Tuần: 23 Ngày soạn: / / 1 tiết Người thực hiện: Trần Tuấn Kiệt Bài 21: ÔN TẬP CHƯƠNG IV. Tiết 1 I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Sự phát triển toàn diện của đất nước ở TK XV – đầu TK XVI. - So sánh điểm giống và khác nhau giữa thời thịnh trị nhất với thời Lý – Trần. 2. Năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực giao tiếp;... 3. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ. tự tôn dân tộc về 1 thời kì thịnh trị của phong kiến Đại Việt ở đầu thế kỉ XV – đầu thế kỉ XVI II. Thiết bị dạy học và học liệu: GV : SGK, GA, PP, lược đồ Đại Việt thời Lê, Trần. HS : Soạn và học bài, trả lời các câu hỏi, LHTT III. Tiến trình dạy học: 1. HĐ1. Hoạt động khởi động. a. Mục tiêu. Tiếp nhận thông tin co bản vế tình hình XHPK VN ở TK XV – đầu TK XVI b. Nội dung. - GV giao nhiệm vụ - HĐ cá nhân+ nhóm c. Sản phẩm. - HS nêu được tính chất , bản chất CĐPK VN d. Tổ hức hoạt động. - GV giao nhiệm vụ - HS hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm 2. HĐ 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: a. Mục tiêu. Sự phân chia xã hội thành hai giai cấp chính. Địa chủ phong kiến, nông dân => Đời sống các tầng lớp nhân dân ổn định - Đánh giá của em về 1 danh nhân văn hoá dân tộc tiêu biểu ở thế kỉ XV? - Những danh nhân được nêu trong bài học đã có những công lao gì đối với dân tộc? Tổ chưc hoạt động Sản phẩm Nội dung Kiến thức 1: 1. Về mặt chính trị. Tìm hiểu về Về mặt chính trị. - Giống: - Vua nắm mọi quyền từ * Bước 1. Các triều đình phong kiến trung ương đến địa phương - GV giao nhiệm. đều xây dựng nhà nước + Hđộng cá nhân tập quyền. + Hđộng nhóm - Khác: + Thời Lý – Trần bộ máy nhà nước đã hoàn * Bước 2. chỉnh - Bộ máy nhà nước ngày 1 -Thực hiện nhiệm vụ + Thời Lê sơ bộ máy nhà càng hoàn chỉnh, chặt chẽ. nước tập quyền chuyên chế + Bộ máy nhà nước Lê sơ - Nhà nước thời Lê - Lý Trần giống, khác ở Thánh Tông lấy phương điểm nào? thức học tâp, thi cử là chủ yếu, đồng thởi là nguyên tắc tuyển lựa và bổ nhiệm quan lại. - Lý – Trần là quân chủ quý tộc. - Luật pháp nhà nước Lê - Lê sơ là quân chủ quan - Tuyển chọn nhân tài sơ khác Lý – Trần ở điểm liêu chuyên chế. thông qua thi cử nào? - Giống: bảo vệ quyền lợi của nhà vua, giai cấp thống trị, bảo vệ trật tự xã hội, ... - Việc tổ chức thi cử - Khác: luật pháp thời Lê phản ánh điều gì? sơ có nhiều tiến bộ bảo vệ quyền lợi của người 2. Luật pháp. phụ nữ, đề cập vấn đề Luật pháp ngày càng hoàn bình đẳng giữa nam và chỉnh hơn, có nhiều điểm - Hình thức tuyển chọn nữ.(con gái thừa hưởng tiến bộ. quan lại? gia tài như con trai) - Nhận xét về sự giống và khác nhau của 2 tổ chức bộ máy nhà nước - Nông nghiệp: 3. Kinh tế. thời Lê với thời Lý – + Diện tích đất trồng trọt. Trần? thời Lê sơ được mở rộng a. Nông nghiệp. - Tình hình kinh tế thời + Chú trọng xây dựng hệ - Mở rộng diện tích đất Lê sơ có gì giống và thống đê điều. trồng. khác với thời Lý – Trần? + Thời Lý – Trần ruộng - Nông nghiệp? đất công chiếm ưu thế, - Sự phân hoá chiếm hữu thời Lê sơ ruộng đất tư ruộng đất ngày càng sâu ngày càng phát triển. sắc. - Thủ công nghiệp: hình thành và phát triển các - Xây dựng đê điều. ngành thủ công truyền thống, thời Lê sơ có các - Thủ công nghiệp? phường, xưởng sản xuất. b.Thủ công nghiệp: - Thương nghiệp: chợ - Phát triển ngành nghề làng ngày càng được mở truyền thống. rộng, Thăng Long là - Có các phường, xưởng trung tâm hương nghiệp sản xuất ( Cục bách tác ). - Thương nghiệp? hình thành từ thời Lý đến c.Thương nghiệp: 2 - Chính sách, biện pháp thời Lê sơ trở thành đô Hàng hóa được trao đổi đẩy mạnh phát triển nông thị sầm uất. mua bán,.. chợ búa phát nghiệp? triển. 4.Xã hội - Nông dân chiếm đa số, họ - XHPKVN còn tồn tại - HS quan sát hai sơ đồ phải nộp tô, thuế nhiều bất công, mâu - Tầng lớp thương nhân , thuẩn +Thời Lý-Trần tầng lớp thợ thủ công, họ củng phải vương hầu quý tộc rất nộp thuế cho nhà nước - Có sự phân hóa XH sâu đông đảo, tầng lớp nông - Cuối cùng là tầng lớp nô sắc nô, nô tì chiếm số đông tỳ, tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội. trong xã hội ---> XH thởi Lê Sơ tương +Thời Lê sơ tầng lớp nô đối ổn định, dân số ngày tì bị hạn chế, tầng lớp địa càng tăng, nhiều làng mới chủ tư hữu rất phát triển. được XD, QG Đại Việt thịnh vượng ở ĐNÁ. 5. Văn hoá, giáo dục, khoa học, nghệ thuật. --> Tìm hiểu về Văn hoá, - Nhà nước quan tâm đến - Nhà nước quan tâm đến giáo dục, khoa học, nghệ phát triển giáo dục, nhiều phát triển giáo dục, nhiều thuật. người đỗ tiến sĩ, thời Lê người đỗ tiến sĩ, thời Lê sơ - Thời Lê sơ giáo dục và sơ tôn sùng nho giáo. tôn sùng nho giáo thi cử đạt thành tựu gì? Có gì khác thời Lý- - Hoàn thành theo bảng - Văn học yêu nước. Trần? sau: - Văn học thời Lê sơ tập - Nhiều công trình khoa học trung phản ánh nội dung nghệ thuật phát triển cao có gì? - HS lập bảng thống kê giá trị. - Nhận xét về những các tác phẩm văn học, thành tựu khoa học, sử học thời Lý, Trần và --->Thời Lê sơ giáo dục và nghệ thuật thời Lê sơ? Lê sơ. thi cử đạt thành tựu gì rực * Bước 3. rở - Báo cáo KQ - HS báo cáo KQ - HS khác nhận xét góp ý --->Văn học thời Lê sơ tập * Bước 4. - HS khác góp ý bổ sung trung phản ánh sự phát triển ---> GVNX --> chốt ý XHPK chính --->Thời Lê sơ giáo dục ---> Phàn ánh cuộc sống và thi cử đạt thành tựu gì thực của người lao động rực rở sống trong XHPK. Họ phải --->Văn học thời Lê sơ gánh chịu mọi thừ đè nặng tập trung phản ánh sự trên vai họ phát triển XHPK 3. Hoạt động 3. HĐ luyện tập: 3 a. Mục tiêu. Tình hình CT-KT-XH Đại Việt phát triển về mọi mặt. Song có sự phân hóa XH sâu sắc b. Nội dung. - Bộ máy nhà nước Lê sơ - Lý Trần giống, khác ở điểm nào? - Luật pháp nhà nước Lê sơ khác Lý – Trần ở điểm nào? - XHPK VN có đặc điểm gì nổi bật? - Thời Lê-Sơ tình hình VH-XH có gì khác hơn so với thời Trần c. Sản phẩm. - Nêu những biện pháp của nhà Lê để phát triển kinh tế? - Giai cấp nào chiếm đại đa số trong XH thời Lê? d. Tổ hức hoạt động. - HS báo cáo KQ – HS nhận xét bổ sung - GV kết luận , chốt ý chính 4. HĐ 4. HĐ vận dụng : a. Mục tiêu. Tình hình KT-XH nước ta dưới thời Lê-Sơ b. Nội dung. - Em có nhận xét gì về nông nghiệp thời Lê Sơ? - Vì sao nhà Lê lại tôn sùng đạo Nho? c. Sản phẩm. - HS baó cáo KQ - HS khác góp ý d. Tổ hức hoạt động. ---> GV KLĐG --> chốt ỳ - Xem, soạn bài mới, bài 22 - Lưu ý các câu hỏi cuối các nội dung 4 Tuần: 23, 24 – 3 tiết Ngày soạn: / / Người thực hiện: Trần Tuấn Kiệt Chương V: ĐẠI VIỆT Ở CÁC THẾ KỈ XVI – XVIII Bài 22: SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN TẬP QUYỀN (THẾ KỈ XVI-XVIII) (2 tiết)) I.TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI. I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức. - Sự sa đoạ của triều đình phong kiến nhà Lê sơ, những phe phái dẫn đến xung đột chính trị, tranh giành quyền lợi trong 20 năm. - Phong trào đấu tranh của nông dân phát triển mạnh ở đầu thế kỉ XVI. 2. Năng lực: Năng lực: tự học, NL hợp tác, NL tái hiện, nl phân tích, rút ra bài học lịch sử 3. Phẩm chất: Tự giác, tự lập, tự sáng tạo, phát huy –ý thức XDBV tổ quốc II. Thiết bị dỵ học và học liệu: GV: - Lược đồ phong trào nông dân thế kỉ XVI. - PP và hệ thống câu hỏi HS : - Soạn bài và học bài. - Liên hệ thực tế III. Tiến trỉnh dạy học: 1. HĐ 1. HĐ mở đầu a. Mục tiêu. Sự hình thành XHPK tập quyền TK XVI-XVIII ở VN b. Nội dung. HDHS, giao nhiệm vụ cho HS c. Sản phẩm. ---> Sự sa đoạ của triều đình phong kiến nhà Lê sơ, những phe phái dẫn đến xung đột chính trị, tranh giành quyền lợi trong 20 năm. ---> Phong trào đấu tranh của nông dân phát triển mạnh ở đầu thế kỉ XVI. d. Tổ hức hoạt động. - GV giao nhiệm vụ - HS hoạt động cá nhân 2. HĐ 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: a. Mục tiêu. Sự phân chia xã hội thành hai giai cấp chính. Địa chủ phong kiến, nông dân => Đời sống các tầng lớp nhân dân không ổn định Tổ chức hoạt động Sản phẩm Nội dung Kiến thức 1 I. Tình hình CT- XH Hoạt động 1 1/ Triều đình nhà Lê. Triều đình nhà Lê. * Bước 1. - Vua quan không lo - Từ đầu thế kỉ XVI, vua, - GV giao nhiệm. việc nước, chỉ hưởng quan ăn chơi xa xỉ, xây + Hđộng cá nhân lạc xa xỉ, hoang dâm dựng cung điện, lâu đài + Hđộng nhóm vô độ. tốn kém. * Bước 2. - Thực hiện nhiêm vụ - Nội bộ triều đình + Nguyên nhân nào làm cho chia bè kéo cánh - Nội bộ triều Lê “chia bè 5 nhà Lê suy yếu? giành quyền lực, kéo cánh” tranh giành dưới triều Lê Uy quyền lực. Dưới triều Lê + Em có nhận xét gì về các Mục quý tộc ngoại Uy Mục, quý tộc ngoại vua Lê ở thế kỉ XVI so với thích giết hại công thích nắm hết mọi quyền , Lê Thánh Tông? thần nhà Lê. Dưới giết hại công thần nhà Lê. triều Lê Tương Dực, * Bước 3. tướng Trịnh Duy - Báo cáo KQ Sản, gây thành phe - Dưới triều Lê Tương - HS khác nhận xét góp ý phái mới đánh nhau Dực, tướng Trịnh Duy * Bước 4. liên miên 10 năm. Sản gây thành phe phái ---> GVNX --> chốt ý chính - Đời sống nhân dân mới đánh nhau liên miên Trải qua các triều đại Lê cực khổ. 10 năm. Thái Tổ, triều đình phong - QL địa phương kiến vững vàng, kinh tế ổn mặc sức tung hoành định; Lê Thánh Tông: chế độ đục khoét của dân phong kiến đạt đến thời kì “dùng của dân như cực thịnh; TKXVI, Lê Uy bùn đất coi dân Mục, Lê Tương Dực lên ngôi như cỏ rác. → nhà Lê suy yếu dần. - Cho hs đọc sgk--->tiểu sử Vvua Lê Uy Mục bị giết Tương Dực lên thay, bắt nhân dân xây đại điện và Cửu Trùng Đài, chỉ ăn chơi truỵ lạc “Tướng hiếu dâm như tướng lợn” → vua lợn. Sự suy thoái của tầng lớp thống trị → triều đình phong kiến bị phân hoá như thế nào? Kiến thức 2: Hoạt động 2 Phong trào khởi nghĩa 2. Phong trào khởi nghĩa của nông dân ở đầu thế kỉ của nông dân ở đầu thế XVI. kỉ XVI. * Bước 1. a. Nguyên nhân. - GV giao nhiệm. - Mâu thuẫn giữa -Triều đình rối loạn, quan + Hđộng cá nhân nông dân với địa lại địa phương cậy quyền + Hđộng nhóm chủ, giữa nông dân ức hiếp nhân dân. * Bước 2. với nhà nước PK - Thực hiện nhiêm vụ ngày càng gay gắt → - Đời sống nhân dân lâm + Nguyên nhân nào dẫn đến bùng nổ các cuộc vào cảnh khốn cùng phong trào k/n của nông dân khởi nghĩa. ở đầu thế kỉ XVI? + Sự suy yếu của nhà Lê dẫn b. Diễn biến: 6 đến những hậu quả gì? + Vì sao đời sống nhân dân -Từ năm 1511, các cuộc khổ cực ? - Quy mô rộng lớn, khởi nghĩa nổ ra ở nhiều + Thái độ của nhân dân đối nhưng nổ ra lẻ tẻ, nơi, tiêu biểu là cuộc khởi với tầng lớp quan lại thống trị chưa đồng loạt → nghĩa của Trần Cảo 1516 như thế nào? thất bại. ở Đông Triều (Quảng + Em có nhận xét gì về - Góp phần làm cho Ninh), nghĩa quân cạo phong trào đấu tranh của nhà Lê mau chóng trọc đầu chỉ để 3 chỏm tóc nông dân đầu thế kỉ XVI? sụp đổ. → “nghĩa quân 3 chỏm”, - + Các cuộc khởi nghĩa của -Từ năm 1511, các nông dân có ý nghĩa gì? cuộc khởi nghĩa nổ - Nghĩa quân 3 lần tấn Trần Cảo 1516 ở công vào kinh thành * Bước 3. Đông Triều (Quảng Thăng Long có lần khiến - Báo cáo KQ Ninh), nghĩa quân vua quan nhà Lê phải bỏ - HS khác nhận xét góp ý cạo trọc đầu chỉ để 3 chạy vào Thanh Hoá. * Bước 4. chỏm tóc → “nghĩa ---> GVNX --> chốt ý chính quân 3 chỏm”, --->Giảng (chỉ trên lược đồ): - Nghĩa quân 3 lần - Từ 1511 các cuộc khởi tấn công vào kinh nghĩa nổ ra nhiều nơi: Trần thành Thăng Long có Tuân 1511 ở Hưng Hoá và lần khiến vua quan Sơn Tây, Lê Hy, Trịnh Hưng nhà Lê phải bỏ chạy 1512 ở Nghệ An và phát triển vào