PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7 MỨC ĐỘ Tổng số câu Biết Hiểu Vận dụng Chủ đề Tự Trắc Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Nguyên tử. Sơ lược về bảng 3 1 4 0,8 tuần hoàn và các nguyên tố hóa học Phân tử. Liên kết hoá học. 2 2 4 0,8 Tốc độ 1 1 2 0,4 Âm thanh 1 1 2 0,4 Ánh sáng 1 ý 1 ý 2 ý 2,0 Từ 2 1 3 0,6 1 MỨC ĐỘ Tổng số câu Biết Hiểu Vận dụng Chủ đề Tự Trắc Điểm số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trao đổi chất và chuyển hoá 2 2 1 ý 1 ý 4 1,8 năng lượng ở sinh vật Cảm ứng ở sinh vật 2 2 4 0,8 Sinh trưởng và phát triển ở sinh 1ý 1 1 ý 1 2 ý 2 2,4 vật Số câu 2 ý 14 1 ý 11 2 ý 5 ý 25 10,0 Điểm số 2,0 2,8 1,0 2,2 2,0 5,0 5,0 10 Tổng số điểm 4,8 điểm 3,2 điểm 2,0 điểm 10 điểm 10 điểm 2 II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Chất và sự biến đổi của chất. Nhận biết - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford 1 C1 – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). Nguyên tử. Sơ - Biết được khối lượng của một nguyên tử theo đơn 1 C2 lược về bảng tuần vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). hoàn và các - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn 1 C3 nguyên tố hóa học các nguyên tố hoá học. Thông hiểu - Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 1 C4 nguyên tố đầu tiên. Nhận biết - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. 1 C5 Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. - Nêu được sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ 1 C6 Phân tử. Liên kết electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các hoá học. phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2, .). Thông hiểu - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. 1 C7 - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với 1 C8 công thức hoá học. Năng lượng và sự biến đổi Tốc độ 1. Tốc độ chuyển Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. 1 C9 động - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. Thông hiểu Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. 1 C10 3 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Vận dụng Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. Vận dụng cao Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. 2. Đo tốc độ Thông hiểu - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. Vận dụng - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. 3. Đồ thị quãng Thông hiểu - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển đường – thời gian động thẳng. Vận dụng - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Âm thanh 1. Mô tả sóng âm Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). Thông hiểu - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm 1 C15 (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...). - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí. Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí. - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm. 4 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) 2. Độ to và độ cao Nhận biết - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm. 1 C11 của âm Vận dụng - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm. Vận dụng cao - Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn giản. 3. Phản xạ âm Nhận biết - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. Thông hiểu - Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm. Vận dụng - Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ. Ánh sáng 1. Sự truyền ánh Nhận biết - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng. sáng Thông hiểu - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song Vận dụng - Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. - Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp. 2. Sự phản xạ ánh Nhận biết - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, sáng pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh. 1 ý C3- a 5 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng. Thông hiểu Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán. Vận dụng - Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. - Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng. - Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản. 1 ý C3 - b 3. Ảnh của vật tạo Nhận biết - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. bởi gương phẳng Vận dụng - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng Vận dụng cao - Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương phẳng. - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng, kính vạn hoa, ) Từ 1. Nam châm Nhận biết - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm. 1 C13 - Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm. Thông hiểu - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính. - Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn. 1 C14 Vận dụng - Tiến hành thí nghiệm để nêu được: + Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau; + Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm). - Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí. 2. Từ trường Nhận biết - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường. - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng 6 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) mạt sắt và nam châm. - Nêu được khái niệm đường sức từ. Vận dụng - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm. 3. Từ trường Trái Nhận biết - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng 1 C12 Đất định được Trái Đất có từ trường. - Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau. 4. Nam châm điện Vận dụng - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện. Vận dụng cao - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm điện (như xe thu gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy sưởi mini, ) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Khái quát trao - Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá đổi chất và chuyển Nhận biết năng lượng. hoá năng lượng - Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng 1 C16 + Vai trò trao đổi lượng trong cơ thể. chất và chuyển hoá năng lượng - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang 1 C17 – Khái quát trao hợp, hô hấp tế bào. đổi chất và chuyển - Nêu được khái niệm về trao đổi khí ở sinh vật hoá năng lượng + Chuyển hoá năng - Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối lượng ở tế bào. với cơ thể sinh vật. - Quang hợp - Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, - Hô hấp ở tế bào mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước; - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật; 7 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Thông hiểu - Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. - Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải. - Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí 1 C18 qua khí khổng của lá. - Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng. - Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của 1 C19 khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người) - Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước. – Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể: + Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây; + Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống). 8 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) + Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người); + Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người); + Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người. Vận dụng – Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh. – Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...). – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây). Vận dung cao – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh. – Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. - Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...). Cảm ứng ở sinh vật - Khái niệm cảm Nhận biết – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. ứng 9 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) - Cảm ứng ở thực – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. 1 C20 vật - Cảm ứng ở động – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; 1 C21 vật - Tập tính ở động vật: khái niệm, ví – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. dụ minh hoạ - Vai trò cảm ứng Thông hiểu – Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính 1,2 C22, đối với sinh vật cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, C23 hướng tiếp xúc). – Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật Vận dụng (ở thực vật và động vật). – Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật. – Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt). Vận dụng cao Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Khái niệm sinh - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở trưởng và phát Nhận biết sinh vật. triển - Nêu được hai loại mô phân sinh ở thực vật. 1 C24 - Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật - Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. 1 C25 10 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) - Các giai đoạn – Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân sinh trưởng và phát Thông hiểu cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô triển ở sinh vật phân sinh làm cây lớn lên. - Các nhân tố ảnh – Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ hưởng về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các - Điều hoà sinh giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó. trưởng và các - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh phương pháp điều trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh khiển sinh trưởng, sáng, nước, dinh dưỡng). phát triển - Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường). - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng. Vận dụng – Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật. – Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). Sinh sản ở sinh vật - Khái niệm sinh Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật sản ở sinh vật Nhận biết Nêu được các hình thức sinh sản ở sinh vật. - Sinh sản vô tính - Sinh sản hữu tính - Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. - Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn. 11 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) - Các yếu tố ảnh - Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. hưởng đến sinh - Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính. sản ở sinh vật - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh - Điều hoà, điều vật khiển sinh sản ở sinh vật – Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều - Cơ thể sinh vật khiển sinh sản ở sinh vật. là một thể thống nhất – Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. Thông hiểu – Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. – Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. – Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật: + Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính. + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả. – Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng). Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào Vận dụng thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô). Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn. 12 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây. Vận dụng cao Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. 13 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương? A. Proton. B. Electron. C. Neutron. D. Neutron và proton. Câu 2. Đơn vị của khối lượng nguyên tử là A. gam. B. kilogam. C. lít. D. amu. Câu 3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc nào dưới đây? A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử. C. Chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử. D. Chiều tăng dần của số hạt neutron trong hạt nhân nguyên tử. Câu 4. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Calcium là A. Ca. B. C. C. Cl. D. Be. Câu 5. Cho dãy các chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Số chất trong dãy thuộc loại hợp chất là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6. Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nitrogen. Số cặp electron dùng chung của hai nguyên tử nitrogen là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 7. Khối lượng của một phân tử Na2CO3 tính theo đơn vị amu là A. 51. B. 74. C. 106. D. 130. Câu 8. Hoá trị của phosphorus trong hợp chất P2O5 là A. V. B. IV. C. III. D. II. Câu 9. Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động? A. Quãng đường. B. Thời gian. C. Tốc độ. D. Nhiệt độ. Câu 10. Gọi s là quãng đường đi được, t làn thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào dưới đây dùng để tính tốc độ của chuyển động? s v v A. v = s. t.B. v = . C. s = . D. t = t t s Câu 11. Sóng âm có biên độ càng lớn thì A. âm nghe thấy càng to. B. âm nghe thấy càng nhỏ. C. âm nghe thấy càng cao. D. âm nghe thấy càng thấp. Câu 12. Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất. A. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau. B. Trái Đất là một nam châm khổng lồ. C. Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ. D. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu. Câu 13. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? A. Khi hai cực Bắc để gần nhau. B. Khi để hai cực khác tên gần nhau. C. Khi hai cực Nam để gần nhau. D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau. Câu 14. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện sử dụng la bàn xác định hướng địa lí? 14 (1) Đọc giá trị của góc tạo bởi hướng cần xác định (hướng trước mặt) so với hướng Bắc trên mặt chia độ của la bàn để tìm hướng cần xác định. (2) Đặt la bàn cách xa nam châm và các vật liệu có tính chất từ, để tránh tác động của các vật này lên kim la bàn. (3) Giữ la bàn trong lòng bàn tay hoặc đặt trên một mặt bàn sao cho la bàn nằm ngang trước mặt. Sau đó xoay vỏ của la bàn sao cho đầu kim màu đỏ chỉ hướng Bắc trùng khít với vạch chữ N trên la bàn. A. (2) – (3) – (1). B. (1) – (3) – (2). C. (2) – (1) – (3). D. (1) – (2) – (3). Câu 15. Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không? A. Vì chân không là môi trường không có khối lượng. B. Vì chân không là môi trường không có màu sắc. C. Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không. D. Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất. Câu 16. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng. D. sự sống của sinh vật. Câu 17. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 18. Cho các đặc điểm sau: (1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. (2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh. (3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. (4) Tốc độ thoát hơi nước chậm. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào? A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4). Câu 19. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người: A. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải. B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải. C. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải. D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải. Câu 20. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. D. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. Câu 21. Tập tính động vật là A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển B. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển Câu 22. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là: A. 1,2,3,4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. 15 Câu 23. Nhân tố nào dưới đây phản ánh phản ứng "ngọn cây hướng về phía ánh sáng" ở thực vật? A. Ánh sáng. B. Giá thể. C. Nhiệt độ. D. Nước. Câu 24. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau Câu 25. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân. D. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 1(2,0 điểm). a) Nêu khái niệm về sinh trưởng và phát triển của sinh vật? b) Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sự sinh trưởng và phát triển ở người. Câu 2 (1,0 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới nước hợp lí cho cây trồng là như thế nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên? Câu 3 (2,0 điểm). Chiếu tia sáng SI tới một gương phẳng thấy tia sáng IR hắt S R ra từ gương như hình vẽ. Góc tạo bởi tia SI và tia IR bằng 600. a) Hãy xác định tia tới và tia phản xạ trong hình vẽ. b) Tính độ lớn của góc tới. 600 I (Biết Na = 23; C = 12; O = 16) ------ HẾT ------ ’ 16 PHÒNG GD&ĐT TP BẮC GIANG HDC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề I A. Phần câu hỏi trắc nghiệm (5,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu Đáp án 1 A 2 D 3 B 4 A 5 C 6 B 7 C 8 A 9 C 10 B 11 A 12 C 13 B 14 A 15 D 16 D 17 B 18 A 19 D 20 A 21 D 22 B 23 A 24 A 25 A B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 1. (2,0 điểm) Câu 1(2,0 điểm). c) Nêu khái niệm về sinh trưởng và phát triển của sinh vật? d) Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sự sinh trưởng và phát triển ở người. HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Nội dung đáp án Điểm a) Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về 0,5 1. (2,0 số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. điểm) 17 - Phát triển là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể. Phát triển 0,5 bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. b) - Dấu hiệu sinh trưởng ở cơ thể người: cơ thể tăng lên về chiều cao và cân nặng. 0,5 - Dấu hiệu phát triển ở cơ thể người: phát sinh các cơ quan trong giai đoạn phôi, phát 0,5 sinh các đặc điểm ở tuổi dậy thì như mọc râu (ở nam), ngực phát triển (ở nữ), Câu 2 (1,0 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới nước hợp lí cho cây trồng là như thế nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên? HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Nội dung đáp án Điểm - Giải thích băn khoăn của Khôi: Tưới nước hợp lí cho cây trồng nghĩa là cần phải dựa vào nhu cầu nước của loài, giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây, 0,5 đặc điểm của đất cũng như thời tiết để quyết định lượng nước và thời gian tưới nước cho cây. - Giải thích băn khoăn của Mai: Nếu thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì sự 2. (1,0 vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân sẽ bị chậm hoặc có thể ngừng điểm) lại; khí khổng không mở hoặc mở nhỏ nên CO2 không khuếch tán vào trong lá 0,5 để cung cấp cho quang hợp, dẫn đến không đảm bảo cung cấp nước và chất dinh dưỡng cho hoạt động sống của tế bào. Bên cạnh đó, khi nhiệt độ môi trường cao, lá cây sẽ bị đốt nóng nếu không có sự thoát hơi nước. Bởi vậy, nếu quá trình thoát hơi nước không diễn ra trong thời gian dài, sự sinh trưởng và phát triển của cây bị chậm lại, cây có thể chết. Câu 3 (2,0 điểm). Chiếu tia sáng SI tới một gương phẳng thấy tia sáng IR hắt ra từ gương như hình vẽ. Góc tạo bởi tia SI và tia IR bằng 600. c) Hãy xác định tia tới và tia phản xạ trong hình vẽ. S R d) Tính độ lớn của góc tới. 600 I ’ 18 HƯỚNG DẪN CHẤM Câu Nội dung đáp án Điểm a) - Tia tới là tia SI. 0,5 - Tia phản xạ là tia IR. 0,5 b)- Vẽ pháp tuyến IN vuông góc với gương phẳng tại I. - Có SIN + NIR = SIR N 0,25 3 i + i’ = 600 S R 0,25 (2,0 Mà i’ = i (định luật phản xạ ánh sánh) 0 điểm). => i = 30 i i’ 0,25 Vậy góc tới i = 300 0,25 I Chú ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. -------------------HẾT------------------- TP. Bắc Giang, ngày 24 tháng 4 năm 2025 CBQL DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ Khổng Thị Hiện Nguyễn Thị Hương Thu Phạm Thị Yến Phạm Thị Yến Trần Thị Liên 19
Tài liệu đính kèm: