Trường: THCS Lờ Hồng Phong Họ và tờn giỏo viờn: Trần Văn Hương Tổ: Toỏn - Tin ễN TẬP CHƯƠNG II Mụn học/HĐGD: Toỏn Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. MỤC TIấU 1. Kiến thức: ễn tập và hệ thống cỏc kiến thức đó học về cỏc tam giỏc đặc biệt và định lớ Pitago. - Vận dụng cỏc kiến thức đó học vào vẽ hỡnh, tớnh toỏn, chứng minh, ứng dụng thực tế. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự học, sỏng tạo, tớnh toỏn, hợp tỏc, giao tiếp, sử dụng cụng cụ - Năng lực chuyờn biệt: Tớnh độ dài cạnh của tam giỏc vuụng, kiểm tra tam giỏc là vuụng hay khụng ; c/m tam giỏc vuụng, cõn, tam giỏc đều 3. Phẩm chất: Rốn ý thức tự giỏc, tớch cực trong học tập II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giỏo viờn: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, compa, thước đo gúc. 2. Học sinh: Bảng nhúm, bỳt dạ, thước thẳng, compa, thước đo gúc. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Khởi động - Mục tiờu: ễn lại cỏc tam giỏc đặc biệt và định lớ Pitago. - Phương phỏp và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại, gợi mở, ... - Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn - Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, thước - Sản phẩm: Đ/n, t/c tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng, vuụng cõn, tam giỏc đều; định lớ Pitago Nội dung Sản phẩm GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: I. Một số dạng tam giỏc đặc biệt H: Trong chương II ta đó học những - Tam giỏc cõn: Cú 2 cạnh bờn bằng nhau, dạng tam giỏc đặc biệt nào ? cú 2 gúc ở đỏy bằng nhau. - HS nờu: tam giỏc cõn, vuụng, đều, - Tam giỏc đều: Cú 3 cạnh bằng nhau, 3 vuụng cõn. gúc bằng nhau và bằng 600. - Nờu định nghĩa cỏc tam giỏc đặc biệt - Tam giỏc vuụng: Là tam giỏc cú 1 gúc đú. vuụng. - Nờu cỏc tớnh chất về cạnh, gúc của - Tam giỏc vuụng cõn: cú 1 gúc vuụng và cỏc tam giỏc trờn. 2 cạnh gúc vuụng bằng nhau. - Nờu một số cỏch chứng minh của cỏc * Định lý Pitago: tam giỏc trờn. Nếu tam giỏc ABC cú àA = 900 thỡ - 3 HS nhắc lại cỏc tớnh chất của tam BC 2 AB 2 AC 2 giỏc. Ngược lại nếu BC 2 AB 2 AC 2 - Phỏt biểu định lý Pitago (thuận và Thỡ àA = 900 đảo). 2. Hoạt động 2: Luyện tập - Mục tiờu: Củng cố và rốn kỹ năng c/m tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng, tam giỏc đều. - Phương phỏp và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại, gợi mở, ... 1 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm - Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, thước - Sản phẩm: c/m tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng, tam giỏc đều. Nội dung Sản phẩm GV chuyển giao nhiệm vụ học Bài 1: Tam giỏc nào là tam giỏc vuụng tập: trong cỏc tam giỏc cú độ dài ba * Làm bài tập: cạnh như sau: Bài 1: Tam giỏc nào là tam giỏc a) 13m, 12m, 5m vuụng trong cỏc tam giỏc b) 8cm, 9cm, 15cm cú độ dài ba cạnh như sau: Giải a) 13m, 12m, 5m a) Tam giỏc cú độ dài 3 cạnh 13m, 12m, b) 8cm, 9cm, 15cm 5m là tam giỏc vuụng, Vỡ 132 = 52 + 122 HS thảo luận theo cặp giải bài 1 b) Tam giỏc cú độ dài 3 cạnh 8cm, 9cm, theo định lớ Pitago đảo 15cm khụng phải là tam giỏc vuụng, vỡ: 2 HS lờn bảng giải 82 + 92 152 , 152 + 82 92 , 152 + 92 GV nhận xột, đỏnh giỏ 82 Bài 2: Tỡm độ dài x trờn cỏc hỡnh Bài 2: Tỡm độ dài x trờn cỏc hỡnh sau: sau: C D Giải 2 2 2 6 2 3 Hỡnh a: x = 10 - 6 = 64 => x = 64 = 8 HS thảo10 luận theo nhúm làm xbài Hỡnh b: x2 = 22 + 32 = 13 => x = 13 E F 2A x B Đại diện 2 nhúm lờn bảng tớnh GV nhận xột, đỏnh giỏ Bài 3: Bài tập 70 SGK Bài 3: Bài tập 70 (tr141-SGK) - Gọi HS đọc đề toỏn. A - GV hướng dẫn vẽ hỡnh, ghi GT, KL của bài toỏn. - HS vẽ hỡnh, ghi GT, KL vào vở. H K M B C N O ABC cú AB = AC, BM = CN BH AM; CK AN GT HB CK = O Bã AC 600 ; BM = CN = BC a) AMN cõn b) BH = CK KL c) AH = AK d) OBC là tam giỏc gỡ ? Vỡ sao. 2 ? Muốn CM tam giỏc AMN cõn c) Tớnh số đo cỏc gúc của ta cần c/m điều gỡ ? AMN xỏc định dạng OBC - HS c/m tam giỏc AMB và tam Bài giải giỏc ANC bằng nhau để suy ra. a) ABM và ACN cú - Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. AB = AC (GT) ? Để c/m BH = CK ta cần c/m hai ãABM ãACN (cựng = 1800 - ãABC ) tam giỏc nào bằng nhau ? BM = CN (GT) ? Hai tam giỏc đú cú cỏc yếu tố ABM = ACN (c.g.c) nào bằng nhau ? Mả Nà - Gọi 1 HS c/m hai tam giỏc AMN cõn MBH và NCH bằng nhau để suy b) Xột HBM và KNC cỳ ra BH = CK. Mả Nà (theo cõu a); MB = CN ? C/M AH = AK thỡ cần c/m hai HBM = KNC (c.huyền – g.nhọn) tam giỏc nào bằng nhau ? BH = CK - Gọi 1 HS lờn bảng c/m tam giỏc c) Theo cõu a ta cú AM = AN (1) ABH bằng tam giỏc ACK. Theo chứng minh trờn: HM = KN (2) ? Khi Bã AC 600 và BM = CN = Từ (1), (2) ABM = ACK HA = BC thỡ suy ra được gỡ. AK - HS: ABC là tam giỏc đều, d) Hã BM Kã CN ( HBM = KNC) BMA cõn tại B, CAN cõn tại mặt khỏc Oã BC Hã BM (đối đỉnh) ; C. Bã CO Kã CN (đối đỉnh) ; Oã BC Oã CB ? Tớnh số đo cỏc gúc của AMN cõn tại O - HS đứng tại chỗ trả lời. CBC ã 0 ? CBC là tam giỏc gỡ. e) Khi BAC 60 thỡ ABC là tam giỏc HS: Tam giỏc đều đều ãACB ãABC 600 ãABM ãACN 1200 ta cú BAM cõn vỡ BM = BA (gt) 0 ã 0 180 ABM 60 0 Mả 30 2 2 Tương tự ta cú Nà 300 Do đú Mã AN 1800 300 300 1200 Vỡ Mả 300 Hã BM 600 Oã BC 600 Bài 69 (sgk/141). Tương tự ta cú Oã CB 600 GV đưa đề bài lờn bảng phụ. OBC là tam giỏc đều. GV vẽ hỡnh theo đề bài, yờu cầu Bài 69 (sgk/141). hs vẽ hỡnh vào vở. - Cho biết gt, kl của bài toỏn. GV gợi ý hs phõn tớch bài : AD a ả ả 0 H1 H2 90 3 A AHB = AHC 1 2 à ả AB = AC (gt); A1 A2 ; AH chung. a 1 2 B H C ABD = ACD (c.c.c) Chốt: Qua bài tập này ta thấy: để D c/m OK là tia phõn giỏc của à ta ả ả đó c/m 1 2 bằng cỏch vận dụng cỏc TH bằng nhau của 2 gt A a ; AB = AC tam giỏc. Ngoài cỏch c/m này ra BD = CD. ta cũn cú cỏch c/m khỏc nữa? Đú kl AD a. là cỏch nào thỡ cỏc em sẽ được biết ở những phần học sau. ABD và ACD cú : Bài tập 69 chớnh là cỏch vẽ tia AB = AC (gt) phõn giỏc của một gúc. BD = CD (gt) ABD = ACD AD chung (c.c.c) à ả A1 A2 (hai gúc tương ứng) Treo bảng phụ bài tập 108 Xột AHB và AHC, cú : (SBT/111) AB = AC (gt) àA ảA (cmt) Hoạt động nhúm làm bài tập 1 2 AH chung AHB = AHC (c.g.c) ả ả H1 H2 (hai gúc tương ứng) ả ả 0 Mà H1 H2 = 180 (hai gúc kề bự) ả ả 0 H1 H2 90 AD a. Bài tập 108 (SBT/111) y D C 1 2 1 K O 2 1 2 A B x Vẽ tia OK. Xột OCB và OAD cú: 4 O C O A O B O D (T h eo g t ) à O ch u n g O C B O A D (cg c ) à à à à Do đú D B;C1 A1 Xột CKD và AKB cú: CD = AB (Theo hỡnh vẽ) Dà Bà (c/m trờn) ả ả à ả à ả C2 A2 (C1 C2 A1 A2 ) à à mà C1 A1 CKD AKB g.c.g Do đú CK = AK Xột OCK và OAK cú: OK - chung CK = AK (c/m trờn) OC = OA (Theo hỡnh vẽ) Nờn OCK OAK c.c.c ả ả Do đú 1 2 . Hay OK là tia phõn giỏc của à 3. Hoạt động 3: Vận dụng Mục tiờu: Củng cố và vận dụng cỏc kiến thức đó học trong bài. Áp dụng vào bài tập cụ thể Nội dung: Làm cỏc bài tập Sản phẩm: Bài làm của hs trỡnh bày trờn vở Phương thức tổ chức: HS hoạt động cỏ nhõn. Tự học, tỡm tũi, sỏng tạo Nội dung Sản phẩm - ễn tập cỏc kiến thức đó học Bài làm của hs cú sự kiểm tra của cỏc tổ trưởng - Làm cỏc bài tập 68, 70, 71, 72, 73 Sgk/141 5
Tài liệu đính kèm: