Giáo án Công nghệ 7 -Chương II, Bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi - Năm học 2020-2021 - Phạm Bích Tuyền

doc 5 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 7 -Chương II, Bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi - Năm học 2020-2021 - Phạm Bích Tuyền", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Năm học 2020-2021
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Phạm Bích Tuyền
Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ 
 Chương II: QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN 
 NUÔI
 Bài 44: CHUỒNG NUÔI VÀ VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
 Môn học: Công nghệ; lớp: 7
 Thời gian thực hiện: 02 tiết
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức: 
 - Biết được vai trò của chuồng nuôi, biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi.
 - Nêu được tầm quan trọng và biện pháp vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi và môi 
trường sống cho con người.
 - Nêu được tầm quan trọng và biện pháp vệ sinh phòng bệnh cho vật nuôi và môi 
trường sống cho con người.
 2. Năng lực:
 *Năng lực chung:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: tự nghiên cứu thông tin của bài 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: trả lời các câu hỏi của bài
 - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận nhóm trình bày kết quả.
 *Năng lực đặc thù môn học:
 - Liên hệ thực tế
 3. Phẩm chất: GD HS yêu thích bộ môn
 - GDBVMT: Nâng cao nhận thức của HS về vai trò của chuồng nuôi và vệ sinh bảo vệ 
môi trường trong chăn nuôi, vận dụng vào thực tiễn chăn nuôi gia đình , giữ gìn vệ sinh cho 
vật nuôi và môi trường sống của con người
 - Tích hợp NL: Nâng cao nhận thức của HS về vai trò của chuồng nuôi và vệ sinh bảo 
vệ môi trường trong chăn nuôi, giúp nâng cao sức đề kháng cho vật nuôi, vật nuôi khỏe 
mạnh sẽ sinh trưởng phát triển tốt, nhanh chóng cho các sp chăn nuôi, giảm thiểu sự tiêu 
hao năng lượng một cách vô ích, giảm chi phí mọi mặt do đó giảm giá thành trong chăn 
nuôi.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
 1. Giáo viên: Sơ đồ 10, Hình 69,70,71 SGK, giáo án, sơ đồ 11.
 2. Học sinh: Xem nội dung bài trước
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
 1. Hoạt động 1: Mở đầu. 
 Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV đặt vấn đề: Các em - HS lắng nghe Nêu tên bài
muốn biết được vai trò của 
chuồng nuôi và vệ sinh bảo 
vệ môi trường trong chăn 
nuôi như thế nào? Thì hôm 
nay chúng ta tìm hiểu bài 44
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: Năm học 2020-2021
 * Hoạt động 2.1: Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
 Mục tiêu: HS biết được vai trò của chuồng nuôi
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV sử dụng kĩ thuật học I. Chuồng nuôi:
tập hợp tác và lắng nghe 1.Tầm quan trọng của 
phản hồi tích cực chuồng nuôi:
- GV yêu cầu HS trao đổi làm 
 - HS thảo luận nhóm
bài tập SGK
 - Đại diện nhóm trả lời
- GV nhận xét
 Câu g đúng
 - HS trả lời
- Chuồng nuôi giúp con vật 
 Tránh mưa, nắng, gió rét..
tránh những yếu tố thời tiết 
tác động nào?
- Mức độ tiếp xúc với mầm 
 - HS trả lời
bệnh giữa vật nuôi nhốt và 
 Nuôi nhốt hạn chế tiếp xúc 
vật nuôi thả tự do như thế 
 với mầm bệnh hơn
nào?
*GDBVMT, NL:
- Tại sao nói nuôi vật trong - HS trả lời
chuồng là giữ gìn môi  Hạn chế vật nuôi thải 
trường? phân bừa bãi, bảo vệ hoa 
- Chăn nuôi còn đem lại lợi màu 
ích gì? Vật nuôi khỏe mạnh sẽ 
 sinh trưởng phát triển tốt, 
 nhanh chóng cho các sp 
 chăn nuôi, giảm thiểu sự 
 tiêu hao năng lượng một 
 cách vô ích, giảm chi phí - Chuồng nuôi là nơi ở của 
 mọi mặt do đó giảm giá vật nuôi
 thành trong chăn nuôi - Chuồng nuôi hợp vệ sinh 
- Chuồng nuôi có vai trò như - HS trả lời bảo vệ sức khoẻ vật nuôi góp 
thế nào trong chăn nuôi? phần nâng cao năng suất chăn 
- GV nhận xét, chốt kiến thức nuôi.
 * Hoạt động 2.2: Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh.
 Mục tiêu: Học sinh biết được các tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV yêu cầu HS qs sơ đồ 10 - HS qs sơ đồ 10 2.Tiêu chuẩn chuồng nuôi 
- Chuồng nuôi hợp vệ sinh - HS trả lời hợp vệ sinh:
phải đạt những yêu cầu nào?
- Làm thế nào để nhiệt độ - HS trả lời
trong chuồng phù hợp với Che mát lúc trời nắng, giữ 
sinh lí của vật nuôi? ẩm khi trơì lạnh, tránh gió lùa Năm học 2020-2021
 mạnh vào mùa lạnh..
- Làm thế nào để chuồng - HS trả lời
nuôi giữ ẩm và hợp vệ sinh? Chuồng nuôi luôn khô ráo, có 
 nơi chứa phân riêng, con vật 
 không sống trong khu vực có 
 nhiều phân và rác thải
- Chuồng nuôi phải làm thế - HS trả lời
nào để đảm bảo độ chiếu Có độ chiếu sáng thích hợp, 
sáng, ít khí độc? cửa hướng về phía Nam hay 
 Đông – Nam
- GV yêu cầu HS làm bài tập - HS trả lời
SGK Nhiệt độ độ ẩm .độ 
- GV nhận xét thông gió ..
- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát 
h 69, 70,71 h 69, 70,71
TL 3’ - HS thảo luận nhóm
 - Đại diện nhóm trả lời
- Tại sao nên làm chuồng  Tận dụng nắng ban mai, 
nuôi quay về hướng Nam hay gió Đông – Nam mát
Đông – Nam?
- Chuồng một dãy có đặc Một dãy chuồng nhiều 
điểm gì? ngăn, có đường vận chuyển 
 thức ăn và quét dọn, có máng 
 bố trí trong ô chuồng, sân 
 chơi và máng uống ở ngoài - Nhiệt độ và độ ẩm thích 
 trời hợp
- Kiểu chuồng 2 dãy có đặc  Hai dãy chuồng ở 2 bên - Độ thông gió tốt 
điểm gì? hành lang ở giữa làm đường - Độ chiếu sáng thích hợp
 đi, máng ăn bố trí 2 bên hành - Ít khí độc
 lang, sân chơi và máng uống 
 - Chọn hướng Nam hay 
 ngoài trời bên ngoài 2 dãy 
- GV nhận xét, chốt kiến thức chuồng Đông- Nam
* Hoạt động 2.3: Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi.
 Mục tiêu: HS biết được tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV sử dụng kĩ thuật học II.Vệ sinh phòng bệnh:
tập hợp tác và lắng nghe 1.Tầm quan trọng của vệ 
phản hồi tích cực sinh trong chăn nuôi:
- Trong vệ sinh chăn nuôi có 
 - HS trả lời
câu phương châm nào?
 Phòng bệnh hơn chữa bệnh
- Em hiểu thế nào là phòng 
 - HS trả lời
bệnh hơn chữa bệnh? Năm học 2020-2021
 + Phòng: thực hiện các biện 
 pháp nuôi dưỡng chăm sóc 
 để con vật khoẻ mạnh khả 
 năng đề chống kháng bệnh tật 
 tốt
 + Chữa bệnh: Tốn tiền thuốc, 
 vật nuôi súc cân, giảm sức 
 khoẻ có thể bị chết nếu chữa 
- Vệ sinh trong chăn nuôi không khỏi Vệ sinh trong chăn nuôi là 
nhằm mục đích gì? - HS trả lời để phòng ngừa dịch bệnh xảy 
 Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khoẻ vật nuôi 
 ra, bảo vệ sức khoẻ vật nuôi và nâng cao năng suất chăn 
- GV nhận xét, chốt kiến thức và nâng cao năng suất chăn nuôi
 nuôi
* Hoạt động 2.4: Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi:
 Mục tiêu: Học sinh biết được các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Vệ sinh phòng bệnh trong - HS trả lời 2. Các biện pháp vệ sinh 
chăn nuôi có những biện phòng bệnh trong chăn 
pháp nào? nuôi.
- GV y/c HSqs sơ đồ 11 - HS qs sơ đồ 11 a. Vệ sinh môi trường 
- GV yêu cầu HS TL 3’ - HS thảo l uận nhóm sống của vật nuôi. 
- Vệ sinh môi trường sống - Đại diện nhóm trả lời - Khí hậu, độ ẩm trong 
của vật nuôi phải đạt những Khí hậu, thức ăn , nước chuồng thích hợp.
yêu cầu nào? Phân tích dùng cho vật nuôi, chuồng - Thức ăn, nước uống phải 
những yêu cầu đó? nuôi đảm bảo hợp vệ sinh.
- GV nhận xét, chốt kiến thức
- Vệ sinh thân thể vật nuôi Tắm hằng ngày, tắm nắng b. Vệ sinh thân thể cho vật 
phải làm những công việc gì? đều đặn, vận động hợp lí, vệ nuôi.
* GDBVMT, THNL: sinh chân móng( Trâu, bò )
- Đối với vật nuôi gia đình - HS trả lời
chúng ta giữ gìn vệ sinh Tắm, chải,..
như thế nào?
- Vật nuôi khỏe mạnh có lợi - HS trả lời
như thế nào? Vật nuôi khỏe mạnh sẽ sinh 
 trưởng phát triển tốt, nhanh 
 chóng cho các sp chăn nuôi, 
 Để diệt trừ mầm bệnh và 
 giảm thiểu sự tiêu hao năng 
 lượng một cách vô ích, giảm nâng cao sức sống chống đỡ 
 chi phí về mọi mặt do đó bệnh tật cho cơ thể vật nuôi. 
- GV nhận xét, chốt kiến thức giảm giá thành trong chăn tắm, chải, vận động hợp lí.
 nuôi. Năm học 2020-2021
3. Hoạt động 3: Luyện tập.
 Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV đặt câu hỏi: Hoạt động 2
+ Chuồng nuôi có vai trò như - HS trả lời 
thế nào trong chăn nuôi?
+ Em hãy nêu các tiêu chuẩn 
chuồng nuôi hợp vệ sinh. - HS trả lời
+ Em hãy nêu tầm quan trọng 
 - HS trả lời
của vệ sinh trong chăn nuôi
- GV nhận xét
4. Hoạt động 4: Vận dụng.
 Mục tiêu: HS tái hiện lại kiến thức đã học
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV đặt câu hỏi: - HS trả lời - Chuồng nuôi kiểu một dãy, 
+ Em hãy liên hệ thực tế địa cửa chuồng hướng đông – 
phương người ta thường làm nam
chuồng nuôi như thế nào?
+ Em hãy liên hệ thực tế địa - Tắm, vận động, đưa vật 
 - HS trả lời
phương người ta vệ sinh nuôi đến nơi có đủ nguồn ánh 
những vật nuôi như thế nào? sáng
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS về học - HS làm theo yêu cầu của 
thuộc kĩ bài 44, xem trước GV
bài 45( Đặc điểm của sự phát 
triển cơ thể vật nuôi, cách 
nuôi dưỡng và chăm sóc vật 
nuôi non, chăn nuôi vật nuôi 
cái sinh sản như thế nào?)
 Kí duyệt 
 - Nội dung đảm bảo; Thể hiện rõ nội dung GDBVMT, 
 THNL;
 - Phương pháp phù hợp;
 - Hình thức đúng quy định.
 LĐĐA, ngày 29/3/2021
 Tổ trưởng
 La Thị Thu Thanh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_cong_nghe_7_chuong_ii_bai_44_chuong_nuoi_va_ve_sinh.doc