Giáo án Đại số 7 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ

doc 8 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐẠI SỐ 7
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY:
 ÔN TẬP CUỐI NĂM 
 Môn học: ĐẠI SỐ; lớp:7
 Thời gian thực hiện: (3 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS
- Ôn luyện kiến thức cơ bản của phần đại số
2. Năng lực 
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, 
năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: 
yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập, phấn màu
2 - HS: Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cũ, thái độ học tập của học sinh
b) Nội dung: GV kiểm tra vở ghi của học sinh
c) Sản phẩm: GV mang vở lên cho GV kiểm tra
d) Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Bài tập 1 (tr88-SGK)
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức qua làm các bài tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 1 làm bài tập 1 (tr88-SGK)
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Làm bài 1 Bài tập 1 (tr88-SGK) 
(Tr88-SGK) Thực hiện các phép tính:
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 1 5 1
 a) 9,6.2 2.125 1 : 
 + HS Hoạt động theo nhóm, đại diện lên bảng 2 12 4
chữa
 96 5 17 1
+ GV: quan sát và trợ giúp hs . 250 :
 * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 10 2 12 4
 +HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát biểu 
lại các tính chất. ĐẠI SỐ 7
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. 3000 17
 24 .4
 * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính 12
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến thức 2983 72 2983 2911
 24 
 3 3 3
 5 7 4
 b) 1,456 : 4,5.
 18 25 5
 5 1456 25 9 4
 . .
 18 1000 7 2 5
 5 208 18 5 26 18
 18 40 5 18 5 5
 5 8 25 144 119
 18 5 90 90
Hoạt động 2: Bài tập 2 (tr89-SGK)
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức qua làm các bài tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 2 làm bài tập 2 (tr89-SGK)
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Làm bài Bài tập 2 (tr89-SGK) 
2 (Tr89-SGK) b)x x 2x
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: a) x x 0
 x 2x x
 + HS Hoạt động theo nhóm, đại diện lên x x x 0
bảng chữa x x x 0
+ GV: quan sát và trợ giúp hs 
 * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 +HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát biểu 
lại các tính chất. 
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. 
 * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính 
xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến thức
Hoạt động 3: BT bổ sung 
a) Mục tiêu: Củng cố luyện tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 3, 4, 5 lần lượt làm BT1, BT2, BT3
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài tập 1: 
BT1: a)
a) Biểu diễn các điểm A(-2; 4); B(3; 
0); C(0; -5) trên mặt phẳng toạ độ.
b) Các điểm trên điểm nào thuộc đồ ĐẠI SỐ 7
thị hàm số y = -2x. y
BT2: A 4
a) Xác định hàm số y = ax biết đồ 
thị qua I(2; 5)
b) Vẽ đồ thị học sinh vừa tìm được. B
BT3: Cho hàm số y = x + 4
 -2 0 3 x
a) Cho A(1;3); B(-1;3); C(-2;2); 
D(0;6) điểm nào thuộc đồ thị hàm 
số. C
b) Cho điểm M, N có hoành độ 2; 4, -5
xác định toạ độ điểm M, N 
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: b) Giả sử B thuộc đồ thị hàm số y = -2x
- Học sinh làm việc theo nhóm, đại 4 = -2.(-2)
diện lên bảng chữa 4 = 4 (đúng)
+ GV: quan sát, nhận xét Vậy B thuộc đồ thị hàm số.
 * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Bài tập 2: 
 + Một HS lên bảng chữa, các học a) I (2; 5) thuộc đồ thị hàm số y = ax
sinh khác làm vào vở 5 = a.2 a = 5/2
 5
 * Bước 4: Kết luận, nhận định: Vậy y = x
GV nhận xét, đánh giá về thái độ, 2
quá trình làm việc, kết quả hoạt b)
động và chốt kiến thức. y
 5
 2
 0
 1 x
 Bài tập 3: 6'
 b) M có hoành độ xM 2
 Vì yM xM 4
 yM 2 4
 yM 6 M(2;6)
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại 
b) Nội dung: Cho HS để làm bài tập 5, 6 phần bài tập ôn tập cuối năm SGK tr89
c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập 
d) Tổ chức thực hiện: 
GV: Gọi HS nêu các kiến thức trọng tâm trong bài. ĐẠI SỐ 7
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh được củng cố lại kiến thức thông qua bài tập ứng dụng.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập còn 
lại trong sgk, sbt
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập
d) Tổ chức thực hiện: GV hướng dẫn, học sinh làm vào vở
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 Sau mỗi tiết dạy cho bài tập về nhà
 I. PHẦN ĐẠI SỐ:
 Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:
 a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
 Phương pháp:
 Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
 Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
 Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
 3 5 2 2 3 4 3 5 4 2 8 2 5 
 A= x . x y . x y ; B= x y . xy . x y 
 4 5 4 9 
 b) Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
 Phương pháp:
 Bước 1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng.
 Bước 2: xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn.
 Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.
 A 15x2 y3 7x2 8x3 y2 12x2 11x3 y2 12x2 y3
 1 3 1
 B 3x5 y xy4 x2 y3 x5 y 2xy4 x2 y3
 3 4 2
 Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :
 Phương pháp :
 Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.
 Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
 Bước 3: Tính giá trị biểu thức số.
 Bài tập áp dụng :
 Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
 1 1
 a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại x ; y 
 2 3
 b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
 Bài 2 : Cho đa thức
 P(x) = x4 + 2x2 + 1; 
 Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; 
 Tính : P(–1); P( 1 ); Q(–2); Q(1); 
 2 ĐẠI SỐ 7
Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
Phương pháp :
 Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
 Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
 Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng 
 dạng)
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho đa thức :
 A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B ; A – B
Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
a. M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b. (3xy – 4y2)- N = x2 – 7xy + 8y2
Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
Phương pháp:
 Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
 Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.
 Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
 Chú ý: A(x) - B(x) = A(x) +[-B(x)]
Bài tập áp dụng :
Cho đa thức 
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không
Phương pháp :
 Bước 1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó.
 Bước 2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của 
đa thức.
2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
Bước 1: Cho đa thức bằng 0.
Bước 2: Giải bài toán tìm x.
Bước 3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức.
Chú ý (nâng cao) :
– Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 
nghiệm là x = 1, nghiệm còn lại x2 = c/a.
– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 
nghiệm là x = –1, nghiệm còn lại x2 = -c/a.
Bài tập áp dụng : ĐẠI SỐ 7
 Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
 Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
 Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
 f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)
 k(x)=x2-81 m(x) = x2 +7x -8 n(x)= 5x2+9x+4
 P(x) = 2x – 3 Q(y) = 2y + 8
 Bài 3 : Chứng tò rằng các đa thức sau không có nghiệm : P(x) = x4 + 3 = 0 ; 
 Q(x) = x2 + 2 = 0
 Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a 
 Phương pháp :
 Bước 1: Thay giá trị x = x0 vào đa thức.
 Bước 2: Cho biểu thức số đó bằng a.
 Bước 3: Tính được hệ số chưa biết.
 Bài tập áp dụng :
 Bài 1 : Cho đa thức P(x) = mx – 3. Xác định m biết rằng P(–1) = 2
 Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3. Xác định m biết rằng Q(x) có 
 nghiệm là -1.
 Dạng 7: Bài toán thống kê.
 Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng 
 sau:
 a- Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
 b- Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng? 
 c- Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
 BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1. Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 ; g(x) = x3 + x – 1 ; h(x) = 2x2 - 
1
 a) Tính: f(x) - g(x) + h(x) b) Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0
Câu 2 . 
 Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 
 5. 
 Tính a) P(x) + Q(x); b) P(x)-Q(x)
Câu 3: Cho hai đa thức: A(x) = – 4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 9 + 4x5 – 6x2 – 2
 B(x) = – 3x4 – 2x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 – 2x3 + 8x
 a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần 
của biến.
 b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x) ĐẠI SỐ 7
 c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x).
 Câu 4: 
 3 2 3 
 Cho f(x) = x − 2x + 1, g(x) = 2x − x + x −3 
 a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) − g(x).
 b) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x =-2 
Câu 5 Cho đa thức
 2 4 3 2 4 3 
 M = x + 5x − 3x + x + 4x + 3x − x + 5
 3 2 4 3 
 N = x − 5x − 2x − 8x + 4 x − x + 5 
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b. Tính M+N; M- N
Câu 6. Cho đa thức A = −2 xy2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1
 a. Thu gọn đa thức A.
 b. Tính giá trị của A tại x= 1 ;y=-1
 2
Câu 7. Cho hai đa thức
 2 5
 4 2 và Q( x) = x4 − x3 + x2 + 
 P ( x) = 2x − 3x + x - 3 3
 a. Tính M (x) = P( x) + Q( x)
 b. Tính N ( x) = P( x) − Q( x )và tìm bậc của đa thức N ( x) 
Câu 8. Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7x4
 g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
 b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x).
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).
Câu 9: Cho P(x) = 2x3 – 2x – 5 ; Q(x) = –x3 + x2 + 1 – x.
 Tính:
a. P(x) +Q(x);
b. P(x) − Q(x).
Câu 10: Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4
 g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. ĐẠI SỐ 7
b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x) c) Tính g(x) tại x = –1.
 Câu 11) Cho đa thức P(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1
 Q(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5
 Tính: a. P(x) + Q(x)
 b. P(x) – Q(x)
Câu 12: Cho đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2
 a) Tìm đa thức M = P – Q
 b) Tính giá trị của M tại x=1/2 và y=-1/5
Câu 13 Tìm đa thức A biết A + (3x2 y − 2xy3 ) = 2x2 y − 4xy3
Câu 14 Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và
 3 1 
Q( x) = 5x + x2 + 5 + x2 + x4 .
 2
 a)Tìm M(x)=P(x)+Q(x)
 b. Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Câu 15) Cho đa thức P(x)=5x- 1
 2
 a. Tính P(-1);P( 3 )
 10
 b. Tìm nghiệm của đa thức trên
Câu 16. Tìm nghiệm của đa thức 
 a) 4x + 9 b) -5x+6 c) x2 – 1. d) x2 – 9.
 2 2 2 2 
 e) x – x. f) x – 2x. g) x – 3x. h) 3x – 4x
IV. RÚT KINH NGHIỆM
 Kí duyệt tuần 34
Ngày: 5/5/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngô Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_7_tuan_34_nam_hoc_2021_2022_thai_van_ke.doc