MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (KHUNG MA TRẬN BẢN ĐẶC TẢ) MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút I. KHUNG MA TRẬN 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi kết thúc nội dung: Phân tử - Liên kết hóa học. 2. Thời gian làm bài: 60 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 45% Nhận biết; 35% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 8 câu; vận dụng: 2 câu ), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 1,5 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm). 5. Chi tiết khung ma trận KHUNG MA TRẬN Chủ đề MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tổng số câu TN, Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số ý TL Điểm CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA số CHẤT Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1. Mở đầu (5 tiết) 2 3 1 6 1,5 2. Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa 4 2 6 5 học (15 tiết) 2.1. Nguyên tử. Nguyên tố hoá Ý 1 2 Ý 4 1 2 3 2,5 học (8 tiết) 2.2. Sơ lược về bảng tuần hoàn Ý 2 2 1 1 3 2,5 các nguyên tố hoá học (7 tiết) 3. Phân tử - Liên kết hóa học 4 2 1 7 3,5 (11 tiết) 3.1. Phân tử; đơn chất; hợp chất 2 Ý 5 1 1 3 1 (3 tiết) 3.2. Giới thiệu về liên kết hoá học Ý 3 2 1 1 3 1,25 (ion, cộng hoá trị) (4 tiết) 3.3. Hoá trị; công thức hoá học 1 Ý 6 1 1 2 1,25 (4 tiết) Số câu TN, số ý TL 3 10 2 8 1 2 3 20 10 Điểm số 2 2,5 1,5 2 1,5 0,5 5,0 5,0 10 Tổng số điểm 4,5 điểm 3,5 điểm 2,0 điểm 0 điểm 10 điểm 10 điểm 2 II. BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN (Số (Số TL (Số ý) câu) câu) 1. Mở đầu (5 tiết) Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa C1, Nhận biết 1 2 C21(1) học tự nhiên C2 - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, 1 1 C22(1) C3 Mở đầu dự báo. Thông hiểu - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự C4, 2 nhiên 7). C5 Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình. 1 C6 2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). - Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn Nguyên tử. Nhận biết 1 C7 Nguyên tố hoá vị khối lượng nguyên tử). học - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố 1 C8 hoá học. Thông hiểu Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. 1 C9 3. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá Sơ lược về 1 C10 bảng tuần Nhận biết học. hoàn các - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. 1 1 C21(2) C11 3 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN (Số (Số TL (Số ý) câu) câu) nguyên tố Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố hoá học Thông hiểu kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí 1 C12 hiếm trong bảng tuần hoàn. 4. Phân tử - Liên kết hóa học Nhận biết C13, Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. 2 Phân tử; đơn C14 chất; hợp - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. chất Thông hiểu - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. 1 1 C22(2) C15 - Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm 1 1 C21(3) C16 Giới thiệu về (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3, H2O, CO2, liên kết hoá N2, .). Thông hiểu học (ion, - Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận cộng hoá trị) electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). - Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết 1 C17 công thức hoá học. Hoá trị; công Nhận biết - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá thức hoá học 1 C18 học. Thông hiểu - Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản 4 Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN (Số (Số TL (Số ý) câu) câu) thông dụng. - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức 1 C19 hoá học của hợp chất. Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) Vận dụng 1 1 C23 C20 nguyên tố và khối lượng phân tử. PHÒNG GD&ĐT TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS . NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7 (Đề kiểm tra gồm có .. trang) Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) B. PHẦN CÂU HỎI, BÀI TẬP TỰ LUẬN (5,0 điểm) 2 PHÒNG GD&ĐT TP BẮC GIANG HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS . NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. B. PHẦN BÀI TẬP, CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu . (..... điểm): Nội dung Điểm Câu .. (..... điểm): Nội dung Điểm Câu ... (.... điểm): Nội dung Điểm * Lưu ý : Có nhiều cách làm khác nhau, nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần. ----------------- Hết ------------------
Tài liệu đính kèm: