Giáo án Đại số 7 - Tuần 31 - Trương Thị Tuyết Hạnh

doc 11 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Tuần 31 - Trương Thị Tuyết Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn:
 Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh
 Đ9. NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
 Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 02 tiết
I. Mục tiờu:
 1. Về kiến thức: 
Hiểu được khỏi niệm nghiệm của đa thức một biến.
2. Về năng lực :
Biết cỏch kiểm tra xem số a cú phải là nghiệm của đa thức hay khụng, vận dụng giải bài 
tập.
3. Về phẩm chất :
- Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 1. GV: SGK, bài soạn,thước thẳng.
 2. HS: Sổ nhỏp, xem trước bài ở nhà
III. Tiến trỡnh dạy học:
1. Hoạt động 1:Xỏc định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV: Tỡm x, biết: HS: GV ghi tờn bài
 a) 2x + 1= 0; a) x = -1/2
 b) x2 – 4 = 0 ; b) x = 2 hoặc x = -2
 c) x2 + 2 = 0 c) khụng cú giỏ trị 
 nào của x. 
 HS: lắng nghe và 
 GV: giới thiệu về 
 tỡm hiểu
nội dung bài học
 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới
2.1. Nghiệm của đa thức một biến
a. Mục tiờu : Nắm được 2 cỏch cộng hai đa thức 1 biến.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Kiến thức 1: Nghiệm của HS làm nhỏp. 1. Nghiệm của đa thức 
đa thức một biến một biến
 5 F = 32. 5 160
? C= ( F- 32) P(x) = x 
 9 9 9
 HS làm nhỏp. 5 160
 C = 0 ; F = ? P(x) = 0 x = 0
 1 HS trỡnh bày kết quả trờn 9 9
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
 5 160 bảng. 5 160
? P(x) = x - x x = 32
 9 9 9 9
? Tỡm x để P(x) = 0 Nhận xột. hay P(32) = 0
 HS nờu khỏi niệm * Khỏi niệm: (SGK- 47)
? Nhận xột.
x = 32 là một nghiệm của 
P(x). Vậy nghiệm của đa 
thức là gỡ.
2.2. Vớ dụ 
a. Mục tiờu : Giỳp HS nắm được cỏch tỡm nghiệm đa thức 1 biến.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Kiến thức 2: Vớ dụ HS hoạt động theo nhúm ớt 2. Vớ dụ 
? Tỡm nghiệm của P(x). phỳt a) P(x) = 2x + 1
Xột xem số nào là nghiệm 1 HS trỡnh bày kết quả trờn cú 
của P(x)? bảng. 1 1 
 P 2. 1 0
 Nhận xột. 2 2 
? Nhận xột. Trả lời...HS làm nhỏp. 1
 x = là nghiệm
? Tỡm nghiệm của Q(x). 1 HS trỡnh bày kết qủa trờn 2
? Nhận xột. bảng. b)Q(x) = x2 - 4
Để xột xem một số cú phải Q(2) = 22 - 4 = 4 - 4= 0
là nghiệm của đa thức Nhận xột, => 2 là 1 nghiệm của Q(x)
khụng em làm thế nào? HS làm nhỏp. Q(-2) = (-2)2 - 4 = 4 - 4= 0
? Tỡm nghiệm của đa thức 1 HS trả lời nhanh. => -2 là 1 nghiệm của 
R(x) = x2 + 2. 1 đa thức cú thể cú 1 Q(x).
? Qua cỏc vớ dụ , em cú nghiệm , nhiều nghiệm c) R(x) = x2 + 2
nhận xột gỡ về số nghiệm hoặc khụng cú nghiệm. x = a bất kỡ => R(a) = a2 +2 
của 1 đa thức , - Số nghiệm của đa thức > 0 x.
Số nghiệm và bậc của đa khụng vượt quỏ số bậc của => R(x) khụng cú nghiệm.
thức ? đa thức.
? Yờu cầu của bài. * Chỳ ý: (SGK) 
? a. b = 0 khi nào.
?(x-2)(x+2) = 0 = x =? HS làm bài theo yờu cầu ?1
Yờu cầu HS vận dung làm của GV. Đặt P(x) = x3 - 4x
?1 P(0) = 03- 4.0 = 0 x = 0 
 Tỡm nghiệm của đa thức. là nghiệm.
? Yờu cầu của bài toỏn Tỡm x để f(x) = 0 P(2) = 23- 4.2 = 0 x = 3 
? Làm thế nào để tỡm là nghiệm
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
nghiệm của đa thức. HS thảo luận nhúm 3’ P(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0 
Hs làm theo nhúm 1 HS trỡnh bày kết quả trờn x = -2 là nghiệm của P(x).
? Tỡm x. bảng. 1
 ?2: a, P(x) = 2x + 
 Nhận xột. 2
? Nhận xột. 1 1 1
 P( ) = 2. + = 1 0
 HS làm bài vào vở. 4 4 2
 1 HS trỡnh bày kết quả trờn 1
 => khụng là nghiệm của 
 bảng. 4
 Nhận xột. P(x)
 1 1 1
 P(- ) = 2. (- ) + = 
 Thay một số giỏ trị của x 4 4 2
Nờu cỏch giải cõu b? vào đẳng thức. 1 1
 = 0
 Chứng minh đa thức khụng 2 2
 cú nghiệm. 1
 2 => x = - là 1 nghiệm của 
 Đưa về dạng A + a; a là 1 4
 hằng số dương. P(x).
 1 1 1 3
 P( ) = 2. 0 
? Nhận xột. 2 2 2 2
 1
 =>x = khụng là nghiệm 
 2
 của P(x).
 b) Q(x) = x2 - 2x - 3
 Q(3) = 32 - 2. 3 -3 = 9 - 6-3 
 = 0
 => 3 là một nghiệm của 
 Q(x).
 Q(1) = 12 - 2.1 - 3 = - 4 0
 => 1 khụng là nghiệm của 
 Q(x).
 Q(-1) = (-1)2 - 2.(-1) - 3 = 
 1+2-3 =0
 => -1 là 1 nghiệm của 
 Q(x).
3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Củng cố: 1
 Bài 54: P(x) 5x 
? Làm bài 54 SGK 1 HS trỡnh bày trờn bảng. 2
phần a 1 1 1 1
 P 5. 1 x 
Cho HS làm bài vào 10 10 2 10
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
vở. không là nghiệm của P(x)
Gọi 1 HS trỡnh bày Q(x) x2 4x 3
trờn bảng. Q(1) 12 4.1 3 1 4 3 0
 Q(3) 32 4.3 3 9 12 3 0
? Nhận xột. Nhận xột.
 x 1; x 3 là 2 nghiệm Q(x)
Trũ chơi
 * Trũ chơi ( SGK - 48)
? Cho đa thức: HS thực hiện trũ chơi
P(x)= x3 - 9x mỗi HS HS làm bài vào bảng con
ghi lờn phiếu 3 trong 
số cỏc số : -3; -2; -1; 
0; 1; 2; 3. Em nào ghi 
được 3 số đều là 
nghiệm thỡ em đú 
chiến thắng.
? Tương tự với :
R(x) = x3 - 2x x R.
Q(x) = x3 - 16x x R
H(x) = x3 - 3x x R
 Bài tập 
Bài tập 
 x2 + 5x =0
Tỡm nghiệm của đa 
 x (x + 5) =0
thức x2 + 5x =0
 x = 0 hoặc x + 5 = 0
Cho HS làm bài vào 2 HS trỡnh bày bài giải
bảng con, gọi 2 HS x = 0 hoặc x = -5
trỡnh bày bài giải. GV 
nhận xột, sửa bài.
Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn:
 Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh
 ễN TẬP CHƯƠNG IV
 Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 02 tiết
I. Mục tiờu:
 1. Về kiến thức: 
- Học sinh củng cố lại kiến thức chương IV: đơn thức ,đa thức , cỏc quy tắc tớnh : Cộng, 
trừ , nhõn , chia; Tỡm bậc đơn thức , đa thức , nghiệm của đa thức 1 biến.
2. Về năng lực :
- Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn.
3. Về phẩm chất :
- Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 1. GV: SGK, bài soạn,thước thẳng.
 2. HS: Sổ nhỏp, xem trước bài ở nhà
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
III. Tiến trỡnh dạy học:
1. Hoạt động 1: Luyện tập
 a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức đó học.
 Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giỏo viờn
 động của học sinh
I. Lý thuyết I. ễn tập khi niệm biểu thức 
 HS đứng tại chỗ trả đại số đơn thức – đa thức
H: Biểu thức đại số là gỡ? lời. 1. biểu thức đại số.
 * Biểu thức đại số là những 
H: hóy cho vớ dụ về biểu HS lấy vớ dụ. biểu thức mà trong đú ngoài cỏc 
thức đại số? số, cỏc phộp toỏn cũn cú cỏc 
 chữ 
 Vớ dụ:
H: Thế nào là đơn thức? HS đứng tại chỗ trả 3(a +b); 2y(x + 2)
 lời 2. Đơn thức
H: Hóy viết một đơn thức đơn thức l biểu thức dại 
của hai biến cú bậc khỏc HS đứng tại chỗ cho số...(Sgk)
nhau? vớ dụ. vớ dụ: 2x2y; 1/3 xy3; -2x4y2...
H: bậc của đơn thức là gỡ? bậc của dơn thức cú hệ số khỏc 
 0 là tổng số mũ ... trong đơn 
Hóy tỡm bậc của cỏc đơn HS đứng tại chỗ nờu thức đú.
thức trờn? kết quả. 2x2y cú bậc là 3
 1/3 xy3 cú bậc là 4
Tỡm bậc của mỗi đơn HS nờu kết quả. -2x4y2 cú bậc là 6
thức: x; ẵ; 0
H: Thế nào là hai dơn thức HS đứng tại chỗ trả * Hai đơn thức đồng dạng là hai 
đồng dạng? lời. đơn thức cú hệ số khỏc 0 và cú 
H: Hóy cho vớ dụ về hai cựng phần biến.
 1 3
đơn thức đồng dạng? HS cho vớ dụ vớ dụ: x2 yz ; x2 yz 3/7 v 1
 3 5
H: Đa thức là gỡ? 3 Đa thức.
H: Viết đa thức một biến Đa thức là tổng những đơn 
cú 4 hạng tử? HS đứng tại chỗ trả thức.
 1
H: Bậc của đa thức là gỡ? lời 2x3 x2 x 3
H: hóy tỡm bậc của đa thức 2
vừa cho? * Bậc của đa thức là bậc của 
 hạng tử cú bậc cao nhất trong 
 dạng thu gọn của đa thức đú.
 1
 2x3 x2 x 3 cú bậc là 3
 2
II. Bài tập Bài tập.
GV ghi sẵn bài tập sau: HS nờu bậc của đa 1) Cỏc cõu sau đỳng hay sai?
 thức. a) 5x là một đơn thức (Đ)
 3
 HS tỡm bậc của đa b) 2x y là đa thức bậc 3 (S)
 1
Cho HS lờn bảng điền thức c) x2 yz 1 là đơn thức. (S)
 2
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
đỳng sai. 2) Hai đơn thức sau là đồng 
 dạng:
 2x3 v 3x2 (s)
 (xy)2 v x2y2 (Đ)
 x2y v 1/2xy2 (S)
 Bài tập 58
H: Nờu cỏch tớnh giỏ trị tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = 
của biểu thức ? 1;
 HS lờn bảng điền y = -1.
Gọi hai HS lờn bảng giải. 2xy 5x2 y 3x z 
 2
 2 5.1 . 1 3.1 2 
GV nhận xột sửa sai. HS khỏc bổ sung. 2 5 3 2 2.0 0
 xy2 y2 z3 z3 x4
 1. 12 1 2 . 23 2 3 .14
Gọi Ba HS lờn bảng giải. HS đứng tại chỗ trả 
 lời. 1.1 1.8 8 .1 15
 Bài 54 trang 17 SBT.
GV nhận xột sửa sai Thu gọn cỏc đơn thức sau rồi 
 2 HS lờn bảng giải tỡm hệ số của nú
 a)-x3y2z2 cú hệ số là 1
 b) – 54bxy2 cú hệ số là -54b
GV ghi sẵn đề bài HS khỏc làm vào vở. c) -1/2x3y7z3 cú hệ số là -1/2
gọi 3 HS lờn bảng giải Bài 59 trang 49.
GV nhận xột sửa chữa
 3 HS lờn bảng giải 5x2yz 25x3y2z
 2
 15x3y2z 75x4y3z2
 5xyz 
 HS khỏc làm vào vở .
Muốn nhõn hai đơn thức 25x4yz 125x5y2z2
ta làm thế nào? -x2yz -5x3y2z2
Gọi 2 HS lờn bảng giải.
 -1/2xy3z -5/2x2y4z2
H: Hai tớch tỡm được cú 3 HS lờn bảng giải Bài 61
phải là hai đơn thức đồng HS cả lớp làm vào vở. Tớnh tớch cỏc đơn thức sau rồi 
dạng khụng? vỡ sao tỡm bậc và hệ số:
 1 1
 xy3 2x2 yz2 x3 y4 z2
 4 2
 đơn thức bậc 9; hệ số là -1/2
 2 HS lờn bảng giải 2x2 yz 3xy3 z 6x3 y4 z2
Bài tập Bài tập 
Xỏc định dấu của c, biết hS cả lớp làm vào vở. 2a3bc và -3a5b3c2 trỏi dấu nờn 
 3
rằng 2a bc trỏi dấu với (2a3bc).(-3a5b3c2) < 0
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
-3a5b3c2 Do đú -6a8b 4c 3 < 0 
Gọi HS nờu cỏch giải HS đứng tai chỗ trả Do a8b 4 0 va2 a, b, c khỏc 0 
Cho HS làm bài vào bảng lời và giải thớch cơ sở. nờn
con -6a8b 4 0 Suy ra c3 >0. Vậy c 
Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh > 0
bày bài giải
Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn:
 Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh
 Đ5. TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA GểC
 Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 02 tiết
I. Mục tiờu:
 1. Về kiến thức:
 - Học sinh hiểu và nắm vững định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc của 
một gúc và định lý đảo của nú
2. Về năng lực :
 - Bước đầu biết vận dụng hai định lý trờn để giải bài tập
 - Học sinh biết vẽ tia phõn giỏc của một gúc bằng thước hai lề, củng cố cỏch vẽ tia 
phõn giỏc của một gúc bằng thước kẻ và com pa
3. Về phẩm chất :
 - Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề.
 - Năng lực hợp tỏc nhúm.
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
1. GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, com pa, ờ ke.
 2. HS: SGK, thước thẳng, thước đo gúc,com pa, ờ ke.
III. Tiến trỡnh dạy học:
1. Hoạt động 1:Xỏc định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 GV: Tia phõn giỏc của HS: lắng nghe và GV ghi tờn bài
 một gúc là gỡ? tỡm hiểu
 - Cho gúc xOy, vẽ 
 tia phõn giỏc Oz của 
 gúc đú bằng thước kẻ 
 và com pa
 GV: Cho điểm A nằm 
 ngoài đường thẳng d. 
 Hóy xỏc định khoảng 
 cỏch từ điểm A đến 
 đường thẳng d?
 - Khoảng cỏch từ 
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
 một điểm đến một 
 đường thẳng là gỡ?
 GV: giới thiệu về 
nội dung bài học
2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới
 2.1. Định lý:
a. Mục tiờu: nắm được định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Kiến thức 1: Định lý 1. Định lý:
về tớnh chất cỏc điểm a) Thực hành:
thuộc tia phõn giỏc b) Định lý 1 (định lý thuận)
-GV yờu cầu HS đọc Học sinh thực hành gấp 
phần thực hành và gấp hỡnh theo h.27 và h.28 
hỡnh theo SGK như (SGK)
h.27 và 28
H: Với cỏch gấp hỡnh 
như vậy, MH là gỡ? HS: Vỡ MH  Ox,Oy nờn 
 Oz là tia phõn giỏc xOˆy
 MH là khoảng cỏch từ M 
 GT: M Oz;MA  Ox 
-GV yờu cầu HS đọc đến Ox, Oy
 MB  Oy
?1 và trả lời -HS trả lời ?1 (SGK)
-GV giới thiệu định lý KL: MA MB
 Chứng minh: 
1 về tia phõn giỏc của Học sinh đọc định lý 1 
 -Xột OAM và OBM cú:
gúc (SGK)
 AOˆM BOˆM gt 
-GV vẽ hỡnh lờn bảng , 
yờu cầu HS ghi GT- -HS vẽ hỡnh vào vở và OAˆM OBˆM 900
KL của đ.lý ghi GT-KL của định lý OM chung
-Hóy chứng minh: OAM OBM (c.h-g.nh)
 MA MB ? -Một HS đứng tại chỗ MA MB (cạnh tương ứng)
-GV yờu cầu học sinh chứng minh miệng đ.lý
nhắc lại định lý
-GV kết luận và -HS phỏt biểu định lý 1
chuyển mục
2.2. Định lý đảo:
a. Mục tiờu: nắm được định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Kiến thức 1: Định lý 2. Định lý đảo:
đảo GT: M nằm trong xOˆy , 
-GV nờu bài toỏn Học sinh đọc đề bài bài MA MB
(SGK) và vẽ hỡnh 30 toỏn, vẽ hỡnh vào vở KL: OM là tia phõn giỏc xOˆy
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
lờn bảng -HS ghi GT-KL của bài 
-Bài toỏn cho biết điều toỏn
gỡ? Hỏi điều gỡ?
-Theo em OM cú là tia OM là tia phõn giỏc của 
phõn giỏc của gúc xOy xOˆy
khụng? Gợi ý: CM: OAM OBM
-Nờu cỏch chứng HS nờu cỏch chứng minh (cạnh huyền-cạnh gúc vuụng)
minh?
 tia OM là tia phõn giỏc AOˆM BOˆM (gúc t/ứng)
 ˆ
 của xOy OM là tia phõn giỏc xOˆy
 -Học sinh đọc định lý *Nhận xột: SGK
-GV giới thiệu định lý đảo
đảo -Học sinh đọc nhận xột-
-GV nờu nội dung sgk
nhận xột
3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
-GV yờu cầu HS đọc đề -Học sinh đọc đề bài Bài 31 (SGK)
bài BT 31 (SGK) BT 31
-GV hướng dẫn HS thực -Học sinh thực hành 
hành dựng thước hai lề theo hướng dẫn của 
để vẽ tia phõn giỏc của GV
gúc xOy
H: Tại sao khi làm như HS: Khoảng cỏch từ a 
vậy OM là tia phõn giỏc đến Ox từ b đến Oy là 
của xOˆy ? khoảng cỏch giữa 2 lề 
 song song của thước 
 nờn bằng nhau
 -Học sinh đọc đề bài 
-GV yờu cầu học sinh Bài 33 (SGK)
đọc đề bài BT 33 (SGK) BT 33
-GV vẽ hỡnh lờn bảng
 -HS vẽ hỡnh vào vở và 
 trả lời cõu hỏi của GV
H: Ot là phõn giỏc của xOy
gúc ? 
Ot’ là phõn giỏc của gúc xOy’ xOˆy
 a) Ta cú: Oˆ Oˆ 
nào? 1 2 2
-Hai gúc xOy và xOy’ cú kề bự xOˆy '
 Oˆ Oˆ 
quan hệ với nhau ntn ? 3 4 2
 0
Hai gúc đú cú tớnh chất Tổng số đo bằng 180 xOˆy xOˆy '
 Mà tOˆt ' Oˆ Oˆ 
gỡ ? 2 3 2
-Hóy chứng minh HS dựa vào tớnh chất 2 0
 ˆ 180 0
 ˆ 0 gúc kề bự và t/c tia tOt ' 90
 tOt ' 90 ? 2
 phõn giỏc của một gúc b) Nếu M thuộc đường thẳng Ot 
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
 c/m được tOˆt ' 900 thỡ M cú thể trựng O hoặc M 
-Hóy kể tờn cỏc cặp gúc HS: xOˆy ' và x 'Oˆy ' ; thuộc tia Ot hoặc M thuộc tia Oz
kề bự khỏc trờn hỡnh vẽ x 'Oˆy ' và x 'Oˆy ; x 'Oˆy -Nếu M  O thỡ khoảng cỏch từ 
và tớnh chất cỏc tia phõn M tới xx’ và yy’ bằng nhau cựng 
 và xOˆy
giỏc của chỳng? bằng 0
 -Nếu M thuộc tia Ot là tia phõn 
-Cú nhận xột gỡ về hai giỏc của xOˆy thỡ M cỏch đều Ox 
tia: Ot và Oz, Ot’ và Oz’ HS: Ot và Oz; Ot’ và 
 Oz’ là 2 tia đối nhau và Oy, do đú M cỏch đều xx’ và 
 yy’
-Hóy chứng minh: Nếu 
 HS chứng minh CM tương tự khi M thuộc tia 
 M Ot hoặc M Ot ' thỡ Ot’, Oz, Oz’
M cỏch đều xx’ và yy’ ? c) Tập hợp cỏc điểm cỏch đều 
H: Nếu M thuộc đường hai đt cắt nhau xx’, yy’ là hai 
 HS: M Ot ; M  O ; 
thẳng Ot thỡ M cú thể ở đường phõn giỏc Ot và Ot’ của 2 
 M Oz
những vị trớ nào ? cặp gúc đối đỉnh được tạo bởi 2 
Tương tự khi M thuộc đt cắt nhau đú.
Ot’? HS trả lời phần c, như 
 bờn
 HS dựa vào tớnh chất 2 
 gúc kề bự và t/c tia 
 phõn giỏc của một gúc 
 c/m được tOˆt ' 900
 HS: xOˆy ' và x 'Oˆy ' ;
 x 'Oˆy ' và x 'Oˆy ; x 'Oˆy 
 và xOˆy
-Cú nhận xột gỡ về tập HS: Ot và Oz; Ot’ và 
hợp cỏc điểm cỏch đều 2 Oz’ là 2 tia đối nhau
đt cắt nhau xx’ và yy’ ? HS chứng minh
 HS: M Ot ; M  O ; 
 M Oz
-GV yờu cầu học sinh Học sinh đọc đề bài và Bài 34 (SGK)
đọc đề bài và vẽ hỡnh của vẽ hỡnh BT 34 (SGK)
BT 34-sgk
 -Học sinh ghi GT-Kl 
-Hóy ghi GT-KL củaBT của BT
-Hóy chứng minh: HS chứng minh được a) CM: BC AD
 BC = AD ? BC = DA -Ta cú: OCB OAD(c.g.c)
 BC AD (cạnh tương ứng)
-Nờu cỏch chứng minh: HS: IA = IC; IB = ID b) CM: IA IC; IB ID
 IA = IC; IB = ID ?
  Cú: OA OC;OB OD gt 
 AIB CID g.c.g
 OB OA OD OC
(GV dẫn dắt, gợi ý HS (1)
  AB CD
lập sơ đồ phõn tớch ˆ ˆ ˆ ˆ
 AB=CD; A2 C2 ; B D
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7
 ˆ ˆ 0
chứng minh như bờn)   -Cú: A1 A2 180 (Kề bự)
 ˆ ˆ 0
 OA = OB A1 C1 ˆ ˆ
 C1 C2 180 (kề bự)
 OC = OD  ˆ ˆ
 Mà A1 C1 OCB OAD 
  
 Aˆ Cˆ
 OCB OAD 2 2 (2)
 -Cú Bˆ Dˆ OCB OAD (3)
-Gọi một HS đứng tại -Một HS đứng tại chổ Từ (1), (2) và (3) suy ra
chỗ trỡnh bày miệng phần 
 trỡnh bày miệng phần AIB CID g.c.g 
b, GV ghi bảng chứng minh
H: OI là phõn giỏc của IA IC; IB ID (cạnh t/ứng)
 c) Xột OAI và OCI cú:
 xOˆy khi nào ? HS: Oi là phõn giỏc 
 OI chung
 -Nờu cỏch chứng xOˆy
 OA OC gt 
minh?  
 GV kết luận. ˆ ˆ IA IC c / m / t 
 O1 O2
 OAI OCI c.c.c
  
 ˆ ˆ
 OAI OCI c.c.c O1 O2 (2 gúc tương ứng)
Bài tập 
Cho gúc vuụng xOy và HS ghi đề bài Bài tập 
tam giỏc vuụng cõn ABC HS vẽ hỡnh, ghi gt, kl
 
 0 HS nờu cỏch giải
cú A 90 , B thuộc tia HS làm bài vào bảng 
Ox, C thuộc tia Oy , A và con
O thuộc hai nữa mp đối 
nhau bờ BC. Chứng 2 HS lờn bảng trỡnh 
minh rằng OA là tia phõn bày Vẽ AH  Ox, Ak  Oy. Ta cú 
giỏc của gúc xOy    
 HAK BAC nờn KAC HAB .Do 
Gọi Vẽ hỡnh ghi gt, kl đú KAC HAB (Cạnh huyền –
Gọi HS nờu cỏch giải gúc nhọn)
Cho HS làm bài vào Suy ra AK = AH
bảng con Vậy OA là tia phõn giỏc của gúc 
Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh xOy
bày
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_7_tuan_31_truong_thi_tuyet_hanh.doc