HèNH HỌC 7 Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: TỰ NHIấN THÁI VĂN KỆ TấN BÀI DẠY: TÍNH CHẤT TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GểC Mụn học: TOÁN; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1tiết) I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS - Học sinh hiểu tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc của một gúc và định lý đảo của nú 2. Năng lực - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc, 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Thước thẳng, ờke, compa, bảng phụ ghi sẵn bài tập và cõu hỏi 2 – HS: Sgk, thước thẳng, ờke, compa. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch hs suy đoỏn, hướng vào bài mới b) Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời cõu hỏi. c) Sản phẩm: Từ bài toỏn HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu bài toỏn yờu cầu HS trả lời cõu hỏi: Tia phõn gớac của một gúc là gỡ? Cho gúc xOy, vẽ tia phõn giỏc Oz của gúc đú bằng thước và compa. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phỳt. * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khỏc nhận xột, bổ sung. * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đỏnh giỏ kết quả của HS, trờn cơ sở đú dẫn dắt HS vào bài học mới. “Lấy điểm M thuộc tia p/g của gúc xOy, em cú nhận xột vị trớ điểm M với 2 cạnh của gúc xOy? Ta sẽ nghiờn cứu qua bài học hụm nay” HOẠT ĐỘNG 2: HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Định lớ về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc: HèNH HỌC 7 a) Mục tiờu: : Học sinh hiểu và nắm vững định lý về tớnh chất của cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc của một gúc và định lý đảo của nú. b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Định lớ về tớnh chất cỏc điểm thuộc HS chỳ ý SGK tỡm hiểu về tớnh chất của tia phõn giỏc: cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc a) Thực hành: * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: b) Định lớ (định lớ thuận) A x - HS đọc nội dung thực hành trong SGK. - GV: nờu định lớ, yờu cầu HS đọc lại 1 M O 2 định lớ - GV chốt lại kiến thức B y * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: GT xOy : O O ; M Oz + HS: Lắng nghe, ghi chỳ, một HS phỏt 1 2 MA Ox; MB Oy biểu lại cỏc tớnh chất. KL MA = MB + Cỏc nhúm nhận xột, bổ sung cho nhau. C/m: * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chớnh xỏc húa và gọi 1 học sinh nhắc lại Xột MOA và MOB cú: A = B = kiến thức 900 (gt) OM : chung O1 O2 (gt) Nờn MOA = MOB (cạnh huyền – gúc nhọn) MA = MB (gúc t/ứng) Hoạt động 2: Định lớ đảo a) Mục tiờu: b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Định lớ đảo Nờu bài toỏn SGK tr 69 và vẽ hỡnh 30 lờn A x bảng M Trả lời cỏc cõu hỏi của giỏo viờn O * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc đề bài toỏn SGK tr 69 và vẽ hỡnh 30 lờn bảng B y HèNH HỌC 7 HS: một em đọc định lớ 2 *Định lớ 2 (Sgk/69) HS: nờu GT , KL ?3 A x HS: hoạt động theo nhúm l 1 M O 2 HS: đại diện cỏc nhúm lờn bảng trỡnh bày HS: cỏc nhúm nhận xột + GV: quan sỏt và trợ giỳp nếu cần B y * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: GT M nằm trong gúc xOy + Một HS lờn bảng chữa, cỏc học sinh MA Ox; MB Oy; khỏc làm vào vở MA = MB * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV KL O O nhận xột, đỏnh giỏ về thỏi độ, quỏ trỡnh 1 2 làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến C/m: thức. Xột MOA và MOB, cú: A = B = 900 (gt) MA = MB (gt) OM chung Do đú MOA = MOB (cạnh huyền – gúc nhọn) O1 O2 (2 gúc tương ứng) OM là tia phõn giỏc của gúc xOy. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: : Củng cố định lý về tớnh chất của cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc của một gúc và định lý đảo của nú thụng qua giải một số bài tập đơn giản. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập + Chuyển giao: GV: Yờu cầu HS làm bài tập 31, 32. Sgk/70 trờn phiếu học tập, sau đú cỏc nhúm nộp lại kết quả Gv treo lờn bảng để cả lớp cựng nhận xột. c) Sản phẩm: HS hoạt động nhúm. Sau khoảng 3 - 5 phỳt đại diện nhúm nộp lại kết quả của nhúm mỡnh. Bài tập 31/70. Khoảng cỏch từ M đến Ox và khoảng cỏch từ M đến Oy đều là khoảng cỏch giữa hai lề song song của thước nờn chỳng bằng nhau. Do đú theo định lớ 2 điểm M nằm trờn tia phõn giỏc của xã Oy , hay OM là tai phõn giỏc của xã Oy . Bài tập 32/70. GT: ABC; xã BE Eã BC; Bã CE Eã Cy KL: E thuộc tia phõn giỏc của xã Ay Ta cú : EK = EH ( BE là tia phõn giỏc của xãBC ) HèNH HỌC 7 EH = EI (CE là tia phõn giỏc của ãyCB ) Suy ra EK = EI- Vậy E thuộc tia phõn giỏc của xã Ay . d) Tổ chức thực hiện: GV: Gọi HS nờu cỏc kiến thức trọng tõm trong bài. HS: Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG a) Mục tiờu: Học sinh được củng cố lại kiến thức thụng qua bài tập ứng dụng. b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đó học để trả lời cõu hỏi. * GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Làm bài tập 32 sgk GV vẽ hỡnh lờn bảng, HS dưới lớp vẽ vào vở. - Nờu cỏch c/m GV quan sỏt, hướng dẫn hoàn thành c/m c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập Bài 32 SGK/ 70: A M cỏch đều AB và AC nờn M nằm trờn tia phõn giỏc B C  M d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HSlàm bài cỏ nhõn HS làm bài tập vận dụng IV. RÚT KINH NGHIỆM HèNH HỌC 7 Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: TỰ NHIấN THÁI VĂN KỆ TấN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP Mụn học: TOÁN; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1tiết) I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS Củng cố hai định lý thuận và đảo về tớnh chất tia phõn giỏc của gúc; tập hợp cỏc điểm nằm bờn trong gúc và cỏch đều hai cạnh của một gúc. 2. Năng lực - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc, 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Thước thẳng, ờke, compa, bảng phụ ghi sẵn bài tập và cõu hỏi 2 - HS: Sgk, thước thẳng, ờke, compa. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch hs suy đoỏn, hướng vào bài mới b) Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời cõu hỏi. c) Sản phẩm: Từ bài toỏn HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu bài toỏn yờu cầu HS trả lời cõu hỏi: * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phỳt. H: Vẽ xã Oy , dựng thước hai lề vẽ tia phõn giỏc của xã Oy . Phỏt biểu định lớ về tớnh chất cỏc điểm thuộc tia phõn giỏc của một gúc? * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khỏc nhận xột, bổ sung. * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đỏnh giỏ kết quả của HS, trờn cơ sở đú dẫn dắt HS vào bài học mới. HèNH HỌC 7 GV: Tiết học trước cỏc em đó nắm được hai định lý thuận và đảo về tớnh chất tia phõn giỏc của gúc, tiết học hụm nay cỏc em sẽ luyện tập để củng cố kiến thức cho bài học thụng qua việc giải một số bài tập. HOẠT ĐỘNG 2: HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: Củng cố định lý về tớnh chất tia phõn giỏc của gúc b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập Bài tập 33/70, Bài tập 34/71 c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập 1. Bài tập 33/70: x t' y' 3 4 t 1 z 2 O y z' x' xOˆy xOˆy' xOˆy xOˆy' 1800 a) Ta cú: Oˆ Oˆ ; Oˆ Oˆ mà tOˆt' Oˆ Oˆ 900 Vậy Ot 1 2 2 3 4 2 2 3 2 2 Ot’. b) Nếu M thuộc đường thẳng Ot thỡ M O hoặc M Ot, hoặc M tia đối của tia Ot. - Nếu M O thỡ k /c từ M đến xx’ và yy’ bằng nhau (cựng = 0) - Nếu M Ot thỡ M cỏch đều hai tia Ox và Oy, do đú M cỏch đều hai đường thẳng xx’ và yy’. - Nếu M tia đối của tia Ot thỡ M cỏch đều hai tia Ox’ và Oy’, do đú M cỏch đều hai đường thẳng xx’ và yy’. c) Nếu M cỏch đều xx’ và yy’ thỡ M cỏch đều Ox và Oy, do đú M Ot; hoặc M cỏch đều Ox, Oy’. Do đú M Ot’ hoặc M cỏch đều Ox’, Oy’. do đú M tia đối của tia Ot; hoặc M cỏch đều Ox’, Oy, do đú M tia đối của tia Ot’. Vậy trong mọi trường hợp M luụn thuộc đường thẳng Ot hoặc Ot’. d) Khi M O khoảng cỏch từ M đến xx’ và yy’ bằng 0. e) Tập hợp cỏc điểm cỏch đều hai đường thẳng cắt nhau xx’ và yy’ là hai đường phõn giỏc Ot và Ot’ của hai cặp gúc đối đỉnh được tạo thành từ xx’ và yy’. x 2. Bài tập 34/71: B A 0 I C D y HèNH HỌC 7 Gt xOˆy 1800 ; A Ox; B Ox; C Oy; D Oy. OA = OC; OB = OD; I = AD BC. Kl a) BC = AD. b) IA = IC; IB = ID. c) OI là tia phõn giỏc của gúc xOy. Chứng minh: a) Xột AOD và COB cú; OA = OC (gt); Oˆ chung. OD = OB (gt) Do đú AOD= COB (c.g.c) Suy ra AD = BC (2 cạnh t/ứ). b) Từ ý a) suy ra: OBˆC ODˆA,OAˆD OCˆB BAˆI DCˆI Mặt khỏc AB = OA – OB = OC – OD = CD Vậy AIB = CID (g.c.g) IA = IC; IB = ID. c) OAI = OCI (c.c.c) AOˆI COˆI Suy ra OI là tia phõn giỏc của gúc xOy (đpcm). d) Tổ chức thực hiện: GV: Gọi HS nờu cỏc kiến thức trọng tõm trong bài. HS: Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiờu: Vận dụng định lớ vào giải cỏc bài tập mang tớnh tư duy b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đó học để trả lời cõu hỏi. + Chuyển giao nhiệm vụ: Quan sỏt tỡm hiểu về phản xạ ỏnh sỏng: Ta cú thớ nghiệm sau: Dựng đốn pin chiếu một tia tới lờn một gương phẳng. đặt vuụng gúc với mặt bàn (như hỡnh minh hoạ sau). Tia này đi là là trờn mặt bàn, khi gặp gương tia sỏng bị hắt lại, cho một tia gọi là tia phản xạ. Hiện tượng này gọi là hiện tượng phản xạ ỏnh sỏng. - Định luật phản xạ ỏnh sỏng: + Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và phỏp tuyến của gương ở điểm tớI- + Gúc tới bằng gúc phản xạ. (Phỏp tuyến của gương chớnh là đường thẳng vuụng gúc với mặt gương) HèNH HỌC 7 Khi đú phỏp tuyến chớnh là tia phõn giỏc của gúc tạo bởi tia tới và tia phản xạ. Phỏp tuyến R S i i' A Hỡnh 67 Gương phẳng c) Sản phẩm: GV mụ tả thớ nghiệm trờn mỏy chiếu HS quan sỏt lắng nghe. d) Tổ chức thực hiện: Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: TỰ NHIấN THÁI VĂN KỆ IV. RÚT KINH NGHIỆM TấN BÀI DẠY: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC Mụn học: TOÁN; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1tiết) I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS - HS hiểu khỏi niệm đường phõn giỏc của tam giỏc và biết mỗi tam giỏc cú ba đường phõn giỏc. HS tự chứng minh được định lý: “Trong một tam giỏc cõn, đường phõn giỏc xuất phỏt từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyến ứng với cạnh đỏy”. 2. Năng lực - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc, 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Thước thẳng, ờke, compa, bảng phụ ghi sẵn bài tập và cõu hỏi 2 – HS: Sgk, thước thẳng, ờke, compa. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch hs suy đoỏn, hướng vào bài mới b) Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời cõu hỏi. c) Sản phẩm: Từ bài toỏn HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. HèNH HỌC 7 d) Tổ chức thực hiện: * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu bài toỏn yờu cầu HS trả lời cõu hỏi: HS1: Xột xem cỏc mệnh đề sau đỳng hay sai? 1) Bất kỳ điểm nào thuộc tia phõn giỏc của một gúc cũng cỏch đều hai cạnh của gúc đú. (Đỳng) 2) Bất kỳ điểm nào cỏch đều hai cạnh của một gúc cũng nằm trờn tia phõn giỏc của gúc đú. (Sai, bổ sung nằm bờn trong gúc đú) 3) Hai đường phõn giỏc hai gúc ngoài của một tam giỏc và đường phõn giỏc của gúc thứ ba cựng đi qua một điểm. (Đỳng) 4) Hai tia phõn giỏc của hai gúc bự nhau thỡ vuụng gúc với nhau. Sai: (sửa lại) Hai tia phõn giỏc của hai gúc kề bự thỡ vuụng gúc với nhau) HS2: Cho tam giỏc cõn ABC (AB = AC). Vẽ đường phõn giỏc của Bã AC cắt BC tại M. A Chứng minh MB = MC. GT ABC 1 2 AB = AC; Â1 = Â2 KL MB = MC Chứng minh: Xột AMB và AMC,cú: AB = AC (gt), Â1 = Â2; AM chung B M C Nờn AMB = AMC (c.g.c) MB = MC GV gọi HS nhận xột cho điểm. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phỳt. * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khỏc nhận xột, bổ sung. * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đỏnh giỏ kết quả của HS, trờn cơ sở đú dẫn dắt HS vào bài học mới. “Từ bài tập phần KTBC GV đặt vấn đề: Trong một tam giỏc cõn, đường phõn giỏc xuất phỏt từ đỉnh đối diện với đỏy cú tớnh chất gỡ đặc biệt ta sẽ nghiờn cứu qua bài học hụm nay.” B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Đường phõn giỏc của tam giỏc a) Mục tiờu: Học sinh biết được khỏi niệm đường phõn giỏc của một tam giỏc và tớnh chất của đường phõn giỏc trong tam giỏc cõn. b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng HèNH HỌC 7 * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Đường phõn giỏc của tam GV Vẽ ABC, vẽ tia phõn giỏc của  cắt Cạnh giỏc BC tại M và giới thiệu đoạn AM là đường phõn A giỏc (xuất phỏt từ đỉnh A) của ABC. GV Trở lại bài tập (bài cũ). Hóy cho biết trong cõn đường phõn giỏc xuất phỏt từ đỉnh đồng thời là đường gỡ của tam giỏc? B M C Yờu cầu HS đọc tớnh chất của cõn Sgk H: Một cú mấy đường phõn giỏc? AM là đường phõn giỏc xuất H: Ba đường phõn giỏc của cú tớnh chất gỡ ? phỏt từ đỡnh A của ABC * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: theo dừi và vẽ hỡnh vào vở Mỗi cú ba đường phõn giỏc GV: quan sỏt và trợ giỳp hs * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Tớnh chất: Sgk +HS: Lắng nghe, ghi chỳ, một HS phỏt biểu lại cỏc tớnh chất. + Cỏc nhúm nhận xột, bổ sung cho nhau. * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chớnh xỏc húa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến thức Hoạt động 2: Tớnh chất ba đường phõn giỏc của tam giỏc a) Mục tiờu: Nắm được tớnh chất ba đường phõn giỏc của tam giỏc b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Ghi bảng * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Tớnh chất ba đường phõn Yờu cầu HS làm bài ?1 giỏc của tam giỏc: Yờu cầu HS làm bài ?2 Định lý: Sgk/72 * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: A + HS Hoạt động cỏ nhõn hoàn thành cỏc bài tập K + GV: quan sỏt và trợ giỳp nếu cần L E I * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: F + Một HS lờn bảng chữa, cỏc học sinh khỏc làm vào vở B H C * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xột, đỏnh giỏ về thỏi độ, quỏ trỡnh làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức. Chứng minh: Sgk HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP HèNH HỌC 7 a) Mục tiờu: Học sinh củng cố khái niệm đường phân giác của tam giác và nắm vững tớnh chất ba đường phõn giỏc của tam giỏc b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập Yờu cầu HS phỏt biểu tớnh chất 3 đường phõn giỏc của ? Làm bài tập 36, 38. Sgk/72, 73 *Bài 36 Sgk/72 c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập GV Chứng minh: Cú I nằm trong DEF nờn I nằm trong DấF. Cú IP = IH (gt) I thuộc tia phõn giỏc của DấF. Tương tự I cũng thuộc tia phõn giỏc của EDˆF và DFˆE . Vậy I là điểm chung của 3 đường phõn giỏc của . *Bài 38 Sgk/73 I 0 2 2 1 1 K L a) Xột IKL cú: Iˆ Kˆ Lˆ = 1800 Kˆ Lˆ = 1800 620 = 1180 Kˆ Lˆ 1180 Cú Kˆ Lˆ = 590 1 1 2 2 Xột OKL ã 0 ˆ ˆ KOL = 180 ( K1 L1 ) = 1800 590 = 1210 b) Vỡ O là giao điểm hai đường phõn giỏc xuất phỏt từ K và L nờn IO là phõn giỏc của Iˆ (tớnh chất 3 đường phõn giỏc). Iˆ 620 KIˆO = 310 2 2 c) Theo chứng minh trờn cú O là điểm chung của ba đường phõn giỏc của nờn O cỏch đều 3 cạnh của . d) Tổ chức thực hiện: GV: Gọi HS nờu cỏc kiến thức trọng tõm trong bài. HS: Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG a) Mục tiờu: Học sinh củng cố khỏi niệm đường phõn giỏc của tam giỏc và nắm vững tinh chất ba đường phõn giỏc của tam giỏc b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đó học để trả lời cõu hỏi. Cõu 1: Hóy phỏt biểu tớnh chất ba đường phõn giỏc của tam giỏc? (MĐ 1). Cõu 2: Bài 36 và bài 38 Sgk (MĐ 2, 3) HèNH HỌC 7 c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: IV. RÚT KINH NGHIỆM Kớ duyệt tuần 30 Ngày: 7/4/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương phỏp: Phự hợp Ngụ Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: