Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án)

docx 8 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHẦN THỨ NHẤT: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 MỨC ĐỘ
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 Chủ đề
 Trắc Trắc Tự Trắc Trắc Tự 
 Tự luận Tự luận
 nghiệm nghiệm luận nghiệm nghiệm luận
I. Đại số
1.Tập hợp Q. 3 câu 2 ý 1 câu 1 ý 1 câu
Các phép tính (0,75 (1,0 (0,25 (0,5 (0,25 
trong Q. điểm) điểm) điểm) điểm) điểm)
2.Tỉ lệ thức, tính 1 câu 1 ý 1 câu 1 câu 1 câu
chất dãy tỉ số (0,25 (0,5 (0,25 (0,75 (0,5 
bằng nhau. điểm) điểm) điểm) điểm) điểm)
 1 câu 1 ý 1 câu 1 câu 
3.Số thực. Số vô 
 (0,25 (0,5 (0,25 (0,25 
tỉ
 điểm) điểm) điểm) điểm)
II. Hình học
1.Đường thẳng 
 3 câu 1 câu 1 câu 1 câu
vuông góc, 
 (0,25 (0,25 (0,25 
đường thẳng (0,75 
 điểm) điểm) điểm)
song song điểm)
2.Tổng ba góc 
 1 câu 1 ý 2 câu 1 ý 1 câu 1 ý 
trong tam giác. 
 (0,25 (0,5 (0,25 
Hai tam giác (0,5 (0,5 (0,25 
 điểm) điểm) điểm)
bằng nhau. điểm) điểm) điểm)
Tổng số câu/ý 8 4 6 3 4 2 2 1
 2,0 2,0 1,5 1,5 1,0 1,0 0,5 0,5
 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm
 10 điểm TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG Năm học 2021 – 2022
 ---------------- Môn: TOÁN 7
 MÃ ĐỀ: T701 Thời gian làm bài: 90 phút.
 ----------------
I. Trắc nghiệm 
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng của mỗi câu hỏi. (Mỗi câu 0,25 điểm).
Câu 1: Câu nói nào dưới đây sai
 A. Số 9 là một số hữu tỉ B. Số -1,1 là một số hữu tỉ.
 C. Số -2 là một số hữu tỉ âm. D. Số 0 là một số hữu tỉ dương.
Câu 2: Cho đường thẳng ab cắt đường thẳng mn tại O. Biết a· Om 650 , b· On có số đo là:
 A. 650 B. 350 C. 250 D. 1150 
Câu 3: Kết quả của phép tính 1 20220
 A. 0 B. 1 C. -1 D. -2021
Câu 4: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,25
 1 1 1 1
 A. . B. . C. . D. 
 4 8 16 125
Câu 5: Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng AB nếu: 
 A. xy đi qua trung điểm của AB B. xy vuông góc với AB
 C. xy vuông góc với AB tại trung điểm AB D. xy cắt AB
 3
Câu 6: Cho | x | = thì 
 5
 3 3 3 3 3
 A. x = B. x = C. x= hoặc x= D. x=0 hoặc x=
 5 5 5 5 5
Câu 7: Xét ba đường thẳng phân biệt a,b,c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi :
 A. a và b cùng cắt c B. a  c và b  c C. a cắt c và a  c D. a  c và a cắt c
Câu 8: Cho tam giác ABC có µA 500 ;Bµ 400 . Số đo góc C là:
 A. 900 B. 500 C. 400 D. 1400
 4
Câu 9: Với x 0, x2 bằng:
 8 16
 A. x6 B. x C. x4 D. x
Câu 10: Cho hình vẽ. 
 Biết MN / / PQ;P· FE 500
 Số đo góc FEN là:
 A. 900 B. 500 C. 1300 D. 700
Câu 11: Giá trị của M 34 9 là:
 A. 125 B. 25 C. 5 D. -5
Câu 12: Cho tam giác MHK vuông tại H. Ta có: 
 A. M¶ + Kµ > 900 B. M¶ + Kµ = 900 C. M¶ + Kµ < 900 D. M¶ + Kµ = 1800
 5 2
Câu 13: Cho biết , khi đó x có giá trị là:
 x 3
 10 15 2 6
 A. B. C. D. 
 3 2 3 5 Câu 14: Chọn câu đúng 
 A. Q  Z B. Q  N C. Q  I D. Q  R
Câu 15: Cho ∆ ABC = ∆ DEF có Bµ = 700 , Cµ = 500 . Số đo của góc D là: 
 A. Dµ = 500 B. Dµ = 600 C. Dµ = 700 D. Dµ = 800
Câu 16: Cho hình vẽ. A D a
Biết a  AB;b  AB; ·ADC 1300 130
Số đo góc DCB là:
 ? b
 B C
 A. 900 B. 500 C. 1300 D. 700
Câu 17: Cho ∆ PQR = ∆ DEF; PQ = 7cm , QR = 6cm, PR= 5cm. Chu vi tam giác DEF là :
 A. 14cm B. 12cm C. 18cm D. 15cm
 5 10
Câu 18: Từ tỉ lệ thức , ta không có được tỉ lệ thức sau:
 9 18
 5 9 18 10 10 18 18 9
 A. B. C. D. 
 10 18 9 5 9 5 10 5
Câu 19: Cho 20x :5x = 4 thì:
 A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3 
Câu 20: Có n đường thẳng cắt nhau tạo thành số cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:
 A. n(n-1) B. n-1 C. n D. 2n(n-1)
II. Tự luận 
Câu 21 (2,5 điểm) 
 2
 1 13 1 4 1 
 1) Thực hiện phép tính: a)   . b) 25 9
 7 9 7 9 5 
 1 3 x y
 2) Tìm x, y ¡ , biết: a) x b) x 2 0,25 3,25. c) và x y 20
 10 5 3 2
Câu 22 (0,75 điểm): Một trường Trung học cơ sở trong thành phố Bắc Giang có 600 học sinh. Biết 
số học sinh nam, nữ của trường đó tỉ lệ với 7:8. Tính số học sinh nam, nữ của trường đó.
Câu 23 (1,25 điểm): Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm BC
 1) Chứng minh ∆ ABM = ∆ ACM
 2) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC.
 3) Trên tia đối của tia MA, lấy điểm E sao cho MA = ME. Chứng minh BE // AC.
 2021a 2022c 2021b 2022d
Câu 24 (0,5 điểm): Biết . 
 2021a 2022c 2021b 2022d
 2021
 a b a2021 b2021
Chứng minh rằng: 2021 2021 (Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
 c d c d
 --- Hết --- TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG Năm học 2021 – 2022
 ---------------- Môn: TOÁN 7
 MÃ ĐỀ: T702 Thời gian làm bài: 90 phút.
 ----------------
I. Trắc nghiệm 
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng của mỗi câu hỏi. (Mỗi câu 0,25 điểm).
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,125
 1 1 1 1
 A. . B. . C. . D. 
 4 8 16 125
Câu 2: Đường thẳng xy là trung trực của đoạn thẳng AB nếu: 
 A. xy vuông góc với AB tại trung điểm AB B. xy đi qua trung điểm của AB 
 C. xy cắt AB D. xy vuông góc với AB 
 1
Câu 3: Cho | x | = thì 
 7
 1 1 1 1 1
 A. x= hoặc x= B. x = C. x = D. x=0 hoặc x=
 7 7 7 7 7
Câu 4: Câu nói nào dưới đây sai
 A. Số -9 là một số hữu tỉ âm B. Số 0 là một số hữu tỉ âm.
 C. Số 2 là một số hữu tỉ. D. Số -0,25 là một số hữu tỉ âm.
Câu 5: Cho đường thẳng ab cắt đường thẳng mn tại O. Biết a· Om 350 , b· On có số đo là:
 A. 650 B. 350 C. 550 D. 1450 
Câu 6: Kết quả của phép tính 20210 1
 A. 1 B. -1 C. 2 D. 2022
Câu 7: Xét ba đường thẳng phân biệt a,b,c. Hai đường thẳng a và b song song với nhau khi :
 A. a và b cùng cắt c B. a  c và a cắt c C. a cắt c và a  c D. a // c và b // c 
Câu 8: Cho tam giác DEF có Dµ 350 ;Eµ 550 . Số đo góc F là:
 A. 1250 B. 350 C. 900 D. 550
 3
Câu 9: Với x 0, x2 bằng:
 8 5
 A. x6 B. x C. x4 D. x
Câu 10: Cho hình vẽ. 
 Biết MN / / PQ;P· FE 500
 Số đo góc MEF là:
 A. 500 B. 900 C. 700 D. 1300
Câu 11: Giá trị của M 25 9 là:
 A. 2 B. 16 C. 4 D. 256
 2 3
Câu 12: Cho biết , khi đó x có giá trị là:
 x 5
 10 15 2 6
 A. B. C. D. 
 3 2 3 5 Câu 13: Cho tam giác MHK vuông tại K. Ta có: 
 A. M¶ + Hµ 900 C. M¶ + Hµ = 900 D. M¶ + Hµ = 1800
Câu 14: Chọn câu đúng 
 A. Z  Q B. Q  I C. Q  R D. R  Q
Câu 15: Cho ∆GHI = ∆ MNP có Gµ = 800 , Hµ = 700 . Số đo của góc P là: 
 A. Pµ = 500 B. Pµ = 300 C. Pµ = 700 D. Pµ = 800
Câu 16: Cho ∆ PQR = ∆ DEF; PQ = 3cm , QR = 6cm, PR= 5cm. Chu vi tam giác DEF là :
 A. 14cm B. 12cm C. 18cm D. 15cm
 3 6
Câu 17: Từ tỉ lệ thức , ta không có được tỉ lệ thức sau:
 7 14
 3 7 14 7 14 6 14 7
 A. B. C. D. 
 6 14 3 6 7 3 6 3
Câu 18: Cho hình vẽ. A D a
Biết a  AB;b  AB; ·ADC 1300 130
Số đo góc DCB là:
 ? b
 B C
 A. 900 B. 500 C. 1300 D. 700
Câu 19: Cho 18x :2x = 9 thì:
 A. x = 3 B. x = 2 C. x = 1 D. x = 0 
Câu 20: Có n đường thẳng cắt nhau tạo thành số cặp góc đối đỉnh (không kể góc bẹt) là:
 A. n-1 B. 2n(n-1) C. n D. n(n-1)
II. Tự luận 
Câu 21 (2,5 điểm) 
 2
 1 13 1 4 1 
 1) Thực hiện phép tính: a)   . b) 25 9
 7 9 7 9 5 
 1 3 x y
 2) Tìm x, y ¡ , biết: a) x b) x 2 0,25 3,25. c) và x y 20
 10 5 3 2
Câu 22 (0,75 điểm): Một trường Trung học cơ sở trong thành phố Bắc Giang có 600 học sinh. Biết 
số học sinh nam, nữ của trường đó tỉ lệ với 7:8. Tính số học sinh nam, nữ của trường đó.
Câu 23 (1,25 điểm): Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm BC
 1) Chứng minh ∆ ABM = ∆ ACM
 2) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC.
 3) Trên tia đối của tia MA, lấy điểm E sao cho MA = ME. Chứng minh BE // AC.
 2021a 2022c 2021b 2022d
Câu 24 (0,5 điểm): Biết . 
 2021a 2022c 2021b 2022d
 2021
 a b a2021 b2021
Chứng minh rằng: 2021 2021 (Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa).
 c d c d
 --- Hết --- TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ HƯỚNG DẪN CHẤM
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
 ---------------- Năm học 2021 – 2022
 Môn: TOÁN 7
 Thời gian làm bài: 90 phút
 ----------------
I.Phần trắc nghiệm
MÃ ĐỀ: T701
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D A A A C C B A B B
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án C B B D B B C C B A
MÃ ĐỀ: T702
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án B A A B B C D C A D
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án C A C D B A B B C D
II. Phần tự luận
 Câu Nội dung Điểm
 1a:
 Câu 1 1 13 1 4 1 13 4 
   . 
 7 9 7 9 7 9 9 0,25 điểm
 1 13 4 1 9 1 1
 . . .1 0,25 điểm
 7 9 7 9 7 7
 1b:
 2
 1 1
 25 9 25. 3
 5 25 0,25 điểm
 0,25 điểm
 1 3 2
 2a:
 1 3
 x 
 10 5
 3 1
 x 
 5 10 0,25 điểm
 6 1
 x 
 10 7 0,25 điểm.
 x . 
 10 Kết luận
 2b:
 x 2 0,25 3,25
 x 2 3,25 0,25
 x 2 3
 => x - 2 = 3 hoặc x - 2 = -3 0,25 điểm
 Giải TH1: x = 5
 TH2: x = -1 Kết luận: 0,25 điểm
 2c:
 x y
 và x y 20
 3 2
 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
 x y x y 20 0,25 điểm
 20
 3 2 3 2 1
 Tính được x = 20.3 = 60
 y = 20.2 = 40 . Kết luận 0,25 điểm
 Gọi số học sinh nam và số học sinh nữ của trường THCS đó 
Câu 2 lần lượt là x, y học sinh ( x, y N * ) 
 Từ dữ kiện bài cho, lập luận được:
 x y
 ; x y 600
 7 8 0,25 điểm
 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau 
 Tính được x = 280 (thỏa mãn); y = 320 (thỏa mãn). 0,25 điểm
 Kết luận 0,25 điểm
 Viết giả thiết kết luận của bài toán + Vẽ hình.
Câu 3 A
 B C
 M
 1. Vì M là trung điểm AB (gt) => BM = CM
 Xét ∆ ABM và ∆ ACM có
 + AB = AC (gt)
 + BM = CM (cmt) 0,25 điểm
 + AM là cạnh chung.
 => ∆ ABM = ∆ ACM (c-c-c). Kết luận 0,25 điểm
 2. Vì ∆ ABM = ∆ ACM (cmt) 
 B· AM C· AM (hai góc tương ứng) 0,25 điểm
 =>AM là tia phân giác của góc BAC (định nghĩa).Kết luận 0,25 điểm
 3. Chứng minh được ∆ BME = ∆ CMA (c-g-c) 
 B· EM C· AM (hai góc tương ứng) 
 => BE // AC (dấu hiệu nhận biết). Kết luận 0,25 điểm
 a c
 Biến đổi được về dạng: 
Câu 4 b d 0,25 điểm
 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, lập luận chứng minh 2021
 a b a2021 b2021 0,25 điểm
 được: 2021 2021
 c d c d
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ
 DƯƠNG BẢO TÚ

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_1_mon_toan_7_nam_hoc_2021_2.docx