Ngày soạn 20/11/2020 Tiết 26 Tuần 17 ÔN TẬP HỌC KÌ I I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ 1.1 Kiến thức: Củng cố, hệ thống hóa và khắc sâu các kiến thức cơ bản đã học ở bài 3, 12, 13,19, 50. 1.2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thảo luận nhóm trả lời câu hỏi. 1.3 Thái độ: Làm tăng sự yêu thích lao động và thích thú học tập, vận dụng các kiến thức đã học vào thực tiễn đời sống. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực hợp tác nhóm. - Năng lực tinh toán, trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị - Giáo viên: Hệ thống câu hỏi bài 3, 12, 13, 19, 50, soạn đề cương. - Học sinh: Xem lại bài 3, 12, 13, 19, 50 III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (không) 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (1’) GV giới thiệu vào bài HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản * Kiến thức thứ 1: Củng cố, hệ thống hóa và khắc sâu các kiến thức cơ bản đã học ở bài 3, 12, 13,19, 50. (40’) Mục đích: Hệ thống hóa và khắc sâu các kiến thức cơ bản đã học ở bài 3, 12, 13,19, 50. 1. Một số tính chất - Yêu cầu HS thảo luận - Thảo luận nhóm. chính của đất trồng nhóm - Độ chua, độ kiềm của + Với giá trị nào của pH thì đất: Căn cứ vào trị số pH đất được gọi là đất chua, đất người ta chia đất thành kiềm, đất trung tính? + Đất chua: có pH < 6,5. + Đất kiềm: có pH > 7,5. + Đất trung tính: có + Em hãy cho biết người ta pH= 6,6 - 7,5. xác định độ chua, độ kiềm - Khả năng giữ nước và của đất nhằm mục đích gì? chất dinh dưỡng + Nhờ đâu mà đất có khả + Nhờ các hạt cát, năng giữ nước và chất dinh limon, sét và chất mùn dưỡng? Khả năng giữ nước mà đất giữ được nước và và chất dinh dưỡng của đất chất dinh dưỡng. cát, đất sét, đất thịt? + Đất chứa nhiều hạt có - Gọi đại diện nhóm trả lời, - Đại diện nhóm trả lời, kích thước bé và càng nhận xét, kl nhóm khác nhận xét. chứa nhiều mùn khả - Lắng nghe, ghi nhớ năng giữ nước và chất kiến thức. dinh dưỡng càng cao. 2. Sâu, bệnh hại cây - Yêu cầu HS thảo luận - Thảo luận trả lời. trồng nhóm - Biến thái côn trùng: có + Biến thái của côn trùng là 2 loại biến thái: gì? + Biến thái hoàn toàn: + Nêu những điểm khác trứng – sâu non – nhộng nhau giữa biến thái hoàn – trưởng thành. toàn và biến thái không hoàn toàn? + Biến thái không hoàn + Ở mỗi kiểu biến thái giai toàn: đoạn nào của côn trùng phá trứng – sâu non- trưởng hoại cây trồng mạnh nhất? thành - Gọi đại diện nhóm trả lời, - Đại diện nhóm trả lời, - Một số dấu hiệu của nhận xét, kl nhóm khác nhận xét. cây trồng bị sâu, bệnh - Lắng nghe, ghi nhớ phá hại: cành bị gãy, lá kiến thức. bị thủng, cây, củ bị thối... - Yêu cầu HS trả lời - Cá nhân trả lời. 3. Phòng trừ sâu, bệnh + Khi tiến hành phòng trừ hại sâu, bệnh cần đảm bảo các a. Nguyên tắc phòng nguyên tắc nào? trừ sâu bệnh, hại: - Lợi ích áp dụng “nguyên Ít tốn công, cây sinh - Phòng là chính. tắc phòng là chính” ? trưởng tốt, sâu, bệnh ít, - Trừ sớm, trừ kịp thời, giá thành thấp. nhanh chóng và triệt để. - Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ. - Yêu cầu HS trao đổi trả lời - Trao đổi bạn cùng bàn b. Biện pháp canh tác SGK trang 31 Tác dụng của hoàn thành bảng và sử dụng giống chống các biện pháp canh tác và sử sâu, bệnh hại dụng giống chống sâu bệnh, Bảng SGK trang 31 đã hại. hoàn thành. - Gọi đại diện trả lời, nhận - Đại diện trả lời, nhóm xét, kl khác nhận xét. c. Biện pháp hóa học - Nội dung biện pháp hóa - Cá nhân trả lời học ? Sử dụng thuốc hóa học - Yêu cầu hs thảo luận - Thảo luận nhóm trả lời để trừ sâu bệnh bằng + Nêu lên các ưu và nhược + Ưu: diệt sâu, bệnh