam giác để tính số đo góc.
 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác (tam giác thường và tam giác 
vuông).
 B. Các dạng toán
 I. Các phép tính trong Q:
(Lưu ý: Các bài tập 1, 2, 3 cần có cách tính hợp lý nếu có thể)
 Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: 
 2 2 21 3 1 5 1 3
 a) 3,5 – ( ) ; b) . ; c) ( ) 2 ; d) 
 7 7 8 7 2 6 2 4
 2 2
 5 5 2 4 2 3 
e) 12,5. 1,5. g) 12. h) 1: 
 7 7 3 3 3 4 
Bài 2: Tính:
 11 33 3
 a, : .
 12 16 5
 1 5 1 8
 b, . .
 2 3 2 3
 2 3 4 1 4 4
 c, : :
 3 7 5 3 7 5
 5 1 5 5 1 2 
 d , : : 
 9 11 22 9 15 3 
Bài 3: Tính: 
 21 9 26 4 15 5 3 18
 a) b) 
 47 45 47 5 12 13 12 13
 3 1
Bài 4: Tìm x, biết : a) x 
 7 3
 3 3 1 2
 b) : x 
 4 4 5
 1 2
 c) 1 : 0,8 : 0,1x 
 3 3
 1 4
 e. x 
 4 3
 4 1
 g. x 
 5 3
 x y
Bài 5: a) Tìm hai số x và y biết: và x + y = 21
 3 4
 b) Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : (-5) và x – y = - 16
Bài 6: Tìm ba số x, y, z biết rằng: 
 x y z
a. và x+ y+ z = 56
 2 5 7
 x y z
b. và x+y – z = 24
 5 6 7
(Gợi ý: Đưa hai tỉ lệ thức về thành dãy ba tỉ số bằng nhau)
II. Bài toán tỉ lệ thuận
Bài 7. Tính diện tích của một hình chữ nhật biết các cạnh của nó tỷ lệ với 7; 5 và 
chiều dài hơn chiều rộng 8cm.
 Bài 8. Tính chu vi của một tam giác biết 3 cạnh của nó lần lượt tỷ lệ với 7; 5; 3 
và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh bé nhất 12cm
Bài 9: Số học sinh của bốn khối lớp 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6. Biết rằng 
số học sinh khối lớp 9 ít hơn số học sinh khối lớp 7 là 70 học sinh . Tính số học 
sinh của mỗi khối lớp.
Bài 10 : Học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cây: phượng, bạch đàn và xà cừ. 
Số cây phượng, bạch đàn, xà cừ tỉ lệ với 2, 3 và 5. Tính số cây mỗi loại biết rằng 
tổng số cây là 120 cây.
Bài 11: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 8.
Bài 12: Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C cần phải trồng và chăm sóc 60 cây 
xanh. Lớp 7A có 44 học sinh, lớp 7B có 40 học sinh, lớp 7C có 36 học sinh. Hỏi 
mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết rằng số cây xanh tỉ lệ 
với số học sinh ? 
 Bài 13: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 và y = 20
 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x. 
 b) Hãy biểu diễn y theo x. 
 c) Tính giá trị của y khi x = -5; x = 10. 
III. Bài toán tỉ lệ nghịch
Bài 12: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 4.
 a) Tìm hệ số tỉ lệ a;
 4 b) Hãy biểu diễn x theo y;
 c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.
Bài 13: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất 
hoàn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 
ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu 
máy (có cùng năng suất). Biết rằng đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai 2 máy ?
Bài 14: Cho biết 8 người làm một công việc hết 40 ngày. Hỏi 10 người làm 
xong công việc đó trong mấy ngày ? (Năng suất làm việc của mọi người như 
nhau)
Bài 15: Một đội có 20 công nhân làm xong công việc dự định trong 6 ngày. Nếu 
đội bớt đi 5 người thì sẽ làm xong công việc đó chậm hơn mấy ngày ? (Giả sử 
năng suất làm việc của mọi người như nhau) 
Bài 16: Cho biết 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong một căn 
nhà trong 6 tháng. Hỏi với 15 người có cùng năng suất như trên sẽ xây xong căn 
nhà đó trong thời gian bao lâu? 
Bài 17: Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân. Nếu tăng số 
công nhân thêm 8 người thì thời gian hoàn thành công việc giảm đi mấy giờ? 
(Biết năng suất của mỗi người là như nhau) 
IV. Hàm số, đồ thị
Bài 18 Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. 
 Tính f(0); f(1); f(-2) 
Bài 19: Cho hàm số y = f(x) = 2x -3
a/Tính f(0); f(5); f(-3) ;f(2); f(7); f(3)
b/ Tìm x biết f(x) =7
Bài 20: Cho hàm số y = f(x) = 2x -2
a/Tính f(0); f(5); f(-3) f(3); f(-5); f(4)
b/ Tìm x biết f(x) =14
Bài 21: Cho hàm số y = f(x) = 4x + 1
a/Tính f(0); f( 1 ); f( 1 )
 2 4
b/ Tìm x biết f(x) = 17
V. Hình học
 0
Bài 22: Cho hình 1 biết a // b và Aµ 4 = 37 . 
 a 3 A 2
 µ
 a) Tính B4 . 4 1
 370 Hình 1
 b) So sánh Aµ 2 và Bµ 4 . 
 b 3 2
 4
 B 1 5 c) Tính Bµ 2 .
Bài 23: Cho hình 2:
 A D m
 a) Vì sao m//n? 1100
 b) Tính số đo góc BCD
 Hình 2
 B ? n
 C
Bài 24: Cho hình vẽ 3 (xy // mn). Tính số đo góc 
AOB. x A y
(Gợi ý: Qua O kể đường thẳng song song với xy hoặc 30
mn) O
 120
 m (Hình 3) B n
Bài 25 : Cho tam giác ABC vuông tại A biết góc B có số đo 400 . Tính số đo 
góc C
Bài 26 : Cho tam giác ABC có góc C bằng góc B bằng 500. Tính số đo góc A
Bài 27 : Cho tam giác MNP có góc N bằng 600 số đo góc B bằng 500 , tia 
Mx là tia đối của tia MN . Tính số đo góc PMx
Bài 28: Cho tam giác ABC có AB=AC. AD là tia phân giác của góc A (D 
BC). Chứng minh: 
 a) ABD ACD b) DB = DC.
Bài 29: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA 
lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh :
 a) ABM ECM . b) AB//CE
Bài 30: Gọi O là trung điểm chung của hai đoạn thẳng AB và CD. Chứng minh 
AC = BD
Bài 31: Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, kẻ AH vuông góc với BC tại H. 
Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD. 
 a/ Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD 
và ACD.
 b/ Chứng minh CA = CD và BD = BA. 
Bài 32: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao 
cho OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
 a) Chứng minh: AD = BC.
 b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh: EAC = EBD.
 6 (Gợi ý: Chứng minh hai tam giác bằng nhau để suy ra cạnh tương ứng, góc 
tương ứng)
Bài 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác BD (D AC), kẻ DE 
vuông góc với BC tại E. Chứng minh BA =BE. (Gợi ý: Chứng minh hai tam 
giác vuông bằng nhau)
 Người soạn
 Châu Ngọc Phượng
 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
 Môn kiểm tra : Toán 7
 Thời gian : 90 phút
Câu 1(2,0 điểm ) Thực hiện phép tính 
 7 3
 a/ 
 4 7
 2 1
 b/ -6. ( ) 2 
 3 3
Câu 2:(2,0 điểm )
 1 3
a/ Tìm x biết x: ( ) 2 
 2 5
b/ Tìm hai số x, y biết x:5= y:3 và x-y = 12
Câu 3:(2,0 điểm )
a/ Cho hàm số y= f(x)= 2x+3 . Tính f(0), f(1), f(-1), f(-2),
 1
b/ vẽ đồ thị hàm số y= .x
 2
Câu 4:(2,0 điểm )
 0 0
Cho hình vẽ bên biết góc A 1 = 120 .góc B1= 120 .Đường thẳng a vuông góc với 
đường thẳng b . Hãy cho biết đường thẳng b có vuông góc với đường thẳng c 
không? Vì sao ? 
 7 c A a
 1
 B b
 1
Câu 5:(3,0 điểm )
 1. Cho tam giác ABC có AB= AC . Gọi O là trung điểm của BC .Chứng 
 minh ∆AOB=∆AOC
 2. Cho hình vẽ bên biết BK cắt AE tại C, AC= CE, BC=CK
 K
 A
 C
 E
 B
 a/ Chứng minh ∆ABC=∆EKC
 b/ Chứng minh AB song song với EK
 -----Hết-----
 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
 Môn kiểm tra : Toán 7
 Thời gian : 90 phút
Câu 1(2,0 điểm ) Thực hiện phép tính 
 2 2
a/ 
 5 3
 3 3 3 3
b/ .23 .19
 4 7 4 7
Câu 2(2,0 điểm )
 2
a/ Tìm x biết 3x- 0,2
 5
 8 a b
b/ Tìm hai số a và b biết và a-b=8
 5 9
Câu 3(2,0 điểm )
a/ Cho hàm số y=f(x)= 2x-1 . Tính f(0), f( 1 ),f(-2),f(1)
 2
b/Cho biết 7 người làm cỏ cánh đồng hết 4 giờ. Hỏi 20 người ( với cùng năng 
suất như thế) làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu giờ?
Câu 4 (1,0 điểm ) Cho hình vẽ 
 c
 a D
 1
 b 130°
 C
a/ Vì sao a //b?
b/ Tính số đo góc D1 
Câu 5( 3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB= AC . Gọi D là trung điểm của BC .
a/ Tính số đo của góc B,biết góc A= 800, góc C = 500
b/Chứng minh ∆ADB=∆ADC
c/Qua C vẽ đường thẳng song song với BC. Chứng minh a// AD
 -----Hết-----
 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
 Môn kiểm tra : Toán 7
 Thời gian : 90 phút
Câu 1(2,0 điểm ) Thực hiện phép tính 
 11 7
a/ 
 9 9
 5 6 5 6
b/ .22 .8
 7 11 7 11
Câu 2:(2,0 điểm )
 x 7
a/ Tìm x biết 
 15 5
 9 x y
b/ Tìm hai số x và y biết và x+y = -27
 2 7
Câu 3:(2,0 điểm )
a/ Cho hàm số y=f(x)=-3x .Tính f(0), f(1)
b/ cho biết 15 công nhân xây ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 18 công nhân xây ngôi 
nhà hết bao nhiêu ngày ?.( Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như 
nhau)
Câu 4:(2,0 điểm ) Cho hình vẽ
 c
 a C
 65°
 b x
 D
a/ Vì sao a // b
b/ Tính số đo x của góc D
Câu 5(1,0 điểm )
Cho tam giác ABC có góc B = 700 , góc C = 300 . Tính số đo của góc A
Câu 6(2,0 điểm )
Cho tam giác ABC có AB< AC . Gọi D là trung điểm của BC . Trên tia đối của 
DA lấy điểm E sao cho DA= DE
a/ Chứng minh ∆ADC=∆EDB
b/Qua A vẽ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt BE tại N. 
Chứng minh B là trung điểm của NE.
 -----Hết-----
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_toan_7_nam_hoc_2020_2021.doc