Thanh Hoá. ra Thanh Hoá, Phùng Chương - 1515 ở vùng núi Tam Đảo, b. Kết quả: Trần Cảo 1516 ở Đông Triều Tuy bị thất bại, nhưng nghĩa quân cạo trọc đầu chỉ - Cuối cùng cuộc KN cuộc KN đã góp phần làm để 3 chỏm tóc → “nghĩa quân bị thất bại cho triều đình nhà Lê mau 3 chỏm”, nghĩa quân 3 lần tấn - Nhưng cuộc KN đã chóng sụp đổ. công vào kinh thành Thăng góp phần làm cho Long có lần khiến vua quan triều đình nhà Lê nhà Lê phải bỏ chạy vào mau chóng sụp đổ. Thanh Hoá. Kiến thức 2. II. CUỘC CHIẾN CUỘC CHIẾN TRANH TRANH NAM – BẮC NAM – BẮC TRIỀU VÀ TRIỀU VÀ TRỊNH – TRỊNH – NGUYỄN. NGUYỄN. Hoạt động 1. 1. Chiến tranh Nam- Bắc Chiến tranh Nam- Bắc triều triều * Bước 1. A . Nguyên nhân: - GV giao nhiệm. + Hđộng cá nhân - Năm 1527 Mạc - Mạc Đăng Dung đã tiêu + Hđộng nhóm Đăng Dung cướp diệt các thế lực đối lập. * Bước 2. ngôi nhà Lê lập ra - Năm 1527 Mạc Đăng - Thực hiện nhiêm vụ 7 + Sự suy yếu của nhà Lê dẫn nhà Mạc ( sử cũ gọi Dung cướp ngôi nhà Lê đến điều gì? là Bắc triều.) lập ra nhà Mạc ( sử cũ gọi là Bắc triều.) +Việc Mạc Đăng Dung cướp - Năm 1533 Nguyễn - Năm 1533 Nguyễn Kim ngôi nhà Lê dẫn đến điều Kim võ quan nhà Lê võ quan nhà Lê chạy vào gì? chạy vào Thanh Hóa Thanh Hóa lập một người +Nguyên nhân hình thành lập một người thuộc thuộc dòng dõi nhà Lê lên Nam- Bắc triều? dòng dõi nhà Lê lên ngôi vua lấy danh nghĩa “ ngôi vua lấy danh phù Lê diêt Mạc’(sử cũ * Bước 3. nghĩa “ phù Lê diêt gọi là Nam triều.) - Báo cáo KQ Mạc’(sử cũ gọi là - HS khác nhận xét góp ý Nam triều.) B. Diễn biến : * Bước 4. ---> GVNX --> chốt ý chính - Hai tập đoàn pk đánh ---> Giảng (chỉ trên lược nhau liên miên suốt 50 - Năm 1592, Nam đồ): triều chiếm được năm, gây nhiều đau khổ ---> Nói thêm Mạc Đăng Thăng Long họ Mạc cho nhân dân . Dung:xuất thân trong một gia bỏ chạy lên Cao - Năm 1592, Nam triều Bằng, chiến tranh chiếm được Thăng Long đình ngư dân, là một võ quan. Nam – Bắc triều kết Lợi dụng sự xung đột.... thúc . họ Mạc bỏ chạy lên Cao - Sử dụng bản đồ xác định Bằng, chiến tranh Nam – cho HS vị trí Nam- Bắc triều. Bắc triều kết thúc . + Trình bày diễn biến kết hợp lược đồ? - Gọi HS đọc đoạn chữ nhỏ - Đất nước bị chia SGK/107. cắt - Thảo luận cặp: - Nhân dân loạn lạc, Tính chất, hậu quả của ly tán C. Kết cục- Hậu quả : - Đời sống khó khăn chiến tranh Nam- Bắc triều? Nhân dân đói khổ, đất - GV giải thích thế nào là nước bị chia cắt . chiến tranh chính nghĩa, phi nghĩa, cho ví dụ minh họa. - Minh họa thêm bằng một số số liệu cụ thể. - Chiến tranh kết thúc ra sao? Hoạt động 2: 8 Chiến tranh Trịnh- 2. Chiến tranh Trịnh- Nguyễn và sự chia cắt Đàng Nguyễn và sự chia cắt Trong- Đàng Ngoài Đàng Trong- Đàng Ngoài * Bước 1. A . Nguyên nhân : - GV giao nhiệm. - Năm 1545 Nguyễn - Năm 1545 Nguyễn Kim + Hđộng cá nhân Kim mất, Trịnh mất, Trịnh Kiểm lên nắm + Hđộng nhóm Kiểm lên nắm quyền, quyền, hình thành thế lực * Bước 2. họ Trinh . - Thực hiện nhiêm vụ + Sự hình thành thế lực của -Nguyễn Hoàng - Nguyễn Hoàng được họ Nguyễn ở Đàng Trong được vào trấn giữ vào trấn giữ vùng Thuận như thế nào? vùng Thuận Hóa - Hóa - Quảng Nin ---> Quảng Nin ---> Hình Hình thành thế lực họ +Xác định ranh giới trên lược thành thế lực họ Nguyễn . đồ. Nguyễn . +Chiến tranh Trịnh- Nguyễn B. Diễn biến: đã gây hậu quả gì cho đất nước? - Đầu thế kỉ XVII, chiến * Bước 3. - Đầu thế kỉ XVII, tranh bùng nổ. - Báo cáo KQ chiến tranh bùng nổ. - HS khác nhận xét góp ý - Từ 1627 đến 1672 Từ 1627 đến 1672 hai bên * Bước 4. hai bên đánh nhau 7 đánh nhau 7 lần, không ---> GVNX --> chốt ý chính lần. Sau khi chiến tranh Nam- phân thắng bại hai bên lấy Bắc triều chấm dứt, tình hình sông Gianh làm ranh giới đất nước vẫn không ổn định. chia cắt đất nước (Đàng - Đất nước có biến động như Trong - Đàng Ngoài). Kéo thế nào? -- > Hai bên lấy sông dài đến thế kỷ XVIII . - Đất nước đã chia thành 2 Gianh làm ranh giới thế lực giữa họ Trịnh và họ chia cắt đất nước Nguyễn. (Đàng Trong - Đàng - Xác định ranh giới trên Ngoài). Kéo dài đến lược đồ. thế kỷ XVIII . -Chiến tranh Trịnh- Nguyễn đã gây hậu quả gì cho đất nước? 9 - Như vậy đất nước bây giờ tồn tại 2 chính quyền “Vua Lê – Chúa Trịnh” ở Đàng C. Hậu quả: Ngoài, chúa Nguyễn ở Đàng - Chiến tranh Trịnh - - Chiến tranh Trịnh - Trong. Nguyễn đã gây ra đất Nguyễn đã gây ra đất nước - Liên hệ, giáo dục: chiến nước bị chia cắt bị chia cắt tranh Nam-Bắc triều...Nhân dân cơ cực lầm than, gây - Đời sống nhân dân - Đời sống nhân dân gặp chia cắt đất nước...GDMT gặp nhiều khó khăn, nhiều khó khăn, đói khổ, đói khổ, li tán khắp li tán khắp nơi ----> sống và học tập sao cho nơi xứng đáng 3. Hoạt động 3. HĐ luyện tập: a. Mục tiêu. Nguyên nhân --> chiến tranh triều Lê suy yếu--> cuộc chiến tranh N-B triều? b. Nội dung. - Nguyên nhân hình thành Nam- Bắc triều? - Chiến tranh Trịnh- Nguyễn đã gây hậu quả gì cho đất nước? c. Sản phẩm. ---> HS hoàn thành kiến thức cơ bản về tình hình XHVN thời N-B triều d. Tổ hức hoạt động. - HS báo cáo KQ – HS nhận xét bổ sung - GV kết luận , chốt ý chính 4. Hoạt động 4. HĐ vận dụng : a. Mục tiêu. Hậu quả chiến tranh --> đất nước bị chia cắt b. Nội dung. LHTT VN ---> thời kỳ Pháp thuộc ...Đất bị chia cắt---> đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn c. Sản phẩm. - HS baó cáo KQ - HS khác góp ý d. Tổ hức hoạt động. ---> GV KLĐG --> chốt ỳ ---->Chiến tranh N-B triều thể hiện quyền lực của nhà nước phong kiến - Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp - Học bài, soạn bài và trả lời các câu hỏi trong mục II. - Lưu ý các câu hỏi cuối nội dung bài học. 10 Ký duyệt của tổ tuẩn 23 Ngày / / - ND: - PP : - HT : Nguyễn Thị Định 11
Tài liệu đính kèm: