Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh Đ9. NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 02 tiết I. Mục tiờu: 1. Về kiến thức: Hiểu được khỏi niệm nghiệm của đa thức một biến. 2. Về năng lực : Biết cỏch kiểm tra xem số a cú phải là nghiệm của đa thức hay khụng, vận dụng giải bài tập. 3. Về phẩm chất : - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin. II. Thiết bị dạy học và học liệu : 1. GV: SGK, bài soạn,thước thẳng. 2. HS: Sổ nhỏp, xem trước bài ở nhà III. Tiến trỡnh dạy học: 1. Hoạt động 1:Xỏc định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV: Tỡm x, biết: HS: GV ghi tờn bài a) 2x + 1= 0; a) x = -1/2 b) x2 – 4 = 0 ; b) x = 2 hoặc x = -2 c) x2 + 2 = 0 c) khụng cú giỏ trị nào của x. HS: lắng nghe và GV: giới thiệu về tỡm hiểu nội dung bài học 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới 2.1. Nghiệm của đa thức một biến a. Mục tiờu : Nắm được 2 cỏch cộng hai đa thức 1 biến. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Nghiệm của HS làm nhỏp. 1. Nghiệm của đa thức đa thức một biến một biến 5 F = 32. 5 160 ? C= ( F- 32) P(x) = x 9 9 9 HS làm nhỏp. 5 160 C = 0 ; F = ? P(x) = 0 x = 0 1 HS trỡnh bày kết quả trờn 9 9 GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 5 160 bảng. 5 160 ? P(x) = x - x x = 32 9 9 9 9 ? Tỡm x để P(x) = 0 Nhận xột. hay P(32) = 0 HS nờu khỏi niệm * Khỏi niệm: (SGK- 47) ? Nhận xột. x = 32 là một nghiệm của P(x). Vậy nghiệm của đa thức là gỡ. 2.2. Vớ dụ a. Mục tiờu : Giỳp HS nắm được cỏch tỡm nghiệm đa thức 1 biến. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 2: Vớ dụ HS hoạt động theo nhúm ớt 2. Vớ dụ ? Tỡm nghiệm của P(x). phỳt a) P(x) = 2x + 1 Xột xem số nào là nghiệm 1 HS trỡnh bày kết quả trờn cú của P(x)? bảng. 1 1 P 2. 1 0 Nhận xột. 2 2 ? Nhận xột. Trả lời...HS làm nhỏp. 1 x = là nghiệm ? Tỡm nghiệm của Q(x). 1 HS trỡnh bày kết qủa trờn 2 ? Nhận xột. bảng. b)Q(x) = x2 - 4 Để xột xem một số cú phải Q(2) = 22 - 4 = 4 - 4= 0 là nghiệm của đa thức Nhận xột, => 2 là 1 nghiệm của Q(x) khụng em làm thế nào? HS làm nhỏp. Q(-2) = (-2)2 - 4 = 4 - 4= 0 ? Tỡm nghiệm của đa thức 1 HS trả lời nhanh. => -2 là 1 nghiệm của R(x) = x2 + 2. 1 đa thức cú thể cú 1 Q(x). ? Qua cỏc vớ dụ , em cú nghiệm , nhiều nghiệm c) R(x) = x2 + 2 nhận xột gỡ về số nghiệm hoặc khụng cú nghiệm. x = a bất kỡ => R(a) = a2 +2 của 1 đa thức , - Số nghiệm của đa thức > 0 x. Số nghiệm và bậc của đa khụng vượt quỏ số bậc của => R(x) khụng cú nghiệm. thức ? đa thức. ? Yờu cầu của bài. * Chỳ ý: (SGK) ? a. b = 0 khi nào. ?(x-2)(x+2) = 0 = x =? HS làm bài theo yờu cầu ?1 Yờu cầu HS vận dung làm của GV. Đặt P(x) = x3 - 4x ?1 P(0) = 03- 4.0 = 0 x = 0 Tỡm nghiệm của đa thức. là nghiệm. ? Yờu cầu của bài toỏn Tỡm x để f(x) = 0 P(2) = 23- 4.2 = 0 x = 3 ? Làm thế nào để tỡm là nghiệm GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 nghiệm của đa thức. HS thảo luận nhúm 3’ P(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0 Hs làm theo nhúm 1 HS trỡnh bày kết quả trờn x = -2 là nghiệm của P(x). ? Tỡm x. bảng. 1 ?2: a, P(x) = 2x + Nhận xột. 2 ? Nhận xột. 1 1 1 P( ) = 2. + = 1 0 HS làm bài vào vở. 4 4 2 1 HS trỡnh bày kết quả trờn 1 => khụng là nghiệm của bảng. 4 Nhận xột. P(x) 1 1 1 P(- ) = 2. (- ) + = Thay một số giỏ trị của x 4 4 2 Nờu cỏch giải cõu b? vào đẳng thức. 1 1 = 0 Chứng minh đa thức khụng 2 2 cú nghiệm. 1 2 => x = - là 1 nghiệm của Đưa về dạng A + a; a là 1 4 hằng số dương. P(x). 1 1 1 3 P( ) = 2. 0 ? Nhận xột. 2 2 2 2 1 =>x = khụng là nghiệm 2 của P(x). b) Q(x) = x2 - 2x - 3 Q(3) = 32 - 2. 3 -3 = 9 - 6-3 = 0 => 3 là một nghiệm của Q(x). Q(1) = 12 - 2.1 - 3 = - 4 0 => 1 khụng là nghiệm của Q(x). Q(-1) = (-1)2 - 2.(-1) - 3 = 1+2-3 =0 => -1 là 1 nghiệm của Q(x). 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Củng cố: 1 Bài 54: P(x) 5x ? Làm bài 54 SGK 1 HS trỡnh bày trờn bảng. 2 phần a 1 1 1 1 P 5. 1 x Cho HS làm bài vào 10 10 2 10 GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 vở. không là nghiệm của P(x) Gọi 1 HS trỡnh bày Q(x) x2 4x 3 trờn bảng. Q(1) 12 4.1 3 1 4 3 0 Q(3) 32 4.3 3 9 12 3 0 ? Nhận xột. Nhận xột. x 1; x 3 là 2 nghiệm Q(x) Trũ chơi * Trũ chơi ( SGK - 48) ? Cho đa thức: HS thực hiện trũ chơi P(x)= x3 - 9x mỗi HS HS làm bài vào bảng con ghi lờn phiếu 3 trong số cỏc số : -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3. Em nào ghi được 3 số đều là nghiệm thỡ em đú chiến thắng. ? Tương tự với : R(x) = x3 - 2x x R. Q(x) = x3 - 16x x R H(x) = x3 - 3x x R Bài tập Bài tập x2 + 5x =0 Tỡm nghiệm của đa x (x + 5) =0 thức x2 + 5x =0 x = 0 hoặc x + 5 = 0 Cho HS làm bài vào 2 HS trỡnh bày bài giải bảng con, gọi 2 HS x = 0 hoặc x = -5 trỡnh bày bài giải. GV nhận xột, sửa bài. Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh ễN TẬP CHƯƠNG IV Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 02 tiết I. Mục tiờu: 1. Về kiến thức: - Học sinh củng cố lại kiến thức chương IV: đơn thức ,đa thức , cỏc quy tắc tớnh : Cộng, trừ , nhõn , chia; Tỡm bậc đơn thức , đa thức , nghiệm của đa thức 1 biến. 2. Về năng lực : - Rốn luyện kỹ năng tớnh toỏn. 3. Về phẩm chất : - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin. II. Thiết bị dạy học và học liệu : 1. GV: SGK, bài soạn,thước thẳng. 2. HS: Sổ nhỏp, xem trước bài ở nhà GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 III. Tiến trỡnh dạy học: 1. Hoạt động 1: Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức đó học. Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giỏo viờn động của học sinh I. Lý thuyết I. ễn tập khi niệm biểu thức HS đứng tại chỗ trả đại số đơn thức – đa thức H: Biểu thức đại số là gỡ? lời. 1. biểu thức đại số. * Biểu thức đại số là những H: hóy cho vớ dụ về biểu HS lấy vớ dụ. biểu thức mà trong đú ngoài cỏc thức đại số? số, cỏc phộp toỏn cũn cú cỏc chữ Vớ dụ: H: Thế nào là đơn thức? HS đứng tại chỗ trả 3(a +b); 2y(x + 2) lời 2. Đơn thức H: Hóy viết một đơn thức đơn thức l biểu thức dại của hai biến cú bậc khỏc HS đứng tại chỗ cho số...(Sgk) nhau? vớ dụ. vớ dụ: 2x2y; 1/3 xy3; -2x4y2... H: bậc của đơn thức là gỡ? bậc của dơn thức cú hệ số khỏc 0 là tổng số mũ ... trong đơn Hóy tỡm bậc của cỏc đơn HS đứng tại chỗ nờu thức đú. thức trờn? kết quả. 2x2y cú bậc là 3 1/3 xy3 cú bậc là 4 Tỡm bậc của mỗi đơn HS nờu kết quả. -2x4y2 cú bậc là 6 thức: x; ẵ; 0 H: Thế nào là hai dơn thức HS đứng tại chỗ trả * Hai đơn thức đồng dạng là hai đồng dạng? lời. đơn thức cú hệ số khỏc 0 và cú H: Hóy cho vớ dụ về hai cựng phần biến. 1 3 đơn thức đồng dạng? HS cho vớ dụ vớ dụ: x2 yz ; x2 yz 3/7 v 1 3 5 H: Đa thức là gỡ? 3 Đa thức. H: Viết đa thức một biến Đa thức là tổng những đơn cú 4 hạng tử? HS đứng tại chỗ trả thức. 1 H: Bậc của đa thức là gỡ? lời 2x3 x2 x 3 H: hóy tỡm bậc của đa thức 2 vừa cho? * Bậc của đa thức là bậc của hạng tử cú bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đú. 1 2x3 x2 x 3 cú bậc là 3 2 II. Bài tập Bài tập. GV ghi sẵn bài tập sau: HS nờu bậc của đa 1) Cỏc cõu sau đỳng hay sai? thức. a) 5x là một đơn thức (Đ) 3 HS tỡm bậc của đa b) 2x y là đa thức bậc 3 (S) 1 Cho HS lờn bảng điền thức c) x2 yz 1 là đơn thức. (S) 2 GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 đỳng sai. 2) Hai đơn thức sau là đồng dạng: 2x3 v 3x2 (s) (xy)2 v x2y2 (Đ) x2y v 1/2xy2 (S) Bài tập 58 H: Nờu cỏch tớnh giỏ trị tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = của biểu thức ? 1; HS lờn bảng điền y = -1. Gọi hai HS lờn bảng giải. 2xy 5x2 y 3x z 2 2 5.1 . 1 3.1 2 GV nhận xột sửa sai. HS khỏc bổ sung. 2 5 3 2 2.0 0 xy2 y2 z3 z3 x4 1. 12 1 2 . 23 2 3 .14 Gọi Ba HS lờn bảng giải. HS đứng tại chỗ trả lời. 1.1 1.8 8 .1 15 Bài 54 trang 17 SBT. GV nhận xột sửa sai Thu gọn cỏc đơn thức sau rồi 2 HS lờn bảng giải tỡm hệ số của nú a)-x3y2z2 cú hệ số là 1 b) – 54bxy2 cú hệ số là -54b GV ghi sẵn đề bài HS khỏc làm vào vở. c) -1/2x3y7z3 cú hệ số là -1/2 gọi 3 HS lờn bảng giải Bài 59 trang 49. GV nhận xột sửa chữa 3 HS lờn bảng giải 5x2yz 25x3y2z 2 15x3y2z 75x4y3z2 5xyz HS khỏc làm vào vở . Muốn nhõn hai đơn thức 25x4yz 125x5y2z2 ta làm thế nào? -x2yz -5x3y2z2 Gọi 2 HS lờn bảng giải. -1/2xy3z -5/2x2y4z2 H: Hai tớch tỡm được cú 3 HS lờn bảng giải Bài 61 phải là hai đơn thức đồng HS cả lớp làm vào vở. Tớnh tớch cỏc đơn thức sau rồi dạng khụng? vỡ sao tỡm bậc và hệ số: 1 1 xy3 2x2 yz2 x3 y4 z2 4 2 đơn thức bậc 9; hệ số là -1/2 2 HS lờn bảng giải 2x2 yz 3xy3 z 6x3 y4 z2 Bài tập Bài tập Xỏc định dấu của c, biết hS cả lớp làm vào vở. 2a3bc và -3a5b3c2 trỏi dấu nờn 3 rằng 2a bc trỏi dấu với (2a3bc).(-3a5b3c2) < 0 GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 -3a5b3c2 Do đú -6a8b 4c 3 < 0 Gọi HS nờu cỏch giải HS đứng tai chỗ trả Do a8b 4 0 va2 a, b, c khỏc 0 Cho HS làm bài vào bảng lời và giải thớch cơ sở. nờn con -6a8b 4 0 Suy ra c3 >0. Vậy c Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh > 0 bày bài giải Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: Toỏn – Lớ Trương Thị Tuyết Hạnh Đ5. TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA GểC Mụn học: Toỏn ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 02 tiết I. Mục tiờu: 1. Về kiến thức: - Học sinh hiểu và nắm vững định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc của một gúc và định lý đảo của nú 2. Về năng lực : - Bước đầu biết vận dụng hai định lý trờn để giải bài tập - Học sinh biết vẽ tia phõn giỏc của một gúc bằng thước hai lề, củng cố cỏch vẽ tia phõn giỏc của một gúc bằng thước kẻ và com pa 3. Về phẩm chất : - Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc. - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tỏc nhúm. - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin. II. Thiết bị dạy học và học liệu : 1. GV: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, com pa, ờ ke. 2. HS: SGK, thước thẳng, thước đo gúc,com pa, ờ ke. III. Tiến trỡnh dạy học: 1. Hoạt động 1:Xỏc định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiờu: Tạo tõm thế trước khi bắt đầu học bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV: Tia phõn giỏc của HS: lắng nghe và GV ghi tờn bài một gúc là gỡ? tỡm hiểu - Cho gúc xOy, vẽ tia phõn giỏc Oz của gúc đú bằng thước kẻ và com pa GV: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Hóy xỏc định khoảng cỏch từ điểm A đến đường thẳng d? - Khoảng cỏch từ GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 một điểm đến một đường thẳng là gỡ? GV: giới thiệu về nội dung bài học 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới 2.1. Định lý: a. Mục tiờu: nắm được định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Định lý 1. Định lý: về tớnh chất cỏc điểm a) Thực hành: thuộc tia phõn giỏc b) Định lý 1 (định lý thuận) -GV yờu cầu HS đọc Học sinh thực hành gấp phần thực hành và gấp hỡnh theo h.27 và h.28 hỡnh theo SGK như (SGK) h.27 và 28 H: Với cỏch gấp hỡnh như vậy, MH là gỡ? HS: Vỡ MH Ox,Oy nờn Oz là tia phõn giỏc xOˆy MH là khoảng cỏch từ M GT: M Oz;MA Ox -GV yờu cầu HS đọc đến Ox, Oy MB Oy ?1 và trả lời -HS trả lời ?1 (SGK) -GV giới thiệu định lý KL: MA MB Chứng minh: 1 về tia phõn giỏc của Học sinh đọc định lý 1 -Xột OAM và OBM cú: gúc (SGK) AOˆM BOˆM gt -GV vẽ hỡnh lờn bảng , yờu cầu HS ghi GT- -HS vẽ hỡnh vào vở và OAˆM OBˆM 900 KL của đ.lý ghi GT-KL của định lý OM chung -Hóy chứng minh: OAM OBM (c.h-g.nh) MA MB ? -Một HS đứng tại chỗ MA MB (cạnh tương ứng) -GV yờu cầu học sinh chứng minh miệng đ.lý nhắc lại định lý -GV kết luận và -HS phỏt biểu định lý 1 chuyển mục 2.2. Định lý đảo: a. Mục tiờu: nắm được định lý về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Định lý 2. Định lý đảo: đảo GT: M nằm trong xOˆy , -GV nờu bài toỏn Học sinh đọc đề bài bài MA MB (SGK) và vẽ hỡnh 30 toỏn, vẽ hỡnh vào vở KL: OM là tia phõn giỏc xOˆy GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 lờn bảng -HS ghi GT-KL của bài -Bài toỏn cho biết điều toỏn gỡ? Hỏi điều gỡ? -Theo em OM cú là tia OM là tia phõn giỏc của phõn giỏc của gúc xOy xOˆy khụng? Gợi ý: CM: OAM OBM -Nờu cỏch chứng HS nờu cỏch chứng minh (cạnh huyền-cạnh gúc vuụng) minh? tia OM là tia phõn giỏc AOˆM BOˆM (gúc t/ứng) ˆ của xOy OM là tia phõn giỏc xOˆy -Học sinh đọc định lý *Nhận xột: SGK -GV giới thiệu định lý đảo đảo -Học sinh đọc nhận xột- -GV nờu nội dung sgk nhận xột 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiờu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -GV yờu cầu HS đọc đề -Học sinh đọc đề bài Bài 31 (SGK) bài BT 31 (SGK) BT 31 -GV hướng dẫn HS thực -Học sinh thực hành hành dựng thước hai lề theo hướng dẫn của để vẽ tia phõn giỏc của GV gúc xOy H: Tại sao khi làm như HS: Khoảng cỏch từ a vậy OM là tia phõn giỏc đến Ox từ b đến Oy là của xOˆy ? khoảng cỏch giữa 2 lề song song của thước nờn bằng nhau -Học sinh đọc đề bài -GV yờu cầu học sinh Bài 33 (SGK) đọc đề bài BT 33 (SGK) BT 33 -GV vẽ hỡnh lờn bảng -HS vẽ hỡnh vào vở và trả lời cõu hỏi của GV H: Ot là phõn giỏc của xOy gúc ? Ot’ là phõn giỏc của gúc xOy’ xOˆy a) Ta cú: Oˆ Oˆ nào? 1 2 2 -Hai gúc xOy và xOy’ cú kề bự xOˆy ' Oˆ Oˆ quan hệ với nhau ntn ? 3 4 2 0 Hai gúc đú cú tớnh chất Tổng số đo bằng 180 xOˆy xOˆy ' Mà tOˆt ' Oˆ Oˆ gỡ ? 2 3 2 -Hóy chứng minh HS dựa vào tớnh chất 2 0 ˆ 180 0 ˆ 0 gúc kề bự và t/c tia tOt ' 90 tOt ' 90 ? 2 phõn giỏc của một gúc b) Nếu M thuộc đường thẳng Ot GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 c/m được tOˆt ' 900 thỡ M cú thể trựng O hoặc M -Hóy kể tờn cỏc cặp gúc HS: xOˆy ' và x 'Oˆy ' ; thuộc tia Ot hoặc M thuộc tia Oz kề bự khỏc trờn hỡnh vẽ x 'Oˆy ' và x 'Oˆy ; x 'Oˆy -Nếu M O thỡ khoảng cỏch từ và tớnh chất cỏc tia phõn M tới xx’ và yy’ bằng nhau cựng và xOˆy giỏc của chỳng? bằng 0 -Nếu M thuộc tia Ot là tia phõn -Cú nhận xột gỡ về hai giỏc của xOˆy thỡ M cỏch đều Ox tia: Ot và Oz, Ot’ và Oz’ HS: Ot và Oz; Ot’ và Oz’ là 2 tia đối nhau và Oy, do đú M cỏch đều xx’ và yy’ -Hóy chứng minh: Nếu HS chứng minh CM tương tự khi M thuộc tia M Ot hoặc M Ot ' thỡ Ot’, Oz, Oz’ M cỏch đều xx’ và yy’ ? c) Tập hợp cỏc điểm cỏch đều H: Nếu M thuộc đường hai đt cắt nhau xx’, yy’ là hai HS: M Ot ; M O ; thẳng Ot thỡ M cú thể ở đường phõn giỏc Ot và Ot’ của 2 M Oz những vị trớ nào ? cặp gúc đối đỉnh được tạo bởi 2 Tương tự khi M thuộc đt cắt nhau đú. Ot’? HS trả lời phần c, như bờn HS dựa vào tớnh chất 2 gúc kề bự và t/c tia phõn giỏc của một gúc c/m được tOˆt ' 900 HS: xOˆy ' và x 'Oˆy ' ; x 'Oˆy ' và x 'Oˆy ; x 'Oˆy và xOˆy -Cú nhận xột gỡ về tập HS: Ot và Oz; Ot’ và hợp cỏc điểm cỏch đều 2 Oz’ là 2 tia đối nhau đt cắt nhau xx’ và yy’ ? HS chứng minh HS: M Ot ; M O ; M Oz -GV yờu cầu học sinh Học sinh đọc đề bài và Bài 34 (SGK) đọc đề bài và vẽ hỡnh của vẽ hỡnh BT 34 (SGK) BT 34-sgk -Học sinh ghi GT-Kl -Hóy ghi GT-KL củaBT của BT -Hóy chứng minh: HS chứng minh được a) CM: BC AD BC = AD ? BC = DA -Ta cú: OCB OAD(c.g.c) BC AD (cạnh tương ứng) -Nờu cỏch chứng minh: HS: IA = IC; IB = ID b) CM: IA IC; IB ID IA = IC; IB = ID ? Cú: OA OC;OB OD gt AIB CID g.c.g OB OA OD OC (GV dẫn dắt, gợi ý HS (1) AB CD lập sơ đồ phõn tớch ˆ ˆ ˆ ˆ AB=CD; A2 C2 ; B D GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giỏo ỏn Đại số 7 ˆ ˆ 0 chứng minh như bờn) -Cú: A1 A2 180 (Kề bự) ˆ ˆ 0 OA = OB A1 C1 ˆ ˆ C1 C2 180 (kề bự) OC = OD ˆ ˆ Mà A1 C1 OCB OAD Aˆ Cˆ OCB OAD 2 2 (2) -Cú Bˆ Dˆ OCB OAD (3) -Gọi một HS đứng tại -Một HS đứng tại chổ Từ (1), (2) và (3) suy ra chỗ trỡnh bày miệng phần trỡnh bày miệng phần AIB CID g.c.g b, GV ghi bảng chứng minh H: OI là phõn giỏc của IA IC; IB ID (cạnh t/ứng) c) Xột OAI và OCI cú: xOˆy khi nào ? HS: Oi là phõn giỏc OI chung -Nờu cỏch chứng xOˆy OA OC gt minh? GV kết luận. ˆ ˆ IA IC c / m / t O1 O2 OAI OCI c.c.c ˆ ˆ OAI OCI c.c.c O1 O2 (2 gúc tương ứng) Bài tập Cho gúc vuụng xOy và HS ghi đề bài Bài tập tam giỏc vuụng cõn ABC HS vẽ hỡnh, ghi gt, kl 0 HS nờu cỏch giải cú A 90 , B thuộc tia HS làm bài vào bảng Ox, C thuộc tia Oy , A và con O thuộc hai nữa mp đối nhau bờ BC. Chứng 2 HS lờn bảng trỡnh minh rằng OA là tia phõn bày Vẽ AH Ox, Ak Oy. Ta cú giỏc của gúc xOy HAK BAC nờn KAC HAB .Do Gọi Vẽ hỡnh ghi gt, kl đú KAC HAB (Cạnh huyền – Gọi HS nờu cỏch giải gúc nhọn) Cho HS làm bài vào Suy ra AK = AH bảng con Vậy OA là tia phõn giỏc của gúc Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh xOy bày GV: Trương Thị Tuyết Hạnh
Tài liệu đính kèm: