Ngày soạn: 29/11/2020 Tuần: 15 Tiết: 33 ÔN TẬP CUỐI KÌ I I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: HS hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản các em đã học về: Đặc điểm môi trường đới nóng, nhiệt đới gió mùa, đới lạnh. * Kĩ năng: - Hệ thống hóa kiến thức. - Giải thích và phân tích vấn đề. * Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Đề cương ôn tập. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra giáo viên kết hợp trong ôn tập. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Đới nóng (14p) 1. Đới nóng: - GV đặt câu hỏi: - Hãy nêu những đặc điểm -> Gần 50% dân số tập của dân số ở đới nóng? trung ở đới nóng, đông * Đặc điểm của dân số ở đới nhất là khu vực Đông nóng: Nam Á, Nam Á, Tây Phi, - Gần 50% dân số tập trung ở đới Đông Nam Bra-xin. nóng, đông nhất là khu vực Đông - Từ những năm 60 của Nam Á, Nam Á, Tây Phi, Đông thế kỉ XX nhiều nước ở Nam Bra-xin. đới nóng xảy ra bùng nổ - Từ những năm 60 của thế kỉ XX dân số. nhiều nước ở đới nóng xảy ra bùng nổ dân số. - Dân số đới nóng tăng quá -> Tài nguyên bị khai * Dân số đới nóng tăng quá nhanh nhanh đã gây sức ép đến thác với tốc độ nhanh do đã gây sức ép đến mđới nóng: mđới nóng như thế nào? nhu cầu lương thực, - Tài nguyên bị khai thác với tốc Giải pháp? nguyên liệu,....dẫn đến độ nhanh do nhu cầu lương thực, 1 diện tích rừng bị thu hẹp. nguyên liệu,....dẫn đến diện tích - Khai thác tài nguyên rừng bị thu hẹp. quá mức làm cho môi - Khai thác tài nguyên quá mức trường bị ô nhiễm. làm cho môi trường bị ô nhiễm. - Giải pháp: - Giải pháp: + Giảm tỉ lệ gia tăng dân + Giảm tỉ lệ gia tăng dân số. số. + Phát triển kinh tế và nâng cao + Phát triển kinh tế và đời sống. nâng cao đời sống. HĐ2: Môi trường nhiệt 2. Môi trường nhiệt đới gió mùa đới gió mùa (10p) - Trình bày đặc điểm của -> - Lượng mưa trung - Lượng mưa trung bình năm hơn môi trường nhiệt đới gió bình năm hơn 1000mm. 1000mm. mùa? - Khu vực nhiệt đới - Khu vực nhiệt đới gió mùa phân gió mùa phân bố chủ yếu bố chủ yếu ở khu vực Đông Á và ở khu vực Đông Á và Đông Nam Á. Đông Nam Á. - Khí hậu nhiệt đới gió mùa có 2 - Khí hậu nhiệt đới gió đặc điểm nổi bật: mùa có 2 đặc điểm nổi + Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi bật: theo mùa gió. + Thời tiết diễn biến thất thường. - Thời tiết diễn biến thất thường: + Mùa mưa có năm đến sớm, có năm đến muộn. + Lượng mưa có năm nhiều, có năm ít. HĐ3: Môi trường đới 3. Môi trường đới lạnh: lạnh (15p) * Đặc điểm của môi trường đới - Trình bày đặc điểm của -> - Vị trí nằm từ vòng lạnh. môi trường đới lạnh? cực đến cực ở 2 bán cầu. - Vị trí nằm từ vòng cực đến cực - Khí hậu rất lạnh và ở 2 bán cầu. khô hạn. - Khí hậu rất lạnh và khô hạn. - Mùa đông kéo dài. - Mùa đông kéo dài. * Đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất: - Tại sao nói đới lạnh là -> - Vì môi trường đới - Vì môi trường đới lạnh tương tự vùng hoang mạc lạnh của lạnh tương tự như môi như môi trường hoang mạc, thể Trái Đất? trường hoang mạc, thể hiện ở các điểm : hiện ở các điểm : - Rất khô hạn : Lượng mưa dưới - Rất khô hạn : Lượng 500mm. mưa dưới 500mm. - Khí hậu rất khắc nghiệt : Biên - Khí hậu rất khắc độ nhiệt năm và ngày rất lớn. nghiệt : Biên độ nhiệt - Có ít người sinh sống, động thực năm và ngày rất lớn. vật nghèo nàn. 2 - Có ít người sinh sống, động thực vật nghèo nàn. - Những đặc điểm nổi bật -> - Thực vật chủ yếu là * Thực vật và động vật thích nghi của thực vật và động vật rêu, địa y. với điều khắc nghiệt ở môi trường thích nghi với điều khắc - Thân TV thấp, lùn. đới lạnh: nghiệt ở môi trường đới - ĐV chủ yếu là: Hải - Thực vật chủ yếu là rêu, địa y. lạnh? cẩu, cá voi, gấu trắng, - Thân thực vật thấp, lùn. cáo bạc, tuần lộc, chim - Động vật chủ yếu là :Hải cẩu, cá cánh cụt. voi, gấu trắng, cáo bạc, tuần lộc, - ĐV: có lớp mỡ dày, chim cánh cụt. có bộ lông không thấm - Động vật có lớp mỡ dày, có bộ nước, lông không thấm nước, 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo các nội dung ôn tập để chuẩn bị thi HKI. - Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ để chuẩn bị thi HKI. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Giáo viên hệ thống bài ôn tập cho học sinh. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... 3 Ngày soạn: 29/11/2020 Tuần: 15 Tiết: 34 ÔN TẬP CUỐI KÌ (tt) I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: HS hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản các em đã học về: Đặc điểm vị trí địa lí, địa hình, khí hậu Châu Phi * Kĩ năng: - Hệ thống hóa kiến thức. - Giải thích và phân tích vấn đề. * Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Đề cương ôn tập. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra giáo viên kết hợp trong ôn tập. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Vị trí địa lí Châu 1. Vị trí địa lí Châu Phi: Phi (9p) - Trình bày đặc điểm vị trí -> - Đại bộ phận châu Phi - Đại bộ phận châu Phi nằm địa lí của châu Phi? nằm trong đới nóng. trong đới nóng. - Châu Phi tiếp giáp - Châu Phi tiếp giáp với Đại Tây với Đại Tây Dương, Ấn Dương, Ấn Độ Dương, Địa Độ Dương, Địa Trung Trung Hải và Biển Đỏ. Hải và Biển Đỏ. - Đại bộ phận nằm từ chí tuyến - Đại bộ phận nằm từ Bắc đến chí tuyến Nam. chí tuyến Bắc đến chí - Đường xích đạo đi qua lãnh thổ tuyến Nam. Châu Phi. - Đường xích đạo đi qua lãnh thổ Châu Phi. HĐ2: Đặc điểm địa hình 2. Đặc điểm địa hình Châu 4 Châu Phi (20p) Phi: - Trình bày đặc điểm địa -> - Toàn bộ lãnh thổ - Toàn bộ lãnh thổ châu Phi là hình châu Phi? châu Phi là một cao một cao nguyên khổng lồ, cao nguyên khổng lồ, cao trung bình 750m, trung bình 750m, - Chủ yếu là sơn nguyên xen lẫn - Chủ yếu là sơn nguyên bồn địa, ít núi cao và đồng bằng xen lẫn bồn địa, ít núi cao thấp. và đồng bằng thấp. - Cho biết ý nghĩa của kênh -> - Rút ngắn thời gian * Ý nghĩa của kênh đào Xuy-ê đào Xuy-ê đối với giao vận chuyển bằng đường đối với giao thông đường biển thông đường biển trên thế biển từ châu Âu sang trên thế giới: giới? châu Á và ngược lại. - Rút ngắn thời gian vận chuyển - Giảm chi phí vận bằng đường biển từ châu Âu chuyển, giảm giá thành sang châu Á và ngược lại. sản phẩm. - Giảm chi phí vận chuyển, giảm - Đảm bảo an toàn cho giá thành sản phẩm. người và hàng hóa so với - Đảm bảo an toàn cho người và tuyến đường vòng qua hàng hóa so với tuyến đường cực nam châu Phi. vòng qua cực nam châu Phi. HĐ3: Đặc điểm khí hậu 3. Đặc điểm khí hậu Châu Phi: Châu Phi (10p) * Hoang mạc Xa-ha-ra là hoang - Tại sao hoang mạc Xa-ha- -> - Đại bộ phận địa hình mạc lớn nhất thế giới vì: ra là hoang mạc lớn nhất thế là cao nguyên và địa hình - Đại bộ phận địa hình là cao giới? có dạng hình khối nên ít nguyên và địa hình có dạng hình chịu ảnh hưởng của biển. khối nên ít chịu ảnh hưởng của - Có đường chí tuyến biển. Bắc chạy qua gần chính - Có đường chí tuyến Bắc chạy giữa và mùa đông có gió qua gần chính giữa và mùa đông từ lục địa Tây Nam Á có gió từ lục địa Tây Nam Á tràn tràn vào. vào. - Bờ biển ít khúc khuỷu - Bờ biển ít khúc khuỷu nên có ít nên có ít các vịnh, biển các vịnh, biển ăn sâu vào đất ăn sâu vào đất liền. liền. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo các nội dung ôn tập để chuẩn bị thi HKI. - Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ để chuẩn bị thi HKI. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Giáo viên hệ thống bài ôn tập cho học sinh. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: 5 .......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Tổ duyệt tuần 15 Ngày: 02/12/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 6
Tài liệu đính kèm: