HèNH HỌC 7 Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: TỰ NHIấN THÁI VĂN KỆ TấN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP Mụn học: HèNH HỌC; lớp:7 Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS - Phõn biệt cỏc loại đường đồng quy trong một tam giỏc. Củng cố tớnh chất về đường cao, trung tuyến, trung trực, phõn giỏc của tam giỏc cõn. 2. Năng lực - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc, 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Giỳp học sinh rốn luyện bản thõn phỏt triển cỏc phẩm chất tốt đẹp: yờu nước, nhõn ỏi, chăm chỉ, trung thực, trỏch nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Bảng phu, thước thẳng, compa, ờke, phấn màu 2 - HS: Bảng nhúm, thước thẳng, compa, ờke III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch hs suy đoỏn, hướng vào bài mới b) Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời cõu hỏi. c) Sản phẩm: Từ bài toỏn HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu bài toỏn yờu cầu HS trả lời cõu hỏi H: Phỏt biểu tớnh chất về ba đường cao của tam giỏc? Tớnh chất của cõn? đều? *Đỏp ỏn: Ba đường cao của một tam giỏc cựng đi qua một điểm. Điểm này gọi là trực tõm của tam giỏc. Tớnh chất: Trong một tam giỏc cõn, đường trung trực ứng với cạnh đỏy đồng thời là đường phõn giỏc, đường trung tuyến và đường cao cựng xuất phỏt từ đỉnh đối diện với cạnh đú Trong tam giỏc đều, trọng tõm, trực tõm, điểm cỏch đều ba đỉnh, điểm nằm trong tam giỏc và cỏch đều ba cạnh là bốn điểm trựng nhau. GV gọi HS nhận xột, cho điểm. * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phỳt. * Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khỏc nhận xột, bổ sung. * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đỏnh giỏ kết quả của HS, trờn cơ sở đú dẫn dắt HS vào bài học mới. HèNH HỌC 7 “Tiết học trước cỏc em đó nắm được tớnh chất ba đường cao của tam giỏc, tớnh chất về cỏc đường đồng quy trong tam giỏc cõn và biết thờm DHNB tam giỏc cõn. Tiết học hụm nay, chỳng ta sẽ luyện tập để củng cố kiến thức cho bài học thụng qua việc giải một số bài tập thực tế.” B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: Củng cố kiến thức về đường đồng quy của tam giỏc cõn. Vận dụng cỏc tớnh chất này để giải bài tập. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập 1, bài tập 59/83 sgk, bài tập 61/83 sgk, bài 62 Sgk/83 c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập Bài tập 1: Chứng minh rằng nếu tam giỏc cú một đường cao đồng thời là phõn giỏc thỡ tam giỏc đú cõn. Giải GT ABC: AH BC à ả A1 A2 KL ABC cõn Chứng minh: Xột AHB và AHC, cú: à ả A1 A2 (gt); AH chung ả ả H1 H2 = 1v Nờn AHB = AHC (g.c.g) AB = AC (cạnh tương ứng) Vậy ABC cõn 2. Bài tập 59/83 sgk. L Q S M N P a) Trong ABC cú 2 đ/cao LP, MQ cắt nhau tại S. Do đú S là trực tõm của ABC. Nờn NS là đường cao thứ 3. Hay NS LM b) Trong LPN cú Pà = 900 Pã LN = 900 - Lã NP = 900 - 500 = 400 Trong LSQ cú Qà = 900 ã 0 ã LSQ = 90 - SLQ = 900 - 40 0 = 500 HèNH HỌC 7 Mã SP Lã SQ = 500 (2 gúc đối đỉnh) + Ta cú Pã SQ Mã SP = 1800 Pã SQ =1800- Mã SP = 1800 - 500 = 1300 3. Bài tập 61/83 sgk: A F E H B C I a) HBC cú: AB HC; AC HB, nờn AB, AC là hai đường cao của HBC. Vậy A là trực tõm của HBC. b) Tương tự trực tõm của HAB là C. Trực tõm của HAC là B. 4. Bài 62 Sgk/83: GT ABC: BM AC; CN AB BM = CN KL ABC cõn C/m Xột AMC vuụng tại M và ABN vuụng tại N, cú: MC = BN (gt) A : gúc chung. => AMC = ANB (c.h - g.n) =>AC = AB (2 cạnh tương ứng) => ABC cõn tại A (1) chứng minh tương tự ta cú: CNB = CKA (c.h - g.n) => CB = CA (2) Từ (1), (2) => ABC đều. d) Tổ chức thực hiện GV: Gọi HS lờn chữa bài tập HS: Hoạt động cỏ nhõn và lờn bảng chữa bài. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiờu: HS hiểu và vận dụng lý thuyết giải bài tập mang tớnh tư duy b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đó học để trả lời cõu hỏi. H: Nờu tớnh chất ba đường cao của một tam giỏc? HèNH HỌC 7 H: Nờu tớnh chất tớnh chất về đường cao, trung tuyến, trung trực, phõn giỏc của một tam giỏc cõn. GV Yờu cầu HS làm bài tập: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A. Đường phõn giỏc của gúc B cắt AC tại H . Kẻ HE vuụng gúc với BC ( (E € BC) . Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I . a) Chứng minh ΔABH = ΔEBH b) Chứng minh BH là trung trực của AE. So sỏnh HA và HC c) Chứng minh BH vuụng gúc với IC. Cú nhận xột gỡ về tam giỏc IBC? c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học thuộc cỏc định lớ, tớnh chất, nhận xột trong bài - ễn lại định nghĩa, tớnh chất cỏc đường đồng quy trong tam giỏc, phõn biệt bốn loại đường. - Xem và làm lại cỏc bài tập đó giải - Chuẩn bị cỏc cõu hỏi và bài tập ụn tập chương III để tiết sau ụn tập. IV. RÚT KINH NGHIỆM Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn: Tổ: TỰ NHIấN THÁI VĂN KỆ TấN BÀI DẠY: ễN TẬP CHƯƠNG III Mụn học: HèNH HỌC; lớp:7 Thời gian thực hiện: (3 tiết) I.MỤC TIấU BÀI HỌC. 1.Kiến thức - Tiếp tục ụn tập, củng cố cỏc kiến thức trọng tõm của chương III. - ễn tập và hệ thống húa cỏc kiến thức của chủ đề: cỏc loại đường đồng quy trong một tam giỏc (đường trung tuyến, đường phõn giỏc, đường trung trực, đường cao). - Vận dụng kiến thức đó học để giải toỏn và giải quyết một số tỡnh huống thực tế. 2.Năng lực -Năng lực tự học. HèNH HỌC 7 -Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo. -Năng lực hợp tỏc. -Năng lực tớnh toỏn. 3.Phẩm chất: - Phỏt huy tớnh tớch cực của học sinh. - Rốn tớnh tớch cực, tớnh chớnh xỏc, cẩn thận. II.CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC. 1. Giỏo viờn: Thước thẳng, com pa, ờ ke vuụng. 2. Học sinh: : Thước thẳng, com pa, ờ ke vuụng. III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH. HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết a. Mục tiờu: Tiếp tục ụn tập, củng cố cỏc kiến thức trọng tõm của chương III b. Nội dung: Cỏc yếu tố trong tam giỏc c. Sản phẩm: Cõu trả lời của HS d. Tổ chức thực hiện: * Tổ chức cho học sinh thảo luận nhúm I. Lớ thuyết để trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập. 1. Cà B ; AB > AC - Yờu cầu học sinh nhắc lại cỏc kiến thức 2. a) AB > AH; AC > AH trọng tõm của chương. b) Nếu HB > HC thỡ AB > AC ? Nhắc lại mối quan hệ giữa gúc và cạnh c) Nếu AB > AC thỡ HB > HC đối diện trong tam giỏc. 3. DE + DF > EF; DE + EF > DF, ... ? Mối quan hệ giữa đường vuụng gúc và 4. Ghộp đụi hai ý để được khẳng định đường xiờn, đường xiờn và hỡnh chiếu đỳng: của nú. a - d' ? Mối quan hệ giữa ba cạnh của tam giỏc, b - a' bất đẳng thức tam giỏc. c - b' ? Tớnh chất ba đường trung tuyến. d - c' ? Tớnh chất ba đường phõn giỏc. 5. Ghộp đụi hai ý để được khẳng định ? Tớnh chất ba đường trung trực. đỳng: ? Tớnh chất ba đường cao. a - b' Cho HS làm bài tập ghộp đụi trờn bảng b - a' phụ. c - d' d - c' Hoạt động 2: Luyện tập a. Mục tiờu: - Vận dụng cỏc kiến thức đó học vào giải toỏn. - Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, làm bài tập hỡnh. HèNH HỌC 7 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT b. Nội dung: Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc c. Sản phẩm: Cõu trả lời của HS d. Tổ chức thực hiện: - Yờu cầu học sinh làm bài tập 63. Bài tập 63 (tr87) ? Nhắc lại tớnh chất về gúc ngoài của tam A giỏc. (Gúc ngoài của tam giỏc bằng tổng 2 gúc trong khụng kề với nú). - Giỏo viờn đón dắt học sinh tỡm lời giải: D B C E ? Ã BC là gúc ngoài của tam giỏc nào. a) Ta cú Ã BC là gúc ngoài của ABD ? ABD là tam giỏc gỡ. Ã BC Bã AD Ã DB Ã BC 2.Ã DB .................... (1)(Vỡ ABD cõn tại B) - Gọi 1 học sinh lờn trỡnh bày. . Lại cú Ã CB là gúc ngoài của ACE Ã CB Ã EC Bã AE Ã CB 2.Ã EC (2) . Mà Ã BC > Ã CB , từ 1, 2 Ã DC Ã EB - Yờu cầu học sinh làm bài tập 65 theo b) Trong ADE: Ã DC Ã EB AE > nhúm. AD - HD: dựa vào bất đẳng thức tam giỏc. Bài tập 65 - Cỏc nhúm thảo luận dựa vào bất đẳng - Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài thức tam giỏc để suy ra. tập 69 Bài tập 69 P S a M b R d Q GV đưa cõu hỏi ụn tập 6,7 SGK lờn bảng a) Trọng tõm tam giỏc là điểm chung của 2 phụ. ba đường trung tuyến, cỏch mỗi đỉnh 3 Hóy vẽ tam giỏc ABC và xỏc định trọng độ dài trung tuyến đi qua đỉnh đú. Vẽ tõm G của tam giỏc đú. hỡnh : A HèNH HỌC 7 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT GV đưa hỡnh vẽ ba đường trung tuyến, ba đường phõn giỏc, ba đường trung trực, ba N M đường cao của tam giỏc (trong Bảng tổng G kết cỏc kiến thức cần nhớ tr.85 SGK) lờn màn hỡnh, yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất B C từng loại đường như cột bờn phải của mỗi Tớnh chất của: hỡnh. - Ba đường phõn giỏc; Ba đường trung trực ; Ba đường cao GV đưa đề bài lờn màn hỡnh và hướng của tam giỏc. dẫn HS vẽ hỡnh. Bài 67 tr.87 SGK HS phỏt biểu: MNP GT trung tuyến MR Q: trọng tõm a) Tớnh SMPQ : SRPQ KL b) Tớnh SMNQ : SRNQ GV gợi ý: a) Cú nhận xột gỡ về tam giỏc c) So sỏnh SRPQ và SRNQ MPQ và RPQ? SQMN = SQNP = SQPM a) Tam giỏc MPQ và RPQ cú chung đỉnh GV vẽ đường cao PH. P, hai cạnh MQ và QR cựng nằm trờn một đường thẳng nờn cú chung đường cao hạ từ P tới đường thẳng MR (đường b) Tương tự tỉ số S MNQ so với S RNQ như cao PH). thế nào? Vỡ sao Cú MQ = 2QR (tớnh chất trọng tõm tam S giỏc) MPQ 2 S RPQ S MNQ c) So sỏnh SRPQ và SRNQ. b) Tương tự: 2 S RNQ Vỡ hai tam giỏc trờn cú chung đường cao NK và MQ = 2QR c) SRPQ = SRNQ vỡ hai tam giỏc trờn - GV gọi một HS lờn bảng vẽ hỡnh: vẽ cú chung đường cao QI và cạnh gúc xoy, lấy A Ox; B Oy. NR = RP (gt) SQMN = SQNP = SQPM (= 2SRPQ = 2SRNQ). a) Muốn cỏch đều hai cạnh của gúc xoy Bài 68 tr.88 SGK thỡ điểm M phải nằm ở đõu? HS: Muốn cỏch đều hai cạnh của gúc xoy - Muốn cỏch đều hai điểm A và B thỡ thỡ điểm M phải nằm trờn tia phõn giỏc HèNH HỌC 7 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG CẦN ĐẠT điểm M phải nằm ở đõu? của gúc xoy. - Vậy để vừa cỏch đều hai cạnh của gúc - Muốn cỏch đều hai điểm A và B thỡ xoy, vừa cỏch đều hai điểm A và B thỡ điểm M phải nằm trờn đường trung trực điểm M phải nằm ở đõu? của đoạn thẳng AB. b) Nếu OA = OB thỡ cú bao nhiờu điểm - Điểm M phải là giao của tia phõn giỏc M thỏa món cỏc điều kiện trong cõu a? gúc xoy với đường trung trực của đoạn thẳng AB. b) Nếu OA = OB thỡ phõn giỏc Oz của gúc xOy trựng với đường trung trực của đoạn thẳng AB, do đú mọi điểm trờn tia Oz đều thỏa món cỏc điều kiện trong cõu a. Hoạt động 3: Vận dụng a) Mục tiờu: Học sinh được củng cố lại kiến thức thụng qua bài tập ứng dụng. b) Nội dung: - HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đó học để trả lời cõu hỏi - Nắm vững bất đẳng thức tam giỏc, học cỏch chứng minh định lớ bất đẳng thức tam giỏc c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS nhắc lại HS phỏt biểu cỏc + Làm bài tập vận dụng * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. IV. RÚT KINH NGHIỆM Kớ duyệt tuần 33 Ngày: 28/4/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương phỏp: Phự hợp Ngụ Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: