Giáo án Đại số 7 tiết 22, 23, 24

Giáo án Đại số 7 tiết 22, 23, 24

Tiết 23: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I/ Mục tiêu:

 -Kiến thức: Biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận .Nhận xét được các đại lượng có tỉ lệ thuận với nhau hay không.Hiểu được tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận .

 -Kĩ năng:Biết cách tìm hệ số tỉ lệ.

 II/ Chuẩn bị : GV: Bảng phụ , thước thẳng

 HS : Thước thẳng, phiếu học tập

 

doc 7 trang Người đăng vultt Lượt xem 652Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 tiết 22, 23, 24", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Yên Thái Kiểm tra Đại số (45')
 (Đề chẵn) Ngày kiểm tra: 
Họ tên:.
Lớp : ........
Lời nhận xét
Điểm
 I-Trắc nghiệm (4điểm)
Câu1. Kết quả nào sau đây là đúng?
 A. =7,3 B. =-7,3 C. -=7,3 D.-=7,3
Câu2: Kết quả của phép tính (-3)2 .(-3)5 là :
 A.(-3)10 B.37 C.910 D.(-3)7
Câu 3:Nếu =3 thì x2 bằng; 
 A.3 B.9 C.27 D.81
Câu4: 
A. B. C. D.
Câu
A. B. C. D.
Câu
A. B. C. D.
 Câu1 - (2điểm)Hãy nối mỗi ô bên trái với một ô ở bên phải để được đẳng thức đúng
(-)3 Có giá trị là
-6
 Có giá trị là
0,75
 Có giá trị là
-
- Có giá trị là
6
 Câu3 -(1đ)Biểu thức M=sẽ nhận giá trị nào sau đây:
 A. B. C. D. 
II-Tự luận (6đ)
 Câu1 -(2đ) Tìm x trong các biểu thức sau:
 A . =7 B.(x-0,2)4=0 C. 2x - 3= 7 D . 5x= 0,2
Câu2.Tính giá trị của các biểu thức sau;
a)3,75. 7,2 + 2,8.3,75
b)3.(-3)2 + 5 
c) -3: (1+)
d) 3.(- )3 + 
 Câu2(2đ) Thực hiện phép tính 
 A. 2-1,8 : 0,2 B) 3.()2+ 
 Câu3 (1đ)Tìm xvà y biết x:5=y:6 và x+y=22
 Câu 4(1đ) so sánh hai số 3400và2600 
 bài làm
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS Yên Thái Kiểm traĐại số(Tiết 22 )
Họ tên : (đề lẻ) Ngày kiểm tra: 
Lớp : .. Điểm :
I-Trắc nghiệm (4điểm)
 Câu1 - (2điểm)Hãy nối mỗi ô bên trái với một ô ở bên phải để được đẳng thức đúng
(-0,5)3 có giá trị là
 Có giá trị là
 Có giá trị là
 - Có giá trị là
-8
0,75
8
-0,125
 Câu2-(1đ)Số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng nào sau đây :
A. phân số B. số thập phân hữu hạn C. số thập phân vô hạn tuần hoàn
D. cả ba phương án trên
 Câu3 -(1đ)Biểu thức M=sẽ nhận giá trị nào sau đây:
 A. 5 B. 6 C. D. 
II-Tự luận (6đ)
 Câu1 -(2đ) Tìm x trong các biểu thức sau:
 A . =7 B.(x-0,2)4=0 C. 2x - 3= 7 D . 5x= 0,2
 Câu2(2đ) Thực hiện phép tính 
 A. 2-1,8 : 0,2 B) 3.()2+ 
 Câu3 (1đ)Tìm xvà y biết x:5=y:6 và x+y=22
 Câu 4(1đ) so sánh hai số 3400và2600 
 bài làm
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 23: đại lượng tỉ lệ thuận
I/ Mục tiêu: 
	-Kiến thức: Biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận .Nhận xét được các đại lượng có tỉ lệ thuận với nhau hay không.Hiểu được tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận .
	-Kĩ năng:Biết cách tìm hệ số tỉ lệ.
 II/ Chuẩn bị : GV: Bảng phụ , thước thẳng
 HS : Thước thẳng, phiếu học tập
III/ Tiến trình dạy học: 
Hoạt động 1: Định nghĩa
Hoạt động của giáo viên
 - Cho HS làm ?1
VD: Dsắt=7800 kg/m3 m=?
?Rút ra sự giống nhau của các công thức trên.
? Nêu định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ thuận .
Cho HS làm ?2
- Viết công thức liên hệ giữa x và y
? y tỉ lệ với theo tỉ số - vậy x tỉ lệ với y theo tỉ số nào?
- Cho HS làm ?3
Hoạt động của học sinh
1- định nghĩa
HS làm ?1: 
a) S=15t
 b) m=D.V
 msắt=7800.V
HS:
Chú ý: SGK
Cột
a
b
c
d
chiều cao(mm)
10
8
50
30
Khối lượng(tấn)
10
8
50
30
Hoạt động 2: tính chất
- cho HS làm ?4
? Xác định hệ số tỉ lệ của y và x?
? Từ ?4 em rút ra kiến thức gì?
-HShoàn thành bảng:
x
x1=3
x2=4
x3=5
x4=6
y
y1=6
y2=8
y3=10
y4=12
-HS tìm hệ số tỉ lệ:
a) vì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ thuận nên y1=kx1 hay 6=k.3
Nên k=2 vậy hệ số là 2
b) y2=8 ;y3=10;y4=12;
c) 
Tính chất: SGK
Hoạt động 4: Luyện tập
Bài tập 1 Trang 53 SGK
x,y tỉ lệ thuận với nhau
x=6 thì y=4
a) Tìm hệ số k
b) Biểu diễn y theo x
c) tính y khi x=9, x=15
Bài 2: trang 54 SGK
điền số thích hợp vào ô trống trong bảng
HS: vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên y=kx thay x=6; y=4 ta có k=2/3
b) y=kx hay y=x
c)khi x=9 thì y=.9=6;x=15 thì y=.15=10
Bài 2:
x
-3
-1
1
2
5
y
6
2
-2
-4
-10
IV-Hướng dẫn học ở nhà
Học theo vở và SGK
Làm Bài tập 1 đến 7 SBT trang 42, 43
Xem trước bài 2.
V-Rút kinh nghiệm
Tiết 24: một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 
I/ Mục tiêu:
 -Kiến thức: Khắc sâu định nghĩa tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận
	 -Kĩ năng : HS biết làm một số bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận
II/ Chuẩn bị 
 GV: 
 HS:
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
-Đại lượng tỉ lệ thuận là gì?
-Nêu tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận 
-Chữa bài tập 4 trang 43 SBT
- t và s tỉ lệ thuận với nhau không? tại sao?
-HS1(trả lời)
HS2: phát biểu tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận 
Điền vào bảng 
t
-2
2
3
4
s
90
-90
-135
-180
Hoạt động 2: Bài toán
GV nêu đề bài:
? đề bài cho ta biết gì? hỏi ta điều gì/
? khối lượng và thể tích của chì là 2 đại lượng như thế nào?
? m1 và m2 có tỉ lệ thức nào?
? Làm như thế nào để tính được m1 và m2
- cho HS làm ?1
Bài toán 2:
GV nêu đề bài toán 2:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
HS đọc đề bài
HS: cho V1=12 cm3; V2=17cm3;
m1- m2=56,5 kg
hỏi m1=?; m2=?;
HS:  tỉ lệ thuận 
 (vì cùng bằng Dchì)
Gọi tkhối lượng của mỗi thanh kim loại là m1 và m2
Ta có
HS đọc kỹ nêu rõ đề bài
HS hoạt động nhóm
?2 gọi số đo các góc của ABC là A,B,C thì theo điều kiện đè bài ta có
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 5 trang 55 SGK
a)
x
1
2
3
4
5
y
9
18
27
36
45
b)
x
1
3
5
6
9
y
12
24
60
72
90
Bài 6: trang 55 SGK
? x mét nặng y gam. Hãy biểu diễn y theo x
b) cuộn dây dài bao nhiêu mét biết rằng nó nặng 4,5 kg?
a) x và y tỉ lệ thuận vì:
b) x và y không tỉ lệ thuận vì:
Bài 6:
Vì khối lượng của cuộn dây thép tỉ lệ thuận với chiều dài nên:
a) y=kxy=25x
b) vì y=25x nên khi y=4,5 kg hay y=4500 g thì x=4500:25=180.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
Ôn lại bài. 
Làm bài tập 7,8,11 trang 56 SGK. Bài 8,10,11 SBT

Tài liệu đính kèm:

  • docT21-23-d7.doc