Năm học 2020-2021 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Phạm Bích Tuyền Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ Bài 31: GIỐNG VẬT NUÔI Môn học: Công nghệ; lớp: 7 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết được khái niệm giống vật nuôi, phân loại giống vật nuôi - Xác định được các dấu hiệu bản chất của khái niệm và nêu VD - Trình bày được cơ sở phân loại giống vật nuôi - Biết được vai trò của giống vật nuôi quyết định đến năng xuất chăn nuôi. 2. Năng lực: *Năng lực chung: - Năng lực tự học, đọc hiểu: tự nghiên cứu thông tin của bài - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Xử lí các thông tin liên quan, trả lời câu hỏi thực tế liên quan đến bài học - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận nhóm trình bày kết quả *Năng lực đặc thù môn học: - Quan sát hình, liên hệ thực tế. 3. Phẩm chất: Có ý thức học tập tốt nội dung kiến thức về kĩ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm và vận dụng vào công việc chăn nuôi tại gia đình. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, tranh H51, 52, 53, bảng phụ 2. Học sinh: Xem bài trước. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Mở đầu. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt vấn đề: Nêu tên bài + Chăn nuôi có vai trò gì trong nền - HS trả lời kinh tế nước ta? + Em cho biết nhiệm vụ phát triển của - HS trả lời chăn nuôi nước ta trong thời gian tới. Chúng ta muốn biết thế nào là giống - HS lắng nghe vật nuôi? 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. * Hoạt động 2.1: Khái niệm về giống vật nuôi. Mục tiêu: Nắm được khái niệm giống vật nuôi, phân loại giống vật nuôi Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS tìm hiểu nội - HS đọc nội dung trong I. Khái niệm về giống vật dung kiến thức trong SGK và SGK và quan sát H51 - H53 nuôi. quan sát H51 - H53 SGK. SGK. 1. Thế nào là giống vật - Em hãy hoàn thành vào phần - HS trả lời theo ý hiểu cá nuôi? ( ) trong SGK. nhân (ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm) Giống vật nuôi là sản - Thế nào là giống vật nuôi? - HS trả lời phẩm do con người tạo ra. Năm học 2020-2021 - GV cho HS xem hình một số - HS quan sát Mỗi giống vật nuôi đều có giống vật nuôi đặc điểm ngoại hình giống - GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận nhóm thực nhau, có năng suất và chất nhóm thực hiện bảng trang 84 hiện bảng trang 84 SGK lượng sản phẩm như nhau. SGK - GV nhận xét, kết luận. - HS rút ra kết luận - GV yêu cầu HS nghiên cứu - HS nghiên cứu thông tin 2. Phân loại thông tin SGK SGK - Theo địa lí - Có những cách phân loại - HS trả lời - Theo hình thái ngoại giống vật nuôi nào? Cho VD hình - GV nhận xét, chốt kiến thức - HS ghi bài - Theo mức độ hoàn thiện của giống - Theo hướng sản xuất * Hoạt động 2.2: Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi . Mục tiêu: Nắm được vai trò của giống vật nuôi quyết định đến năng xuất chăn nuôi. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV cho HS tìm hiểu nội dung - HS tìm hiểu SGK trả lời cá II. Vai trò của giống vật SGK. nhân, em khác nhận xét, bổ nuôi trong chăn nuôi. - Theo em giống vật nuôi có sung. vai trò gì trong chăn nuôi? - Giống vật nuôi quyết + Giống vật nuôi quyết định - HS thảo luận định đến năng xuất chăn đến năng xuất chăn nuôi như - Đại diện nhóm trả lời nuôi. thế nào? Cho VD - Giống vật nuôi quyết + Giống vật nuôi quyết định định đến chất lượng sản đến chất lượng sản phẩm vật phẩm vật nuôi. nuôi như thế nào? Cho VD - GV nhận xét, kết luận - HS ghi bài 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 31 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: - HS trả lời Hoạt động 2.1,2 + Thế nào là giống vật nuôi? + Nêu vai trò của giống vật nuôi. - GV nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dụng. Mục tiêu: Vân dụng kiến thức đã học vào thực tiễn Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: Ở địa phương - HS trả lời em có giống vật nuôi nào? Lợn, gà, Lợn, gà, - GV nhận xét - GV yêu cầu HS về học thuộc - HS làm theo yêu cầu của kĩ bài 31, xem trước bài 32 GV Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Phạm Bích Tuyền Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ Năm học 2020-2021 Bài 32: SỰ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT DỤC CỦA VẬT NUÔI Môn học: Công nghệ; lớp: 7 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được khái niệm về sự sinh trưởng, phát dục và các yếu tố ảnh hưởng - Xác định được các dấu hiệu chung, bản chất của khái niệm sinh trưởng, phát dục của vật nuôi, phân biệt được khái niệm sinh trưởng, phát dục, lấy được ví dụ minh họa - Nêu được các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục của vật nuôi, làm cơ sở cho việc đề xuất biện pháp kĩ thuật trong chăn nuôi 2. Năng lực: *Năng lực chung: - Năng lực tự học, đọc hiểu: tự nghiên cứu thông tin của bài - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Xử lí các thông tin liên quan, trả lời câu hỏi thực tế liên quan đến bài học - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận nhóm trình bày kết quả *Năng lực đặc thù môn học: - Quan sát hình, so sánh, phân tích bài. 3. Phẩm chất: HS có ý thức trong việc tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Giáo ắn, SGK, SGV, tranh H54, bảng phụ. 2. Học sinh: Xem bài trước. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu Mục tiêu: Tạo hứng thú cho học sinh tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt vấn đề: Nêu tên bài + Em hiểu thế nào là một giống vật - HS trả lời nuôi ? Hãy nêu ví dụ + Giống vật nuôi có vai trò như thế nào - HS trả lời trong chăn nuôi? + Mỗi loài vật đều trãi qua giai đoạn - HS lắng nghe con non trưởng thành sinh trưởng và phát dục. Vậy sinh trưởng và phát dục của vật nuôi là gì? Các yếu tố nào tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới * Hoạt động 2.1:Khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi. Mục tiêu: Nắm được khái niệm về sự sinh trưởng, phát dục. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS tự nghiên cứu - HS tự nghiên cứu thông tin I. Khái niệm về sự sinh thông tin SGK SGK trưởng và phát dục của - GV giảng giải: trứng sau khi - HS lắng nghe vật nuôi . được thụ tinh tạo thành hợp tử. 1. Sự sinh trưởng. Hợp tử phát triển thành cá thể Năm học 2020-2021 con, lớn lên rồi già. Cả quá trình này gọi là sự phát triển của vật nuôi. Sự phát triển của vật nuôi luôn có sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ và hỗ trợ nhau. - GV yêu cầu HS quan sát hình - HS quan sát hình 54 SGK 54 SGK - Nhìn vào hình thứ 3 con ngan - HS nhận xét em có nhận xét gì về khối Thấy sự tăng về khối lượng, hình dạng, kích thước? lượng, kích thước và thay đổi hình dạng - Người ta gọi sự tăng khối - HS trả lời lượng, kích thước của ngan Sự sinh trưởng trong quá trình nuôi dưỡng là gì? Sự sinh trưởng là sự tăng - Vậy thế nào là sự sinh - HS trả lời về khối lượng, kích thước trưởng? các bộ phận của cơ thể - GV nhận xét, chốt kiến thức - HS ghi bài VD: SGK - GV yêu cầu HS tự nghiên cứu - HS tự nghiên cứu thông tin 2. Sự phát dục. thông tin SGK SGK Sự phát dục là sự thay - Thế nào là sự phát dục? - HS trả lời đổi về chất của các bộ phận - GV yêu cầu HS đọc ví dụ - HS đọc ví dụ SGK và giải trong cơ thể SGK và giải thích thích VD: SGK Cùng với sự phát triển buồng trứng của con cái lớn dần Sự sinh trưởng Khi đã lớn buồng trứng của con cái bắt đầu sinh sản ra - GV nhận xét trứng Sự phát dục - GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận nhóm hoàn nhóm hoàn thành bảng trang 87 thành bảng trang 87 SGK SGK - GV nhận xét và bổ sụng + QS lại hình 54 mào con ngan Mào rõ hơn con thứ hai và lớn nhất có đặc điểm gì? có mào đỏ đó là đặc điểm con ngan đã thành thục sinh dục + Con gà trống thành thục sinh Mào đỏ, to, biết gáy dục khác con gà trống nhỏ ở đặc điểm nào? - Vậy sự thay đổi về chất là gì? Là sự thay đổi về bản chất - GV nhận xét bên trong của vật nuôi * Hoạt động 2.2: Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi . Mục tiêu: nắm được các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát dục Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu học sinh đọc - HS đọc thông tin và trả lời II. Các yếu tố tác động Năm học 2020-2021 thông tin SGK các câu hỏi: đến sự sinh trưởng và - Sự sinh trưởng và phát dục Chịu ảnh hưởng bởi đặc phát dục của vật nuôi. vật nuôi chịu ảnh hưởng của điểm di truyền và điều kiện các yếu tố nào? ngoại cảnh (như nuôi dưỡng,chăm sóc) - Hiện nay người ta áp dụng Áp dụng biện pháp chọn biện pháp gì để điều khiển một giống, chọn ghép con đực số đặc điểm di truyền của vật với con cái cho sinh sản. nuôi? - Hãy cho một số ví dụ về điều Như: Thức ăn, chuồng kiện ngoại cảnh tác động đến trại, chăm sóc, nuôi dưỡng, sinh trưởng và phát dục của vật khí hậu nuôi . - Cho biết bò của ta khi chăm Không, do di truyền quyết Các đặc điểm về di truyền sóc tốt thì có cho sữa giống như định. Phải biết kết hợp giữa và các đk ngoại cảnh ảnh bò sữa Hà Lan không? Vì sao? giống tốt. Kỹ thuật nuôi tốt hưởng đến sự sinh trưởng - GV nhận xét và chốt lại - HS ghi bài. và phát dục của vật nuôi. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học ở bài 32 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: - HS trả lời Hoạt động 2. 1,2 + Thế nào là sự sinh trưởng, sự phát dục? + Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục. - GV nhận xét 4. Hoạt động 4: Vận dụng. Mục tiêu: Vân dụng kiến thức đã học vào thực tiễn Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt câu hỏi: Ở địa phương - HS trả lời em những vật nuôi phát dục có Gà mái kêu ổ Gà mái kêu ổ dấu hiệu gì? - GV nhận xét - GV yêu cầu HS về học thuộc - HS làm theo yêu cầu của kĩ bài 32, xem trước bài 33 GV Kí duyệt - Nội dung đảm bảo; - Phương pháp phù hợp; - Hình thức đúng quy định; LĐĐA, ngày 18/01/2021 Tổ trưởng La Thị Thu Thanh
Tài liệu đính kèm: