Giáo án Đại số 7 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ

doc 8 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Tuần 7 - Năm học 2021-2022 - Thái Văn Kệ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐẠI SỐ 7
Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY
 BÀI 9: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
 VÀ SỐ THẬP PHÂN Vụ HẠN TUẦN HOÀN
 Môn học: ĐẠI SỐ; lớp: 7
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, 
biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vụ hạn tuần hoàn.
2. Năng lực 
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư 
duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL 
hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ
- Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập 
nghiệm của nó.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 
2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến 
thức mới.
b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
 7 59 8
d) Tổ chức thực hiện: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân: ? ? ?
 20 50 15
Các số 0,35 ; 1, 18 gọi là số thập phân hữu hạn.
Số thập phân 0, 533 có được gọi là hữu hạn? => bài mới .
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Số thập phân hữu hạn, số thập phân vụ hạn tuần hoàn
a) Mục tiêu: Hs biết Số thập phân hữu hạn, số thập phân vụ hạn tuần hoàn
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến ĐẠI SỐ 7
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Viết I/ Số thập phân hữu hạn, số thập 
các phân số sau dưới dạng số thập phân phân vụ hạn tuần hoàn:
vụ hạn tuần hoàn và chỉ ra chu kỳ của nó: VD : 
 7 59
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: a/ 0,35; 1,18.
 + HS: Trả lời các câu hỏi của GV 20 50
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS Các số thập phân 0, 35 và 0, 18 gọi 
thực hiện nhiệm vụ là số thập phân .( còn gọi là số thập 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: phân hữu hạn )
 8
 + HS báo cáo kết quả b/ 0,5333.... = 0,5(3)
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho 15
nhau. Số 0, 533 gọi là số thập phân vụ 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá hạn tuần hoàn có chu kỳ là 3.
kết quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu về nhận xét
a) Mục tiêu: Hs biết nhận xét cề số thập phân
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Nhìn II/ Nhận xét:
vào các ví dụ về số thập phân hữu hạn, Thừa nhận:
em có nhận xét gì về mẫu của phân số đại Nếu một phân số tối giản với mẫu 
diện cho chúng? dương mà mẫu không có ước 
Có nhận xét gì về các thừa số nguyờn tố nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số 
có trong các số vừa phân tích? đó viết được dưới dạng số thập 
Xét mẫu của các phân số còn lại trong phân hữu hạn .
các ví dụ trên? Nếu một phân số tối giản với mẫu 
Qua việc phân tích trên, em rút ra được dương mà mẫu có ước nguyên tố 
kết luận gì? khác 2 và 5 thì phân số đó viết được 
Làm bài tập?. dưới dạng số thập phân vụ hạn tuần 
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: hoàn .
 + HS: Trả lời các câu hỏi của GV VD :
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS Phân số 18 viết được dưới dạng số 
thực hiện nhiệm vụ 25
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: thập phân hữu hạn .
 18
 + HS báo cáo kết quả 0,72
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho 25
nhau. ĐẠI SỐ 7
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá Phân số 8 chỉ viết được dưới dạng 
kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 9
GV chốt lại kiến thức số thập phân vụ hạn tuần hoàn . 
 8
 0, (8) .
 9
 Mỗi số thập phân vụ hạn tuần hoàn 
 đều là một số hữu tỷ .
 Kết luận: SGK.
C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập :
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 69
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 85 theo nhóm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67
c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV : Gọi Hs lần lượt giải các bài tập
HS : Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập :
- Làm bài tập 68 71 (tr34;35-SGK)
Câu 1: So sánh hai số 0,53 và 0,( 53)
A 0,53 = 0,( 53) 
B. 0,53 < 0,( 53) 
C. 0,53 > 0,( 53) 
D. Hai câu B và C sai
Câu 3: Số thập phân 0,35 được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng tử và mẫu 
bằng bao nhiêu?
A. 17 B. 27 C. 135 D. 35
Câu 4: Viết phân số 11/24 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
A. 0,(458)3 B. 0,45(83) C. 0,458(3) D. 0,458
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
* Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. ĐẠI SỐ 7
 - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
* RÚT KINH NGHIỆM :
 .
 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên:
 Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ
 TÊN BÀI DẠY
 ÔN TẬP CHƯƠNG I
 Môn học: ĐẠI SỐ; lớp: 7
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học.
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, 
qui tắc các phép toán trong Q
2. Năng lực 
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư 
duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL 
hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ
- Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập 
nghiệm của nó.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 
2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến 
thức mới.
b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
c) Sản phẩm: HS vận dụNêu các tập số đó học?
Nêu mối quan hệ giữa các tập số đó?
ng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện: 
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Hs biết hệ thống lại kiến thức chương 1 ĐẠI SỐ 7
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: I/ Ôn tập số hữu tỷ:
Hệ thống kiến thức về: 1/ Định nghĩa số hữu tỷ?
+ tập hợp số hữu tỉ, + Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng 
+ tỉ lệ thức, phân số a , với a,b Z, b#0.
+ dãy số bằng nhau b
+ Số vô tỉ, + Số hữu tỷ dương là số hữu tỷ lớn hơn 0.
+ số thức + Số hữu tỷ âm là số hữu tỷ nhỏ hơn 0.
 2 4
+ căn bậc hai VD: 0; 0 
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 3 7
 + HS: Trả lời các câu hỏi của GV 2/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ:
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ x nếu x 0.
HS thực hiện nhiệm vụ x= 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: -x nếu x <0.
 + HS báo cáo kết quả VD: Tìm x biết:
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung a/ x= 3,4 => x = 3,4
cho nhau. b/ x= -1,2 => không tồn tại
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh 3/ Các phép toán trong Q:
giá kết quả thực hiện nhiệm vu của Với aV,b, c,d,m Z, m # 0.
HS a b a b
 Phép cộng: 
GV chốt lại kiến thức m m m
 a b a b
 Phép trừ: 
 m m m
 a c a.c
 Phép nhân: . .(b,d#0)
 b d b.d
 a c a d
 Phép chia: : . (b,c,d#0
 b d b c
 Luỹ thừa: Với x,y Q,m,n N.
 xm .xn = xm+n
 xm : xn = xm-n (x # 0, m n)
 (xm)n = xm.n
 (x . y)n = xn . yn
 n
 x x n
 (y#0)
 n
 y y
 VD: ĐẠI SỐ 7
 7 5 14 15 1
 a / 
 12 8 24 24
 3 5 3 12 9
 b / : . 
 4 12 4 5 5
 3
 2 (2) 3 8
 c / 
 3 (3) 3 27
 II/ÔN tập về tỷ lệ thức, dãy tỷ số bằng 
 nhau:
 1/ Định nghĩa tỷ lệ thức:
 Một đẳng thức của hai tỷ số gọi là một tỷ 
 lệ thức.
 a c
 b d
 Tính chất cơ bản của tỷ lệ thức:
 Trong một tỷ lệ thức, tích trung tỷ bằng 
 tích ngoại tỷ.
 a c
 a.d b.c
 b d
 5 x
 VD: Tìm x biết: ?
 8 14
 5 x 5.14
 => x = 8,75
 8 14 8
 2/ Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau:
 Từ dãy tỷ số bằng nhau:
 a c e
 , ta suy ra:
 b d f
 a c e a c e a c e
 b d f b d f b d f
 x y
 VD: Tìm x, y biết: và x – y = 34.
 5 12
 Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta 
 có:
 x y x y 34
 2
 5 12 5 ( 12) 17
 x
 2 x 5.2 10
 5
 y
 2 y 24
 12
 III/ Ôn tập về căn bậc hai, số vô tỷ, số ĐẠI SỐ 7
 thực:
 1/ Định nghĩa căn bậc hai của số không 
 âm a?
 Căn bậc hai của một số a không âm là số 
 x sao cho x2 = a
 VD: Tính giá trị của biểu thức:
 a / 0,01 0,25 0,1 0,5 0,6
 b /1,2. 100 169 1,2.10 13 1
 2/ Định nghĩa số vụ tỷ:
 Số vụ tỷ là số thập phân vụ hạn không 
 tuần hoàn.
 Tập hợp các số vụ tỷ được ký hiệu là I.
 3/ Số thực:
 Tập hợp các số vụ tỷ và số hữu tỷ gọi 
 chung là số thực.
 Tập các số thực được ký hiệu là R.
c. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được 
kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập :
Hệ thống kiến thức lý thuyết bằng sơ đồ tư duy.
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
* Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. 
 - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
* RÚT KINH NGHIỆM :
Kí duyệt tuần 7
Ngày: 14/10/2021
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu Mơ ĐẠI SỐ 7

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_7_tuan_7_nam_hoc_2021_2022_thai_van_ke.doc