Giáo án Địa lí 7 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021 - Phan Thị Cẩm Hồng

doc 8 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 7 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021 - Phan Thị Cẩm Hồng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
Ngày soạn: 13/9/2020 
Tuần: 03- Tiết: 05 
 PHẦN HAI : CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ 
 CHƯƠNG I: MÔI TRƯỜNG ĐỚI NÓNG. HOẠT ĐỘNG
 KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NÓNG
 BÀI 5: ĐỚI NÓNG. MÔI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức :
 - Vị trí đới nóng trên bản đồ tự nhiên thế giới và đặc điểm của nó.
 - Đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường xích đạo ẩm : nằm từ 5 0 B đến 5 0N, nhiệt 
độ cao, mưa nhiều, rừng rậm xanh quanh năm phát triển.
 * Kĩ năng: 
 - Biết phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường xích đạo ẩm, xác lập 
mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên của môi trường đới nóng, môi trường xích đạo ẩm. 
 - Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục như tư duy, giao tiếp thông qua phương pháp 
phân tích, thảo luận nhóm.
 * Thái độ: Yêu thích môn học. 
2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị : 
 - Giáo viên: Lược đồ các đới khí hậu trên Trái Đất.
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: 5p
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Mở đầu, khởi 
động(2p)
 - GV: Trên Trái Đất người 
 ta chia thành: đới nóng, đới 
 ôn hòa và đới lạnh. Môi 
 trường xích đạo ầm là môi 
 trường thuộc đới nóng, có 
 khí hậu nóng quanh năm và 
 lượng mưa dồi dào. Thiên 
PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 nhiên ở đây tạo điều kiện 
 cho sự sống phát triển rất 
 phong phú, đa dạng. Đây là 
 khu vực có rừng rậm xanh 
 quanh năm rộng nhất trên 
 thế giới. Bài học hôm nay 
 chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề 
 này. 
 - HS: Lắng nghe và ghi nhớ
 Hoạt động 2: Tìm hiểu đới I. Đới nóng
 nóng (12p)
GV: Yêu cầu HS q/s lược đồ 
đới nóng: 
 - Nêu giới hạn của đới - Nằm ở khoảng giữa 2 
 nóng? (HS yếu) chí tuyến Bắc và Nam.
 - Đặc điểm đới nóng: Nhiệt HS: - Nhiệt độ cao - Đặc điểm: Nhiệt độ 
 độ, gió, mưa, thực vật, - Có gió tín phong cao, mưa nhiều, gió tín 
 động vật? - Lượng mưa dồi dào phong thổi quanh năm. 
 - Thực, động vật rất ->Thực vật, động vật rất 
 phong phú. phong phú.
- Nhận xét diện tích của đới HS: Nó chiếm diện tích 
nóng? (HS khá giỏi) lớn hơn các môi trường 
 GV: Đới nóng tập trung nhiều khác.
 nước đang phát triển.
GV: q/s hình 5.1: 
 - Nêu tên các kiểu môi HS: Dựa SGK trả lời. - Có 4 kiểu môi trường:
trường ở đới nóng? (HS yếu) + MT xích đạo ẩm.
GV: Nhận xét và kết luận: + MT nhiệt đới.
 + MT nhiệt đới gió mùa.
 + MT hoang mạc.
Hoạt động 3: Tìm hiểu môi II. Môi trường xích đạo 
trường xích đạo ẩm (22p) ẩm
Kiến thức 1: Khí hậu 1. Khí hậu:
- THGDKNS:Tư duy, giao HS: Chủ yếu nằm trong 
tiếp, làm chủ bản than, giải khoảng 50B- 50N
quyết vấn đề .GV: Xác định HS: Nằm trên đường xích - Vị trí địa lí: nằm 
vị trí MT xích đạo ẩm (tô đạo về phía đông chủ yếu trong khoảng 5 0B 
màu xanh đậm)? Hs: Thuộc MT xích đạo - 50N.
- XĐ vị trí của Xin-ga- po ẩm.
trên lược đồ H5.2?
- Thuộc môi trường nào?
