Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Mã đề C71+C72 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại (Có đáp án)

docx 6 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Mã đề C71+C72 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI Năm học: 2024-2025
 Môn: Công nghệ – Lớp 7
 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: .Lớp Mã đề C71
I. Trắc nghiệm (7 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Câu 2. Chăn nuôi có triển vọng:
A. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao.
B. hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững.
C. hướng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao.
D. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững.
Câu 3. Đâu không phải là nhiệm vụ của bác sĩ thú y?
A. Chế biến thức ăn cho vật nuôi
B. Phòng bệnh cho vật nuôi
C. Khám bệnh cho vật nuôi
D. Chữa bệnh cho vật nuôi
Câu 4. Vật nuôi được chia làm mấy nhóm chính?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 5. Đâu không phải là vật nuôi bản địa
A. Lợn Móng Cái B. Gà ri C. Lợn Landrat D. Dê cỏ.
Câu 6. Vì sao phương thức chăn nuôi tự do ít được áp dụng trong chăn nuôi hiện nay? 
A. Năng suất thấp, kiểm soát dịch bệnh tốt 
B. Năng suất thấp, khó kiểm soát dịch bệnh 
C. Năng suất cao, chủ động kiểm soát dịch bệnh
D. Năng suất cao, khó kiểm soát dịch bệnh. 
Câu 7. Nguồn gốc của gà Đông Tảo?
 A. huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên
 B. huyện Văn Giang – tỉnh Hưng Yên 
 C. huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên
D. huyện Mỹ Hào – tỉnh Hưng Yên.
Câu 8. Phương thức chăn nuôi nào không phổ biến ở Việt Nam?
A. Chăn nuôi công nghiệp B. Chăn nuôi quảng canh tự nhiên
C. Chăn nuôi hữu cơ D. Cả B và C.
Câu 9. Nhiệm vụ của nghề chăn nuôi là:
 A. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
 B. chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
 C. nuôi dưỡng, chăm sóc, quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật.
 D. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi.
 Câu 10. Ngành nghề nào thuộc lĩnh vực chăn nuôi?
A. Kỹ thuật viên thú y B. Công nhân chế biến thực phẩm
C. Nông dân trồng trọt D. Cả A và B
Câu 11. Loại vật nuôi nào phổ biến nhất ở Việt Nam?
A. Trâu, bò B. Lợn, gà C. Dê, cừu D. Thỏ, ngựa.
 Câu 12. Loại vật nuôi nào cung cấp trứng chủ yếu cho con người?
A. Gà, vịt B. Trâu, bò C. Dê, cừu D. Thỏ, ngựa.
Câu 13. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
 A. nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.
 B. tăng kích thước vật nuôi.
 C. tăng chất lượng sản phẩm.
 D. giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 14. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
A. Giai đoạn trước khi mang thai. B. Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.
 D. Giai đoạn sau khi mang thai
Câu 15. Nuôi dưỡng vật nuôi đúng cách giúp đạt mục tiêu nào?
A. Tăng năng suất B. Giảm dịch bệnh
C. Cải thiện chất lượng sản phẩm D. Cả A, B và C
Câu 16. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
A. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi.
B. Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.
C. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẻ.
D. Tiêm vắc xin đầy đủ. 
Câu 17. Công việc cần làm khi nuôi dưỡng vật nuôi non là gì?
A. Cho vật nuôi non bú sữa đầu
B. Tập ăn sớm các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 18. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19. Giống gà thích hợp nhất để nuôi gà thả vườn:
A. Gà Mía B. Gà Mỹ C. Gà Ai cập D. Gà Lôi.
Câu 20. Giai đoạn thứ hai khi nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản là gì?
A. Giai đoạn hậu bị
B. Giai đoạn mang thai
C. Giai đoạn nuôi con ở gia súc và đẻ trứng ở gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
 A. phòng ngừa dịch bệnh 
 B. bảo vệ sức khỏe vật nuôi, môi trường
 C. nâng cao năng suất chăn nuôi.
 D. cả A, B, C
Câu 22. Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường do tác nhân:
A. Cơ học. B. Vi sinh vật
C. Di truyền. D. Hóa học.
Câu 23. Bệnh cúm gia cầm H5N1 do tác nhân nào gây ra:
A.Thiếu chât dinh dưỡng.B. Động vật ký sinh. 
C. Vi rút. D. Môi trường sống không thuận lợi.
Câu 24. Biện pháp phòng bệnh chủ động, hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
A. Vệ sinh chuồng trại B. Cho vật nuôi ăn đầy đủ
C. Vệ sinh thân thể vật nuôi D. Tiêm phòng vaccine.
Câu 25. Vật nuôi bị ngộ độc thức ăn là do tác nhân nào?
A. cơ học B. hóa học C. lí học D. sinh học.
Câu 26. Ý nghĩa của vệ sinh thân thể cho vật nuôi?
A. Hạn chế ô nhiễm môi trường. 
B. Tăng nguồn thu nhập.
C. Quản lí chất thải, tạo ra nhiên liệu. 
D. Phòng ngừa bệnh ngoài da, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khỏe. 
Câu 27. Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do. B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi. D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 28. Trong phòng bệnh cho vật nuôi thì vệ sinh môi trường sống không gồm việc nào sau đây?
A. Thu gom chất thải.
B. Phun khử khuẩn.
C. Xử lí chất thải qua hầm Bioga.
D. Cho vật nuôi ăn với lượng thức ăn nhiều. 
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. (1đ) Hãy quan sát các hoạt động chăn nuôi tại địa phương em và ghi lại những điểm chưa hợp vệ sinh 
và đề xuất những biện pháp khắc phục?
Câu 30. (2đ) Vật nuôi khi bị bệnh thường có những biểu hiện như thế nào? Đề xuất các biện pháp phòng, trị 
bệnh cho vật nuôi ở địa phương em. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI Năm học: 2024-2025
 Môn: Công nghệ – Lớp 7
 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: .Lớp Mã đề C72
I. Trắc nghiệm (7 điểm). Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Biện pháp phòng bệnh chủ động, hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
 A. Vệ sinh thân thể vật nuôi B. Tiêm phòng vaccine.
 C. Cho vật nuôi ăn đầy đủ D. Vệ sinh chuồng trại
Câu 2. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn?
 A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 3. Đâu không phải là vật nuôi bản địa
 A. Gà ri B. Lợn Móng Cái
 C. Lợn Landrat D. Dê cỏ.
Câu 4. Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
 A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
 B. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
 C. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
 D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
Câu 5. Giống gà thích hợp nhất để nuôi gà thả vườn:
 A. Gà Ai cập B. Gà Lôi. C. Gà Mỹ D. Gà Mía
Câu 6. Phương thức chăn nuôi nào không phổ biến ở Việt Nam?
 A. Chăn nuôi công nghiệp B. Chăn nuôi hữu cơ
 C. Chăn nuôi quảng canh tự nhiên D. Cả B và
Câu 7. Vật nuôi bị ngộ độc thức ăn là do tác nhân nào?
 A. sinh học. B. lí học C. hóa học D. cơ học
Câu 8. Nhiệm vụ của nghề chăn nuôi là:
 A. nuôi dưỡng, chăm sóc, quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật.
 B. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi.
 C. chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
 D. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
Câu 9. Ý nghĩa của vệ sinh thân thể cho vật nuôi?
 A. Quản lí chất thải, tạo ra nhiên liệu.
 B. Hạn chế ô nhiễm môi trường.
 C. Tăng nguồn thu nhập.
 D. Phòng ngừa bệnh ngoài da, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khỏe.
Câu 10. Đâu không phải là nhiệm vụ của bác sĩ thú y?
 A. Chữa bệnh cho vật nuôi B. Khám bệnh cho vật nuôi
 C. Chế biến thức ăn cho vật nuôi D. Phòng bệnh cho vật nuôi
Câu 11. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
 A. nâng cao năng suất và chất lượng vật nuôi.
 B. tăng chất lượng sản phẩm.
 C. tăng kích thước vật nuôi.
 D. giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 12. Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường do tác nhân:
 A. Hóa học. B. Vi sinh vật C. Di truyền. D. Cơ học.
Câu 13. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
 A. Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẻ.
 B. Tiêm vắc xin đầy đủ.
 C. Cho vật nuôi ăn dầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu.
 D. Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi.
Câu 14. Vai trò của chăn nuôi là:
 A. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
 B. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
 C. cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
 D. cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Câu 15. Công việc cần làm khi nuôi dưỡng vật nuôi non là gì? A. Cho vật nuôi non bú sữa đầu
 B. Tập ăn sớm các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng
 C. Cả A và B đều đúng
 D. Cả A và B đều sai
Câu 16. Giai đoạn thứ hai khi nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản là gì?
 A. Cả 3 đáp án trên
 B. Giai đoạn hậu bị
 C. Giai đoạn nuôi con ở gia súc và đẻ trứng ở gia cầm
 D. Giai đoạn mang thai
Câu 17. Bệnh cúm gia cầm H5N1 do tác nhân nào gây ra:
 A. Vi rút. B. Động vật ký sinh. 
 C. Môi trường sống không thuận lợi. D. Thiếu chât dinh dưỡng. 
Câu 18. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
 A. Giai đoạn sau khi mang thai
 B. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con.
