Ngày soạn: Tiết: 43. Tuần: 26 Bài 47: VACXIN PHÒNG BỆNH CHO VẬT NUÔI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Biết được cách sử dụng vacxin để phòng trị bệnh cho vật nuôi. - Hiểu được khái niệm và tác dụng của vacxin * Kĩ năng: Rèn cho HS kỹ năng quan sát, phân tích. * Thái độ: Giáo dục HS giữ gìn vệ sinh môi trường sống để phòng bệnh cho vật nuôi. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc, nghiên cứu SGK, thực hiện các lệnh SGK - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên quan, trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài học - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thảo luận nhóm, trình bày kết quả. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Nghiên cứu trước nội dung bài học SGK và các taì liệu có liên quan, phóng to hình 73, 74 SGK (Nếu có) 2. Học sinh: Đọc trước bài học và trả lời các câu hỏi ở SGK. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) - Nêu khái niệm về bệnh và nguyên nhân sinh ra bệnh? - Nêu các biện pháp phòng trị bệnh cho vật nuôi? 3. Bài mới: HĐ 1: HĐ khởi động: (1’) Giới thiệu bài: Bảo vệ sức khỏe vật nuôi có ý nghĩa to lớn trong chăn nuôi. Với phương chăm “phòng bênh hơn chữa bệnh” thì việc hiểu về vacxin và biết cách sử dụng vacxin có vai trò quan trọng trong bảo vệ vật nuôi HĐ 2: HĐ tìm tòi, phát hiện kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu tác dụng của vacxin (15’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được thế nào là vacxin và tác dụng của vacxin - Dựa vào thông tin SGK - Dựa vào kiến thức thực I- Tác dụng của vacxin: cho biết vacxin là gì? Có tế và SGK để rút ra kiến 1. Vacxin là gì? mấy loại vacxin thường thức. Vắc xin là chế phẩm sinh học dùng tiêm chủng cho vật được điều chế từ mầm bệnh mà ta nuôi? muốn phòng, ngừa. - Giới thiệu một số loại vắc - HS lắng nghe xin thường gặp. - Y.cầu HS quan sát H 73 và - HS QS hình làm bài tập 2. Tác dụng của vacxin: làm bài tập mục I. Vacxin có tác dụng tạo cho cơ - Tác dụng của vacxin là gì? - HS trả lời thể có khả năng miễn dịch - Nhận xét, giảng giải - HS lắng nghe Kiến thức 2: Tìm hiểu cách sử dụng vacxin: (15’) Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Mục đích của HĐ: HS hiểu được cách sử dụng vacxin - Y.cầu HS quan sát H 74 và - Thảo luận nhóm để II- Một số điều cần chú ý khi sử làm bài tập mục II SGK. hoàn thành lệnh ở mục II dụng vắc xin. SGK. 1. Bảo quản: - Nhận xét, giảng giải - Tự nhận xét, bổ sung để - Nhiệt độ bảo quản phải thích - chất lượng và hiệu lực của rút ra kiến thức. hợp vacxin phụ thuộc vào đâu? - Không để vacxin nơi nóng hoặc - Khi vât nuôi bị bệnh thì ta - HS trả lời nơi có ánh sáng mặt trời có thể tiêm vacxin được không? Tại sao? 2. Cách sử dụng: - Thuyết trình 1 số đặc điểm - HS lắng nghe - Chỉ dùng vacxin cho vật nuôi chú ý khi sử dụng vắc xin. khỏe Liên hệ thực tế về việc sử - HS lắng nghe - Phải dùng đúng vacxin dụng vắc xin ở địa phương. - vacxin đã pha thì phải dùng ngay Giáo dục HS: cần giữ vệ - Dùng xong phải theo dõi vật nuôi sinh môi trường trong phòng 2-3 giờ sau bệnh và nêu cao ý thức tự giác phòng bệnh trong chăn nuôi gia đình cũng như trong cộng đồng. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - vacxin là gì? Cách sử dụng vacxin? - Nêu cách bảo quản và sử dụng vacxin HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)Liên hệ thực tế về cách sử dụng vacxin ở địa phương 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - HS học bài và trả lời các câu hỏi còn lại ở SGK. - Ôn lại kiến thức đầu HKII chuẩn bị ôn tập IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) - GV tổng kết các ý chính của bài học. - HS đọc phần ghi nhớ ở cuối bài học. V. Rút kinh nghiệm: .. Ngày soạn: Tiết: 44. Tuần: 26 ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Nắm vững 1 số kiến thức trọng tâm của các bài học trong chương II (phần lâm nghiệp) và chương I (phần chăn nuôi). * Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích, hoạt động nhóm. * Thái độ: Giáo dục HS ý thức yêu thích môn học 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS: - Năng lực tự học, đọc hiểu. Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN - Năng lực làm việc nhóm. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Câu hỏi và các bài tập có liên quan. 2. Học sinh: Nghiên cứu nội dung của các bài đã học (chương II phần lâm nghiệp và chương I phần chăn nuôi) III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) GV gọi 5 HS để kiểm tra bài đánh giá thực hành. 3. Bài mới: HĐ 1: HĐ khởi động: (1’) Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu của tiết ôn tập và dẫn dắt HS vào bài ôn tập HĐ 2: HĐ tìm tòi, phát hiện kiến thức: (33’) Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ Kết luận của GV của HS - Đặt câu hỏi: - Thảo luận theo - HS trả lời: + Có những loại khai thác rừng nào? Khai nhóm để trả lời + Những loại khai thác rừng, thác rừng phải tuân theo những ĐK nào? các câu hỏi của những ĐK khai thác rừng + Điều kiện khai thác rừng ở Việt Nam là GV. + Điều kiện khai thác rừng ở gì? Tại sao? Việt Nam + Mục đích và biện pháp của bảo vệ và - Đại diện từng + Mục đích và biện pháp của khoanh nuôi rừng là gì? nhóm trả lời, các bảo vệ và khoanh nuôi rừng + Cho biết vai trò và nhiệm vụ của ngành nhóm khác nhận + Vai trò và nhiệm vụ của chăn nuôi ở nước ta. xét, bổ sung và ngành chăn nuôi ở nước ta. + Thế nào là giống vật nuôi? Vai trò của rút ra kiến thức. + KN giống vật nuôi, vai trò giống vật nuôi? của giống vật nuôi + Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục + Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? Cho VD? của vật nuôi, VD + Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi + Sự sinh trưởng và phát dục chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào? của vật nuôi chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố + Thức ăn vật nuôi là gì? Thức ăn vật + Thức ăn vật nuôi là Thức nuôi có nguồn gốc từ đâu? ăn vật nuôi có nguồn gốc từ + Trình bày quá trình tiêu hóa và hấp thụ + Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn vật nuôi? thức ăn vật nuôi.. + Kể tên một số phương pháp chọn giống + Một số phương pháp chọn vật nuôi. Lấy ví dụ minh họa. giống vật nuôi. Lấy ví dụ minh họa. + Nhân giống thuần chủng có ý nghĩa gì? + Nhân giống thuần chủng có ý nghĩa + Tại sao lợn không ăn được rơm? + Lợn không ăn được rơm vì + Cho biết vai trò của thức ăn đối với vật + Vai trò của thức ăn đối với nuôi. vật nuôi + Kể tên các phương pháp chế biến, dự + Các phương pháp chế biến, trữ và sản xuất thức ăn vật nuôi. dự trữ và sản xuất thức ăn vật Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN nuôi. - nhận xét, giảng giải để hoàn chỉnh các - HS lắng nghe câu trả lời cho HS. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - GV tóm tắt các nội dung chính của tiết ôn tập. HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) HS học bài và xem lại toàn bộ các nội dung chính đã ôn tập để chuẩn bị kiểm tra một tiết. IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) - GV đánh giá tinh thần, thái độ học tập của từng HS, từng nhóm. - GV cho điểm những cá nhân hoặc các nhóm học tập tích cực. V. Rút kinh nghiệm: Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN
Tài liệu đính kèm: