Giáo án Lịch sử 7 - Tuần 24+25 - Năm học 2019-2020 - Trần Tuấn Kiệt

doc 19 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 08/12/2025 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 7 - Tuần 24+25 - Năm học 2019-2020 - Trần Tuấn Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần: 24, 25 Ngày soạn: 12/ 01/ 2020
3 tiết Người thực hiện: Trần Tuấn Kiệt
 Bài 23 ( 2 tiết)
 KINH TẾ, VĂN HOÁ THẾ KỈ XVI – XVIII
 I. KINH TẾ 
 I. Mục tiêu :
 1. Kiến thức. 
 - Sự khác nhau giữa kinh tế nông nghiệp và kinh tế hàng hoá ở hai miền đất nước. 
 nguyên nhân dẫn đên sự khác nhau đó.
 - Năm được mặc dù chiến tranh phong kiến thường xuyên xảy ra và kéo dài nhưng kinh 
 tế có những bước tiến đáng kể, đặc biệt là Đàng Trong.
 2. Năng lực. 
 Năng lực: tự học, NL hợp tác, NL tái hiện, nl phân tích, rút ra bài học lịch sử
 3. Phẩm chất.
 Tự giác, tự lập, có lòng nhân ái, đoàn kết --> XD đất nước
 Tôn trọng, có ý thức giữ gìn những sáng tạo nghệ thuật của ông cha thể hiện sức sống 
 tinh thần của dân tộc. 
 II. Thiết bị dạy học và học liệu. 
 GV: - Các tranh ảnh liên quan đến bài học.
 - Hệ thống PP, câu hỏi
 - HS: Học bài, soạn bài mới. ---> trả lời các câu hỏi, LHTT
 III. TiẾN trình dậ học:
 1. HĐ1. Hoạt động khởi động:
 a. Mục tiêu. Sự khác nhau giữa kinh tế nông nghiệp và kinh tế hàng hoá ở hai miền đất 
 nước. nguyên nhân dẫn đên sự khác nhau đó.
 b. Nội dung.
 - GV giao nhiệm vụ
 - HĐ cá nhân+ nhóm
 c. Sản phẩm. 
 HS nêu được tính chất , bản chất CĐPK VN
 d. Tổ hức hoạt động.
 - GV giao nhiệm vụ
 - HS hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm
 2. HĐ 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
 a. Mục tiêu
 Chiến tranh liên miên giữa hai thế lực phong kiến Trịnh – Nguyễn gây biết bao tổn 
 hại đau thương cho dân tộc. Đặc biệt, sự chia cắt cát cứ kéo dài đã ảnh hưởng rất lớn đến 
 sự phát triển chung của đất nước...
 1 Tổ chức hoạt động Sản phẩm Nội dung
 Kiến thức 1 I. Kinh tế.
 Hoạt động 1 1. Nông nghiệp :
* Bước 1. - Chính quyền Lê - Trịnh 
- GV giao nhiệm. - Ruộng đất công bị - Đàng Ngoài:
+ Hđộng cá nhân cường hào đem cầm bán. +Chính quyền Lê - 
+ Hđộng nhóm -Nông dân không có Trịnh ít quan tâm đến 
* Bước 2. ruộng cày cấy nên: công tác thuỷ lợi và tổ 
-Thực hiện nhiệm vụ + Mất mùa đói kém xảy ra chức khai hoang
+ Ở Đàng Ngoài, chúa Trịnh dồn dập. +Ruộng đất công bị 
có quan tâm phát triển nông +Nông dân bỏ làng đi cường hào đem cầm 
nghiệp không? phiêu tán . bán. 
+ Cường hào đem cầm bán - Chúa Nguyễn ra sức 
ruộng đất công đã ảnh hưởng khai + Ruộng đất bỏ hoang, 
đến sản xuất nông thác ,để củng cố xây dựng mất
nghiệp và đời sống nông dân cát cứ .=> Nhằm mục mùa đói kém xảy ra 
như thế nào? đích: Xây dựng kinh tế dồn dập.
+ Ở Đàng Trong chúa Nguyễn giàu mạnh để chống đối 
có biện pháp gì để khuyến lại họ Trịnh. + Nông dân bỏ làng đi 
khích khai hoang? - Chiêu tập dân lưu vong, phiêu tán .
+Chúa Nguyễn đã làm gì để tha tô thuế , khuyến khích 
mở rộng đất đai, xây dựng cát họ trở về quê cũ làm ăn .
cứ? - Số dân tăng 126.857 
+ Phủ Gia Định gồm có mấy - Số ruộng đất tăng - Đàng Trong:
dinh? Thuộc những tỉnh nào 265.507 mẫu .
hiện nay - Lập thôn xóm mới ở + Các chúa Nguyễn tổ 
+Yêu cầu HS chỉ trên bản đồ đồng bằng sông Cửu chức di dân khai 
Việt Nam ngày nay các vị trí Long. hoang, thành lập nàng 
nói trên. + Dinh Phiên Trấn (Thành ấp mới khắp các vùng 
* Bước 3. phố Hồ Chí Minh, Long Thuận – Quảng.
- Báo cáo KQ An, Tây Ninh). 
- HS khác nhận xét góp ý - Làng thủ công mọc lên ở 
* Bước 4. nhiều nơi ( sgk đã ghi rõ + Năm 1698, Nguyễn 
---> GVNX --> chốt ý chính ). Hữu Cảnh đặt phủ Gia 
 - Gốm Bát Tràng, phường Định.
 Yên Thái, phường Nghi 
 Tàm, ...
 - Xuất hiện nhiều chợ, +Đến giữa TK XVIII 
 phố xá, đô thị . lập nhiều thôn xã mới 
 - Việc buông bán trao đổi ở ĐB sông Cửu Long.
 hàng hoá rất phát triển .
 - Đẹp, sạch, lát gạch .
 2 Hoạt động 2
 Sự phát triển của nghề thủ 2. Sự phát triển của 
công và buôn bán. nghề thủ công và 
* Bước 1. buôn bán. 
- GV giao nhiệm. -HS trả lời theo hướng 
+ Hđộng cá nhân dẫn của GV - Thủ công nghiệp:
+ Hđộng nhóm + Ban đầu tạo điều kiện Từ thế kỉ XVII, xuất 
* Bước 2. cho thương nhân châu Á, hiện thêm nhiều làng 
- Thực hiện nhiệm vụ châu Âu vào buôn bán, thủ công: gốm Thổ Hà 
+Nêu một số nghành nghề thủ mở cửa hàng để nhờ (Bắc Giang), dệt La 
công nào tiêu biểu? họ mua vũ khí . khê (Hà Tây)...
+Hai nghề thủ công tiêu biểu +Về sau: hạn chế ngoại 
nhất thời bấy giờ là gốm Bát thương.
Tràng và đường mía. - Vì đây là trung tâm buôn 
+Yêu cầu hs nhận xét H.51 bán trao đổi hàng hoá. - Thương nghiệp:
+ Tại sao Hội An trở thành 
thương cảng lớn nhất ở Đàng + Buôn bán phát triển, 
Trong ? - Gần biển thuận lợi cho nhất là các vùng đồng 
+Vì sao, đến sau, chính quyền các thuyền buôn nước bằng và ven biển.
Trịnh – Nguyễn ngoài.
* Bước 3. - Phố xá đông đúc, tấp 
- Báo cáo KQ nập, nhôn nhịp; thuyền bè 
- HS khác nhận xét góp ý qua lại đông đúc, thuận + Xuất hiện thêm một 
* Bước 4. lợi và rất gần bờ. số đô thị: Phố Hiến 
---> GVNX --> chốt ý chính - Họ sợ người phương (Hưng Yên), Hội An 
----> Việc xuất hiện nhiều mặt Tây có ý đồ xâm chiếm (Quảng Nam)...
hàng thủ công có giá trị, những nước ta.
trung tâm thủ công nghiệp 
góp phần phát triển kinh tế đất + Hạn chế ngoại 
nước thương .
 Kiến tức 2
 Hoạt động 1 : 13’
 Tìm hiểu về Tôn giáo. II. VĂN HOÁ.
* Bước 1. 1. Tôn giáo.
- GV giao nhiệm.
+ Hđộng cá nhân
+ Hđộng nhóm - Nho giáo vẫn được 
* Bước 2. đề cao trong học tập, 
- Thực hiện nhiệm vụ thi cử và tuyển lực 
+ Từ thế kỉ XVI – XVII, nước quan lại.
ta có những tôn giáo nào? - Nho giáo, Phật giáo, 
 Đạo giáo. Sau thêm Thiên 
+ Vì sao Nho giáo lúc này chúa giáo . - Phật giáo, Đạo giáo 
 3 không còn chiếm địa vị độc - Nho giáo vẫn được đề được phục hồi .
tôn ? cao trong học tập, thi cử 
+Ở thôn quê có những hình và tuyển lực quan lại.
thức tư tưởng sinh hoạt như thế - Phật giáo, Đạo giáo 
nào ? được phục hồi . - Nhân dân vẫn giữ nếp 
+ Kể tên 1 số lễ hội mà em biết - Hình thức phong phú, sống văn hoá truyền 
? nhiều thể loại: đấu kiếm, thống qua các lễ hội 
+Quan sát H.53, bức tranh đua ngựa, thi bắn cung... đã thắt chặt tình đoàn 
miêu tả cái gì ? - Biểu diễn nghệ thuật (3 kết trong thôn xóm và 
- Câu ca dao “ Nhiễu điều ... “ người ở góc bên trái đang bồi đắp tinh thần yêu 
nói lên điều gì ? thổi kèn đánh trống) thể quê hương, đất nước.
 hiện nét vui tươi, tinh thần 
- Kể về 1 số câu ca dao có nội lạc quan yêu đời .
dung tương tự ? - Thắt chặt tinh thần đoàn 
 kết .
- Đạo Thiên chúa bắt nguồn từ - Giáo dục về tình têu quê - Năm 1533 các giáo sĩ 
đâu ? Vì sao lại xuất hiện ở hương đất nước . phương Tây theo 
nước ta ? - Bầu ơi thương lấy bí thuyền buôn truyền bá 
 cùng đạo Thiên chúa . Sang 
- Như vậy ở thế kỉ XVI-XVII, Tuy rằng khác giống thế kỷ XVII – XVIII , 
nước ta có những tôn giáo nào? nhưng chung một giàn . hoạt động các giáo sĩ 
 - Một cây làm chẳng nên ngày càng tăng .
* Bước 3. non. Ba cây chụm lại nên 
- Báo cáo KQ hòn núi cao .
- HS khác nhận xét góp ý - Bắt nguồn từ châu Âu .
 - Thế kỉ XVI, các giáo sĩ - Hoạt động của các 
* Bước 4. phương Tây theo thuyền Đạo Thiên Chúa không 
---> GVNX --> chốt ý chính buôn truyền bá đạo Thiên hợp với các cai trị dân 
 chúa nên tìm cách ngăn cấm 
 - Mục đích: truyền đạo . , nhưng các giáo sĩ tìm 
 - Nhân dân ta không các để truyền .
 ngừng sửa đổi, hoàn thiện 
 chữ Quốc ngữ nên chữ 
 viết tiện lợi, khoa học, là 
 công cụ thông tin rất 
 thuận tiện, vai trò quan 
 trọng trong văn hoá viết .
 - 2 bộ phận:
 + Văn học bác học .
 + Văn học dân gian
 - Văn học chữ Nôm rất 
 phát triển ( truyện thơ... ).
 - Khẳng định người Việt 
 4 có ngôn ngữ riêng của 
 Hoạt động 2. mình .
 Sự ra đời chữ Quốc ngữ. 2. Sự ra đời chữ 
* Bước 1. Quốc ngữ.
- GV giao nhiệm. - Nền văn học dân tộc - Thế kỉ XVII, một số 
+ Hđộng cá nhân sáng tác bằng chữ Nôm giáo sĩ phương Tây 
+ Hđộng nhóm không thua kém bất cứ dùng chữ cái La tinh 
* Bước 2. một nền văn học nào khác ghi âm Tiếng Việt và 
-Thực hiện nhiệm vụ . sử dụng trong việc 
 + Chữ Quốc ngữ ra đời trong - Thể hiện ý chí tự lập tự truyền đạo.
hoàn cảnh nào ? cường của dân tộc . - Đây là chữ viết thuận 
+Vì sao trong 1 thời gian dài, - Ca ngợi hạnh phúc con lợi , khoa học, phổ 
chữ Quốc ngữ không được sử người, tố cáo những bất biến, lúc đầu dùng 
dụng? công trong xã hội, sự thối trong truyền đạo, sau 
+ Theo em, chữ Quốc ngữ ra nát cûa triều đình phong đó lan rộng trong nhân 
đời đóng vai trò trong quá trình kiến . dân trở thành chữ 
phát triển văn hoá Việt Nam ? - Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quốc ngữ .
* Bước 3. Đào Duy Từ. Là người có 
- Báo cáo KQ tài, yêu nước thương dân, 
- HS khác nhận xét góp ý thơ văn mang tính triết lý 
* Bước 4. sâu xa. Các tác phẩm của 
---> GVNX --> chốt ý chính họ là di sản văn hoá dân 
 tộc.
 Hoạt động 3
 Văn học và nghệ thuật dân 3. Văn học và nghệ 
gian. thuật dân gian.
* Bước 1.
- GV giao nhiệm. a.Văn học:
+ Hđộng cá nhân
+ Hđộng nhóm - Nội dung: phản ánh tinh - Văn học chữ Nôm rất 
* Bước 2. thần, tình cảm lạc quan phát triển .
-Thực hiện nhiệm vụ yêu thương con người của 
+ Văn học giai đoạn này gồm nhân dân lao động .
mấy bộ phận ? - Có 2 loại hình: - Tiêu biểu: Nguyễn 
+Kể tên những thành tựu văn + Điêu khắc . Bỉnh Khiêm, Đào Duy 
học nổi bật ? + Sân khấu . Từ .
+Các tác phẩm bằng chữ Nôm - Bức tượng do nghệ nhân 
tập trung phản ánh nội dung gì Trương Văn Thọ tạo ra 
? năm 1655. 
+Ở thế kỉ XVI – XVII, nước ta - Nghệ thuật sân khấu: - Văn học dân gian 
có những nhà văn, nhà thơ nổi Phản ánh, lên án kẻ gian phát triển với nhiều thể 
tiếng nào ? nịnh, ca ngợi tình yêu loại phong phú , bên 
+Nhận xét vai trò của họ đối thương con người . cạnh chữ nôm dài như 
 5 với sự phát triển văn học dân Phan Trần , Nhị Đô 
tộc ? - Nghệ thuật điêu khắc: Mai ... còn có truyện 
+Em có nhận xét gì về văn Trạng Quỳnh , truện 
học dân gian thời kì này ? Trạng Lợn ...
- Nghệ thuật dân gian gồm 
mấy loại hình ? 
* Bước 3. 
- Báo cáo KQ 
- HS khác nhận xét góp ý
* Bước 4.
---> GVNX --> chốt ý chính
- GV nhấn mạnh bộ sử bằng b. Nghệ thuật dân 
thơ Nôm “ Thiên Nam ngữ lục gian: 
“ dài hơn 8000 câu, rất giá trị. - Nghệ thuật điêu khắc:
Đây là bộ diễn ca lịch sử có 
tinh thần dân tộc sâu sắc, sử + Điêu khắc gổ. + Điêu khắc gổ.
dụng nhiều câu ca dao tục ngữ 
. - Văn học, nghệ thuật dân + Phật Bà Quan âm . + Phật Bà Quan âm .
gian là sự trỗi dạy mạnh mẽ 
sức sống tinh thần của nhân - Nghệ thuật sân khấu: - Nghệ thuật sân khấu: 
dân ta thời bấy giờ chống lại ý chèo, tuồng,... được phục chèo, tuồng,... được 
thức hệ phong kiến Nho giáo. hồi và phát triển . phục hồi và phát triển .
 3. HĐ3. Hoạt động luyện tập: 3’
a. Mục tiêu. 
 - Sự khác nhau giữa kinh tế nông nghiệp và kinh tế hàng hoá ở hai miền đất nước. 
nguyên nhân dẫn đên sự khác nhau đó.
 - Năm được mặc dù chiến tranh phong kiến thường xuyên xảy ra và kéo dài nhưng kinh 
tế có những bước tiến đáng kể, đặc biệt là Đàng Trong
 b. Nội dung. Nét văn hóa đặt trưng thời PK -->Nho giáo, đạo giáo
c. Sản phẩm. Ngôn ngữ, chữ viết ( Hán—Nôm- chữ quốc ngữ
 d. Tổ hức hoạt động.
 - HS báo cáo KQ – HS nhận xét bổ sung
 - GV kết luận , chốt ý chính
4. HĐ 4. HĐ vận dụng : 
 a. Mục tiêu. LHTT nét VH ngày nay, với VH thời PK
 b. Nội dung. Thấy được sự thay đổi lớn lao trong VH ngày nay
 c. Sản phẩm. - HS báo cáo KQ học tập
 - HS nhận xét bổ sung
 d. Tổ hức hoạt động.
 ----> Học bài vừa học
 ----> Xem lại các bài 19,20,22,23 tuần 26 KTGKII
 6 
 Tuần 25 Ngày soạn: / /
 1 tiết Người thực hiện: Trần Tuấn Kiệt
 ÔN TẬP GIỮA KÌ I
I. MỤC TIÊU : 
1. Kiến thức.
- Những kiến thức về lịch sử ở các thế kỷ XVI - XVIII. 
- Khái quát về những thành tựu mà dân tộc ta đã đạt được trên các lĩnh vực: phát triển kinh 
tế, văn hóa, giáo dục, kháng chiến chống ngoại xâm. 
2. Năng lực.
 Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy sáng tạo
3. Phẩm chất. Tự lập, tự tin, tự chủ. Ý thức tôn trọng những thành tựu mà nhân loại đã đạt 
được trong 
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ, sáng tạo
 II. Thiết bị dạy học và học liệt:
- GV: Giao án, câu hỏi, và bảng phụ
- HS: Ôn lại các bài đã học, trả lời các câu hỏi
III. Tiến trình dạy học: 
1. HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Tổ chức khởi động
a. Mục tiêu. Giúp HS nhắc lại kiến thức đã học
b. Nội dung. Tiến trình LS VN ở XHPK- ct-kt-xh-vh..
c. Sản phẩm. HS cần ghi nhớ kiến thức cơ bản về triều đại PKVN.
d. Tổ hức hoạt động.
- GV giao nhiệm vụ
- HS báo cáo kq – hs nhận xét bổ sung
2. HĐ 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
a. Mục tiêu
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm Nội dung
 Kiến thức 1 1. Giải thích chủ trương của Quang 
- Chủ trương của Quang Khuyến khích sx Trung thông qua các chiếu lệnh.
Trung thông qua các nông nghiệp giải - Chiếu khuyến nông: khuyến khích sản 
chiếu lệnh. quyết tình trạng xuất nông nghiệp giải quyết tình trạng 
 ruộng đất bị bỏ ruộng đất bị bỏ hoang và nạn lưu vong. 
- Giải thích chủ trương 
 hoang và nạn lưu - Đề nghị nhà Thanh mở cửa ải, thông 
 7 của Quang Trung thông vong. chợ búa, khiến hàng hóa không ngưng 
qua các chiếu lệnh. - Đề nghị nhà Thanh đọng làm lợi cho sự tiêu dùng của dân. 
 mở cửa ải, thông chợ - Chiếp lập học: khuyến khích việc học 
 búa, tập, tuyển chọn nhân tài. 
 - Chiếu lập học: - Lập viện sùng chinh: Dịch sách chữ
 khuyến khích việc Hán ra chữ nôm làm tài liệu học tập.
 học tập, tuyển chọn 
 nhân tài. 
 - Lập viện sùng 
 chinh: Dịch sách 
 chữ
 Hán ra chữ nôm làm 
 tài liệu học tập.
 BTK thời gian sự kiện
 Kiến thức 2
 Năm 1771 - Lập căn cứ khởi nghĩa 
- Lập bảng thống kê hoạt 
 --->HS lập BTT thời Tây Sơn.
động của nghĩa quân Tây 
 gian skls TK XVIII Năm 1773 - Hạ thành Qui Nhơn. 
Sơn từ 1771 - 1789.
 Năm 1774 - Kiểm soát từ Quảng 
 Nam đến Bình Thuận
 Năm 1777 -Bắt, giết chúa Nguyễn, 
 lật đổ chính quyền Đàng 
 Trong. 
 Năm 1785 -Chiến thắng Rạch Gầm 
 - Xoài Mút. 
 Năm 1786 -Lật đổ chính quyền 
 chúa Trịnh
 Năm 1788 - Nguyễn Huệ lên ngoài 
 đế, tiến quân ra Bắc
 Năm 1789 - Quang Trung đại phá 
 quân Thanh. 
3. Hoạt động 3: 
 8 ---->Hoạt động luyện tập
4. Hoạt động 4: 4’
---->HĐ vận dụng và mở rộng> HS trả lời nhanh
 Bài tập: 5
 (1/68) Đánh dấu những biểu hiện sự suy sụp 
của xã hội Đàng Trong nửa sau thế kỉ XVIII?
a. Quốc phó Trương Phúc Loan nắm hết quyền 
hành, khét tiếng tham nhũng.
b. Quan lại từ trung ương cũng như ở địa phương 
quá đông.
c. Thuế khoá nặng nề, quan lại tham nhũng, 
đời sống nhân dân khổ cực. 5c
d. Địa chủ cường hào lấn chiếm ruộng đất.
Bài tập 6: Năm 1517, nạn đói diễn ra dữ dội 
nhất vùng nào?
a. Bắc Ninh, Hải Dương.
b. Hải Phòng, Nam Định.
c. Bắc Ninh, Nam Định.
d. Bắc Ninh, Bắc Giang. 6d
Bài tập 7: Triều Mạc kết thúc vai trò cai trị đất 
nước ta vào thời gian nào?
a. 1545.
b. 1667.
c. 1592.
d. 1677. 7c
Bài tập 8: Ở Đàng Ngoài, khi bọn cường hào 
đem bán ruộng đất công, đời sống của nông dân 
như thế nào?
a. Phải chuyển làm nghề thủ công.
b. Chuyển sang buôn bán.
 8c
c. Mất đất, đói khổ, bỏ làng phiêu bạt.
d. Khai hoang, lập ấp.
Bài tập 9: Vua Lê, chúa Trịnh có chính sách như 
thế nào đối với công tác thuỷ lợi và khai hoang?
a. Rất quan tâm.
b. Chỉ chú trọng đến khai hoang.
 9b
c. Ít quan tâm.
 9 d. Chỉ chú trọng thuỷ lợi.
Bài tập 10: Nguyên nhân hình thành 1 tầng lớp 
địa chủ lớn, chiếm nhiều ruộng đất ở Đàng 
Trong?
a. Nông nghiệp phát triển. 10b
b. Chúa Nguyễn có chính sách di dân, khai 
hoang.
c. Khuyến khích dân lưu vong về quê làm 
ăn.
d. Thủ công nghiệp phát triển.
Bài tập 11: Nho giáo ở nước ta thế kỉ XVI – 
XVIII như thế nào? 
a. Được xem là quốc giáo. 11b
b. Được đề cao trong học tập, thi cử và 
tuyển chọn quan lại.
c. Không được quan tâm.
d. Đã xoá bỏ hoàn toàn.
 10 ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 SỬ 7 (2019-2020)
 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 - Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
 Câu 1: Để cứu chủ tướng Lê Lợi, Lê Lai đã làm :
 A. Thay Lê Lợi lãnh đạo kháng chiến 
 B. Giúp Lê Lợi đóng quân an toàn
 C. Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng
 D. Bí mật rút khỏi căn cứ Chí Linh.
 Câu 2: Khởi nghĩa Lam Sơn kéo dài trong thời gian:
 A. 1418-1428 B. 1418-1427 C. 1417-1427 D. 1417-1428
 Câu 3: Nước Đại Việt thời Lê Thánh Tông cả nước chia thành :
 A. 12 đạo B. 12 lộ C.12 phủ D. 13 đạo thừa tuyên
 Câu 4: Chiến thắng nào kết thúc cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:
 A.Tốt Động-Chúc Động (1426) B. Chí Linh (1424)
 C. Chi Lăng-Xương Giang (1427) D. Diễn Châu (1425)
 Câu 5: Cuộc khởi nghĩa chống quân Minh nổ ra ở đâu vào thời gian nào:
 A. Năm 1418, Lam Sơn -Thanh Hóa 
 B. Năm 1418, ở Chí Linh -Thanh Hóa 
 C. Năm 1417, ở Lam Sơn -Thanh Hóa 
 D. Năm 1418, ở Lam Sơn - Hà Tĩnh
 Câu 6: Dưới thời Lê Sơ hệ tư tưởng nào chiếm vị trí độc tôn: 
 A. Phật Giáo B.Đạo giáo C.Thiên chúa Giáo D. Nho Giáo
 Câu 7: Thời Lê sơ Ngô Sĩ Liên đã viết tác phẩm:
 A. Đại Việt sử kí toàn thư B. Đại Việt sử kí 
 C. Sử kí tục biên D. Quốc âm thi tập 
 Câu 8: Vị vua anh minh nhất thời Lê sơ:
 A. Lê Thái Tổ B. Lê Thánh Tông C. Lê Nhân Tông D. Lê Thái 
Tông
 Câu 9: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào ngày, tháng, năm nào?
 A. Ngày 3/ 7/ 1417 B. Ngày 7/ 2/ 1418
 C. Ngày 7/ 3/ 1418 D. Ngày 2/ 7/ 1418
 Câu 10: Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế vào năm nào? Đặt tên nước là gì?
 A. Lên ngôi năm 1428. Đặt tên nước là Đại Việt
 B. Lên ngôi năm 1428. Đặt tên nước là Đại Nam
 C. Lên ngôi năm 1427. Đặt tên nước là Việt Nam
 D. Lên ngôi năm 1427. Đặt tên nước là Nam Việt
 Câu 11: Bộ luật mới được ban hành dưới thời nhà Lê có tên gọi là gì?
 A. Luật hình sự C. Hình luật quốc gia
 B. Quốc triều hình luật D. Luật Hồng Bàng
 Câu 12: Hệ tư tưởng nào chiếm vị trí độc tôn trong xã hội thời Lê sơ?
 A. Phật giáo B. Đạo giáo C. Nho giáo D. Thiên chúa giáo
 Câu 13: Vào thời gian nào nhà Lê bắt đầu suy thoái?
 11 A. Đầu thế kỉ XVI C. Cuối thế kỉ XVI
B. Giữa thế kỉ XVI D. Đầu thế kỉ XVII 
II. PHẦNTỰ LUẬN: 
Câu 1: Hãy nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam 
Sơn ?
Câu 2: Để khôi phục và phát triển nông nghiệp nhà Lê có những biện pháp gì ? Nêu 
nhận xét về những biện pháp của nhà Lê đối với nông nghiệp 
Câu 3: Nhà Lê sơ đã làm gỉ để củng cố quốc phòng an ninh ?
Câu 4: Những việc làm chứng tỏ nhà Lê quan tâm đến phát triển giáo dục?
 Gợi Ý
Câu 1:
a/ Nguyên nhân
- Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn, ý chí bất khuất, quyết tâm giành lại độc 
lập tự do cho đất nước. 
- Sự đoàn kết của các tầng lớp nhân dân. - Đường lối chiến lược chiến thuật đúng 
đắn sáng tạo và sự chỉ huy tài giỏi của Lê Lợi, Nguyễn Trãi. 
b/ Ý nghĩa 
- Kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh.
- Mở ra thời kì phát triển mới cho đất nước- thời Lê sơ. 
Câu 2:
a/ Nông nghiệp
- Hai mươi năm dưới ách thống trị của nhà Minh, đời sống nhân dân cực khổ. 