cách: phun thuốc, rắc điểm của biện pháp hoá học nhanh, ít tốn công. thuốc vào đất, trộn thuốc trong công tác phòng trừ + Nhược: gây độc cho vào hạt giống. sâu, bệnh. người, cây trồng, vật nuôi, làm ô nhiểm môi trường (đất, nước, không khí), giết chết các sinh vật khác ở ruộng. + Khi sử dụng biện pháp Cần đảm bảo các yêu hóa học cần thực hiện các cầu: yêu cầu gì? + Sử dụng đúng loại thuốc, nồng độ và liều lượng. + Phun đúng kỹ thuật. + Thuốc hóa học được sử - Phun thuốc, rắc thuốc dụng trừ sâu bệnh bằng vào đất, trộn thuốc vào những cách nào? hạt giống. - Gọi đại diện trả lời, nhận - Đại diện trả lời, nhóm xét, kl khác nhận xét. - GV nhắc lại nội dung biện - Lắng nghe, ghi nhớ d. Biện pháp sinh học pháp sinh học và biện pháp e. Biện pháp kiểm dịch kiểm dịch thực vật thực vật - Yêu cầu hs thảo luận - Thảo luận nhóm thống 4. Các biện pháp chăm nhóm trả lời: nhất câu trả lời sóc cây trồng + Khi nào thì tiến hành tỉa, + Tỉa bỏ cây yếu, cây bị * Tỉa, dặm cây dặm cây ? sâu bệnh, chỗ mọc dày - Tỉa bỏ các cây yếu, bị Dặm cây khỏe vào sâu, bệnh, chỗ có cây chỗ hạt không mọc, cây mọc dày. bị chết. - Dặm cây khỏe vào chổ + Tỉa, dặm cây nhằm mục + Để đảm bảo khoảng hạt không mọc, cây bị đích gì? cách, mật độ cây trên chết. ruộng. => Đảm bảo khoảng - Gọi đại diện trả lời, nhận - Đại diện trả lời, nhóm cách, mật độ cây trên xét, kl khác nhận xét ruộng. - Sau khi hạt đã mọc phải - Cá nhân suy nghĩ trả tiến hành làm cỏ, vun xới lời cho cây trồng. Em hãy cho * Làm cỏ, vun xới biết mục đích của công việc Mục đích của công việc làm cỏ, vun xới là gì? làm cỏ, vun xới là: - Diệt cỏ dại. - Làm cho đất tơi xốp. - Hạn chế bốc hơi nước, bốc mặn, bốc phèn. - Chống đổ. - Yêu cầu hs thảo luận - Thảo luận nhóm 5. Môi trường nuôi nhóm trả lời thủy sản Trình bày đặc điểm của - Đặc điểm của nước nước nuôi thủy sản? Dựa nuôi thủy sản: vào đặc điểm của nước nuôi + Có khả năng hòa tan thủy sản người ta đã làm các chất vô cơ và hữu như thế nào để phát triển cơ. thức ăn tự nhiên cho tôm, + Khả năng điều hòa chế cá? độ nhiệt của nước. - Gọi đại diện trả lời, nhận - Đại diện trả lời, nhóm + Thành phần khí ôxi xét, kl khác nhận xét (O2) thấp và khí - Yêu cầu cá nhân suy nghĩ - Cá nhân trả lời cacbonic (CO2) cao. cho biết: nhiệt độ , độ trong, - T/c lí học: độ pH thích hợp cho tôm, cá + Nhiệt độ giới hạn là bao nhiêu? chung cho tôm là: 250C- - Gọi đại diện HS nhận xét 350C, cá là: 200C- 300C. câu trả lời của bạn. + Độ trong tốt nhất là - Nhận xét, kết luận. - Ghi nhớ kiến thức. 20 - 30cm. + Nước có 3 màu chính: + Sự chuyển động của nước: sóng, đối lưu, dòng chảy. - T/c hóa học: Độ pH - Nhắc lại một số biên pháp - Lắng nghe, ghi bài thích hợp cho tôm , cá là cải tạo nước và đất đáy ao. từ 6 đến 9. - Cải tạo nước ao Bằng các biện pháp như trồng cây chắn gió, thiết kế ao có chỗ nông sâu khác nhau để điều hòa nhiệt độ, diệt côn trùng, bọ gậy, vệ sinh mặt nước, hạn chế sự phát triển quá mức của thực vật thủy sinh... - Cải tạo đất đáy ao + Đáy ao có ít bùn thì tăng cường bón phân hữu cơ. + Đáy ao nhiều bùn thì phải tát ao, vét bùn. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm (1’) - GV nhấn mạnh lại nội dung trọng tâm HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (1’) Về nhà xem và học kĩ các bài 3, 12, 13, 19, 50 tiết sau kiểm tra học kì I IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học (1’) - HS tự đánh giá về kết quả học tập của bản thân và của bạn - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm .. .. . . Kí duyệt của tổ tuần 17 Ngày 26 tháng 11 năm 2020 Nguyễn Huỳnh Bảo Trân
Tài liệu đính kèm: