Giáo án Công nghệ 7 - Tuần 34 - Võ Thị Kiều Loan

doc 4 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 22/11/2025 Lượt xem 24Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 7 - Tuần 34 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn:
 Tiết: 52. Tuần: 34
 ÔN TẬP HỌC KÌ II
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
 Môn: Công nghệ. Lớp: 7
 Chủ đề/Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy
 (Ghi tên bài hoặc chủ đề và chuẩn kiến thức, kĩ Nhận Thông Vận Vận dụng 
 năng kiểm tra đánh giá) biết hiểu dụng cao
I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) 5 4 2 1
- Bài 32: Sự sinh trưởng và phát dục của vật 
nuôi.
- Bài 34: Nhân giống thuần chủng.
- Bài 35: Nhận biết và chọn một số giống gà 
qua quan sát ngoại hình.
 5 câu/ 4 câu/ 2 câu/ 1 câu/
- Bài 37: Thức ăn vật nuôi.
 2,5 điểm 2 điểm 1 điểm 0,5 điểm
- Bài 38: Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
- Bài 39: Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật 
nuôi.
- Bài 40: Sản xuất thức ăn vật nuôi
II. Phần tự luận (4,0 điểm) 1 1 1
 1 câu/
- Bài 31: Giống vật nuôi
 1,5 điểm
 1 câu/
- Bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
 1,5 điểm
 1 câu/
- Bài 49: Vai trò và nhiệm vụ của nuôi thủy sản 1,0 
 điểm
 Tổng số câu 6 5 3 1
 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,5 0,5
 Tỉ lệ 40% 30% 25% 5%
 TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7
 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 
 NĂM HỌC 2020 – 2021
I. Phần trắc nghiệm:
Bài 32: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi:
- Sự sinh trưởng là sự tăng lên về khối lượng, kích thước của các bộ phận trong cơ 
thể.
VD: Thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg
- Sự phát dục là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.
VD: Gà trống biết gáy
Bài 34: Nhân giống thuần chủng:
- Là phương pháp nhân giống chọn ghép đôi giao phối con đực với con cái cùng 
một giống để được đời con cùng giống với bố mẹ. 
- Mục đích của nhân giống thuần chủng là tạo ra nhiều cá thể của giống đã có, với 
yêu cầu là giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đó.
Bài 35: Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát ngoại hình:
Bước 1: Nhận xét ngoại hình
Hình dáng toàn thân:
 Loại hình sản xuất trứng: thể hình dài.
 Loại hình sản xuất thịt: thể hình ngắn.
Màu sắc lông, da:
 Ví dụ: Gà Ri da vàng hoặc vàng trắng, lông: pha tạp từ nâu, vàng nâu.
 Các đặc điểm nổi bật: mào, tích, tai, chân, 
Bước 2: Đo một số chiều đo chọn gà mái:
 - Đo khoảng cách giữa hai xương háng.
 - Đo khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng của gà mái để lọt 3, 4 ngón tay.
Bài 37: Thức ăn vật nuôi:
1. Thức ăn vật nuôi
 Như vậy vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí và tiêu 
hoá của chúng.
2. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
 - Nguồn gốc thực vật gồm các loại thức ăn: được chế biến từ thực vật thiên nhiên: rau 
muống, khoai lang củ, rơm lúa, ngô (bắp).
 - Nguồn gốc động vật gồm các loại thức ăn: bột cá, bột tôm, bột thịt, 
- Nguồn gốc khoáng, vitamin có trong các loại thức ăn: dưới dạng muối không độc chứa 
canxi, photpho, natri, 
3. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
 Thức ăn của vật nuôi có nước và chất khô. Trong chất khô có: protein, lipit, gluxit, 
khoáng, vitamin, Loại thức ăn khác nhau thì có thành phần dinh dưỡng khác nhau.
Bài 38: Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi:
 - Nước được cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu.
 - Protêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng các axit amin. Litpit được hấp thụ dưới dạng 
các glyxerin và axit béo. Gluxit được hấp thụ dưới dạng đường đơn. Muối khoáng được 
cơ thể hấp thụ dưới dạng các ion khoáng. Các vitamin cũng được hấp thụ thẳng qua vách 
ruột vào máu.
Bài 39: Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi:
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN - Thức ăn vật nuôi được chế biến bằng phương pháp vật lí: cắt ngắn, nghiền nhỏ, xử lí 
nhiệt; bằng phương pháp hoá học: Đường hóa tinh bột, kiềm hóa rơm rạ; bằng phương 
pháp vi sinh học: ủ men.
Kết luận:
 Phương pháp cắt ngắn dùng cho thức ăn thô xanh, nghiền nhỏ đối với thức ăn từ hạt, 
xử lí nhiệt với thức ăn có chất độc hại, khó tiêu.
 Thức ăn giàu tinh bột thì đường hoá hoặc ủ lên men.
 Kiềm hoá với thức ăn có nhiều xo như rơm, rạ.
 Phối trộn nhiều loại thức ăn để tạo ra thức ăn hỗn hợp.
Bài 40: Sản xuất thức ăn vật nuôi:
* Phân loại thức ăn:
- Thức ăn có hàm lượng protein > 4%: giàu protein.
- Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50%: giàu gluxit.
- Thức ăn có hàm lượng xơ > 30%, thức ăn thô.
* Phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh:
- Phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit:
 Luân canh, gối vụ để sản xuất ra nhiều lúa, ngô, khoai.
- Phương pháp sản xuất thức ăn thô xanh:
+ Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi.
+ Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt ngư rơm, rạ, thân cây ngô, lạc, đỗ.
II. Phần tự luận:
Bài 31: Giống vật nuôi:
 - Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm 
ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền 
ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
- VD: Vịt cỏ, bò sữa hà lan, lợn Lan đơ rat...
Bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi:
- Phương châm của vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là: Phòng bệnh hoen chữa bệnh.
- Phòng bệnh hơn chữa bệnh có nghĩa là khi vật nuôi chưa bị bệnh, ta áp dụng các biện 
pháp phòng bệnh sẽ đạt hiệu quả cao hơn là khi vật nuôi bị bệnh rồi ta mới chữa trị
Bài 22: Vai trò của rừng và nhiệm vụ của nuôi thủy sản:
- Vai trò: 
+ Cung cấp thực phẩm cho xã hội
+ Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, xuất khẩu và các ngành sản xuất khác
+ Làm sạch môi trường nước
- Nhiệm vụ:
+ Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi
+ Cung cấp thực phẩm tươi, sạch 
+ Ứng dụng những tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
 Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
............................................................
............................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Công nghệ 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_cong_nghe_7_tuan_34_vo_thi_kieu_loan.doc