- Nhà Lê cho 25 vạn lính về quê làm ruộng ngay sau chiến tranh
- Kêu gọi dân phiêu tán về quê làm ruộng. 
- Đặt ra một số cơ quan cùng các chức quan chuyên trách lo về nông nghiệp. 
- Những biện pháp của nhà Lê có tác dụng tích cực đối với nông nghiệp’ nhằm tạo 
điều kiện cho nông nghiệp phát triển , thể hiện sự quan tâm của nhà nước đối với 
sản xuất nộng nghiệp. Không bao lâu, nông nghiệp không chỉ được phục hồi và phát 
triển
b. Thủ công nghiệp: 
 Rất phát triển với nhiều nghề thủ công cổ truyền trong nhân dân, nhiều làng thủ 
công chuyên nghiệp ra đời nhất là Thăng Long.
c. Thương nghiệp: 
 Chợ búa được khuyến khích được mở rộng ở nhiều nơi, để lưu thông hàng hoá 
trong và ngoài nước.
 Câu 3 Những việc làm chứng tỏ nhà Lê sơ rất quan tâm đến giáo dục, việc 
đào tạo quan lại .
- Chính quyền nhà Lê cho dựng lại Quốc tử giám ở kinh đô Thăng Long, và mở 
trường dạy học ở các lộ. Mọi người dân đều có thể đi học, đi thi.
- Tuyển chọn những người có tài, có đức làm thầy giáo. Mở khoa thi cử để chọn 
người tài đạo tạo ra làm quan.
- Những người thi đỗ tiến sĩ trở lên được vua ban áo mũ, phẩm tước, được vinh quy 
bái tổ, được khắc tên vào bia đá đặt ở Văn Miếu.
- Trong thi cử cách lấy đỗ rộng rãi, cách chọn người công bằng.
 12 Câu 4: Nhà Lê sơ đã làm gỉ để củng cố quốc phòng an ninh ?
- Chính quyết nhà Lê- Sơ quyết tâm ra sức củng cố quân đội, quốc phòng, nhằm
bảo vệ đất nước. 
- Thực hiện chính sách vừa cương vừa nhu đối với kẻ thù, luôn đề cao trách nhiệm
bảo vệ Tổ quốc, đất nước đối với mỗi người dân. 
- Trừng trị thích đáng đối với những kẻ bán nước.
 Tổ ký duyệt tuần 25
 Ngày: / / 
 - ND:
 - PP:
 - HT:
 Nguyễn Thị Định
 13 14 15 ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 7 HKII 2019-2020
 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 - Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
 Câu 1: Để cứu chủ tướng Lê Lợi, Lê Lai đã làm :
 A. Thay Lê Lợi lãnh đạo kháng chiến 
 B. Giúp Lê Lợi đóng quân an toàn
 C. Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng
 D. Bí mật rút khỏi căn cứ Chí Linh.
 Câu 2: Khởi nghĩa Lam Sơn kéo dài trong thời gian:
 A. 1418-1428 B. 1418-1427 C. 1417-1427 D. 1417-1428
 Câu 3: Nước Đại Việt thời Lê Thánh Tông cả nước chia thành :
 A. 12 đạo B. 12 lộ C.12 phủ D. 13 đạo thừa tuyên
 Câu 4: Chiến thắng nào kết thúc cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:
 A.Tốt Động-Chúc Động (1426) B. Chí Linh (1424)
 C. Chi Lăng-Xương Giang (1427) D. Diễn Châu (1425)
 Câu 5: Cuộc khởi nghĩa chống quân Minh nổ ra ở đâu vào thời gian nào:
 A. Năm 1418, Lam Sơn -Thanh Hóa 
 B. Năm 1418, ở Chí Linh -Thanh Hóa 
 C. Năm 1417, ở Lam Sơn -Thanh Hóa 
 D. Năm 1418, ở Lam Sơn - Hà Tĩnh
 Câu 6: Dưới thời Lê Sơ hệ tư tưởng nào chiếm vị trí độc tôn: 
 A. Phật Giáo B.Đạo giáo C.Thiên chúa Giáo D. Nho Giáo
 Câu 7: Thời Lê sơ Ngô Sĩ Liên đã viết tác phẩm:
 A. Đại Việt sử kí toàn thư B. Đại Việt sử kí 
 C. Sử kí tục biên D. Quốc âm thi tập 
 Câu 8: Vị vua anh minh nhất thời Lê sơ:
 A. Lê Thái Tổ B. Lê Thánh Tông C. Lê Nhân Tông D. Lê Thái 
Tông
 Câu 9: Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào ngày, tháng, năm nào?
 A. Ngày 3/ 7/ 1417 B. Ngày 7/ 2/ 1418
 C. Ngày 7/ 3/ 1418 D. Ngày 2/ 7/ 1418
 Câu 10: Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế vào năm nào? Đặt tên nước là gì?
 A. Lên ngôi năm 1428. Đặt tên nước là Đại Việt
 B. Lên ngôi năm 1428. Đặt tên nước là Đại Nam
 C. Lên ngôi năm 1427. Đặt tên nước là Việt Nam
 D. Lên ngôi năm 1427. Đặt tên nước là Nam Việt
 Câu 11: Bộ luật mới được ban hành dưới thời nhà Lê có tên gọi là gì?
 A. Luật hình sự C. Hình luật quốc gia
 B. Quốc triều hình luật D. Luật Hồng Bàng
 Câu 12: Hệ tư tưởng nào chiếm vị trí độc tôn trong xã hội thời Lê sơ?
 A. Phật giáo B. Đạo giáo C. Nho giáo D. Thiên chúa giáo
 16 Câu 13: Vào thời gian nào nhà Lê bắt đầu suy thoái?
A. Đầu thế kỉ XVI C. Cuối thế kỉ XVI
B. Giữa thế kỉ XVI D. Đầu thế kỉ XVII 
II. PHẦNTỰ LUẬN: 
Câu 1: Hãy nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa Lam 
Sơn ?
Câu 2: Để khôi phục và phát triển nông nghiệp nhà Lê có những biện pháp gì ? Nêu 
nhận xét về những biện pháp của nhà Lê đối với nông nghiệp 
Câu 3: Nhà Lê sơ đã làm gỉ để củng cố quốc phòng an ninh ?
Câu 4: Những việc làm chứng tỏ nhà Lê quan tâm đến phát triển giáo dục?
 Gợi Ý
Câu 1:
a/ Nguyên nhân
- Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn, ý chí bất khuất, quyết tâm giành lại độc 
lập tự do cho đất nước. 
- Sự đoàn kết của các tầng lớp nhân dân. - Đường lối chiến lược chiến thuật đúng 
đắn sáng tạo và sự chỉ huy tài giỏi của Lê Lợi, Nguyễn Trãi. 
b/ Ý nghĩa 
- Kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh.
- Mở ra thời kì phát triển mới cho đất nước- thời Lê sơ. 
Câu 2:
a/ Nông nghiệp
- Hai mươi năm dưới ách thống trị của nhà Minh, đời sống nhân dân cực khổ. 
- Nhà Lê cho 25 vạn lính về quê làm ruộng ngay sau chiến tranh
- Kêu gọi dân phiêu tán về quê làm ruộng. 
- Đặt ra một số cơ quan cùng các chức quan chuyên trách lo về nông nghiệp. 
- Những biện pháp của nhà Lê có tác dụng tích cực đối với nông nghiệp’ nhằm tạo 
điều kiện cho nông nghiệp phát triển , thể hiện sự quan tâm của nhà nước đối với 
sản xuất nộng nghiệp. Không bao lâu, nông nghiệp không chỉ được phục hồi và phát 
triển
b. Thủ công nghiệp: 
 Rất phát triển với nhiều nghề thủ công cổ truyền trong nhân dân, nhiều làng thủ 
công chuyên nghiệp ra đời nhất là Thăng Long.
c. Thương nghiệp: 
 Chợ búa được khuyến khích được mở rộng ở nhiều nơi, để lưu thông hàng hoá 
trong và ngoài nước.
 Câu 3 Những việc làm chứng tỏ nhà Lê sơ rất quan tâm đến giáo dục, việc 
đào tạo quan lại .
- Chính quyền nhà Lê cho dựng lại Quốc tử giám ở kinh đô Thăng Long, và mở 
trường dạy học ở các lộ. Mọi người dân đều có thể đi học, đi thi.
- Tuyển chọn những người có tài, có đức làm thầy giáo. Mở khoa thi cử để chọn 
người tài đạo tạo ra làm quan.
- Những người thi đỗ tiến sĩ trở lên được vua ban áo mũ, phẩm tước, được vinh quy 
bái tổ, được khắc tên vào bia đá đặt ở Văn Miếu.
 17 - Trong thi cử cách lấy đỗ rộng rãi, cách chọn người công bằng.
Câu 4: Nhà Lê sơ đã làm gỉ để củng cố quốc phòng an ninh ?
- Chính quyết nhà Lê- Sơ quyết tâm ra sức củng cố quân đội, quốc phòng, nhằm
bảo vệ đất nước. 
- Thực hiện chính sách vừa cương vừa nhu đối với kẻ thù, luôn đề cao trách nhiệm
bảo vệ Tổ quốc, đất nước đối với mỗi người dân. 
- Trừng trị thích đáng đối với những kẻ bán nước.
 18 Tổ ký duyệt tuần 25
 Ngày: / / 
- ND:
- PP:
- HT:
 Nguyễn Thị Định
 19

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_lich_su_7_tuan_2425_nam_hoc_2019_2020_tran_tuan_kiet.doc