Giáo án Đại số 7 - Chương trình cả năm (Bản chuẩn)

Giáo án Đại số 7 - Chương trình cả năm (Bản chuẩn)

Tiết 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ .

2. Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.

3. Thái độ: Nghiêm túc học bài.

II. CHUẨN BỊ :

1. Giáo viên : bảng phụ.

2. Học sinh : Các dụng cụ học tập

III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định lớp (2ph) :

2. Kiểm tra bài cũ:(5ph)

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

 

doc 145 trang Người đăng Thái Bảo Ngày đăng 21/06/2023 Lượt xem 38Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Chương trình cả năm (Bản chuẩn)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 01 Ngày soạn: 20/08/2012	 
Tiết 1: TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ. bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
2. Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
3. Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập
II. CHUẨN BỊ: 
 1. Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.
2. Học sinh : thước chi khoảng.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 
1. Ổn định lớp (2ph) :2. Kiểm tra bài cũ:(4ph)
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c) 
b) d) 
3. Bài mới: (30 ph)
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH
*HĐ 1: Tìm hiểu về số hữu tủ
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ 
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không.
? số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào .
- Cho học sinh làm ?1;
? 2.
? Quan hệ N, Z, Q như thế nào .
- Cho học sinh làm BT1(7)
*HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên trục số.
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
*HĐ 3: So sánh phân số
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.
- Y/c học sinh làm ?5
1. Số hữu tỉ :
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ .
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a, b)
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn trên trục số.
Ta có: 
3. So sánh hai số hữu tỉ:
a) VD: S2 -0,6 và
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4. Củng cố: ( 6 ph)
- Dạng phân số 
- Cách biểu diễn
- Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số .
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương
 + Quy đồng
5. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) và 
 d) 
IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Ngày soạn: 20/08/2012 
Tiết 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ .
2. Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ: Nghiêm túc học bài.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : bảng phụ.
2. Học sinh : Các dụng cụ học tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 
1. Ổn định lớp (2ph) :
2. Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3. Bài mới: ( 20 ph)
HĐ của thầy và trò
Nội dung chính
*HĐ 1: Cộng trừ số hữu tỉ
BT: x=- 0,5, y = 
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
. Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dương
. Vận dụng t/c các phép toán như trong Z
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một phần
- GV cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
*HĐ 2: Quy tắc chuyển vế
?Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 lớp 7.
? Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó.
- Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
Chú ý: 
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ 
a) QT:
HS: đổi - 0,5 ra PS
x= 
b)VD: Tính
?1
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
2. Quy tắc chuyển vế: 
a) QT: (sgk)
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
 x + y =z
 x = z - y
 b) VD: Tìm x biết
 -Chuyển ở vế trái sang về phải thành
- Học sinh làm vào vở rồi đối chiếu.
?2
c) Chú ý
 (SGK )
4. Củng cố: (15 ph)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
+ Qui tắc chuyển vế.
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
5. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
 - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; 
- BT 10: Lưu ý tính chính xác.
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
HD BT 9c:
IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tuần: 02 Ngày soạn: 27/08/2012 
Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ .
2. Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II. CHUẨN BỊ:
- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- Trò: Đọc trước nội dung bài
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp (1ph) :
2. Kiểm tra bài cũ:(6ph)
	- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) 
* Học sinh 2: b) 
3. Bài mới: ( 25 ph)
HĐ của thầy và trò
Nội dung chính
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ .
*HĐ 1: Nhân 2 số hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y.
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ.
? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ .
- Giáo viên treo bảng phụ 
*HĐ 2: Chia 2 số hữu tỉ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh làm ?
- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với phân số .
-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số .
1. Nhân hai số hữu tỉ 
Với 
*Các tính chất :
+ Giao hoán: x.y = y.x
+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)
+ Phân phối: 
 x.(y + z) = x.y + x.z
+ Nhân với 1: x.1 = x
2. Chia hai số hữu tỉ 
-Học sinh lên bảng ghi công thức
Với (y0)
?: Tính
a)
b) 
* Chú ý: SGK 
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là hoặc 
 -5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay 
4. Củng cố bài học: ( 10 ph)
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12 (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
 BT 12: 
- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua.
5. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Học theo SGK 
- Làm BT: 13, 14, 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
 Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT15: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
 HD BT16: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
 rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Ngày soạn: 27/08/2012 
Tiết 4 & 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. 
2. Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân .
3. Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II. CHUẨN BỊ:
- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ); Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK 
- Trò: SGK, vở ghi, xem lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp (1ph) :2. Kiểm tra bài cũ:(6ph)
- Thực hiện phép tính:
* Học sinh 1: a) ; * Học sinh 2: b) 
3. Bài mới: ( 25 ph)
HĐ của thầy và trò
Nội dung chính
*HĐ 1: Gí trị tuyệt đối của số hữu tỉ
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Giáo viên phát phiếu học tập nội dung ?4
- Giáo viên ghi tổng quát.
? Lấy ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai xót.
*HĐ 2: Phép toán về số thập phân
- Giáo viên cho một số thập phân.
? Khi thực hiện phép toán người ta làm như thế nào .
- Giáo viên: ta có thể làm tương tự số nguyên.
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 
?4
Điền vào ô trống 
a. nếu x =3,5 thì 
 nếu x = thì
b. Nếu x > 0 thì 
 nếu x = 0 thì = 0
nếu x < 0 thì 
* Ta có: = x nếu x > 0
 -x nếu x < 0
* Nhận xét:
"xQ ta có 
?2: Tìm biết vì 
2. Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân 
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân .
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
 = -()
 = -(1,13+0,64) = -1,394
b) (-0,408):(-0,34)
 = + ()
 = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính
a) -3,116 + 0,263
 = -()
 = -(3,116- 0,263)
 = -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
 = +()
 = 3,7.2,16 = 7,992
4. Củng cố bài học: ( 10 ph)
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm
a) -5,17 - 0,469
 = -(5,17+0,469)
 = -5,693
b) -2,05 + 1,73
 = -(2,05 - 1,73)
 = -0,32
c) (-5,17).(-3,1)
 = +(5,17.3,1)
 = 16,027
d) (-9,18): 4,25
 = -(9,18:4,25)
 =-2,16
BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
5. Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà:(3 ph)
- Làm bài tập 17; 20- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT 
- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT 
HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:
A = 0,5 - vì 0 suy ra A lớn nhất khi nhỏ nhất x = 3,5
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
IV. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tuần: 04 Ngày soạn:10/09/2012 
Tiết 6: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x. Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
3. Thái độ: Giúp học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập
II. CHUẨN BỊ:
- GV : Các nội dung bài dạy.
- HS : Máy tính bỏ túi.
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định lớp : (1ph) 
2. Kiểm tra bài cũ:(6ph)
* Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
 - Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT 
* Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
 - Tính nhanh: a) 
 c) 
3. Bài mới: ( 30 ph)
 ... Bài tập
57a. 2xy; 
b. xy + x2 + 1
Bài 58. Tính giá trị của biểu thức
a. 2xy(5x2y = 3x - z)
= 2.(1).(-1) [ 5(-1) + 3.1 - (-2)]
= -2 (-5 = 3 + 4) = -2.2 = 4
b. xy2 + y2z3 + z3x4 = -1 + 1(-8)
+ (-8).1 = 1 - 8 - 8 = -15
Bài 59.
Học sinh làm bài tập theo nhóm
5xyz . 5x2yz = 25x3y2z2
5xyz . 15x3y2z = 75x4y3z2
5xyz . 25x4yz = 125x5y2z2
5xyz . ( -x2yz) = - 5x3y2z2
5xyz . ( -xy3z) = -xy4z2
Bài 60 (a)
Thời gian
2
3
4
10
Bể A
160
190
220
400
Bể B
80
120
160
400
Tổng
200
310
380
400
4. Củng cố:
- Giá trị của một biểu thức, đa thức tại các giá trị biến đổi như thế nào?
- Cộng trừ hai đa thức như thế nào?
- Nghiệm của đa thức là gì?
- Nêu các bước nhân các đơn thức.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc lí thuyết.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: 61, 62, 63, 64, 65 (SGK)
TIẾT 65:ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH .
I. Mục tiêu.
- Củng cố lại các kiến thức đã học.
- Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
- Rèn kĩ năng tính toán, trình bày suy luận.
- Rèn tư duy phân tích tổng hợp.
II. Phương tiện thực hiện :
	- Thày: Bảng tóm tắt lí thuyết đã học, bảng phụ bài 59.
- Trò: Đọc kĩ các bài đã học, trả lời câu 4 ( SGK).
III. Cách thức tiến hành 
	Vấn đáp – Thực hành – Nhóm . 
III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: 
1.ổn định lớp (1') 7A: 7B: 7G: 
2. Kiểm tra bài cũ: 
- Xen kẽ trong giờ học.
3. Bài mới:
- Tìm các đơn thức và xác định hệ số, bậc của đơn thức?
- Tính tích của hai đơn thức, tìm hệ số
- Tìm bậc
- Sắp xếp P(x) ; Q(x) theo thứ tự giảm của biến.
- Tính tổng P(x) + Q(x)?
- Tính hiệu P(x) - Q(x)?
Tính P(x); Q(x) tại x = 0 và kết luận nghiệm?
- Sắp xếp sau khi rút gọn?
- Tính giá trị của bt M(x) tại 1 và -1?
- Vì sao M(x) không có nghiệm?
- Cho học sinh làm theo nhóm.
- Học sinh làm theo nhóm, các học sinh nhận xét các đáp án của các nhóm.
Bài 61/ Sgk(). Tính tích, hệ số, bậc.
a. xy3 ( -2x2yz2) = -x3y4z2
hệ số -
bậc : 9
b. -2x2yz ( -3xy3z) = 6x3y4z2
hệ số: 6; bậc 9
Bài 62.
P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 - x
Q(x) = -x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 - 
a. P(x) + Q(x) = 12x4 - 11x3 + 2x2 - x - 
b. P(x) - Q(x) = 2x5 + 2x4 - 7x3 - 6x2 - x + 
c. Với x = 0
P(0) = 05 + 7.04 - 9.03 - 2.02 - .0 = 0 là no
Q(0) = -05 + 5.04 - 2.03 + 1.02 - = -
không là no
Bài 63.
Cho đa thức
M(x) = x5 + 2x4 + x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3
a. Sắp xếp 
M(x) = x4 + 2x2 + 1
M(1) = 14 + 2.12 = 1 = 4
M(-1) = (-1)4 + 2(-1)2 + 1 = 4
M(x) = x4 + 2x2 + 1 > 1 x
Vậy M(x) không có nghiệm
Bài 64.
2x2y; 3x2y
Bài 65.
a. A(x) = 2x - 6 có nghiệm là 3
b. B(x) = 3x + có nghiệm là -
c. M(x) = x2 - 3x + 2 có nghiệm là 1,2
d. P(x) = x2 + 5x - 6 có nghiệm là 1, -6
e. Q(x) = x2 + x có nghiệm là 0, -1
4. Củng cố:
- Cộng trừ các đa thức một biến như thế nào?
- Nghiệm của đa thức xác định như thế nào?
E. Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- BTVN: Ôn lại các bài kiến thức đã học.
- Chuẩn bị kiểm tra học kỳ II .
Tuần 37 Ngày soạn: 05/05/2013
TIẾT 66: ÔN TẬP CUỐI NĂM 
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Ôn luyện kiến thức cơ bản về hàm số. Biểu thức đại số , các phép toán trên đơn thức , biểu thức đại số, tỉ lệ thức.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính toán , trình bày lời giải của bài toán .
3. Thái độ:
- Yêu cầu cẩn thận chính xác khi làm toán .
II. Phương tiện thực hiện :
- Giáo viên: Bảng phụ ; thước thẳng.
- Học sinh: Nội dung ôn tập – bảng nhóm .
III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG: 
1.ổn định lớp (1') 
2. Kiểm tra bài cũ: (') 
- Kiểm tra vở ghi 5 học sinh 
C. Bài mới :
HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ
ND CHÍNH
BT1: a) Biểu diễn các điểm A(-2; 4); B(3; 0); C(0; -5) trên mặt phẳng toạ độ.
b) Các điểm trên điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -2x.
- Học sinh biểu diễn vào vở.
- Học sinh thay toạ độ các điểm vào đẳng thức.
BT2: a) Xác định hàm số y = ax biết đồ thị qua I(2; 5)
b) Vẽ đồ thị học sinh vừa tìm được.
- Học sinh làm việc cá nhân, sau đó giáo viên thống nhất cả lớp.
BT3: Cho hàm số y = x + 4
a) Cho A(1;3); B(-1;3); C(-2;2); D(0;6) điểm nào thuộc đồ thị hàm số.
b) Cho điểm M, N có hoành độ 2; 4, xác định toạ độ điểm M, N
- Câu a yêu cầu học sinh làm việc nhóm.
- Câu b giáo viên gợi ý.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 phần.
- Đại diện 4 nhóm trình bày trên bảng.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên đánh giá
- Lưu ý học sinh thứ tự thực hiện các phép tính.
? Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
- Hai học sinh lên bảng trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3
? Từ ta suy ra được đẳng thức nào.
- Học sinh: 
? Để làm xuất hiện a + c thì cần thêm vào 2 vế của đẳng thứ bao nhiêu.
- Học sinh: cd
- 1 học sinh lên bảng trình bày.
- Lớp bổ sung (nếu thiếu, sai)
 Bài tập 1
a)
 y
x
-5
3
4
-2
0
A
B
C
b) Giả sử B thuộc đồ thị hàm số y = -2x
 4 = -2.(-2)
 4 = 4 (đúng)
Vậy B thuộc đồ thị hàm số.
Bài tập 2
a) I (2; 5) thuộc đồ thị hàm số y = ax
 5 = a.2 a = 5/2
Vậy y = x
b)
 5
2
1
y
x
0
Bài tập 3
b) M có hoành độ 
Vì 
Bài tập 1 (tr88-SGK)
Thực hiện các phép tính:
Bài tập 2 (tr89-SGK)
Bài tập 3 (tr89-SGK)
4. Củng cố: 
- Kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số , biết điểm có thuộc đồ thị của hàm số hay không ? 
- Tìm toạ độ của một điêm trên mặt phẳng toạ độ .
5. Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Làm bài tập 5, 6 phần bài tập ôn tập cuối năm SGK tr89
HD: cách giải tương tự các bài tập đã chữa.
 Ngày soạn: 05/05/2013
Tiết: 68
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV
MÔN: ĐẠI SỐ 7
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức về Biểu thức đại số của học sinh sau khi kết thúc một chương.
Kĩ năng: - Nhận dạng đơn thức đồng dạng, tính giá trị của biểu thức đại số không có mẫu, thu gọn đa thức, cộng trừ đa thức.Tính toán chính xác các phép tính.
Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, nghiêm túc tự giác trong học tập.
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Hình thức đề: 100% tự luận)
 Cấp độ
Chủ 
đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Đơn thức
Điểm
%
2(C1a,b)
3
30%
2
3
30%
Đa thức
Điểm
%
1(C2)
2
20%
1
2
20%
Đa thức một biến
Điểm
%
2(C3a,b)
2
20%
1(C4)
1
20%
3
3
30%
Nghiệm của đa thức
Điểm
%
1(C3c)
2
20%
1
2
20%
Tổng
Điểm
%
2
3
30%
3
4
40%
2
3
30%
7
10
100%
ĐỀ BÀI:
Câu 1: a) Viết hai đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 rồi tính tổng của cả ba đơn thức đó.
b) Tính tích của và rồi tìm bậc của tích tìm được.
Câu 2: Tính giá trị của đa thức:
 tại x = 2 và y = 3.
Câu 3: Cho hai đa thức f(x) = 
và g(x) = 
Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến;
Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = g(x) – f(x)
Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 4: Tính giá trị của đa thức tại x = -1
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
 Hướng dẫn giải
điểm
Câu 1
a, Chẳng hạn . Tổng là:
0,5
1
b, , 
1
có bậc là 10
0,5
Câu 2
Rút gọn thành: .
1
Với x =2, y = 3 tìm được giá trị của đa thức đã cho bằng 46
1
Câu 3
a, Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến:
f(x) = 
0,5
g(x) = 
0,5
b, h(x) = f(x) + g(x) = ,
0,5
p(x) = g(x) – f(x) = 
0,5
c, h(x) = 0 hoặc x = 
2
Câu 4
Tại x = -1 ta có: = 
1
V. RÚT KINH NGHIỆM:
TRƯỜNG THCS PHÚC THỊNH
TỔ: TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV
MÔN: ĐẠI SỐ 7
Họ và tên:
......
Lớp: 7. .
Điểm
Nhận xét của Giáo viên
 Đề bài
Câu 1: (3 điểm)
a) Viết hai đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 rồi tính tổng của cả ba đơn thức đó.
b) Tính tích của và rồi tìm bậc của tích tìm được.
Câu 2: (2 điểm) 
Tính giá trị của đa thức:
 tại x = 2 và y = 3.
Câu 3: (4 điểm) 
 Cho hai đa thức f(x) = 
và g(x) = 
Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến;
Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = g(x) – f(x)
Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 4: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức tại x = -1
BÀI LÀM
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Thu bài – Nhận xét giờ kiểm tra
IV.DẶN DÒ: 
Về nhà trả lời câu hỏi và làm bài tập phần ôn tập cuối năm.
Tiết sau ôn tập phần cuối năm.
Tiết : 68 + 69 
KIỂM TRA CUỐI NĂM (2TIẾT). 
Cả đại số và hình học .
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết : 70 
TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM 
Phần đại số .

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_7_chuong_trinh_ca_nam_ban_chuan.doc