 C. Giai đoạn trước khi mang thai.
 D. Giai đoạn mang thai.
Câu 19. Vì sao phương thức chăn nuôi tự do ít được áp dụng trong chăn nuôi hiện nay?
 A. Năng suất cao, chủ động kiểm soát dịch bệnh
 B. Năng suất thấp, kiểm soát dịch bệnh tốt
 C. Năng suất cao, khó kiểm soát dịch bệnh.
 D. Năng suất thấp, khó kiểm soát dịch bệnh
Câu 20. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
 A. nâng cao năng suất chăn nuôi.
 B. bảo vệ sức khỏe vật nuôi, môi trường
 C. phòng ngừa dịch bệnh
 D. cả A, B, C
Câu 21. Trong phòng bệnh cho vật nuôi thì vệ sinh môi trường sống không gồm việc nào sau đây?
 A. Thu gom chất thải.
 B. Cho vật nuôi ăn với lượng thức ăn nhiều.
 C. Phun khử khuẩn.
 D. Xử lí chất thải qua hầm Bioga.
Câu 22. Loại vật nuôi nào cung cấp trứng chủ yếu cho con người?
 A. Dê, cừu B. Trâu, bò C. Gà, vịt D. Thỏ, ngựa.
Câu 23. Vật nuôi được chia làm mấy nhóm chính?
 A. 5. B. 2 C. 4 D. 3
Câu 24. Loại vật nuôi nào phổ biến nhất ở Việt Nam?
 A. Lợn, gà B. Dê, cừu C. Trâu, bò D. Thỏ, ngựa.
Câu 25. Ngành nghề nào thuộc lĩnh vực chăn nuôi?
 A. Công nhân chế biến thực phẩm B. Nông dân trồng trọt
 C. Kỹ thuật viên thú y D. Cả A và B
Câu 26. Chăn nuôi có triển vọng:
 A. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao.
 B. hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững.
 C. hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững.
 D. hướng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao.
Câu 27. Nguồn gốc của gà Đông Tảo?
 A. huyện Khoái Châu – tỉnh Hưng Yên B. huyện Mỹ Hào – tỉnh Hưng Yên.
 C. huyện Văn Giang – tỉnh Hưng Yên D. huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên
Câu 28. Nuôi dưỡng vật nuôi đúng cách giúp đạt mục tiêu nào?
 A. Giảm dịch bệnh B. Cả A, B và C
 C. Cải thiện chất lượng sản phẩm D. Tăng năng suất
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. (1đ) Hãy quan sát các hoạt động chăn nuôi tại địa phương em và ghi lại những điểm chưa hợp vệ sinh 
và đề xuất những biện pháp khắc phục?
Câu 30. (2đ) Vật nuôi khi bị bệnh thường có những biểu hiện như thế nào? Đề xuất các biện pháp phòng, trị 
bệnh cho vật nuôi ở địa phương em. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG HDC KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI Năm học: 2024-2025
 Môn: Công nghệ – Lớp 7
I. TRẮC NGHIỆM. (7 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,25đ.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
C71 C D A C C B C B C D B A A C
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
C71 D A C C A B D B C D B D A D
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
C72 B D C A D C C A D C A B D B
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
C72 C D A B D D B C C A D B A B
II. TỰ LUẬN. (3 điểm)
 Câu hỏi Đáp án Điểm
 Câu 29. (1đ) Hs ghi được từ 2 điểm chưa hợp vệ sinh 0,5đ
 Đề xuất được 2 giải pháp trở lên 0,5đ
 Câu 30. (2đ) - Biểu hiện bệnh của vật nuôi: buồn bã, chậm chạp, giảm ăn, sốt, tiêu 0,5đ
 chảy, 
 - Biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi:
 + Nuôi dưỡng tốt 1đ
 + Chăm sóc chu đáo
 + Vệ sinh môi trường sạch sẽ
 + Cách li tốt vật nuôi ốm với vật nuôi khoẻ
 + Tiêm phòng văc xin đầy đủ.
 - Trị bệnh:
 + Khi phát hiện vật nuôi bị bệnh báo ngay cho cán bộ thú y đến 
 0,5đ
 khám và điều trị. 
 BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN NGƯỜI RA ĐỀ
 Phạm Thị Vân Nguyễn Văn Thoả Đào Văn Đức 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_7_ma_de_c71c72_n.docx