GV: Yêu cầu HS q/s hình 
5.2: 
PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 - Quan sát biểu đồ nhiệt độ HS: - Nhiệt độ cao Tb 27 0c, 
và lượng mưa của Xin- ga- chênh lệch nhiệt độ giữa 
po thảo luận và nhận xét: tháng cao nhất và thấp nhất 
 - Đường biểu diễn nhiệt độ rất nhỏ khoảng 30c. 
 trung bình các tháng trong + Chênh lệch nhiệt độ 
 năm cho thấy nhiệt độ của giữa ngày và đêm lớn hơn 
 xin-ga-po có đặc điểm gì? 100c. 
 - Lượng mưa cả năm + Ít dao động và ở mức 
 khoảng bao nhiêu? Sự phân cao trên 250c ( nóng quanh 
 bố lượng mưa trong năm ra năm)
 sao? Sự chênh lệch giữa HS: Mưa nhiều quanh 
 lượng mưa tháng thấp nhất năm - Đặc điểm: 
 và tháng cao nhất là khoảng + Nắng nóng, mưa 
 bao nhiêu? nhiều quanh năm (trung 
Gv: Kết luận đặc điểm khí bình từ 1500- 2500 mm) 
hậu + Độ ẩm cao trung 
 bình trên 80%.
 2. Rừng rậm xanh 
 HS: - Có rừng rậm xanh quanh năm:
 quanh năm ( trên đất liền) - Rừng phát triển rậm 
Kiến thức 2: Rừng rậm xanh - Rừng ngập mặn ( ở rạp, nhiều tầng tán : 4 đến 
quanh năm. cửa sông ven biển) 5 tầng.
GV: q/s hình 5.3 và 5.4 : 
 - Có những loại rừng nào? ở HS: - Nhiều
đâu? (HS yếu) - Tầng cây vượt tán 
- Nêu nhận xét về số loài cây - Cây gỗ cao
trong rừng rậm xanh quanh - Cây trung bình
năm ( nhiều hay ít)? - Cây bụi
 - Tầng cỏ quyết - Thực vật, động vật rất 
 HS: Độ ẩm và nhiệt độ phong phú.
 cao tạo điều kiện cho rừng 
 cây phát triển 
 HS: Có nhiều loài chim 
 thú sinh sống.
 - Rừng có mấy tầng chính?
 - Tại sao rừng ở đây có - Các vùng cửa sông, 
nhiều tầng? (HS khá giỏi) HS: Dựa SGK trả lời. ven biển có rừng ngập 
- Giới ĐV ở đây như thế mặn. 
nào? ( nêu đặc điểm về số 
loài, những loài chiếm ưu 
thế)? HS: Trả lời
- Từ những NX trên em hãy 
nêu đặc điểm chung của rừng HS: Việt Nam có rừng 
PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 rậm xanh quanh năm? (Hs ngập mặn sống ở ven biển.
 khá giỏi)
 GV: Yêu cầu Hs q/s hình 
 5.5:
 - Mô tả rừng ngập mặn cây 
 gì chủ yếu? 
 - Ở VN có rừng này không? 
 Ở đâu? ( Liên hệ thực tế)
 GV: Nhận xét và kết luận:
 Hoạt động 4: Luyện tập 
 (2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức cơ 
 bản Vị trí đới nóng trên bản 
 đồ tự nhiên thế giới và đặc 
 điểm của nó.
 HS: Lắng nghe và ghi nhớ. 
Hoạt động 5: Vận dụng và 
 mở rộng (2p)
 Mở rộng : phân tích biểu đồ 
 nhiệt độ và lượng mưa của 
 môi trường xích đạo ẩm, xác 
 lập mối quan hệ giữa các yếu 
 tố tự nhiên của môi trường 
 đới nóng, môi trường xích 
 đạo ẩm. 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập 2,3 SGK, làm bài tập ở tập bản đồ.
 - Đọc và soạn trước bài 6: Môi trường nhiệt đới
 + Tìm hiểu đặc điểm khí hậu.
 + Tìm hiểu các đặc điểm khác của môi trường.
 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p)
 - Cho 1 HS đọc đoạn văn ( BT3 sgk): Mô tả rừng rậm xanh quanh năm qua đoạn văn 
 đó?
 - Xác định trên bản đồ: Giới hạn của đới nóng. Nêu các kiểu môi trường trong đới 
 nóng?
 V. Rút kinh nghiệm:
 .
 ..
 PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 4 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
Ngày dạy: 13 /9/ 2020 
Tuần: 03 - Tiết: 06 
 BÀI 6: MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức :
 - Đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường nhiệt đới như có đặc điểm (là nóng quanh 
năm và có thời kì khô hạn)và của khí hậu nhiệt đới (nóng quanh năm và lượng mưa thay 
đổi: càng về gần chí tuyến càng giảm dần và thời kì khô hạn càng kéo dài).
 - Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới là xa van hay đồng cỏ cao nhiệt đới.
 - Đặc điểm của đất và biện pháp bảo vệ đất ở môi trường nhiệt đới.
 * Kĩ năng:
 - Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa cho học sinh.
 - Củng cố kĩ năng nhận biết môi trường địa lí cho học sinh qua ảnh chụp.
 *Thái độ: Có ý thức giữ gìn, BVMT tự nhiên, phê phán hoạt động ảnh hưởng đến môi 
trường.
2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị : 
 - Giáo viên: Lược đồ các đới khí hậu.
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: 5p
 - Trình bày đặc điểm KH Xích đạo ẩm? 
 - Đặc điểm rừng rậm xanh quanh năm?
3. Bài mới:
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Mở đầu, 
khởi động(2p)
- GV: Môi trường nhiệt đới 
có khí hậu nóng, lượng 
mưa càng gần về các chí 
tuyến càng giảm dần. Khu 
vực nhiệt đới là một trong 
những khu vực đông dân 
trê thế giới. Bài học hôm 
nay chúng ta sẽ tìm hiểu về 
PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 5 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
vấn đề này
- HS: Lắng nghe và ghi 
nhớ
 Hoạt động 2: Tìm hiểu 1. Khí hậu:
 khí hậu môi trường nhiệt 
 đới (14p)
 GV: Yêu cầu Hs quan sát 
 hình 5.1:
 - Nêu giới hạn của MT HS: Khoảng từ vĩ tuyến - Vị trí địa lí: khoảng từ 
nhiệt đới? (hS yếu) 50 B và N đến chí tuyến ở vĩ tuyến 50 B và N đến chí 
 Hs thảo luận nhóm: cả 2 bán cầu. tuyến ở cả 2 bán cầu.
 - Cho Hs xác định vị trí HS: Đường nhiệt độ: dao - Đặc điểm:
 Ma-la-can và Gia-mê-na động mạnh từ 22- 34 0c và + Nóng quanh năm, có 
 trên LĐ H5.1. có 2 lần tăng cao trong thời kì khô hạn, càng gần 
GV: Q/s H6.1 và 6.2: tìm năm (3- 4), (9- 10), các chí tuyến thời kì khô hạn 
sự khác nhau về nhiệt độ và tháng có mặt trời đi qua càng kéo dài, biên độ nhiệt 
lượng mưa của Ma- la-can thiên đỉnh. trong năm càng lớn.
và Gia- mê- na? + Lượng mưa và thảm 
- Qua đó rút ra nhận xét về - Cột mưa: chênh lệch thực vật thay đổi từ xích 
sự phân bố nhiệt độ, lượng nhau từ 0- 250mm giữa đạo về chí tuyến. 
mưa trong năm của khí hậu các tháng có mưa và tháng 
nhiệt đới? khô hạn.
Gv: Yêu cầu các nhóm + Lượng mưa giảm 
nhận xét lẫn nhau. dần về phía 2 chí tuyến ( 
GV: chuẩn xác. số tháng khô hạn tăng lên 
 từ 3- 9 tháng). 
 - Sự khác biệt cơ bản của Hs: - Về nhiệt độ: Tb các 
KH nhiệt đới gió mùa tháng đều trên 22 0C. Có 2 
Và KH xích đạo. (HS khá lần nhiệt độ tăng cao.
giỏi)
GV: Sự khác biệt cơ bản - Về lượng mưa: Lượng 
của KH nhiệt đới gió mùa mưa giảm dần về phía 2 
Và KH xích đạo đó là biên chí tuyến. Có 2 mùa: Một 
độ nhịêt năm lớn hơn, mưa ít mùa mưa và một mùa khô 
hơn và phân bố theo mùa. (Từ 3-> 9 tháng) 
 => KH nóng mưa tập 
 trung vào 1 mưa. 
Hoạt động 3: Tìm hiểu 2. Các đặc điểm khác của 
Các đặc điểm khác của môi trường:
môi trường (16p)
GV: Yêu cầu Hs qs tranh 
6.3 và 6.4, kết hợp phần 
kênh chữ sgk:
PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 - QS xem có gì khác nhau HS: - Kê- ni-a: ít cây hơn - Thiên nhiên thay đổi 
 giữa xavan Kê-ni-a và Trung Phi, Trung Phi có theo mùa:
 Trung Phi? (HS yếu) dãy rừng hành lang. + Mùa mưa: sông ngòi 
 - Thiên nhiên MT nhiệt đới - Kê- ni- a: ít mưa hơn, nhiều nước (lũ), thực vật 
 vào mùa mưa ntn? mùa khô ít cây cối hơn, cỏ không xanh tốt, chim thú linh hoạt.
 ntn? (HS khá giỏi) xanh tốt + Mùa khô: Sông ít 
 - Sông ngòi, thực vật, động Hs:SGK nước, cây cỏ khô héo, động 
 vật của MT nhiệt đới có sự vật đi tìm nguồn nước. 
 thay đổi như thế nào theo 
 thời gian? 
 - Vì sao đất có màu đỏ Hs: Có nhiều ôxít sắt và - Đất feralit đỏ vàng, dễ 
 vàng? (HS khá giỏi) nhôm. bị rửa trôi.
 - Nêu sự thay đổi của TV HS: Từ rừng thưa -> xa - Thực vật thay đổi dần về 
 khi đi từ XĐ về 2 chí van -> Nửa hoang mạc phía 2 chí tuyến : Rừng thưa 
 tuyến? (cây cối nghèo nàn khô -> xavan -> nửa hoang mạc-
 - THGDBVMT:Các biện pháp cằn) > hoang mạc.
 bảo vệ tài nguyên đất.Vì sao HS: Do con người phá - Xavan và nửa hoang mạc 
 diện tích xa van và nửa rừng mở rộng chủ yếu (do con 
 hoang mạc đang mở rộng? người phá rừng và cây bụi để 
 - Ta phải làm gì để hạn chế lấy gỗ, củi hoặc làm nương 
 sự phát triển của xavan và rẫy) 
 nửa hoang mạc? 
 - Môi trường nhiệt đới 
 thích hợp với những loại Hs: dựa SGK - Cây lương thực, cây 
 cây gì? công nghiệp phát triển.
 - Nhận xét dân cư ở MT - Dân cư tập trung đông. 
 nhiệt đới?
 GV: Liên hệ GD môi 
 trường.
 Hoạt động 4: Luyện tập 
 (2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức 
 cơ bản Đặc điểm tự nhiên 
 cơ bản của môi trường 
 nhiệt đới 
 HS: Lắng nghe và ghi nhớ. 
Hoạt động 5: Vận dụng và 
 mở rộng (2p)
 Mở rộng : rèn luyện kĩ 
 năng đọc biểu đồ nhiệt độ 
 và lượng mưa cho học sinh.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài cũ.
 PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 
 - Làm bài tập 2,3,4 trang 22.
 - Đọc và soạn trước bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa
 + Tìm hiểu đặc điểm khí hậu.
 + Tìm hiểu các đặc điểm khác của môi trường.
Chí Minh. Lưu ý hình dạng mỗi tháp.
 + Tìm hiểu sự phân bố dân cư châu Á. 
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p)
 - MT xích đạo ẩm khác với MT nhiệt đới như thế nào?
 - So sánh rừng ở MT xích đạo ẩm với rừng ở MT nhiệt đới?
V. Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
 KÍ DUYỆT TUẦN 3
 Ngày 16 tháng 9 năm 2020
 - ND: ..
 - PP: 
 - HT: ................................
 Võ Thị Ánh Nhung
PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 8 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_7_tuan_3_nam_hoc_2020_2021_phan_thi_cam_hong.doc