Ngày soạn: 13/12/2020 Tuần: 17 Tiết: 31 ÔN TẬP I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: HS hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản các em đã học về: Dân cư, xã hội, kinh tế của Châu Phi. * Kĩ năng: Hệ thống hóa kiến thức; Giải thích và phân tích vấn đề. * Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Nội dung ôn tập. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra giáo viên kết hợp trong ôn tập. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Dân cư, xã hội (15p) 1. Dân cư, xã hội: - GV: Y/c Hs QS H29.1 SGK kết hợp kiến thức đã học cho biết: - Đặc điểm cơ bản của sự -> Dân cư châu Phi phân - Dân cư châu Phi phân bố phân bố dân cư châu Phi? bố rất không đều, đa số rất không đều. Dân cư thưa (Y) sống ở nông thôn. thớt ở vùng rừng rậm xích đạo, các hoang mạc còn vùng - Trình bày địa bàn phân bố duyên hải ở cực Bắc và cực dân cư trên lược đồ? Nam, ven vịnh Ghi-nê và - GV: Nhận xét vả kết luận: thung lũng sông Nin thì dân cư đông đúc. - GV: Yêu cầu HS quan sát bảng tình hình dân số và các quốc gia châu Phi trang 91 SGK cho biết: - Các quốc gia có tỷ lệ gia -> Ê-ti-ô-pi-a: 2,9%; Tan- - Châu Phi có 818 triệu tăng DSTN cao hơn mức da-ni-a:2,8% ở Đông Phi; dân (2001) chiếm 13,4% thế trung bình? Nằm ở vùng nào Ni-giê-ri-a: 2,7% ở Tây Phi giới. của châu Phi ? (Y) 1 - Các quốc gia có tỷ lệ gia -> CH Nam Phi: 1,1% ở tăng DSTN thấp hơn mức Nam Phi. trung bình ? Nằm ở vùng nào của châu Phi ? (Y) -Vậy tỉ lệ gia tăng tự nhiên -> Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của châu Phi như thế nào so vào loại cao nhất thế giới ( - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên với thế giới ? > 2,4% ) của châu Phi vào loại cao nhất HĐ2: Kinh tế Châu Phi ( thế giới ( > 2,4% ). 20p) 2. Kinh tế Châu Phi: - GV: y/c HS qs H30.1 và n/c * Nông nghiệp: mục (a) phần trồng trọt cho biết: - Trong nông nghiệp ở châu Phi có những hình thức canh tác nào? (Y) - Nêu sự phân bố các cây -> - Cây CN nhiệt đới: Cà công nghiệp chính ở châu phê, ca cao, cọ dầu, cao - Cây công nghiệp nhiệt Phi? su Phân bố ở vùng duyên đới: Cà phê, ca cao, cọ dầu, hải vịnh Ghi-nê, Trung cao su. Phi, duyên hải Đông Phi - Có các loại cây ăn quả nào? -> Cây ăn quả cận nhiệt : Phân bố ở đâu? Ô-liu, cam, chanh,.ở ven ĐTH và ven biển cực nam HS: Lúa mì và ngô (CH - Cây ăn quả cận nhiệt: Nam Phi và các nước ven Ô-liu, cam, chanh,.. ĐTH), lúa gạo ( Ai cập) - Cây lương thực có các loại -> Cây lương thực: Chiếm nào? Kể tên? Nó phân bố ở tỉ trọng nhỏ, sx theo hình - Cây lương thực: Chiếm tỉ khu vực nào? thức nương rẫy... trọng nhỏ, sx theo hình thức - GV: Châu Phi có điều kiện -> Nguồn khoáng sản nương rẫy: lúa mì, lúa gạo, thuận lợi gì để phát triển phong phú ngô... công nghiệp? - Tình hình phát triển công -> Công nghiệp chậm phát nghiệp ở châu Phi như thế triển. nào? * Công nghiệp: - GV: y/c Hs qs H31.1 SGK - Phần lớn các nước có trang 97 cho biết: nền công nghiệp chậm phát - Hoạt động kinh tế đối ngoại -> Nơi cung cấp nguyên triển. châu Phi có đặc điểm gì nổi liệu thô, xuất khẩu nông bật? sản nhiệt đới... - Nguyên nhân: thiếu lao động - Nêu các mặt hàng xuất -> Nông sản nhiệt đới: Ca chuyên môn kĩ thuật, cơ sở vật khẩu của châu Phi? (Y) cao, cà phê, dầu cọ, bông... chất lạc hậu, thiếu vốn nghiêm ( dạng thô), khoáng sản: trọng 2 Dầu mỏ, Crôm... - Khai thác khoáng sản để - Nêu các mặt hàng nhập -> Máy móc, hàng tiêu xuất khẩu có vai trò quan khẩu của châu Phi? (Y) dùng, lương thực, thực trọng. phẩm. * Dịch vụ: - Hoạt động kinh tế đối ngoại của các nước châu Phi tương đối đơn giản: xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp nhiệt đới và khoáng sản; nhập khẩu máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng, lương thực. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo các nội dung ôn tập để chuẩn bị thi HKI. - Chuẩn bị dụng cụ học tập đầy đủ để chuẩn bị thi HKI. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Giáo viên hệ thống bài ôn tập cho học sinh. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: 3 Ngày soạn: 13/12/2020 Tuần: 17 Tiết: 32 BÀI 32: CÁC KHU VỰC CHÂU PHI I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nét đặc trưng về tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực Bắc phi, Trung Phi. - Hoạt động kinh tế của các quốc gia ở Trung Phi làm cho đất nhanh chóng bị thoái hóa và suy giảm diện tích rừng. * Kĩ năng: - Phân tích lược đồ kinh tế xã hội để rút ra những kiến thức địa lí về đặc điểm kinh tế xã hội. - Phân tích lược đồ và ảnh địa lí. * Thái độ: GD học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Lược đồ kinh tế châu phi. - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - Hoạt động kinh tế đối ngoại châu Phi có đặc điểm gì nổi bật? - Đô thị hóa ở châu Phi có điểm gì nổi bật? 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Mở đầu, khởi động (2p) - GV: Châu Phi có trình độ phát triển kinh tế - xã hội rất không đều: các nước ở Nam Phi và Bắc Phi phát triển hơn, các nước Trung Phi trải qua một thời gian dài khủng hoảng kinh tế lớn. - HS theo dõi và lắng nghe HĐ 2: Tìm hiểu tự nhiên của khu vực Bắc và Trung Phi (15p )nhóm/cá nhân 1. Khái quát tự nhiên khu 4 - GV: y/c Hs xác định trên vực Bắc Phi và Trung Phi: H 32.1 SGK tr 100 vị trí giới hạn 3 khu vực châu Phi và cho biết: -> Dựa SGk trả lời - Các khu vực châu Phi nằm trong môi trường khí hậu nào? (Y) - Kể tên xác định các nước trong từng khu vực? (Y) - GV: chốt kiến thức trên bản đồ. -> Dựa ttin và h26.1 thảo - GV: cho Hs hoạt động luận và đại diện nhóm trả nhóm n/c TT SGK phần tự lời. Các nhóm khác nhận nhiên Bắc và Trung Phi kết xét và bổ sung.(Đối với đại hợp lược đồ tự nhiên châu trà HS trả lời từng nội dung) Phi, H32.1 lập bảng so sánh sự khác nhau về các thành phần tự nhiên 2 khu vực Bắc và Trung Phi. (Dành cho lớp khá giỏi). Đối với lớp đại trà GV hướng dẫn HS trả lới từng nội dung. - GV: Chốt KT ở bảng chuẩn. Các Bắc Phi Trung Phi thành Phía Bắc Phía Nam Phía Tây Phía Đông phần tự nhiên Địa - Núi trẻ Át lát. - Hoang mạc nhiệt - Bồn địa - Sơn nguyên hình - Đồng bằng ven đới lớn nhất thế và hồ kiến tạo Đại Tây Dương. giới. Khí hậu - Địa Trung Hải - Nhiệt đới - Xích đạo ẩm - Gió mùa xích đạo và nhiệt đới Thảm - Rừng lá rộng - Xa van cây bụi - Rừng rậm xanh - Xa van “công thực vật quanh năm viên” phát triển - Rừng thưa xa trên các cao van nguyên. - Rừng rậm trên sườn đón gió. - GV: Căn cứ vào bảng trên -> - KV Bắc Phi: thiên nhiên - Bắc Phi: cho biết sự phân hoá thiên phân hóa từ B xuống N. + Tự nhiên: thiên 5 nhiên 2 khu vực Bắc Phi và - KV Trung Phi: thiên nhiên thay đổi từ ven biển Trung Phi thể hiện như thế nhiên phân hoá theo hướng từ phía tây bắc vào nội địa theo nào? Tại sao có sự phân hoá T sang Đ. sự thay đổi của lượng mưa. đó? Hoang mạc Xahara - HM - Xác định các bồn địa và -> Xác định trên hình nhiệt đới lớn nhất Tg ( Khí sông điển hình ở phía Tây? hậu khô hạn, động-thực vật - Xác định các sơn nguyên nghèo nàn...). và hồ kiến tạo ở phía Đông. - Trung Phi: - GV y/c HS Qs H 32.3 SGK + Tự nhiên: có sự tr 102 cho biết: khác nhau giữa phía tây và - Khu vực Bắc Phi và Trung -> Dựa ttin trả lời. phía đông: Phi có những khoáng sản . Phía tây: chủ yếu nào? Điều kiện tự nhiên khu là bồn địa có hai môi trường vực Bắc phi và Trung Phi tự nhiên khác nhau là môi thích hợp trồng loại cây gì? trường xích đạo ẩm và môi - GV: Nhận xét và kết luận: trường nhiệt đới. HĐ3: Tìm hiểu kinh tế - xã . Phía đông: Có các hội (12p) Nhóm/ cá nhân: sơn nguyên và hồ kiến tạo. - GV: cho Hs thảo luận -> Dựa TT và H26.1 thảo nhóm bàn n/c TT SGK về luận và đại diện nhóm trả lời. KT-XH và H 32.3 lập bảng Các nhóm khác nhận xét và so sánh các yếu tố KT-XH bổ sung. (Đối với đại trà HS của Bắc Phi và Trung trả lời từng nội dung) Phi.(K-G). Đối với lớp đại trà GV hướng dẫn HS trả lới từng nội dung. 2. Khái quát kinh tế - xã - GV: chốt KT ở bảng chuẩn. hội khu vực Bắc Phi và Trung Phi: TP KT- Bắc Phi Trung Phi XH Dân cư - Chủ yếu là ngưới ả Rập và Béc Be - Là khu vực đông dân nhất châu Phi; Chủ yếu người Ban Tu Chủng - Ơ-rô-pê-ô-ít - Nê-grô-ít tộc Tôn - Theo đạo hồi - Có tín ngưỡng đa dạng giáo Nhận xét KT tương đối phát triển dựa vào ngành - Phần lớn là các quốc gia chậm phát chung dầu khí và du lịch. triển, chủ yếu dựa vào trồng trọt, chăn - Do có sự thay đổi khí hậu từ Bắc xuống nuôi theo lối cổ truyền, khai thác lâm Nam trên cơ cấu cây trồng có sự khác sản, khoáng sản, trồng cây CN để xuất nhau giữa các vùng khẩu. 6 - Cho biết giá trị của sông HS: Tưới tiêu, đất nông Nin đối với sản xuất nông nghiệp màu mỡ... nghiệp của Bắc phi? - Dựa vào H32.3 SGK nêu -> Cà phê, ca cao... tên các cây CN chủ yếu ở Trung phi? (HS yếu) - GV: Nhận xét và kết luận - GV: HĐSXNN của Trung -> Đất dai thoái hóa, rừng Phi còn lạc hậu và theo lối suy giảm cổ truyền đã ảnh hưởng như thế nào đến TN? GV liên hệ GD học sinh. (THGDBVMT) - GV: NX và KL chung. HĐ4: Luyện tập (2p) - GV: Chuẩn xác KT cơ bản Nét đặc trưng về tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực Bắc phi, Trung Phi. - HS: Lắng nghe và ghi nhớ. HĐ5: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Phân tích lược đồ kinh tế xã hội. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ. - Đọc và chuẩn bị phần Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực Nam Phi. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Phân biệt sự khác sự khác nhau giữa khu vực phía Đông và phía Tây của Trung Phi. - So sánh các yếu tố khác nhau về KT-XH của Bắc Phi và Trung Phi. (K-G). V. Rút kinh nghiệm: Tổ duyệt tuần 17 Ngày 16/12/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 7 8
Tài liệu đính kèm: