Giáo án Địa lí 7 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Nhẫn

doc 12 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 7 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Nhẫn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 Ngày soạn: 13/12/2020 
 Tuần: 18 - Tiết: 31
 ÔN TẬP
 I. Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức:
 HS hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản các em đã học về: Dân cư, xã hội, kinh tế 
 của Châu Phi. 
 * Kĩ năng:
 - Hệ thống hóa kiến thức.
 - Giải thích và phân tích vấn đề.
 * Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.
 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
 II. Chuẩn bị: 
 - Giáo viên: Nội dung ôn tập.
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 - Không kiểm tra giáo viên kết hợp trong ôn tập.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 Hoạt động 1: Dân cư, xã 1. Dân cư, xã hội:
hội (15p)
QS H29.1 SGK kết hợp kiến 
thức đã học cho biết:
- Đặc điểm cơ bản của sự - Dân cư châu Phi - Dân cư châu Phi phân bố rất 
phân bố dân cư châu Phi? phân bố rất không đều, không đều. Dân cư thưa thớt ở 
(HS yếu) đa số sống ở nông vùng rừng rậm xích đạo, các 
- Trình bày địa bàn phân bố thôn. hoang mạc còn vùng duyên hải ở 
dân cư trên lược đồ. cực Bắc và cực Nam, ven vịnh 
GV: Nhận xét vả kết luận: Ghi-nê và thung lũng sông Nin thì 
 dân cư đông đúc.
GV: Yêu cầu HS quan sát 
bảng tình hình dân số và các 
quốc gia châu Phi trang 91 
SGK cho biết:
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
- Các quốc gia có tỷ lệ gia - Châu Phi có 818 triệu dân 
tăng DSTN cao hơn mức HS: Ê-ti-ô-pi-a: 2,9%; (2001) chiếm 13,4% thế giới.
trung bình? Nằm ở vùng nào Tan-da-ni-a:2,8% ở 
của châu Phi ? (Hs yếu) Đông Phi; Ni-giê-ri-a: 
- Các quốc gia có tỷ lệ gia 2,7% ở Tây Phi
tăng DSTN thấp hơn mức 
trung bình ? Nằm ở vùng nào HS: CH Nam Phi: 1,1% 
của châu Phi ? (HS yếu) ở Nam Phi.
 -Vậy tỷ lệ gia tăng tự nhiên - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của 
của châu Phi như thế nào so HS: Tỷ lệ gia tăng tự châu Phi vào loại cao nhất thế giới 
với thế giới ? nhiên vào loại cao nhất ( > 2,4% ).
Hoạt động 2: Kinh tế Châu thế giới ( > 2,4% ) 2. Kinh tế Châu Phi:
Phi ( 20p) * Nông nghiệp:
GV: y/c HS qs H30.1 và n/c 
mục (a) phần trồng trọt cho 
biết:
- Trong nông nghiệp ở châu 
Phi có những hình thức canh 
tác nào? (HS yếu)
- Nêu sự phân bố các cây - Cây công nghiệp nhiệt đới: 
công nghiệp chính ở châu HS: Cây CN nhiệt đới: Cà phê, ca cao, cọ dầu, cao su.
Phi? Cà phê, ca cao, cọ dầu, 
 cao su Phân bố ở 
 vùng duyên hải vịnh 
 Ghi-nê, Trung Phi, 
- Có các loại cây ăn quả nào? duyên hải Đông Phi - Cây ăn quả cận nhiệt: 
Phân bố ở đâu? HS: Cây ăn quả cận Ô-liu, cam, chanh,..
 nhiệt : Ô-liu, cam, 
 chanh,.ở ven ĐTH và 
- Cây lương thực có các loại ven biển cực nam - Cây lương thực: Chiếm tỉ trọng 
nào? Kể tên? Nó phân bố ở HS: Lúa mì và ngô nhỏ, sx theo hình thức nương rẫy: 
khu vực nào? (CH Nam Phi và các lúa mì, lúa gạo, ngô... 
 nước ven ĐTH), lúa 
 gạo ( Ai cập)
 HS: Cây lương thực: 
 Chiếm tỉ trọng nhỏ, sx 
 theo hình thức nương * Công nghiệp:
GV: Châu Phi có điều kiện rẫy... - Phần lớn các nước có nền 
thuận lợi gì để phát triển công nghiệp chậm phát triển.
công nghiệp? HS: Nguồn khoáng sản 
 - Tình hình phát triển công phong phú - Nguyên nhân: thiếu lao động 
nghiệp ở châu Phi như thế chuyên môn kĩ thuật, cơ sở vật chất 
nào? HS: Công nghiệp lạc hậu, thiếu vốn nghiêm trọng 
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 chậm phát triển. - Khai thác khoáng sản để xuất 
 khẩu có vai trò quan trọng.
 * Dịch vụ:
GV: y/c Hs qs H31.1 SGK 
trang 97 cho biết: 
- Hoạt động kinh tế đối ngoại 
châu Phi có đặc điểm gì nổi 
bật? HS: Nơi cung cấp 
- Nêu các mặt hàng xuất nguyên liệu thô, xuất 
khẩu của châu Phi? (HS yếu) khẩu nông sản nhiệt 
 đới...
 HS: Nông sản nhiệt - Hoạt động kinh tế đối ngoại của 
 đới: Ca cao, cà phê, các nước châu Phi tương đối đơn 
- Nêu các mặt hàng nhập dầu cọ, bông... ( dạng giản: xuất khẩu sản phẩm cây 
khẩu của châu Phi? (HS yếu) thô), khoáng sản: Dầu công nghiệp nhiệt đới và khoáng 
 mỏ, Crôm... sản; nhập khẩu máy móc thiết bị, 
 HS: Máy móc, hàng hàng tiêu dùng, lương thực.
 tiêu dùng, lương thực, 
 thực phẩm.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài theo các nội dung ôn tập để chuẩn bị thi HKI.
 - Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ để chuẩn bị thi HKI.
 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Giáo viên hệ thống bài ôn tập cho học sinh.
 - HS làm bài tập trắc nghiệm.
 V. Rút kinh nghiệm:
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 Ngày soạn: 13/12/2020 
 Tuần: 18 - Tiết: 32
 BÀI 32: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI
 I. Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức:
 - Nét đặc trưng về tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực Bắc phi, Trung Phi.
 - Hoạt động kinh tế của các quốc gia ở Trung Phi làm cho đất nhanh chóng bị thoái 
 hóa và suy giảm diện tích rừng. 
 * Kĩ năng:
 - Phân tích lược đồ kinh tế xã hội để rút ra những kiến thức địa lí về đặc điểm kinh 
 tế xã hội.
 - Phân tích lược đồ và ảnh địa lí.
 * Thái độ: GD học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
 II. Chuẩn bị: 
 - Giáo viên: Lược đồ kinh tế châu phi.
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 - Hoạt động kinh tế đối ngoại châu Phi có đặc điểm gì nổi bật?
 - Đô thị hóa ở châu Phi có điểm gì nổi bật?
 3. Bài mới: 
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Mở đầu, 
khởi động (2p)
GV: Giới thiệu chung 
Châu Phi có trình độ phát 
triển kinh tế - xã hội rất 
không đều: các nước ở 
Nam Phi và Bắc Phi phát 
triển hơn, các nước Trung 
Phi trải qua một thời gian 
dài khủng hoảng kinh tế 
lớn. 
HS theo dõi và lắng nghe.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tự 1. Khái quát tự nhiên khu 
nhiên của khu vực Bắc và 
Trung Phi (15p )nhóm/cá vực Bắc Phi và Trung Phi:
nhân 
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 4 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
Mục tiêu: Tìm hiểu tự 
nhiên của khu vực Bắc và 
Trung Phi
GV: y/c Hs xác định trên H 
32.1 SGK tr 100 vị trí giới HS: Dựa SGk trả lời
hạn 3 khu vực châu Phi và 
cho biết:
 - Các khu vực châu Phi 
nằm trong môi trường khí 
hậu nào? (HS yếu)
 - Kể tên xác định các nước HS: Dựa ttin và h26.1 thảo 
trong từng khu vực? (HS luận và đại diện nhóm trả 
yếu) lời. Các nhóm khác nhận 
GV: chốt kiến thức trên xét và bổ sung.(Đối với đại 
bản đồ. trà HS trả lời từng nội dung)
GV: cho Hs hoạt động 
nhóm n/c TT SGK phần tự 
nhiên Bắc và Trung Phi kết 
hợp lược đồ tự nhiên châu 
Phi, H32.1 lập bảng so 
sánh sự khác nhau về các 
thành phần tự nhiên 2 khu 
vực Bắc và Trung Phi. 
(Dành cho lớp khá giỏi). 
Đối với lớp đại trà GV 
hướng dẫn HS trả lới từng 
nội dung.
GV: Chốt kiến thức ở bảng 
chuẩn.
 Các Bắc Phi Trung Phi
 thành Phía Bắc Phía Nam Phía Tây Phía Đông
 phần 
 tự 
 nhiên
 Địa - Núi trẻ Át lát. - Hoang mạc nhiệt - Bồn địa - Sơn nguyên 
 hình - Đồng bằng ven đới lớn nhất thế và hồ kiến tạo
 Đại Tây Dương. giới.
Khí hậu - Địa Trung Hải - Nhiệt đới - Xích đạo - Gió mùa xích đạo
 ẩm và nhiệt 
 đới
 Thảm - Rừng lá rộng - Xa van cây bụi - Rừng rậm - Xa van “công viên” 
thực vật xanh phát triển trên các cao 
 quanh năm nguyên.
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 5 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 - Rừng - Rừng rậm trên sườn 
 thưa xa van đón gió.
GV: Căn cứ vào bảng HS: Khu vực Bắc Phi: - Bắc Phi: 
trên cho biết sự phân hoá thiên nhiên phân hóa từ + Tự nhiên: thiên nhiên thay 
thiên nhiên 2 khu vực B xuống N. đổi từ ven biển phía tây bắc vào nội 
Bắc Phi và Trung Phi thể - Khu vực Trung địa theo sự thay đổi của lượng mưa. 
hiện như thế nào? Tại Phi: thiên nhiên phân Hoang mạc Xahara - HM nhiệt đới lớn 
sao có sự phân hoá đó? hoá theo hướng từ T nhất Tg ( Khí hậu khô hạn, động-thực 
 - Xác định các bồn địa sang Đ. vật nghèo nàn...).
và sông điển hình ở phía - Trung Phi:
Tây? + Tự nhiên: có sự khác nhau 
 - Xác định các sơn HS: Xác định trên hình giữa phía tây và phía đông:
nguyên và hồ kiến tạo ở . Phía tây: chủ yếu là bồn địa 
phía Đông. có hai môi trường tự nhiên khác nhau 
GV y/c HS Qs H 32.3 là môi trường xích đạo ẩm và môi 
SGK tr 102 cho biết: trường nhiệt đới.
 - Khu vực Bắc Phi và HS: Dựa ttin trả lời. . Phía đông: Có các sơn nguyên 
Trung Phi có những và hồ kiến tạo.
khoáng sản nào? Điều 
kiện tự nhiên khu vực 
Bắc phi và Trung Phi 
thích hợp trồng loại cây 
gì?
GV: Nhận xét và kết 
luận:
Hoạt động 3: Tìm hiểu 2. Khái quát kinh tế - xã hội khu 
kinh tế - xã hội (12p) vực Bắc Phi và Trung Phi:
Nhóm/ cá nhân:
Mục tiêu: Tìm hiểu kinh 
tế - xã hội
 GV: cho Hs thảo luận HS: Dựa ttin và h26.1 
nhóm bàn n/c TT SGK thảo luận và đại diện 
về KT-XH và H 32.3 lập nhóm trả lời. Các nhóm 
bảng so sánh các yếu tố khác nhận xét và bổ 
KT-XH của Bắc Phi và sung. (Đối với đại trà 
Trung Phi.(Dành cho lớp HS trả lời từng nội 
khá giỏi). Đối với lớp dung)
đại trà GV hướng dẫn 
HS trả lới từng nội dung.
- GV: chốt kiến thức ở 
bảng chuẩn.
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 TP Bắc Phi Trung Phi
 KT-
 XH
 Dân - Chủ yếu là ngưới ả Rập và Béc Be - Là khu vực đông dân nhất châu Phi; 
 cư Chủ yếu người Ban Tu
 Chủng - Ơ-rô-pê-ô-ít - Nê-grô-ít
 tộc 
 Tôn - Theo đạo hồi - Có tín ngưỡng đa dạng
 giáo
Nhận KT tương đối phát triển dựa vào ngành Phần lớn là các quốc gia chậm phát 
xét dầu khí và du lịch. triển, chủ yếu dựa vào trồng trọt, chăn 
chung - Do có sự thay đổi khí hậu từ Bắc xuống nuôi theo lối cổ truyền, khai thác lâm 
 Nam trên cơ cấu cây trồng có sự khác sản, khoáng sản, trồng cây CN để xuất 
 nhau giữa các vùng khẩu.
 - Cho biết giá trị của HS: Tưới tiêu, đất nông 
 sông Nin đối với sản nghiệp màu mỡ...
 xuất nông nghiệp của 
 Bắc phi?
 - Dựa vào H32.3 SGK HS: Cà phê, ca cao...
 nêu tên các cây CN chủ 
 yếu ở Trung phi? (HS 
 yếu)
 GV: Nhận xét và kết HS: Đất dai thoái hóa, 
 luận rừng suy giảm 
 GV: Hoạt động sản xuất 
 nông nghiệp của Trung 
 Phi còn lạc hậu và theo 
 lối cổ truyền đã ảnh 
 hưởng như thế nào đến 
 tài nguyên? GV liên hệ 
 GD học sinh.
 GV: Nhận xét và kết 
 luận chung.
 Hoạt động 4: Luyện 
 tập (2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức 
 cơ bản Nét đặc trưng về 
 tự nhiên và kinh tế xã 
 hội khu vực Bắc phi, 
 Trung Phi.
 HS: Lắng nghe và ghi 
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 nhớ. 
Hoạt động 5: Vận dụng 
 và mở rộng (2p)
 Mở rộng : Phân tích lược 
 đồ kinh tế xã hội
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.
 - Đọc và chuẩn bị phần Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực Nam Phi.
 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Phân biệt sự khác sự khác nhau giữa khu vực phía Đông và phía Tây của Trung Phi.
 - So sánh các yếu tố khác nhau về KT-XH của Bắc Phi và Trung Phi. (Dành cho HS 
 khá giỏi).
 V. Rút kinh nghiệm:
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 ................................................................................................................................................
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 8 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
Ngày soạn: 13/12/2020 
Tuần: 18 - Tiết: 36
 BÀI 33: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI (TT)
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức:
 - Nét đặc trưng về tự nhiên và kinh tế xã hội của Nam Phi. Đặc biệt Cộng hoà Nam 
Phi là nước phát triển nhất châu Phi.
 - Sự khác nhau về tự nhiên và kinh tế xã hội giữa các khu vực châu Phi. 
 * Kĩ năng: 
 - Phân tích lược đồ tự nhiên và kinh tế.
 - Giáo dục HS kĩ năng tư duy và giao tiếp thông qua thảo luận nhóm, trình bày và 
thuyết giảng. 
 * Thái độ: HS có quan điểm đúng về 3 khu vực kinh tế châu Phi.
2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị: 
 - Giáo viên: Lược đồ 3 khu vực châu phi.
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (Không)
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Mở đầu, 
khởi động (1p)
Bắc Phi và Trung Phi đều 
có những điểm riêng về tự 
nhiên và kinh tế- xã hội. 
Khu vực Nam Phi về tự 
nhiên phân hóa như thế 
nào? Dân cư, kinh tế có 
điểm gì nổi bật? 
HS theo dõi và lắng nghe.
 Hoạt động 2: Tìm hiểu 3. Khu vực Nam Phi:
đặc điểm tự nhiên khu a. Khái quát tự nhiên:
vực Nam Phi (13p) Cá 
nhân/ Nhóm 
Mục tiêu: Tìm hiểu đặc 
NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 9 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
điểm tự nhiên khu vực Nam 
Phi 
- GV: y/c Hs Qs bản đồ tự HS: Dựa vào lược đồ xác 
nhiên châu Phi và lược đồ định. 
H 32.1 SGK tr 100 hãy:
 - Xác định vị trí ranh giới 
khu vực Nam Phi? 
 - Đọc tên các nước trong 
khu vực? (HS yếu) HS: Quan sát H26.1 SGK 
 GV: Chốt kiến thức trên tr 83 và H32.1 thảo luận 
bản đồ. và đại diện nhóm trả lời. 
 GV: Yêu cầu HS quan sát Các nhóm khác nhận xét 
H26.1 SGK tr 83 và H32.1 và bổ sung.
SGK thảo luận nhóm các câu 
hỏi sau:
 - Độ cao trung bình của - Địa hình: cao ở phía đông 
khu vực Nam Phi? nam, trũng ở giữa.
 - Đặc điểm địa hình Nam 
Phi có gì nổi bật? HS: Diện tích của Nam - Khí hậu: nhiệt đới là 
 - Khu vực Nam Phi nằm Phi nhỏ hơn Bắc Phi, 3 chủ yếu.
trong môi trường khí hậu mặt giáp đại dương, phía 
gì? đông của Nam Phi chịu - Thực vật: thay đổi từ 
GV: Tại sao Bắc Phi và ảnh hưởng của dòng biển đông sang tây theo sự thay 
Nam Phi cùng nằm trong nóng và gió đông nam thổi đổi của lượng mưa lần lượt là 
môi trường nhiệt đới nhưng từ biển vào nên khí hậu, hoang mạc, xavan và rừng 
khí hậu Nam Phi lại ấm, dịu thời tiết quanh năm nóng, rậm nhiệt đới. 
hơn khí hậu của Bắc Phi? ẩm mưa nhiều. 
(Dành cho HS khá giỏi). HS: Dựa ttin và lược đồ 
Đối với lớp đại trà Gv giải trả lời.
thích.
GV: Vai trò của dãy Đrê- 
ken- béc và dòng biển đối 
với lượng mưa và thảm thực b. Khái quát kinh tế xã 
vật như thế nào? hội:
GV: Chốt kiến thức 
Hoạt động 3: Tìm hiểu 
đặc điểm kinh tế - xã hội 
(12p) Cá nhân: HS: Dựa ttin và lược đồ 
Mục tiêu: Tìm hiểu đặc trả lời
điểm kinh tế - xã hội
- THGDKNS:Tư duy, giao 
tiếp, làm chủ bản than, giải 
quyết vấn đề.GV: Quan sát HS: Dựa ttin và kiến thức - Dân cư: thành phần 
NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 10 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 h.32.1, nêu tên các nước đã học trả lời. chủng tộc đa dạng (Nê-grô-it, 
 thuộc khu vực Nam Phi. Ơ-rô-pê-ô-it và người lai).
 GV y/c Hs n/c TT SGK - Tôn giáo: phần lớn 
 mục b hãy cho biết: HS: Các nước ở khu vực theo đạo thiên chúa.
 - So với Bắc Phi và Trung Nam Phi có trình độ phát - Kinh tế: các nước ở 
 Phi thành phần chủng tộc triển kinh tế chênh lệch. khu vực Nam Phi có trình độ 
 Nam Phi có nét khác biệt phát triển kinh tế rất không 
 như thế nào? (HS khá giỏi) HS: Dựa ttin và lược đồ đều, cộng hoà Nam Phi là 
 GV: Dựa vào SGK và hiểu trả lời nước công nghiệp phát triển 
 biết hãy nhận xét tình hình nhất châu Phi.
 phát triển kinh tế ở các HS: Cây ăn quả cận nhiệt 
 nước trong khu vực Nam ở duyên hải đông nam, 
 Phi? nam. 
 - Qs H32.3 nêu sự phân bố 
 các khoáng sản chính của 
 khu vực Nam Phi?
 - Sự phân bố cây hoa quả 
 cận nhiệt đới. (HS yếu)
 GV: Em hãy phân biệt sự 
 khác nhau về tự nhiên và 
 kinh tế xã hội giữa các khu 
 vực của châu Phi. (Dành 
 cho HS khá giỏi). Đối với 
 lớp đại trà GV hướng dẫn 
 gợi ý để HS hiểu được sự 
 khác biệt.
 GV: chốt kiến thức.
 Hoạt động 3: Luyện tập 
 (2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức 
 cơ bản Sự khác nhau về tự 
 nhiên và kinh tế xã hội giữa 
 các khu vực châu Phi. 
HS: Lắng nghe và ghi nhớ. 
Hoạt động 4: Vận dụng và 
 mở rộng (1p)
 Mở rộng : Phân tích lược đồ 
 tự nhiên và kinh tế.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.
 - Hướng dẫn HS làm bài tập 3 SGK.
 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p)
 - Đặc điểm tự nhiên ở Nam Phi có điểm gì nổi bật?
 NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 11 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 - Đặc điểm kinh tế ở Nam Phi có điểm gì nổi bật? 
V. Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.............................................................................................
 KÍ DUYỆT TUẦN 18
 Ngày 16 tháng 12 năm 2020
 - Nội dung: .
 - Phương pháp: 
 - Hình thức: .
 Võ Thị Ánh Nhung
NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 12 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_7_tuan_18_nam_hoc_2020_2021_nguyen_thi_nhan.doc