Ngày soạn: 01/11/2020 Tuần: 10 - Tiết: 19 CHƯƠNG IV: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI LẠNH BÀI 21: MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH I. Mục tiêu . 1. Kiến thức: - Đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt, lượng mưa rất ít chủ yếu là tuyết) có ngày và đêm dài 24 giờ hoặc 6 tháng. - Tình hình thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và phát triển đặc biệt là động vật dưới nước. 2. Kĩ năng: - Đọc phân tích bản đồ ảnh địa lí, đọc biểu đồ khí hậu đới lạnh. 3.Thái độ: Có quan điểm đúng về môi trường đới lạnh. II. Chuẩn bị: - Thầy: + Lược đồ tự nhiên Bắc cực, lược đồ tự nhiên Nam cực. + Bản đồ khí hậu thế giới, ảnh thực vật, động vật đới lạnh. - Trò: Sgk, sưu tầm tranh ảnh. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Nêu các đặc điểm của khí hậu hoang mạc. - Sự thích nghi của động thực vật thể hiện như thế nào ? 3. Nội dung bài mới: 32p * Giới thiệu bài (1p) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (2p) GV: Giới thiệu chung Đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt, lượng mưa rất ít chủ yếu là tuyết) có ngày và đêm dài 24 giờ hoặc 6 tháng. HS theo dõi và lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc 1. Đặc điểm của môi điểm của môi trường trường: (17p): Cá nhân/Thảo luận nhóm - Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm của môi trường GV: y/c Hs qs 2 lược đồ HS: Đới lạnh nằm trong H21.1, H21.2 sgk xác định: khoảng từ 2 vòng cực đến 2 - Ranh giới môi trường đới cực. - Vị trí: đới lạnh nằm lạnh ở 2 bán cầu? (HS yếu) HS: Bắc bán cầu: Bắc băng trong khỏang từ 2 vòng cực - Sự khác nhau giữa môi Dương ( Đại dương), NBC: đến 2 cực. trường đới lạnh ở Bắc Bán Châu Nam Cực ( lục địa) Cầu và Nam Bán Cầu? HS: Nhiệt độ: Tháng cao GV: cho Hs hoạt động nhất T7: dưới 100C, thấp nhóm 4 phút qs H21.3 sgk nhất T2: - 300C. Tháng có T đọc biểu đồ khí hậu cho > 00 C từ: T6 - giữa T9. Số - Đặc điểm khí hậu: biết:(Dành cho HS khá giỏi) tháng dưới 00C: T9 -T5 - Diễn biến của nhiệt độ và - Biên độ nhiệt năm: 400C Khí hậu khắc nghiệt, lượng mưa trong năm của lạnh lẽo, mùa đông rất dài, đới lạnh như thế nào? - Nhiệt độ: quanh năm lạnh mưa ít và chủ yếu dưới - Tìm những đặc điểm KH lẽo, có 3 -5 tháng mùa hạ dạng tuyết rơi, đất đóng của môi trường đới lạnh ( không nóng 100C. băng quanh năm. nhiệt độ và lượng mưa ). - Lượng mưa: Tb năm: 135 - Đối với HS trung bình GV mm, mưa nhiều nhất T7,8 gợi ý HS trả lời từng nội không quá 20 mm, các dung nhỏ: Tháng nhiệt độ tháng còn lại mưa < 20 mm cao nhất, thấp nhất; Biên dưới dạng tuyết rơi độ nhiệt; Tháng mưa thấp nhất, tháng mưa cao nhất. GV: chốt kiến thức - KH môi trường đới lạnh có gì khác biệt với các môi trường đã học? - Giải thích nguyên nhân vì Nguyên nhân: nằm ở sao khí hậu có những đặc HS: Góc nhập xạ nhỏ, áp - điểm đó? cao, gió đông cực vĩ độ cao. GV cho HS đọc thuật ngữ" Băng trôi, băng sơn". HS: ảnh 21.4 là núi băng GV y/c Hs qs h21.4, h21.5 mới trượt từ lục địa Nam hãy: Cực xuống biển; h21.5 là - So sánh sự khác nhau giữa băng trôi nhỏ. núi băng và băng trôi? - Quang cảnh này thường HS: Thường gặp trên các gặp vào mùa nào ở đới lạnh. vùng biển đới lạnh vào mùa Tại sao? hạ. 2. Sự thích nghi của thực Hoạt động 3: Tìm hiểu sự vật, đông vật với môi thích nghi của thực vật, trường: đông vật với môi trường (14p): Cá nhân Mục tiêu: Tìm hiểu sự thích nghi của thực vật, đông vật với môi trường GV y/c HS QS H21.6, H21.7 Sgk hãy: HS: h.21.6: cho thấy cảnh - Mô tả cảnh đài nguyên đài nguyên Bắc Âu vào mùa vào mùa hạ ở Bắc Âu, Bắc hạ với vài đám rêu và địa y Mĩ? (HS yếu) đang nở hoa, H 21.7: cho thấy cảnh đài nguyên Bắc Mĩ vào mùa hạ với thực vật nghèo nàn, thưa thớt hơn. -> Đài nguyên Bắc Mĩ có - Đài nguyên nào có KH KH lạnh hơn Bắc Âu. lạnh hơn? HS:Không nhiều - Kể tên thực vật ở đây. HS: Cây gỗ giảm chiều cao, - Thực vật: chỉ phát triển - Cách thích nghi của TV tán lá kín được vào mùa hạ ngắn ngủi, với KH lạnh lẽo khắc cây cối còi cọc, thấp lùn, nghiệt? (HS yếu) HS: Mùa hạ cây cỏ phát mọc xen lẫn với rêu, địa y. - Vì sao thực vật chỉ phát triển nhờ KH ấm áp tuyết triển vào mùa hạ? tan HS: Giảm chiều cao để - Vì sao độ cao của cây ở chống bão tuyết. đới lạnh lùn? HS: - Tuần lộc nhờ vào cây GV y/c Hs QS H21.8, cỏ, rêu, địa y. Chim cánh H21.9, H21.10 SGK kể tên cụt, hải cẩu sống nhờ cá, các con vật ở đới lạnh? tôm dưới biển Nguồn thức ăn của chúng? HS: Nhờ lớp mỡ, lông - Động vật: có lớp mỡ - Cách thích nghi của ĐV dày dày, lông dày hoặc bộ lông với KH lạnh lẽo bằng cách không thấm nước, một số nào? (HS yếu) HS: ĐV phong phú hơn. động vật ngủ đông hay di cư GV: Cho Hs dựa vào tranh để tránh mùa đông lạnh. ảnh vốn hiểu biết: Ở môi trường đới lạnh TV hay ĐV phong phú hơn? Tại sao? HS: Dựa kiến thức trả lời - Cách thích nghi của TV và ĐV ở môi trường đới lạnh có gì khác với môi trường hoang mạc? Tại sao? (Dành cho HS khá giỏi) GV: Nhận xét và kết luận: Hoạt động 4: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản đặc điểm cơ bản của đới lạnh ( lạnh khắc nghiệt, lượng mưa rất ít chủ yếu là tuyết) có ngày và đêm dài 24 giờ hoặc 6 tháng. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Đọc và phân tích ảnh địa lí. 4. Củng cố(4p) - Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh được thể hiện như thế nào? - Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất? (Dành cho HS khá giỏi) 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà (2p) - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ. - Đọc và chuẩn bị bài 23 IV. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Ngày soạn: 01/11/2020 Tuần: 10 - Tiết: 20 CHƯƠNG V: MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI. HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở VÙNG NÚI BÀI 23: MÔI TRƯỜNG VÙNG NÚI I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Đặc điểm cơ bản của môi trường vùng núi ( càng lên cao không khí càng loãng, thực vật phân tầng theo độ cao) và ảnh hưởng của sườn núi đối với môi trường. - Đặc điểm cư trú khác nhau ở các vùng núi trên thế giới. *. Kỹ năng: - Kỹ năng đọc, phân tích ảnh địa lý và cách đọc lát cắt một ngọn núi. *. Thái độ: Có quan điểm đúng đắn về môi trường vùng núi. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Tranh cảnh quan vùng núi. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) -Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh được thể hiện như thế nào? - Một số vấn đề đặt ra ở đới lạnh và biện pháp giải quyết. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (2p) GV: Giới thiệu chung Điều kiện tự nhiên vùng núi và cư trú của con người ra sao HS theo dõi và lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc 1. Đặc điểm của môi điểm của môi trường: (15p) trường: Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm của môi trường GV: KH của 1 vùng, 1 khu vực thường bị ảnh hưởng bởi Các nhân tố: vĩ độ, độ cao, vị trí gần hay xa biển - Trong đó nhân tố độ cao sẽ được nhắc trong bài này. GV: y/c Hs qs H23.1 SGK cho biết: - Bức ảnh mô tả cảnh gì? Ở HS: Là cảnh vùng núi Nê- đâu? (Hs yếu) pan ở sườn nam dãy - Trong ảnh có các đối tượng Hi-ma-lay-a ở đới nóng địa lý nào? châu Á. Toàn cảnh cho thấy các bụi cây lùn thấp, hoa đỏ. phía xa là tuyết phủ trắng các đỉnh núi cao HS: Dựa SGK... - Vậy vùng núi có khí hậu thay HS: Khí hậu thay đổi theo - Khí hậu và thực vật thay đổi như thế nào? ( Nguyên độ cao đổi theo độ cao biểu hiện: nhân) càng lên cao không khí càng GV: KH thay đổi thì thực vật loãng dần, thực vật thay đổi cũng thay đổi theo... giống như đi từ vĩ độ thấp lên GV y/c Hs qs H 23.2 và cho vĩ độ cao. biết: - Cây cối phân bố từ chân núi HS: Phân bố thành các đến đỉnh núi như thế nào?( HS vành đai thực vật yếu) - Vì sao cây cối lại biến đổi HS: Càng lên cao, nhiệt theo độ cao? độ càng giảm. - Trong vùng núi An-pơ, từ HS: Rừng lá rộng; lá kim; chân núi đến đỉnh núi có mấy đồng cỏ vành đai thực vật? - Vì sao có sự khác nhau đó? HS: Các vành đai cây cối - Khí hậu và thực vật thay ở sườn đón nắng nằm đổi theo hướng sườn núi: cao hơn sườn khuất biểu hiện những sườn núi đón nắng. gió ẩm thường có mưa nhiều, - Vậy ảnh hưởng của sườn HS: Ở những sườn đón cây cối tốt tươi hơn so với núi đối với thực vật và khí hậu nắng, gió ( ẩm hơn, ấm sườn khuất gió hoặc đón gió như thế nào? (Hs khá giỏi) hoặc mát hơn), thực vật đa lạnh GV: Sườn đón nắng, đón gió: dạng, phong phú hơn ở TV phát triển mạnh. bên sườn khuất gió ( khô hơn, nóng hoặc lạnh hơn) - Trên các sườn núi có độ dốc HS: - Ảnh hưởng đến lũ lớn có ảnh hưởng gì đến tự trên các con sông, suối nhiên, kinh tế ở vùng núi?(HS trong vùng núi khá giỏi) GV: Nhận xét và kết luận: - Ảnh hưởng đến giao thông đi lại và hoạt động kinh tế trong vùng núi( núi cao, suối sâu ) Hoạt động 3: Tìm hiểu cư 2. Cư trú của con người: trú của con người(10p) Mục tiêu: Tìm hiểu cư trú của con người GV: y/c Hs vận dụng hiểu biết để trả lời: - Vùng núi là nơi thưa dân hay HS: Thưa dân. - Các vùng núi thường ít đông dân?(HS yếu) dân và là nơi cư trú của các - Ở nước ta vùng núi là địa bàn HS: Tày; Nùng; Mèo; dân tộc ít người. của các dân tộc nào? Đặc điểm Hmông dân cư?(Liên hệ) - Đặc điểm cư trú người vùng HS: Phụ thuộc vào địa hình: - Người dân vùng núi núi phụ thuộc vào điều kiện gì? nơi có mặt bằng KH mát khác nhau trên Trái Đất có GV: Y/c Hs n/c thông tin mục mẻ, nơi có nguồn tài nguyên đặc điểm cư trú khác nhau: 2 SGK cho biết: phong phú + Các dân tộc ở miền - Đặc điểm cư trú của các dân núi châu Á thường sống ở tộc miền núi trên Trái Đất? HS: Dựa SGK trả lời các vùng núi thấp, mát mẻ GV: Chốt kiến thức và giải nhiều lâm sản. thích cho học sinh rõ. + Các dân tộc ở miền núi Nam Mĩ ưa sống ở độ cao trên 3000m, nhiều đất bằng, thuận lợi cho trồng trọt và chăn nuôi. + Ở vùng sừng châu phi, người Ô-ti-pi-a sống tập trung trên các sườn núi cao chắn gió, mưa nhiều, mát mẻ. Hoạt động 4: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản Đặc điểm cư trú khác nhau ở các vùng núi trên thế giới. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Đọc và phân tích ảnh địa lí. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ - Ôn tập lại chương II, III IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Nêu đặc điểm môi trường vùng núi. - Đặc điểm cư trú của các dân tộc miền núi? V. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. KÍ DUYỆT TUẦN 10: Ngày 04 tháng 11 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: - Hình thức: Võ Thị Ánh Nhung
Tài liệu đính kèm: