Ngày soạn: 08/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 55 Tuần: 29 TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Hiểu và nắm vững tính chất đặc trưng tia phân giác của một góc ; Phát hiện tính chất đường phân giác. - Kỹ năng: Luyện kĩ năng vẽ phân giác của tam giác; Kĩ năng sử dụng được định lí để giải bài tập. - Thái độ: Làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực thẩm mỹ, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực tư duy logic, Năng lực hợp tác. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: SGK, giáo án, Tam giác bằng giấy, thước 2 lề, com pa. - Học sinh: SGK, thước 2 lề, compa, xem bài trước III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (4’) Vẽ góc xOy, vẽ tia phân giác của góc đó 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Thời lượng để thực hiện hoạt động: (37’) a) Mục đích của hoạt động: Hình thành tính chất của tia phân giác của một góc b) Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt cần đạt 1. Định lí về tính chất các điểm thuộc tia - Cho học sinh thực hàh như trong SGK. phân giác. - Giáo viên gấp giấy làm mẫu cho học a, Thực hành. sinh. - Học sinh thực hành theo. - Yêu cầu học sinh làm ?1: so sánh ?1- Hai khoảng cách này bằng nhau. khoảng cách từ M đến Ox và Oy. b, Định lí 1 (định lí thuận). - Giáo viên: kết luận ở ?1 là định lí, hãy phát biểu định lí. x A ?2 Hãy viết GT, KL cho định lí (dựa vào M hình 29) O ? Chứng minh định lí trên. B y ?2- Học sinh chứng minh vào nháp, 1 em làm trên bảng. - Yêu cầu học sinh phát biểu định lí. OM là phân giác x· Oy ;MA Ox, GT MB Oy KL MA = MB Chứng minh: AOM(Aµ 900 ), BOM(Bµ 900 ) OMchung AOM= BOM(ch-gn) ?3 Dựa vào hình 30 hãy viết GT, KL. (gt) } ? Nêu cách chứng minh. AM = BM Vẽ OM, ta chứng minh OM là pg 2. Định lí đảo. * Định lí 2 A· OM B· OM - Điểm nằm trong góc và cách đều 2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác của góc đó. x AOM = BOM A cạnh huyền - cạnh góc vuông O - Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng B y chứng minh. ?3 GV nêu nhận xét SGK . GT MA Ox, MB Oy;MA = MB KL M thuộc pg x· Oy Chứng minh: Kẻ tia OM .Xét AOM và BOM : OMchung AOM= BOM(ch-cgv MA = MB(gt) } Nên:A· OM B· OM hay OM là tia phân giác củax· Oy * Nhận xét: SGK c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác. a, Thực hành. - Học sinh thực hành theo. ?1- Hai khoảng cách này bằng nhau. b, Định lí 1 (định lí thuận). x A M O B y ?2- Học sinh chứng minh vào nháp, 1 em làm trên bảng. OM là phân giác x· Oy ;MA Ox, GT MB Oy KL MA = MB Chứng minh: AOM(Aµ 900 ), BOM(Bµ 900 ) OMchung AOM= BOM(ch-gn) (gt) } AM = BM 2. Định lí đảo. * Định lí 2 - Điểm nằm trong góc và cách đều 2 cạnh thì nó thuộc tia phân giác của góc đó. x A O B y ?3 GT MA Ox, MB Oy;MA = MB KL M thuộc pg x· Oy Chứng minh: Kẻ tia OM .Xét AOM và BOM : OMchung AOM= BOM(ch-cgv Nên:A· OM B· OM hay OM là tia phân giác MA = MB(gt) } củax· Oy * Nhận xét: SGK d) Kết luận của GV: Giáo viên nhắc lại tính chất tia phân giác của một góc HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (3’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Học kĩ bài. - Làm bài tập 32 và BT trong SBT . IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu nhận xét qua định lí 1, định lí 2 V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 08/03/2019 Ngày dạy: Tiết: 55 Tuần: 29 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Củng cố định lí thuận, đảo về tia phân giác của một góc. - Kỹ năng: Luyện kĩ năng vẽ hình ; Kĩ năng vận dụng tính chất để giải bài tập. - Thái độ: Học sinh có ý thức làm việc tích cực. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực thẩm mỹ, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, Năng lực tư duy logic, Năng lực hợp tác. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: - Thước thẳng 2 lề, com pa. - Học sinh: - Thước thẳng 2 lề, com pa, bài tập về nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) - Phát biểu định lí thuận và định lí đảo về tính chất tia phân giác của một góc. 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (39’) a) Mục đích của hoạt động: Củng cố lại tính chất tia phân giác của một góc b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt Bài tập 34 (SGK-Trang 71). B x - Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài ; lên A bảng vẽ hình ghi GT, KL. 2 1 I O 1 2 C D y GT x· Oy , OA = OC, OB = OD a) BC = AD ? Nêu cách chứng minh AD = BC KL b) IA = IC, IB = ID c) OI là tia phân giác x· Oy AD = BC Chứng minh: a) Xét ADO và CBO có: ADO = CBO OA = OC(gt) chung ADO= CBO(cgc)(1) c.g.c OD = OB(gt) } DA = BC b) Từ (1) Dµ Bµ (2) và Aµ 1 Cµ 1 0 0 mặt khác Aµ 1 Aµ 2 180 ,Cµ 1 Cµ 2 180 - Yêu cầu học sinh chứng minh dựa trên Aµ 2 Cµ 2 (3) phân tích. . Ta có AB = OB - OA, CD = OD - OC - Gọi 1 học sinh lên bảng chứng minh. mà OB=OD, OA = OC AB = CD (4) Từ 2, 3, 4 BAI = DCI (g.c.g) ? Để chứng minh IA = IC, IB = ID ta cần BI = DI, AI = IC cm điều gì. c) Ta có AIB = CID AO = OC(gt) AI = CI(cmt) AOI = COI (c.c.c) µ µ µ µ A2 C2 , AB = CD, D B OIchung } A· OI C· OI OI là phân giác. AO OC Bài tập 35 (SGK-Trang 71). Aµ 1 Cµ 1 ADO= CBO OB OD - Học sinh làm bài ? Để chứng minh AI là phân giác của góc B XOY ta cần chứng minh điều gì. A O - Yêu cầu học sinh làm bài tập 35 C D - Giáo viên bao quát hoạt động của cả lớp. Dùng thước đặt OA = OC; OB = OD AD cắt CB tại I OI là phân giác. c) Sản phẩm hoạt động của HS: Bài tập 34 (SGK-Trang 71). B x A 2 1 I O 1 2 C D y GT x· Oy , OA = OC, OB = OD a) BC = AD KL b) IA = IC, IB = ID c) OI là tia phân giác x· Oy Chứng minh: a) Xét ADO và CBO có: OA = OC(gt) chung ADO= CBO(cgc)(1) OD = OB(gt) } DA = BC b) Từ (1) Dµ Bµ (2) và Aµ 1 Cµ 1 0 0 mặt khác Aµ 1 Aµ 2 180 ,Cµ 1 Cµ 2 180 Aµ 2 Cµ 2 (3) . Ta có AB = OB - OA, CD = OD - OC mà OB=OD, OA = OC AB = CD (4) Từ 2, 3, 4 BAI = DCI (g.c.g) BI = DI, AI = IC c) Ta có AO = OC(gt) AI = CI(cmt) AOI = COI (c.c.c) OIchung } A· OI C· OI OI là phân giác. Bài tập 35 (SGK-Trang 71). - Học sinh làm bài B A O C D Dùng thước đặt OA = OC; OB = OD AD cắt CB tại I OI là phân giác. d) Kết luận của GV: GV nhận xét bài làm của học sinh và nhắc lại định lí bất đẳng thức tam giác. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’) a) Mục đích của hoạt động: Nội dung: Hướng dẫn về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Về nhà làm bài tập 33 (SGK-Trang 70), bài tập 44(SBT) - Cắt mỗi học sinh một tam giác bằng giấy. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Phát biểu tính chất tia phân giác của một góc V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 09/03/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: