Giáo án Đại số 7 - Tuần 32 - Trương Thị Tuyết Hạnh

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Tuần 32 - Trương Thị Tuyết Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 ÔN TẬP CHƯƠNG IV
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 01 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Về kiến thức: 
- Học sinh củng cố lại kiến thức chương IV: đơn thức ,đa thức , các quy tắc tính : Cộng, 
trừ , nhân , chia; Tìm bậc đơn thức , đa thức , nghiệm của đa thức 1 biến.
 2. Về năng lực :
 - Rèn luyện kỹ năng tính toán.
3. Về phẩm chất :
- Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 1. GV: SGK, bài soạn,thước thẳng.
 2. HS: Sổ nháp, xem trước bài ở nhà
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1: Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức đã học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
I. Lý thuyết I. Ôn tập khi niệm biểu thức 
 HS đứng tại chỗ trả đại số đơn thức – đa thức
H: Biểu thức đại số là gì? lời. 1. biểu thức đại số.
 * Biểu thức đại số là những 
H: hãy cho ví dụ về biểu HS lấy ví dụ. biểu thức mà trong đó ngoài các 
thức đại số? số, các phép toán còn có các 
 chữ 
 Ví dụ:
H: Thế nào là đơn thức? HS đứng tại chỗ trả 3(a +b); 2y(x + 2)
 lời 2. Đơn thức
H: Hãy viết một đơn thức đơn thức l biểu thức dại 
của hai biến có bậc khác HS đứng tại chỗ cho số...(Sgk)
nhau? ví dụ. ví dụ: 2x2y; 1/3 xy3; -2x4y2...
H: bậc của đơn thức là gì? bậc của dơn thức có hệ số khác 
 0 là tổng số mũ ... trong đơn 
Hãy tìm bậc của các đơn HS đứng tại chỗ nêu thức đó.
thức trên? kết quả. 2x2y có bậc là 3
 1/3 xy3 có bậc là 4
Tìm bậc của mỗi đơn HS nêu kết quả. -2x4y2 có bậc là 6
thức: x; ½; 0
H: Thế nào là hai dơn thức HS đứng tại chỗ trả * Hai đơn thức đồng dạng là hai 
đồng dạng? lời. đơn thức có hệ số khác 0 và có 
H: Hãy cho ví dụ về hai cùng phần biến.
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
 1 3
đơn thức đồng dạng? HS cho ví dụ ví dụ: x2 yz ; x2 yz 3/7 v 1
 3 5
H: Đa thức là gì? 3 Đa thức.
H: Viết đa thức một biến Đa thức là tổng những đơn 
có 4 hạng tử? HS đứng tại chỗ trả thức.
 1
H: Bậc của đa thức là gì? lời 2x3 x2 x 3
H: hãy tìm bậc của đa thức 2
vừa cho? * Bậc của đa thức là bậc của 
 hạng tử có bậc cao nhất trong 
 dạng thu gọn của đa thức đó.
 1
 2x3 x2 x 3 có bậc là 3
 2
II. Bài tập Bài tập.
GV ghi sẵn bài tập sau: HS nêu bậc của đa 1) Các câu sau đúng hay sai?
 thức. a) 5x là một đơn thức (Đ)
 3
 HS tìm bậc của đa b) 2x y là đa thức bậc 3 (S)
 1
Cho HS lên bảng điền thức c) x2 yz 1 là đơn thức. (S)
đúng sai. 2
 2) Hai đơn thức sau là đồng 
 dạng:
 2x3 v 3x2 (s)
 (xy)2 v x2y2 (Đ)
 x2y v 1/2xy2 (S)
H: Nêu cách tính giá trị Bài tập 58
của biểu thức ? tính giá trị của biểu thức tại x = 
 HS lên bảng điền 1;
Gọi hai HS lên bảng giải. y = -1.
 2xy 5x2 y 3x z 
 2
 2 5.1 . 1 3.1 2 
GV nhận xét sửa sai. HS khác bổ sung.
 2 5 3 2 2.0 0
 xy2 y2 z3 z3 x4
Gọi Ba HS lên bảng giải. HS đứng tại chỗ trả 1. 12 1 2 . 23 2 3 .14
 lời.
 1.1 1.8 8 .1 15
GV nhận xét sửa sai Bài 54 trang 17 SBT.
 2 HS lên bảng giải Thu gọn các đơn thức sau rồi 
 tìm hệ số của nó
 a)-x3y2z2 có hệ số là 1
GV ghi sẵn đề bài HS khác làm vào vở. b) – 54bxy2 có hệ số là -54b
gọi 3 HS lên bảng giải c) -1/2x3y7z3 có hệ số là -1/2
GV nhận xét sửa chữa Bài 59 trang 49.
 3 HS lên bảng giải
 5x2yz 25x3y2z
 2
 15x3y2z 75x4y3z2
 5xyz 
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh
 . 25x4yz 125x5y2z2
 -x2yz -5x3y2z2
 -1/2xy3z -5/2x2y4z2 Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
 HS khác làm vào vở
Muốn nhân hai đơn thức 
ta làm thế nào?
Gọi 2 HS lên bảng giải.
H: Hai tích tìm được có 3 HS lên bảng giải Bài 61
phải là hai đơn thức đồng HS cả lớp làm vào vở. Tính tích các đơn thức sau rồi 
dạng không? vì sao tìm bậc và hệ số:
 1 1
 xy3 2x2 yz2 x3 y4 z2
 4 2
 đơn thức bậc 9; hệ số là -1/2
 2 HS lên bảng giải 2x2 yz 3xy3 z 6x3 y4 z2
Bài tập Bài tập 
Xác định dấu của c, biết hS cả lớp làm vào vở. 2a3bc và -3a5b3c2 trái dấu nên 
 3
rằng 2a bc trái dấu với (2a3bc).(-3a5b3c2) < 0
 5 3 2
-3a b c Do đó -6a8b 4c 3 < 0 
Gọi HS nêu cách giải HS đứng tai chỗ trả Do a8b 4 0 va2 a, b, c khác 0 
Cho HS làm bài vào bảng lời và giải thích cơ sở. nên
con -6a8b 4 0 Suy ra c3 >0. Vậy c 
Gọi 2 HS lên bảng trình > 0
bày bài giải
Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 §6. TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 02 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Về kiến thức: 
- Học sinh hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác và biết mỗi tam giác có ba 
đường phân giác
 2. Về năng lực :
 - Học sinh tự chứng minh được định lý: Trong một tam giác cân, đường phân giác 
xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đáy
 - Thông qua gấp hình và bằng suy luận học sinh chứng minh được Tính chất ba 
đường phân giác của một tam giác. Bước đầu học sinh biết áp dụng định lý vào làm bài 
tập.
3. Về phẩm chất :
- Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
GV: SGK-thước thẳng hai lề-eke-com pa-phấn màu-tam giác bằng giấy
 HS: SGK-thước hai lề-eke-com pa-tam giác bằng giấy
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 GV: Phát biểu tính chất HS: GV ghi tên bài
 tia phân giác của một Suy nghĩ, lên bảng trình 
 góc bày.
 -Bài tập áp dụng: 
 Cho tam giác ABC cân 
 tại A. Vẽ tia phân giác 
 của góc A cắt BC tại M.
 CMR: MB = MC.
 GV: giới thiệu về HS: lắng nghe và 
nội dung bài học tìm hiểu
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 2.1. Đường phân giác của tam giác
 a. Mục tiêu: nắm được đường phân giác của tam giác 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Kiến thức 1: Đường 1. Đường phân giác của tam 
phân giác của tam giác giác
-GV vẽ h.35 (SGK) lên -Học sinh vẽ hình vào 
bảng và giới thiệu AM là vở và nghe giảng
đường phân giác của c
-Mỗi tam giác có mấy HS: Mỗi tam giác có ba 
đường phân giác ? Vì sao đường phân giác. Vì AM: đường phân giác (xuất 
? một tam giác có ba góc phát từ đỉnh A) của ABC
-Quay lại BT phần kiểm HS: AM vừa là đường -Mỗi tam giác có ba đường 
tra, AM đồng thời là phân giác vừa là đường phân giác
những đường gì trong trung tuyến *Tính chất: SGK-71
 ABC ?
-GV giới thiệu tính chất-
sgk
-Ba đường phân giác của -HS phát biểu t/c ba 
tam giác có tính chất gì ? đường phân giác của 
-Phát biểu tính chất ba tam giác
đường phân giác của tam 
giác ?
2.2. Tính chất:
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
a. Mục tiêu: nắm được tính chất ba đường phân giác của tam giác 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Kiến thức 1: Tính chất 2. Tính chất:
ba đường phân giác của ?1: Ba nếp gấp cùng đi qua 1 
tam giác HS cả lớp lấy tam giác điểm
-GV yêu cầu học sinh bằng giấy đã chuẩn bị, *Định lý: SGK
thực hiện ?1 (SGK) gập hình xác định 3 
H: Em có nhận xét gì về đường phân giác và rút 
ba nếp gấp này? ra nhận xét
-GV giới thiệu định lý HS đọc nội dung định ABC , phân giác BE, CF 
-GV vẽ ABC , phân giác lý GT: BE cắt CF tại I
BE và CF cắt nhau tại I. IH  BC; IL  AB; IK  AC
Ta sẽ c/m AI là phân giác KL: AI là phân giác Â
 và I cách đều 3 cạnh IH = IK = IL
của ABC HS vẽ hình vào vở, rồi CM: SGK
-GV yêu cầu HS viết GT- viết GT-KL của định lý
KL của định lý
H: AI là phân giác của  HS: Khi điểm I cách 
khi nào ? đều hai cạnh của góc A
-Có nhận xét gì về điểm I?
-GV yêu cầu HS đọc phần -HS tham khảo phần 
cm (SGK) chứng minh (SGK)
3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho ABC cân tại A, tia HS đọc đề bài, vẽ hình, Bài 36 (SGK)
phân giác của góc A cắt ghi GT-KL của BT
cạnh BC tại H. Chứng 
minh BH = CH GT: DEF , I nằm 
 trong 
 IP  DE, IH  EF,
 Chứng minh:
 IK  DF
 -Vì I nằm trong Dˆ và IP IK
 IP IH IK
 I nằm trên đường phân giác 
 KL: I là điểm chung 
 của góc EDF
 của ba đường phân giác 
 -CM tương tự có: I nằm trên 
 của 
 đường phân giác của góc E và 
 góc F
- Trong một tam giác cân, -HS chứng minh miệng 
 Vậy I là điểm chung của ba 
đường phân giác xuất phát BT
 đường phân giác của 
từ đỉnh đối diện với đáy 
đồng thời là đường trung -Học sinh đọc đề bài và 
 Bài 40 (SGK)
tuyến ứng với cạnh đáy vẽ hình, ghi GT-KL 
-GV yêu cầu học sinh đọc của bài tập
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
đề bài và làm bài tập 36 HS: là giao điểm của 3 
(SGK) đường trung tuyến của 
-Gọi HS chứng minh tam giác
miệng BT -HS nêu cách x/định 
-GV giới thiệu nội dung điểm G ABC cân tại A
bài tập này là định lý đảo GT G: trọng tâm
của t/c ba đường phân giác HS: I là giao điểm của I: giao điểm 3 đường p/g
của 3 đường phân giác KL A, G, I thẳng hàng
 Chứng minh:
 HS: AM đồng thời là Vì ABC cân tại A nên phân 
-GV yêu cầu học sinh đọc đường trung tuyến giác AM đồng thời là đường 
đề bài và vẽ hình, ghi GT- trung tuyến (t/c tam giác cân)
KL của bài tập 40 (SGK) -G là trọng tâm của ABC 
 HS: Vì chúng cùng G AM (vì AM là trung 
-Trọng tâm của tam giác là nằm trên đường phân tuyến)
gì giác, đường trung I là giao điểm 3 đường phân 
 tuyến AM giác I AM (AM là phân 
Làm thế nào để xác định giác) A, I, G thẳng hàng
G? Bài 42 (SGK)
 -Học sinh đọc đề bài và 
-Còn điểm I được xác định làm bài tập 42 (SGK)
như thế nào ? HS: ta chứng minh 
 ABC có hai cạnh bằng 
-Vì ABC cân tại A, nên nhau
phân giác AM đồng thời HS: ABC cân tại A 
 Chứng minh:
là đường gì ? 
 -Xét ADB và EDC có:
 AB = AC
 AD = DE (cách vẽ)
-Tại sao A, G, I thẳng 
 BD = DC (gt)
hàng? AB = CE và AC = 
 Dˆ Dˆ (đối đỉnh)
 CE 1 2
   ADB EDC c.g.c 
 ABD ECD ; AEC ˆ ˆ
 A1 E (2 góc tương ứng)
 cân và AB EC (cạnh tương ứng)
 
 -Xét ACE có: Aˆ Eˆ Aˆ
 2 1 
 ˆ ˆ ˆ ACE cân tại C AC CE
 A2 E A1 
-GV yêu cầu học sinh đọc Mà AB EC (c/m trên)
đề AB AC ABC cân tại A
bài và làm bài tập 42 Cách khác:
(SGK)
 Học sinh suy nghĩ, thảo 
-Làm thế nào để chứng 
 luận tìm cách làm khác 
minh tam giác ABC là tam 
 của bài tập
giác cân
 HS: I và K đều cách 
-Dự đoán tam giác ABC 
 đều 2 con đường và bờ 
cân tại đỉnh nào ?
 sông
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh Trường THCS Tạ Tài Lợi Giáo án Đại số 7
-GV gợi ý HS vẽ thêm Học sinh áp dụng kết Bài 43 (SGK)
hình và lập sơ đồ phân tích quả bài tập 52 (SBT) 
chứng minh như bên trả lời bài tập 43
-Yêu cầu một học sinh lên 
bảng trình bày bài Địa điểm cần tìm là hai điểm I 
 và K (Theo k/q bài 52-SBT)
 Bài tập
-Ngoài cách làm trên, còn -HS đọc đề bài BT và Gọi Ax là tia đối của tia AB. 
  
cách nào khác không? vẽ hình vào vở Ta có BAD DAC 600 Nên
(Nếu HS không trả lời HS: Tính góc BED 
 0
được GV gợi ý học sinh) CAx 60
   Xét ABD có AE là tia phân 
    ADC ABC
 BED D1 B1 giác của góc ngoài đỉnh A, BE 
 2 là tia phân giác của góc B, 
H: I và K đều có tính chất 
 BAD chúng cắt nhau tại E nên DE là 
gì? 300
-GV yêu cầu HS làm bài 2 tia phân giác ngoài của góc D
tập 43 (SGK) Do đó 
   
    ADC ABC BAD
 BED D B 300
-Tìm được bao nhiêu địa 1 1 2 2
điểm thích hợp ?
Bài tập 
-GV yêu cầu học sinh đọc 
đề bài và làm tiếp bài tập ( 
Sách nâng cao,44)
Cho tam giác ABC có Â = 
1200, các đường phân giác 
AD và BE. Tính số đo góc 
BED
(Hình vẽ đưa lên bảng 
phụ)
-Nêu cách tính góc BED ?
GV yêu cầu học sinh làm 
bài vào bảng con
-Gọi 1 HS lên bảng trình 
bày 
GV: Trương Thị Tuyết Hạnh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_7_tuan_32_truong_thi_tuyet_hanh.doc