Giáo án Công nghệ 7 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Trương Kim Ngân

docx 11 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 7 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Trương Kim Ngân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Trương Kim Ngân
Tổ: Sinh-Hóa-CN
Ngày soạn: /02/2021
 TÊN BÀI DẠY: Bài 34: NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
 Môn học: Công nghệ; lớp:7
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết thứ 36 - Tuần 23)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
Yêu cầu cần đạt:
 - Biết được thế nào là chọn phối và các phương pháp chọn giống vật nuôi
2. Năng lực
 * Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề 
3. Phẩm chất
 - Trách nhiệm: Hiểu được khái niệm và phương pháp nhân giống thuần chủng
 - Chăm chỉ: Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến chọn phối và các phương pháp 
chọn giống vật nuôi 
 - Nhân ái: Thông cảm, sẽ chia những kinh nghiệm trong quá trình chọn phối và 
các phương pháp chọn giống vật nuôi 
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của GV: Nghiên cứu SGK, tranh vẽ minh hoạ.
2. Chuẩn bị của HS: Đọc SGK,tham khảo tranh vẽ.
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2. Kiểm tra bài cũ: 
 Thế nào là giống vật nuôi?
 Cho biết các phương pháp chọn l giống vật nuôi đang được sử dụng ở nước ta.
3. Bài mới : Bài 34: NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Hoạt động 1: Mở đầu
a. Mục tiêu:
 Giúp học sinh hứng thú học bài mới
b. Nội dung:
 GV đặt vấn đề liên quan đến bài học.
c. Sản phẩm:
 Học sinh xác định được vấn đề cụ thể cần giải quyết trong bài học
d. Tổ chức thực hiện
 GV: Giống vật nuôi sau khi được chọn lọc kỷ thì được nhân giống và đưa vào 
 1 sản xuất.Vậy nhân giống vật nuôi là gì?Và làm thế nào để nhân giống đạt kết quả? Để 
hiểu vấn đề này cô trò chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài....
 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới .
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
 Hoạt động 2.1: Tìm hiểu khái niệm thế nào là chọn phối. 
a. Mục tiêu: Hiểu được khái niệm thế nào là chọn phối
b. Nội dung: HS nghiên cứu thông tin SGK, hoạt động cá nhân, hoàn thành yêu 
cầu học tập. 
c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Yêu cầu học sinh nghiên - Nghiên cứu thông tin trả I. Chọn phối:
cứu thông tin mục I.1 cho lời 1. Thế nào là chọn phối:
biết Chọn con đực ghép đôi 
+ Thế nào là chọn phối? Là chọn con đực ghép với con cái cho sinh sản 
 đôi con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi 
 theo mục đích chăn nuôi 
+ Chọn phối nhằm mục Chọn phối nhằm mục 
đích gì? đích phát huy tác dụng của 
 chọn lọc giống. Chất lượng 
 của đời sau sẽ đánh giá 
 được việc chọn lọc và chọn 
 phối có đúng hay không 
 đúng 
+ Hãy cho một số ví dụ về Suy nghĩ cho ví dụ:
chọn phối 2. Các phương pháp chọn 
- Nhận xét, chốt kiến - Ghi nhớ kiến thức phối:
thức. - Nghiên cứu thông tin trả Tùy theo mục đích của 
- Yêu cầu học sinh nghiên lời: công tác giống mà có 
cứu thông tin I.2 SGK cho phương pháp chọn phối 
biết Dựa vào mục đích của khác nhau
+ Dựa vào cơ sở nào mà công tác giống mà có những 
có phương pháp chọn phương pháp chọn phối 
 2 phối thích hợp? khác nhau
 Có 2 phương pháp chọn 
+ Có mấy phương pháp phối:
chọn phối? + Chọn phối cùng giống 
 + Chọn phối khác giống 
 Thì chọn ghép con đực 
+ Muốn nhân lên một với con cái trong cùng một 
giống tốt thì phải làm sao? giống.
 - Lắng nghe.
- Giải thích ví dụ Chọn ghép con đực với 
+ Muốn tạo được giống cái khác giống nhau
mới ta phải làm như thế - Nghiên cứu và trả lời:
nào?
- Yêu cầu nghiên cứu ví Không
dụ cho biết
+ Gà Rốt-Ri có cùng - Thảo luận và trả lời câu 
giống bố mẹ không? hỏi
- Chia nhóm thảo luận Cho ví dụ: - Chọn phối cùng giống là 
 chọn và ghép đôi con đực 
+ Em hãy lấy hai ví dụ với con cái của cùng 1 
khác về: giống.
+ Chọn phối cùng giống: - Chọn phối khác giống là 
+ Chọn phối khác giống Chọn phối cùng giống là chọn và ghép đôi con đực 
- Nhận xét giao phối 2 con giống của và con cái thuộc giống 
+ Thế nào là chọn phối cùng một giống. khác nhau.
cùng giống và chọn phối - Chọn phối khác giống là 
khác giống? giao phối 2 con giống thuộc 
 2 giống khác nhau. 
- Tiểu kết, ghi bảng
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu nhân giống thuần chủng. 
a. Mục tiêu: Biết được thế nào là nhân giống thuần chủng 
b. Nội dung: HS nghiên cứu thông tin SGK, hoạt động cá nhân, hoàn thành yêu 
 3 cầu học tập. 
c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, dạy học nêu và giải quyết vấn đề
- Yêu cầu học sinh, - Nghiên cứu thông tin và II. Nhân giống thuần 
nghiên cứu thông tin mục trả lời: chủng :
II.1 cho biết 1. Nhân giống thuần chủng 
+ Thế nào là nhân giống Là chọn ghép đôi giao là gì?
thuần chủng ? phối con đực con cái của - Chọn ghép đôi giao phối 
 cùng một giống để được đời giữa con đực với con cái 
 con cùng giống bố mẹ cùng một giống để cho 
 Là tạo ra nhiều cá thể sinh sản gọi là nhân giống 
+ Nhân giống thuần của giống đã có,với yêu cầu thuần chủng.
chủng nhằm mục đích gì? là giữ được và hoàn thiện - Nhân giống thuần chủng 
 các đặc tính tốt của giống đó nhằm tăng nhanh số lượng 
 - Đọc cá thể, giữ vững và hoàn 
- Yêu cầu hs đọc ví dụ thiện đặc tính tốt của 
SGK trang 92 - Lắng nghe giống đã có.
- Giải thích thêm về ví dụ 
SGK - Thảo luận nhóm hoàn 
- Treo mẫu bảng, yêu cầu thành bảng
hs thảo luận và hoàn 
thành bảng:
- Nhận xét - Lắng nghe, ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh thông - Nghiên cứu thông tin và 
tin mục II.2 và trả lời các trả lời: 2. Làm thế nào để nhân 
câu hỏi: Phải có: giống thuần chủng đạt kết 
+ Để nhân giống thuần + Mục đích rõ ràng quả?
chủng đạt kết quả tốt ta + Chọn được nhiều cá thể - Phải có mục đích rõ ràng
phải làm gì? đực, cái cùng giống tham - Chọn được nhiều các thể 
 gia. Quản lí giống chặt chẽ, đực, cái cùng giống tham 
 biết được quan hệ huyết gia. Quản lí giống chặt 
 thống để tránh giao phối cận chẽ, biết được quan hệ 
 huyết. huyết thống để tránh giao 
 4 + Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt phối cận huyết.
 đàn vật nuôi, thường xuyên - Nuôi dưỡng, chăm sóc 
 chọn lọc, kịp thời phát hiện tốt đàn vật nuôi, thường 
 và loại thải những vật nuôi xuyên chọn lọc, kịp thời 
 không tốt. phát hiện và loại bỏ những 
 Là giao phối giữa bố mẹ vật nuôi không tốt.
 với con cái hoặc các anh, 
+ Thế nào là giao phối chị em trong cùng một đàn.
cận huyết? Gây nên hiện tượng thoái 
 hoá giống.
+ Giao phối cận huyết gây Tránh gây tổn hại đến số 
ra hiện tượng gì? lượng và chất lượng vật 
+ Tại sao phải loại bỏ nuôi.
những vật nuôi có đặc - Lắng nghe và ghi bài.
điểm không mong muốn?
- Tiểu kết
Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố và khắc sâu nội dung kiến thức bài học
b) Nội dung: Yêu cầu HS làm bài tập điền từ
 Điền vào chổ trống:
 a) Chọn con đực ghép đôi với con cái để cho sinh sản là phương pháp: 
 ..
 b) Chọn ghép đôi giao phối con đực với con cái của một giống để được đời con 
cùng giống bố mẹ là phương pháp: ..
 c) Cho gà tre x gà tre gà tre đây là phương pháp ..
 d) Muốn có lợn Lanđơrat thuần chủng người ta phải 
c) Sản phẩm: Đáp án của Hs
 a. Phương pháp chọn phối
 b. Phương pháp nhân giống
 c. Chọn phối cùng giống
 d. Cho lợn Lanđơrat x Lợn Lanđơrat
d) Cách thực hiện: GV nêu câu hỏi yêu cầu cá nhân học sinh dựa vào kiến thức đã học 
trả lời
Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn.
b) Nội dung: Em cho biết mục đích của pp nhân giống thuần chủng ?
 c) Sản phẩm: trả lời của HS.
 5 - Nhân giống thuần chủng nhằm tăng nhanh số lượng cá thể, giữ vững và hoàn thiện 
đặc tính tốt của giống đã có.
- PP chọ ghép đôi giao phối giữa con đực và con cái trong cùng một giống
 d) Cách thực hiện: GV nêu câu hỏi
 4. Dặn dò: 
Về nhà học bài, trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài và xem trước bài 35, 36.
Xem trước bài 35, 36 
 6 Trường: THCS THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Trương Kim Ngân
Tổ: Sinh-Hóa-CN
Ngày soạn: /02/2021
 TÊN BÀI DẠY: Bài 35, Bài 36 Thực hành: Nhận biết và chọn một số 
giống gà, lợn qua quan sát ngoại hình (tiết 1)
 Môn học: Công nghệ; lớp:7
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết thứ 37 - Tuần 23)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
 - Phân biệt được một số giống gà qua quan sát một số đặc điểm ngoại hình
2. Năng lực
 * Năng lực chung
 - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập 
được giao.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày suy nghĩ/ ý tưởng, lắng nghe/ phản 
hồi tích cực; giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm.
 * Năng lực đặc thù bộ môn: Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh.
3. Phẩm chất
 - Trách nhiệm: Ý thức được việc chọn một số giống gà, qua quan sát ngoại 
hình.
 - Chăm chỉ: Tìm hiểu các yếu tố chọn chọn một số giống gà, qua quan sát ngoại 
hình.
 - Nhân ái: Thông cảm, sẽ chia những kinh nghiệm trong quá trình chọn lọc 
hàng loạt và kiểm tra cá thể để chọn lọc giống vật nuôi.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của GV: Tranh H55, 56,57,58 SGK
2. Chuẩn bị của HS: Xem trước bài 35
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là chọn phối? Có những pp chọn phối nào? Lấy vd 
3. Bài mới : Bài 35, Bài 36 Thực hành: Nhận biết và chọn một số giống gà, lợn 
qua quan sát ngoại hình (tiết 1)
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
 7 Hoạt động 1: Mở đầu
a. Mục tiêu:
 Giúp học sinh hứng thú học bài mới
b. Nội dung:
 GV giới thiệu bài và mục tiêu của bài.
c. Sản phẩm:
 Học sinh xác định được vấn đề cụ thể cần giải quyết trong bài học
d. Tổ chức thực hiện
Trong bài học này các em sẽ học thực hành nhận biết một số giống gà qua quan sát 
ngoại hình.
Mục tiêu bài thực hành:
 Nhận biết được một số giống gà qua quan sát hình dáng, màu sắc và các đặc điểm nổi 
bậc. Nhận biết các giống vật nuôi trong thực tiễn.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới .
- Mục II. Bước 2. Đo một số chiều đo: Không dạy
Hoạt động 2.1: Tìm hiểu vật liệu và dụng cụ cần thiết
 a. Mục tiêu: hs biết được vật liệu và dụng cụ cần thiết
b. Nội dung: HS nghiên cứu thông tin mục I SGK
c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV.
d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc - Đọc I. Vật liệu và dụng cụ cần 
phần I SGK và cho biết: thiết:
+ Để tiến hành thực hành ta - Trả lời Tranh ảnh, các giống gà Ri, 
cần những dụng cụ và vật gà Lơ go, gà Đông Cảo, gà 
liệu gì? Hồ 
Hoạt động 2.2: Tìm hiểu quy trình thực hành và thực hành
 a. Mục tiêu : Nhận biết được một số giống gà qua quan sát ngoại h́ình
 b. Nội dung: HS nghiên cứu thông tin mục II SGK kết hợp với quan sát tranh vẽ gv 
giới thiệu
 c. Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV, hoàn thành phiếu 
học tập.
 d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động nhóm
- Chia nhóm học sinh . - Học sinh tiến II. Quy trình thực 
 hành chia nhóm . hành:
- Treo tranh H55 Ngoại hình gà yêu cầu - Đại diện nhóm Nhận xét ngoại hình.
hs quan sát và cho biết dựa vào hình dáng trả lời: 2 loại hình + Hình dáng toàn 
toàn thân có mấy loại gà? Đặc điểm nhận sản xuất trứng và thân:
 8 biết? loại hình sản xuất • Loại hình sản 
 thịt xuất trứng: thể hình 
- Gọi nhóm khác nhận xét - Nhóm khác dài.
- Nhận xét, chốt kiến thức nhận xét, bổ sung • Loại hình sản 
- Treo tranh một số giống gà và yêu cầu - Học sinh quan xuất thịt: thể hình 
học sinh đem tranh sưu tầm để lên bàn. sát tranh và đem ngắn.
 các tranh đã sưu 
 tầm để lên bàn.
- Yêu cầu các nhóm nhận xét màu sắc - Nhận xét, bổ 
lông, da mẫu gà của nhóm mình. sung
 + Màu sắc lông, da:
- Ngoài những đặc điểm trên người ta - Trả lời: mào, ● Gà Ri: da vàng 
nhận biết các giống gà còn dựa vào đặc tích, tai... hoặc vàng trắng
điểm nào nữa? ● Gà lơ go: lông 
 trắng toàn thân
 + Các đặc điểm nổi 
 bật như: mào, tích, 
 tai, chân 
 III. Thực hành
Yêu cầu hs quan sát tranh, thông tin SGK - Thảo luận nhóm 
thảo luận nhóm hoàn thành báo cáo thực hoàn thành báo 
hành cáo thực hành
 9 Giống vật nuôi gà Đặc điểm quan sát
 BÁO CÁO THỰC HÀNH
 Giống vật nuôi gà Đặc điểm nhận biết
 Hoạt động 3: luyện tập 
GV đánh giá HS làm TH
+ Tinh thần thái độ 
+ Kết quả nghiên cứu qua qua kết quả báo cáo TH 
+ Ý thức giữ gìn môi trường 
 Hoạt động 4: Vận dụng 
 Gv yêu cầu hs về nhà vận dụng kiến thức, kĩ năng về nhận biết một số giống gà vào 
thực tiễn chăn nuôi ở gia đình
4. Dặn dò
Về học, bài xem tiếp bài 36
 10 
 Ký duyệt Tuần 23
 Ngày tháng năm 2021
 Nguyễn Huỳnh Bảo Trân
11

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_cong_nghe_7_tuan_23_nam_hoc_2020_2021_truong_kim_nga.docx