TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 Ngày soạn: 18/ 10/ 2020 Tuần: 8 - Tiết: 15 ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về thành phần nhân văn của môi trường. Đặc điểm các kiểu môi trường. * Kĩ năng: - Phân tích biểu đồ, quan sát tranh rút ra kết luận. - Hệ thống hóa kiến thức. * Thái độ: GD HS kỹ năng tự nhận thức vấn đề đã học và có thái độ học tập tích cực. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tìm hiểu 1. Dân số, nguồn lao động: khái niệm dân số, đặc điểm nguồn lao động (8) -Mục tiêu: Tìm hiểu khái niệm dân số, đặc điểm nguồn lao động GV: Cho HS đọc trang 186 - Dân số: Tổng số dân - Dân số: Tổng số dân sinh SGK nêu khái niệm “ Dân sinh sống trên một sống trên một lãnh thổ nhất số”? lãnh thổ nhất định, định, được tính ở một thời Hs: đọc. được tính ở một thời điểm nhất định. điểm nhất định. - Em có biết DS thế giới hiện nay - DS Việt nam? GV: Yêu cầu HS đọc đoạn PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 đầu sgk: - Điều tra DS biết được - Dân số vừa là - Dân số vừa là nguồn lao những gì? (HS yếu) nguồn lao động, vừa động, vừa là thị trường tiêu -HS: Tổng số dân, số người là thị trường tiêu thụ thụ rộng lớn. trong từng độ tuổi, số nam, rộng lớn. số nữ, số người trong độ tuổi lao động Hoạt động 2: Tìm hiểu sự 2. Sự phân bố dân cư: phân bố dân cư(9) - Mục tiêu: Tìm hiểu sự phân bố dân cư GV: Quan sát lược đồ phân bố dân cư: - Kể những khu vực đông dân trên thế giới? (HS yếu) HS: Đông Á và Nam Á, ĐNÁ,.. - Hai khu vực có mật độ dân Mật độ dân số: số cư - Mật độ dân số: số cư số cao nhất? dân trung bình sinh dân trung bình sinh sống trên HS: Đông Á và Nam Á sống trên một đơn vị một đơn vị diện tích lãnh thổ GV: Rút ra nhận xét về sự diện tích lãnh thổ (đơn vị : người/km2). phân bố dân cư trên thế giới (đơn vị : người/km2). hiện nay? HS: Dân cư phân bố không - Dân cư trên thế giới phân đều. bố không đều: Hoạt động 3: Tìm hiểu về 2. Các chủng tộc: các chủng tộc(10p) - Dựa vào đâu để phân ra các - Dựa vào hình thái - Dựa vào hình thái bên chủng tộc? bên ngòai (Màu da, ngoài, dân cư trên thế giới - Trên thế giới có mấy chủng tóc, mắt mũi ) được chia làm 3 chủng tộc tộc chính? Đó là những chính: chủng tộc nào? + Môn-gô-lô-it: Hs: Có 3 chủng tộc - Có 3 chủng tộc * Đặc điểm: da vàng, tóc - Dựa vào H2.2 SGK và vốn đen, mắt đen, mũi thấp. hiểu biết, hãy cho biết đặc * Phân bố: nhiều ở châu điểm ngoại hình của mỗi Á chủng tộc? + Nê-grô-it: - Địa bàn phân bố của 3 - Đông Á và Nam Á, * Đặc điểm: da đen, tóc chủng tộc? ĐNÁ,.. xoăn và ngắn, mắt đen và to, - Đông Á và Nam Á mũi thấp và rộng. * Phân bố: nhiều ở châu Phi. PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 + Ơ- rô- pê-ô-it: * Đặc điểm: da trắng, tóc vàng hoặc nâu, mắt xanh hoặc nâu, mũi cao và hẹp. * Phân bố: Tập trung nhiều ở châu Âu. - Các chủng tộc hợp huyết, tạo ra người lai. Hoạt động 4 So sánh hai 4 Quần cư nông thôn và hình thức quần cư (10) GV: quần cư đô thị: Dựa vào SGK, cho biết có - Có 2 hình thức - Quần cư nông thôn: có mấy hình thức quần cư ? (Hs MĐDS thấp, làng mạc, thôn yếu) xóm thường phân tán gắn với - Lối sống của nông thôn và đất canh tác, đồng cỏ, đất thành thị có giống nhau rừng, hay mặt nước . Dân cư không? Nêu ví dụ? sống chủ yếu dựa vào sản - Tỉ lệ dân NT và TT đang xuất nông, lâm, ngư nghiệp. thay đổi theo hướng nào? - Quần cư đô thị: Có GV: Nhận xét và kết luận. MĐDS cao, nhà cửa cao tầng và dày đặc. Dân cư sống chủ yếu dựa vào sản xuất CN và dịch vụ. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo nội dung ôn tập. - Chuẩn bị bài mới: ôn lại môi trường đới nóng và các vấn đề nảy sinh IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) - GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: ... PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 Ngày soạn: 18/ 10/ 2020 Tuần: 8 - Tiết: 16 ÔN TẬP (tt) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Củng cố, hệ thống những kiến thức cơ bản về các môi trường của đới nóng và vấn đề nảy sinh * Kĩ năng: - Phân tích biểu đồ, quan sát tranh rút ra kết luận. - Hệ thống hóa kiến thức. * Thái độ: GD HS kỹ năng tự nhận thức vấn đề đã học và có thái độ học tập tích cực. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tìm hiểu môi I. Môi trường xích đạo ẩm trường xích đạo ẩm (15p) 1. Khí hậu: - Mục tiêu: Tìm hiểu môi - Vị trí địa lí: nằm chủ trường xích đạo ẩm - Vị trí địa lí: nằm yếu trong khoảng 50B - 50N. GV: Xác định vị trí MT xích chủ yếu trong khoảng - Đặc điểm: đạo ẩm (tô màu xanh đậm)? 50B - 50N. + Nắng nóng, mưa nhiều quanh năm (trung bình Gv: Nêu điểm khí hậu + Nắng nóng, từ 1500- 2500 mm) mưa nhiều quanh năm + Độ ẩm cao trung (trung bình từ 1500- bình trên 80%. 2500 mm) 2. Rừng rậm xanh quanh + Độ ẩm cao năm: trung bình trên 80%. - Rừng phát triển rậm GV: q/s hình 5.3 và 5.4 : rạp, nhiều tầng tán : 4 đến 5 PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 4 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 - Có những loại rừng nào? ở tầng. đâu? (HS yếu) - Nêu nhận xét về số loài cây HS: - Có rừng rậm trong rừng rậm xanh quanh xanh quanh năm ( năm ( nhiều hay ít)? trên đất liền) - Rừng ngập mặn ( ở cửa sông ven biển) HS: - Nhiều - Thực vật, động vật rất - Tầng cây vượt phong phú. - Rừng có mấy tầng chính? tán - Giới ĐV ở đây như thế - Cây gỗ cao nào? ( nêu đặc điểm về số - Cây trung bình loài, những loài chiếm ưu - Cây bụi thế)? - Tầng cỏ quyết HS: Độ ẩm và nhiệt độ cao tạo điều kiện cho rừng cây phát triển HS: Có nhiều loài chim thú sinh sống. Hoạt động 2: Tìm hiểu khí II. Khí hậu: hậu môi trường nhiệt đới, nhiêt đới gió mùa (15p) - Mục tiêu: Tìm hiểu môi trường nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa - Nêu giới hạn của MT nhiệt HS: trả lời - Vị trí địa lí: đới? (hS yếu) - Đặc điểm khí hậu nhiệt - Gv: Nêu điểm khí hậu nhiệt HS: trả lời đới đới và nhiệt đới gió mùa + Nóng quanh năm, có thời kì khô hạn, càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài, biên độ nhiệt trong năm càng lớn. + Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ xích đạo về chí tuyến. * Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa - Nhiệt độ và lượng mưa PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 5 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 thay đổi theo mùa gió: + Nhiệt độ TB năm trên 20oC. + Biên độ nhiệt Tb năm 80C + Lượng mưa TB năm trên 1000mm. Mùa khô ngắn, lượng mưa nhỏ - Thời tiết diễn biến thất thường. Hoạt động 3: Tìm hiểu Các III. Các đặc điểm khác của đặc điểm khác của môi môi trường: trường (8p) Mục tiêu: : Tìm hiểu Các đặc điểm khác của môi trường - Nêu các đặc điểm khác của - HS trả lời - Đặc điểm môi trường nhiệt môi trường nhiệt đới và nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa. đới gió mùa Dân số đới nóng có đặc điểm HS: Đông và tăng - Đặc điềm dân số đới gì? (HS yếu) nhanh. nóng. GV: Những tác động của sức HS: Tài nguyên cạn - Sức ép dân số tới TNMT ép dân số tới TNMT ở đới kiệt, môi trường ô ở đới nóng. nóng như thế nào? Biện pháp nhiễm. khắc phục? (HS khá giỏi) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo nội dung ôn tập. - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (4p) - GV hệ thống lại kiến thức trọng tâm. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: ... PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 7 KÍ DUYỆT TUẦN 8 Ngày 21 tháng 10 năm 2020 - ND: .. - PP: - HT: ................................ Võ Thị Ánh Nhung PHAN THỊ CẨM HỒNG Trang 7
Tài liệu đính kèm: