Giáo án Hình học 7 - Tuần 35 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 5 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 7 - Tuần 35 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HèNH HỌC 7
Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn:
Tổ: TỰ NHIấN DANH DONG
 TấN BÀI DẠY:
 ễN TẬP CUỐI NĂM
 Mụn học: HèNH HỌC; lớp:7
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I.Mục tiờu
1. Về kiến thức: 
ễn tập, củng cố cỏc kiến thức của HKI và HKII.
2. Về năng lực
Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh học.
3. Về phẩm chất
Rốn luyện ý thức tự giỏc tự rốn luyện nắm vững kiến thức
I. Thiết bị dạy học và học liệu
- Sỏch giỏo khoa, sỏch bài tập, mỏy tớnh, màn hỡnh tivi.
- Compa, thước thẳng, ờ ke, thước đo độ.
II. Tiến trỡnh dạy học
1. Hoạt động 1: Nhiệm vụ học tập
a) Mục tiờu: Gợi nhớ, nhắc lại cỏc kiến thức hỡnh học trong chương III
b) Nội dung: Hóy đưa ra cỏc nội dung đó học trong chương III
c) Sản phẩm: Tổng hợp cỏc kiến thức đó học
d) Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV yờu cầu học sinh trả lời cõu hỏi.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh trả lời cõu hỏi.
- GV kết luận: 
2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức
* Hoạt động 2.1: ễn tập hệ thống kiến thức 
a) Mục tiờu: ễn lại quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc.
b) Nội dung: Tỡm hiểu cỏc định lớ về quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc.
c) Sản phẩm: Cỏc định lớ về quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc.
d) Tổ chức thực hiện
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 I. Lớ thuyết 
- GV treo bảng phụ: 1. Hai gúc đối đỉnh. 
? Thế nào là 2 gúc đối đỉnh, vẽ hỡnh, 
nờu tớnh chất. 2. Hai đường thẳng song song .
? Thế nào là hai đường thẳng song song, 
nờu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng 
song song. 3. Tổng ba gúc của tam giỏc.
? Giỏo viờn treo bảng phụ vẽ hỡnh, yờu 
cầu học sinh điền tớnh chất. HèNH HỌC 7
a. Tổng ba gúc của ABC.
b. Gúc ngoài của ABC 4. Hai tam giỏc bằng nhau. 
? Phỏt biểu cỏc trường hợp bằng nhau 
của hai tam giỏc.
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện 
- Tớnh chất ba đường trung tuyến. trong tam giỏc: Trong ABC: 
- Tớnh chất ba đường phõn giỏc. àA Bà BC AC
- Tớnh chất ba đường trung trực. 2. Quan hệ giữa đường vuụng gúc và 
- Tớnh chất ba đường cao. đường xiờn, đường xiờn và hỡnh chiếu 
- Cỏc nhúm thảo luận. Trả lời cõu 4,5 của nú.
sgk AH < AB, AH < AC
- Giỏo viờn gọi đại diện cỏc nhúm trả AB > AC  HB > HC , AB = AC  
lời. HB = HC
GV nhận xột, đỏnh giỏ., chốt kiến thức 3. Mối quan hệ giữa ba cạnh của tam 
 giỏc
 AB + AC > BC > AB - AC
 *. Cỏc đường đồng quy trong tam giỏc:
 Trọng tõm, điểm cỏch đều 3 cạnh của 
 tam giỏc, điểm cỏch đều 3 đỉnh của tam 
 giỏc, trực tõm.
 4. Ghộp đụi hai ý để được khẳng định 
 đỳng:
 a - d' ; b - a' ; c - b' ; d - c'
 5. Ghộp đụi hai ý để được khẳng định 
 đỳng:
 a - b' ; b - a' ; c - d' ; d - c'
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiờu: Rốn kỹ năng giải bài tập so sỏnh cỏc gúc, cỏc cạnh trong tam giỏc. Rốn 
kỹ năng vận dụng cỏc tớnh chất để chứng minh
b) Nội dung: Làm bài tập 63,64,65 sgk, 68, 69 sgk
c) Sản phẩm: Lời giải bài 63,64,65 sgk, 68, 69 sgk
d) Tổ chức thực hiện
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
- Bảng phụ: Bài tập II. Bài tập.
a. Vẽ ABC
- Qua A vẽ AH  BC (H thuộc 
BC), Từ H vẽ KH  AC (K thuộc 
AC)
- Qua K vẽ đường thẳng song song 
với BC cắt AB tại E.
b. Chỉ ra 1 cặp gúc so le trong bằng HèNH HỌC 7
nhau, 1 cặp gúc đồng vị bằng nhau, 
 A m
một cặp gúc đối đỉnh bằng nhau.
c. Chứng minh rằng: AH  EK
d. Qua A vẽ đường thẳng m  AH, E 1 2 K
 CMR: m // EK 3 1
 E
- Yờu cầu HS vẽ hỡnh, ghi GT, KL 1
của bài toỏn. B H C
 AH  BC, HK  BC
 GT KE // BC, Am  AH
- Mỗi học sinh tự tỡm một cặp gúc 
 b) Chỉ ra 1 số cặp gúc bằng nhau 
theo yờu cầu.
 KL c) AH  EK
 d) m // EK.
- Yờu cầu HS tự trỡnh bày chứng 
 b) - Hai góc đồng vị bằng nhau:
minh.
 à à
? Nờu cỏch khỏc chứng minh m // E1 = B (vỡ EK // BC)
 à à
EK. K1 K2 (hai gúc đối đỉnh)
 Kà 3 Hà 1 (hai gúc so le trong của EK // BC)
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: c) Theo giả thiết ta cú
* Làm bài tập 63 sgk. m  AH 
- Học sinh vẽ hỡnh ghi GT, KL  m // EK
 EK  AH
? Nhắc lại tớnh chất về gúc ngoài của 
tam giỏc.
- Giỏo viờn dẫn dắt học sinh tỡm lời 
giải:
 Bài tập 63 (tr87)
? ãADC là gúc ngoài của tam giỏc nào 
 ã
? a) Ta cú ADC là gúc ngoài của ABD 
? ABD là tam giỏc gỡ ? ãADCBã AD ãADCBã DA(Vỡ ABD cõn tại 
- 1 học sinh lờn trỡnh bày. B)(1)
- Lớp nhận xột, bổ sung. Lại cú Bã DA là gúc ngoài của ADE 
GV nhận xột, đỏnh giỏ., chốt kiến Bã DA ãAEB (2)
thức
 Từ 1, 2 ãADC ãAEB
* Làm bài 64sgk 
 ã ã
- Gọi HS đọc bài toỏn, GV hướng b) Trong ADE: ADC AEB AE > AD
dẫn vẽ hỡnh
- Yờu cầu HS chỉ ra đường vuụng Bài tập 64 (tr87)
gúc, đường xiờn , hỡnh chiếu, nờu M
mối quan hệ giữa cỏc yếu tố đú để 
c/m HN < HP.
- Nờu mối quan hệ giữa cỏc gúc, cỏc 
 N H P HèNH HỌC 7
cạnh trong tam giỏc để c/m Ta cú: MH là đường vuụng gúc,
 Nã MH Pã MH MN, MP là cỏc đường xiờn,
- GV hướng dẫn trỡnh bày c/m. HN, HP là cỏc hỡnh chiếu
 Nếu MN < MP thỡ HN < HP (Quan hệ giữa 
 đường xiờn và hỡnh chiếu) 
 và NàPà (QH giữa gúc và cạnh đối diện)
* Làm bài tập 65 theo nhúm. Mà Nã MH Nà Pã MH Pà 900 Nờn 
- Cỏc nhúm thảo luận dựa vào bất Nã MH Pã MH
đẳng thức tam giỏc. Bài tập 65/87
GV nhận xột, đỏnh giỏ., chốt kiến Vẽ được 3 tam giỏc cú độ dài cỏc cạnh là: 
thức 2cm, 3cm, 4cm ; 3cm, 4cm, 5cm và 2cm, 
 4cm, 5cm
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài tập 68/88
* Làm bài 68sgk a) Để M cỏch đều 
- Gọi HS đọc bài toỏn, gv hướng dẫn hai cạnh Ox và 
vẽ hỡnh, hướng dẫn c/m. Oy thỡ M nằm trờn tia phõn giỏc của gúc 
? M cỏch đều hai cạnh của gúc thỡ M xOy (1)
nằm trờn đường nào ? Để M cỏch đều A và B thỡ M nằm trờn 
? M cỏch đều hai điểm A, B thỡ M đường trung trực của đoạn thẳng AB (2) 
nằm trờn đường nào ? Từ (1) và (2) suy ra M vừa nằm trờn tia phõn 
Từ đú suy ra vị trớ của M. giỏc của gúc xOy, vừa nằm trờn đường trung 
 trực của đoạn thẳng AB. Vậy M là giao 
 điểm của tia phõn giỏc của gúc xOy và 
 đường trung trực của đoạn thẳng AB.
 b) Nếu OA = OB thỡ cú vụ số điểm M, tập 
 hợp cỏc điểm M là tia phõn giỏc của gúc 
 xOy.
* Làm bài tập 69sgk d
- Gọi HS đọc bài toỏn. Bài tập 69/88 c S
 P
- GV hướng dẫn vẽ hỡnh và chứng a
minh bài toỏn theo cỏc cõu hỏi gợi ý: M
-Trong tam giỏc OSQ cú SR và PQ 
 O
là cỏc đường gỡ ?
HS: Hai đường cao. b
- M là điểm gỡ của tam giỏc ? Chứng minh R Q
HS: M là trực tõm của tam giỏc. Theo GT bài toỏn ta thấy SR và QP là hai 
 Suy ra OM là đường gỡ của tam giỏc đường cao trong tam giỏc OSQ. Do đú M là 
đú ? trực tõm của tam giỏc, suy ra OM cũng là 1 HèNH HỌC 7
HS: OM là 1 đường cao của tam đường cao. Vậy OM vuụng gúc với SQ
giỏc.
- GV hướng dẫn trỡnh bày.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Xem lại cỏc bài tập đó giải.
- Làm bài tập 67, 70 (tr87-SGK)
- Chuẩn bị ụn tập cuối năm. 
IV. RÚT KINH NGHIỆM
 Trường:THCS NINH HềA Họ và tờn giỏo viờn:
 Tổ: TỰ NHIấN DANH DONG
 TấN BÀI DẠY:
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
 Mụn học: HèNH HỌC ; lớp:7
 Thời gian thực hiện: (1 tiết)
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức: cỏc kiến thức theo cấu trỳc đề của Sở.
2. Kỹ năng: Tư duy logic, vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải quyết nhiệm vụ.
3. Phẩm chất: Nghiờm tỳc, cẩn thận, trung thực.
 - Học sinh: Đỏnh giỏ việc nhận thức kiến thức về toỏn học.
 Đỏnh giỏ kỹ năng trỡnh bày bài tập toỏn.
 - Giỏo viờn: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đú điều chỉnh phương 
phỏp dạy phự hợp. 
II. HèNH THỨC KIỂM TRA: Kiểm tra cuối học kỳ II.
 Dạng đề tự luận
III. ĐỀ KIỂM TRA: Sở GD
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
Kớ duyệt tuần 35
Ngày: 12/5/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương phỏp: Phự hợp
Ngụ Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_7_tuan_35_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.doc