Giáo án Đại số 7 - Tuần 27 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Tuần 27 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐẠI SỐ 7
Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
 Môn học: TOÁN; lớp: 7
 Thời gian thực hiện: (1tiết)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết các bước thực hiện phép cộng và phép trừ các đa 
thức.
2. Năng lực cần Hình thành: 
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn 
ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận.
- Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức.3. Phẩm chât: Có 
trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động
II. Thiết bị dạy học và học liệu
Thước, phấn màu, sách giáo khoa
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu
a, Mục tiêu: Giúp HS hình dung về các phép tính của đa thức
b) Nội dung: 
- Dự đoán đa thức có các phép tính như đơn thức không?
c, Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d,Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Nhân hai đơn thức; cộng, trừ 
 Hãy nêu các phép tính của đơn thức các đơn thức đồng dạng.
 ?: Dự đoán xem đa thức có các phép tính - Dự đoán câu trả lời.
 giống đơn thức không? ĐẠI SỐ 7
 GV: Đối với đa thức cũng có các phép 
 tính tương tự như vậy; hôm nay chúng ta 
 sẽ tìm hiểu phép cộng và trừ hai đa thức.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
a, Mục tiêu: HS biết cách cộng, trừ 2 đa thức
b) Nội dung: 
- HS làm ví dụ rồi rút ra các bước cộng, trừ 2 đa thức
- Làm ?1, ?2
c, Sản phẩm: Thực hiện cộng, trừ 2 đa thức
d,Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Cộng hai đa thức :
GV: Cho HS nghiên cứu VD SGK. Ví dụ :
- Em hãy giải thích các bước làm M = 2x4y3 + 5x2 3+2y
- GV: giới thiệu kết quả là tổng của hai đa N = xyz 4x4y3 + 5y 1 -3x2
thức M,N 2
- GV: Cho VD tương tự HS áp dụng tính Tính M + N ta làm như sau :
- GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai M+ N = (2x4y3 + 5x2 3+2y) + 
- Làm ?1 tr 39 SGK (xyz 4x4y3 + 5y 1 -3x2)
 2
* HS trả lời, GV nhận xét đánh giá câu trả lời.
 = 2x4y3 + 5x2 3 +2y+ xyz 4x4y3 + 
* GV chốt các bước:
 5y - 1 -3x2
 - Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu ”+” 2
- Ap dụng tính chất giao hoán và kết hợp của = (2x4y3- 4x4y3) + (5x2 -3x2)+ xyz + 
phép công. (2y+5y) +
- Thu gọn các hạng tử đồng dạng. 7
 (-3 - 1 ) = -2x4y3+2x2 +xyz +7y 
 2 2
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Trừ hai đa thức:
GV: Để trừ hai đa thức ta cũng thực hiện VD: Cho hai đa thức:
tương tự như cộng hai đa thức nhưng chú ý về A = 7x2y 4xy3 + 3x 2
dấu của chúng khi ta thực hiện bỏ dấu ngoặc B= xyz 4x2y+xy3 + 8x 1
có dấu trừ đằng trước. 2
GV: Cho HS nghiên cứu VD SGK và nêu rõ Để trừ hai đa thức A và B ta làm 
cách thực hiện. như sau: ĐẠI SỐ 7
GV: Cho VD tương tự cho HS thực hiện A-B=(7x2y 4xy3 + 3x 2)-( xyz 
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện 4x2y+xy3 + 8x 1 )=7x2y 4xy3 
GV: Gọi HS nhận xét và sửa lỗi 2
GV: Qua hai VD trên để cộng trừ hai đa thức + 3x 2- xyz + 4x2y - xy3 - 8x + 1
 2
ta làm thế nào? =(7x2y+4x2y) – (4xy3+ xy3)+(3x-
* HS trả lời, GV nhận xét đánh giá câu trả lời. 8x)-xyz-
* GV chốt lời giải 
 (2 - 1 )= 11x2y-5 xy3-5x-xyz - 3
Để cộng trừ hai đa thức ta làm như sau: 2 2
+ Thực hiện bỏ dấu ngoặc
+ Ap dụng tính chất giao hoán, kết hợp của 
phép cộng
+ Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Củng cố: Cho HS làm ?2
Gọi 2 HS lên bảng viết kết quả 
GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai.
GV nhận xét đánh giá.
Hoạt động 3: Luyện tập 
a, Mục tiêu: Củng cố kỹ năng cộng, trừ hai đa thức.
b) Nội dung: Bài 29,30 (trang 40/sgk) 
c, Sản phẩm: Bài giải bài 29,30 SGK
d,Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 3. Bài tập
- Làm bài 29 sgk Bài 29/ 40 (SGK): Tính:
2 HS lên bảng thực hiện; a) (x + y) + (x y) = x + y + x y 
HS dưới lớp làm nháp, nhận xét bài = 2x
của bạn b) (x + y) (x y) = x + y x + y = 
GV nhận xét, đánh giá. 2y
- Làm bài 31 sgk: Bài 31/ 40 (SGK) : 
HS hoạt động theo nhóm làm bài M + N = (3xyz 3x2+5xy 1) + 
Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày (5x2+xyz 5xy + 3 y) = 4xyz + 2x2 
Các HS khác nhận xét y + 2
GV nhận xét, đánh giá. M N = (3xyz 3x2+5xy 1) 
 (5x2+xyz 5xy + 3 y)
 = 3xyz 3x2+5xy 1 5x2 xyz +5xy ĐẠI SỐ 7
 3 + y
 = 2xyz + 10xy 8x2+y 4.
 N M = (5x2+xyz 5xy + 3 y) 
 (3xyz 3x2+5xy 1)
 = 2xyz 10xy + 8x2 y + 4
Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: HS biết cách tìm đa thức chưa biết thông qua cộng, trừ hai đa 
thức
b) Nội dung: Bài 32 SGK trang 40
c) Sản phẩm: Bài giải bài 32 SGK
d) Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ NỘI DUNG
HS
- Làm bài 32 sgk Bài 32/40 SGK: 
GV gợi ý: Tìm đa thức P giống như a) P = 4y2 – 1
tìm 1 số hạng trong một tổng b) Q = 7x2 -4xyz+xy +5
Tìm đa thức Q như tìm số bị trừ
HS hoạt động theo nhóm làm bài
Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
Các HS khác nhận xét
GV nhận xét, đánh giá.
IV. RÚT KINH NGHIỆM ĐẠI SỐ 7
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY:
 KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 Môn học: TOÁN; lớp: 7
 Thời gian thực hiện: (45 tiết)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 
-Kiến thức: Kiểm tra sự ghi nhớ và khả năng tái hiện kiến thức căn bản của 
học sinh.
Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức và khã năng vận dụng kiến thức vào thực 
tiễn cuộc sống
2. Năng lực: Năng lực biểu hiện thông qua việc xác định đún đắn mục tiêu 
học tập, lập kế hoạch và thực hiện cách học, đánh giá và điều chỉnh cách 
học. Nhằm tự học và tự nghiên cứu một cách hiệu quả và có chất lượng.
3. Phẩm chất: cẩn thận , trung thực
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. Giáo viên: Soạn đề kiểm tra
2. Học sinh: Học bài thật tốt ở nhà.
III. Tổ chức các hoạt động học của học sinh:
 ĐỀ( Đế xuất)
Bài 1(2 điểm)
 1 1
a, Tính giá trị của đơn thức sau: - x2y3z3 tại x = 1; y = - ; z = - 2
 3 2
b, Thu gọn đơn thức: 5xy2.0,7y4 z.4xyz
Câu 2: (2 điểm)Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài 
ba cạnh như sau ?
 A. 5cm, 5cm, 7cm B. 6cm, 8cm, 9cm
 C. 2dm, 3dm, 4dm D. 9m, 15m, 12m.
Bài 3:(3 điểm) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được 
ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Điểm (x) 5 6 9 10
Tần số (n) 2 5 2 1 ĐẠI SỐ 7
 a. Dấu hiệu ở đây là gì ?
 b.Tính số trung bình cộn của dấu hiệu và tìm mốt.
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC.
 a) C/m: ABM = ACM và AM  BC.
 b) Kẻ ME  AB tại E, ME  AC tại F. C/m: EMF cân tại M.
 c) C/m: EF// BC .
Kí duyệt tuần 27
Ngày 17/3/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_7_tuan_27_nam_hoc_2021_2022_thai_van_ke.doc