* Ngày soạn: 15/ 10/ 2020 * Tiết 15 Tuần: 08 KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Phần 1 Trồng trọt ( chương I) - Thông qua kiểm tra nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh. - Từ đó có thể uốn nắn và giúp đỡ học sinh học chưa tốt 1.2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học làm bài 1. 3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra 2. Phấm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/chủ đề dạy - học: - Năng lực tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, sáng tạo II. Chuẩn bị - Giáo viên: Ma trận, đề, đáp án - Học sinh: Học bài, viết, thướt III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (không) 3. Bài mới: Phát đề kiểm tra HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khỏi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (1 phút) Về đọc trước bài 15 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học (1 phút) - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... THỐNG KÊ ĐIỂM So sánh lần kiểm tra Lớp Từ 0 – <5 Từ 5-< 7 Từ 7-<9 Từ 9-10 (Từ TB trở lên) Tăng % Giảm % 7A1 7A2 7A3 7A4 7A5 7A6 7A7 7A8 * Ngày soạn: 15/ 10/ 2020 * Tiết 16 Tuần: 08 CHƯƠNG II: QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG TRỒNG TRỌT BÀI 15: LÀM ĐẤT VÀ BÓN PHÂN LÓT I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Cơ sở khoa học, ý nghĩa thực tế của quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt. - Mục đích của việc làm đất trong sản xuất trồng trọt. - Quy trình và yêu cầu kỹ thuật của các công việc làm đất. - Bón phân lót cho cây trồng. 1.2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm. 1. 3. Thái độ: Có ý thức trong việc bảo vệ môi trường đất. 2. Phấm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/chủ đề dạy - học: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm II. Chuẩn bị - Giáo viên: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tham khảo các tài liệu có liên quan - Học sinh: Soạn bài trước ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khỏi động) Thời lượng để thực hiện hoạt động (1 phút) Trong chương trước chúng ta đã nghiên cứu về cơ sở của trồng trọt. Đó là đất trồng, phân bón, giống cây trồng và bảo vệ cây trồng. Trong chương tiếp theo này, ta sẽ nghiên cứu quá trình sản xuất một loại cây trồng. Quá trình đó phải làm những việc gì và thực hiện theo trình tự như thế nào.Ta nghiên cứu chương II. Việc đầu tiên phải làm đó là làm đất và bón phân lót. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Kiến thức thứ 1: Tìm hiểu mục đích của việc làm đất (10 phút) Mục đích: Biết được mục đích của việc làm đất - Yêu cầu hs nghiên cứu - Nghiên cứu thông tin mục I I. Làm đất nhằm thông tin mục I, thảo luận thảo luận nhóm cho biết về mục đích gì? cho biết ruộng được cày bừa thì: - Làm cho đất tơi - Nêu ví dụ: Cỏ dại không phát triển mà xốp, tăng khả năng Có 2 thửa ruộng , một thửa bị diệt, đất tơi xốp, sâu, bệnh bị giữ nước, giữ chất ruộng đã được cày bừa và tiêu diệt, tạo điều kiện cho cây dinh dưỡng. thửa ruộng chưa cày bừa. sinh trưởng, phát triển tốt hơn - Diệt được cỏ dại Hãy so sánh giữa 2 thửa ruộng chưa cày bừa. và mầm mống sâu, ruộng đó về: bệnh ẩn nấp trong - Tình hình cỏ dại. đất. - Tình trạng đất. - Sâu, bệnh tồn tại trên hai thửa ruộng đó - Nhận xét + Hãy cho biết làm đất Làm đất có tác dụng làm nhằm mục đích gì? cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nước, chất dinh dưỡng, đồng thời còn diệt cỏ dại và - Kết luận, ghi bảng. mầm sống sâu, bệnh, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng, phát triển tốt. * Kiến thức thứ 2: Tìm hiểu các công việc làm đất. (21 phút) Mục đích: Biết được các công việc làm đất + Công việc làm đất bao - Trả lời: II. Các công việc gồm những công việc gì? Bao gồm các công việc: cày làm đất đất, bừa và đập đất, lên luống. 1. Cày đất Là xáo trộn lớp đất + Cày đất có tác dụng gì? Làm đất tơi xốp, thoáng khí mặt ở độ sâu từ 20 và vùi lấp cỏ dại. đến 30cm, làm cho + Quan sát hình 25 và cho Bằng các công cụ như: trâu, đất tơi xốp, thoáng biết cày đất bằng những bò hay máy cày. khí và vùi lấp cỏ công cụ gì? dại. + Cày đất là làm gì? Và độ Cày đất là xáo trộn lớp đất sâu như thế nào là thích mặt ở độ sâu từ 20 đến 30 cm. hợp? - Độ cày sâu phụ thuộc vào từng loại đất, loại cây vd: + Đất cát không cày sâu. + Đất sét cày sâu dần. + Đất bạc màu cày sâu dần do tầng canh tác mỏng . + Bừa và đập đất có tác dụng gì? Để làm nhỏ đất, thu gom cỏ dại trong ruộng, trộn đều phân và san bằng mặt ruộng. + Em hãy cho biết người ta Bằng công cụ: trâu, bò, máy 2. Bừa và đập đất: bừa và đập đất bằng công cụ bừa hoặc dụng cụ đập. Cần Để làm nhỏ đất, gì .Phải đảm bảo những yêu đảm bảo các yêu cầu: phải bừa thu gom cỏ dại trong cầu kĩ thuật nào? nhiều lần cho đất nhỏ và ruộng, trộn đều phân nhuyễn. và san bằng mặt ruộng. + Lên luống có tác dụng gì? Để dễ chăm sóc, chống ngập 3. Lên luống: úng và tạo tầng đất dày cho cây - Để dễ chăm sóc, sinh trưởng, phát triển. chống ngập úng và + Em cho biết lên luống Thường áp dụng như: ngô, tạo tầng đất dày cho thường áp dụng cho loại cây khoai, rau, đỗ, đậu, cây sinh trưởng, trồng nào? phát triển. - Giảng giải: - Quy trình: Tùy thuộc vào loại đất, + Xác định hướng loại cây mà lên luống cao luống. hay thấp. Vd như: + Xác định kích + Đất cao lên luống thấp. thước luống. + Đất trũng lên luống cao. + Đánh rãnh, kéo + Khoai lang lên luống cao đất tạo luống. nhưng rau, đỗ lên luống + Làm phẳng mặt thấp hơn. luống. + Khi lên luống tiến hành Theo quy trình sau: theo quy trình nào? + Xác định hướng luống. + Xác định kích thước luống. + Đánh rãnh, kéo đất tạo luống. + Làm phẳng mặt luống. - Nhận xét, ghi bảng. * Kiến thức thứ 3: Tìm hiểu kĩ thuật bón phân lót. (5 phút) Mục đích: Biết được kĩ thuật bón phân lót - Mục đích của bón lót? - Trả lời: nhằm cung cấp chất III. Bón phân lót: dinh dưỡng cho cây con ngay Sử dụng phân hữu khi nó mới mọc... cơ và phân lân theo - Yêu cầu học sinh nghiên - Nghiên cứu, trả lời quy trình sau: cứu phần III và cho biết - Rải phân lên mặt + Bón phân lót thường dùng Thường sử dụng phân hữu ruộng hay theo những loại phân gì? cơ và phân lân. hàng, hốc cây. + Tiến hành bón lót theo Theo quy trình: - Cày, bừa hay lấp quy trình nào? + Rải phân lên mặt ruộng hay đất để vùi phân bón theo hàng, hốc cây. xuống dưới. + Cày, bừa hay lấp đất để vùi phân xuống dưới. - Giải thích ý nghĩa của các - Học sinh lắng nghe. bước trong quy trình bón lót. + Em hãy nêu cách bón lót Bón vãi và tập trung theo phổ biến mà em biết. hàng, hốc cây là phổ biến nhất. - Tiểu kết, ghi bảng. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm (5 phút) + Câu 1: Cho biết các công việc làm đất và tác dụng của từng công việc. + Câu 2: Nêu quy trình bón phân lót. + Câu 3: Ghép các câu ở 2 cột sao cho thành từng cặp ý tương đương nhau. 1. Mục đích làm đất. a. Làm đất nhỏ và thu gom cỏ dại. 2. Cày đất. b. Dễ thoát nước, dễ chăm sóc. 3. Bừa và đập đất. c. Lật đất sâu lên bề mặt. 4. Lên luống. d. Làm đất tơi xốp, diệt cỏ dại và mầm sâu bệnh, 5. Bón phân lót. tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt. e. Sử dụng phân hữu cơ và phân lân. Đáp án: 1-d 2-c 3-a 4-b 5-e HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng Học sinh: đọc phần ghi nhớ và mục em có thể chưa biết. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (1 phút) Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 16. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học (1 phút) - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Ký duyệt Tuần 08 Ngày 22 tháng 10 năm 2020 Nguyễn Huỳnh Bảo Trân
Tài liệu đính kèm: