Giáo án Lịch sử 7 - Tuần 9 - Năm học 2020-2021

doc 30 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 08/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lịch sử 7 - Tuần 9 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần: 9- tiết: 16 Ngày soạn:18 /10 /20 
 Bài 11: CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN
 XÂM LƯỢC TỐNG (1075-1077) tiết 2
 I Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - Âm mưu xâm lược nước ta là nhằm bành trướng lãnh thổ, đồng thời giải quyết những 
 khó khăn về tài chính và xã hội trong nước.
 - Cuộc tấn công, tập kích sang đất Tống của Lý Thường Kiệt là lý do chính đáng.
 - Diễn biến cuộc kháng chiến chống Tống ở giai đoạn này và thắng lợi to lớn của quân 
 dân Đại Việt.
 2. Kĩ năng: sử dụng lược đồ để tường thuật, trình bày DB SK
 3. Thái độ:
 - HS luôn phải có lòng tự hào dân tộc và biết ơn người anh hùng Lý Thường Kiệt có 
 công lớn đối với đất nước.
 - Bồi dưỡng lòng dũng cảm, nhân ái và tính đoàn kết dân tộc, ý thức bảo vệ dt.
 II. Chuẩn bị: 
 - Thầy: SGK, GA, LĐ trận chiến sông Như Nguyệt,hệ thống các PP
 - Trò: Học bài củ, chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi
 III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định tổ chức: 1p
 2. Kiểm tra bài cũ: 3p
 - Nhà Lý được thành lập như thế nào?
 - Nhà Lý chủ động tiến công để phòng vệ như thế nào?
 3. Nội dung bài mới : 32p 
 * HĐ 1. HĐ khởi động tìm hiểu thực tiển.
 ---> Cuộc tấn công, tập kích sang đất Tống của Lý Thường Kiệt
 * HĐ 2. HĐ tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản
 Kiến thức 1: 17p
 Kháng chiến bùng nổ II. Giai đoạn thứ hai (1076-
 - Lý Thường Kiệt đã bố trí - Nêu các công việc chuẩn 1077):
ntn? bị kháng chiến 1) Kháng chiến bùng nổ:
 THGDMT: * Chuẩn bị của ta:
- Sự sáng tạo của tổ tiên ta - Vì dự đoán con đường - Nhà Lý hạ lệnh cho các địa 
trong việc dựa vào điều quân xl nhất định sẽ đi phương chuẩn bị bố phòng, 
kiện tự nhiên để chiến đấu qua, đoạn sông này, chặn mai phục những vị trí quan 
BV đất nước. tất cả các con đường về trọng.
- Phòng tuyến được xây dựng Thăng Long.
như thế nào - Đọc phần chữ in - Chọn phòng tuyến trên sông 
- Sau thất bại ở Ung Châu nghiêng. Như Nguyệt để chặn bước 
nhà Tống đã làm gì? - Tiến hành xâm lược Đại tiến thủy binh của địch.
- Sau khi chờ không thấy Việt.
quân thủy tới thì quân Tống - Quân bộ vượt biên giới 
làm gì ? tiến xuống. * Diễn biến: 
- Quân bộ của địch đã gặp - HS Trình bày theo sgk - Cuối năm 1076, quân Tống phải khó khăn gì khi vào - Bị đánh kiên tiếp 10 theo hai đường thủy, bộ tiến 
đất Việt? trận---> không vào sâu vào nước ta.
 trong nước ta được. -Tháng 1/1077, 10 vạn quân 
 Em hãy tóm tắt diễn biến - Nhiều lần tìm cách tấn bộ do Triệu Tiết, Quách Quỳ 
giai đọan này? công quân ta nhưng quân chỉ huy vượt Lạng Sơn tiến 
 nhà Lý đã kịp thời đập tan, xuống. 
- Do thất vọng, chán nản, đẩy lùi. * Kết quả:
Quách Quỳ đã làm gì? - Sai người vào đền thờ - Quân thủy bị ta chặn đánh ở 
 Trương Hống, Trương Hát ven biển nên không thể hỗ trợ 
 cạnh bờ sông Như Nguyệt cho quân bộ.
 đọc bài thơ bất hủ. 2) Cuộc chiến đấu trên 
 Kiến thức 2: 15p phòng tuyến Như Nguyệt:
 Cuộc chiến trên phòng - Quân Tống nhiều lần tấn 
tuyến Như Nguyệt công xuống phía Nam nhưng 
- Nêu những nét độc đáo - HS đọc đoạn sgk----> trả đều bị quân ta đẩy lùi.
trong cách đánh giặc của Lý lời - Quân Tống chán nản, chết 
Thường Kiệ. dần chết mòn.
 - Cuối năm 1077, Lý Thường 
 - Để động viên tinh thần Kiệt mở cuộc tấn công lớn, 
chiến đấu của quân sĩ, Lý - Cuối Xuân năm 1077, Lý quân Tống thua to.
Thường Kiệt đã làm gì? Thường Kiệt cho quân - Ta chủ động kết thúc chiến 
 vượt sông, bất ngờ đánh tranh bằng đề nghị “giảng 
 vào đồn giặc.Quân Tống hòa”, quân Tống chấp thuận 
 đại bại. ngay, vội vả rút quân về 
- Gọi HS đọc bài thơ nà, sgk - HS đọc bài thơ (sgk) nước.
trang 42. - Lý Thường Kiệt đề nghị * Ý nghĩa:
 giảng hòa, quân Tống - Cuộc kháng chiến thắng lợi 
 chấp thuận rút quân về vẽ vang.
 nước . - Quân Tống buộc phải từ bỏ 
- Ý nghĩa của cuộc chiến - Tấn công trước để tự vệ. mộng xâm lược Đại Việt
thắng trên sông Như Nguyệt? - Nền độc lập tự chủ của - Nền độc lập, tự chủ của Đại 
 Đại Việt được củng cố. Việt được giữ vững.
 * HĐ3: Hoạt động luyện tập: 3’
 - Em hãy nêu những nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt?
 - Trình bày diễn biến trận chiến trên phòng tuyến Như Nguyệt. 
 * HĐ4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 2’
 ---> Để động viên tinh thần chiến đấu của quân sĩ, Lý Thường Kiệt đã làm gì?
 - Ý nghĩa của cuộc chiến thắng trên sông Như Nguyệt?
 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp: 2’
 ---> HDHS học, ghi nhớ nội dung cơ bản trong đề cương ôn tập giữa kỳ I
 IV. Đánh giá bài học: 2’
 ---> Chiến lước, cách đánh quân To6bg1 của Lý Thường Kiệt?
 V. Rút kinh nghiệm.
 .. . 
 Tuần: 9 Ngày soạn:18/10/2020
 Tiết:18
 KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái đô:
 * Kiến thức: 
 - Kiến thức cơ bản về lịch sử thế giới ở thời kì trung đại, sự hình thành và phát triển của 
xã hội phong kiến ở châu Âu, châu Á.
 - Lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XI.
 * Kĩ năng:
 Tư duy, sáng tạo----> làm bài kiểm tra giữa kì I (trắc nghiệm, tự luận)
 * Thái độ:
 Học sinh luôn có ý thức tự giác trong khi làm bài kiểm tra.
 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực: tự học, năng lực hợp tác, so sánh, phân tích, rút ra bài học lịch sử
 - Phẩm chất: Sống có trách nhiệm, có tình yêu quê hương đất nước,
II. Chuẩn bị:
 - GV: Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án
 - HS: Giấy, viết.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định tổ lớp: 1p
 2. Kiểm tra bài cũ:(Dụng cụ học tập,..)
 3. Nội dung bài mới: (33 phút): 
 * HĐ 1. HĐ tìm hiểu thực tiển. 
 * HĐ 2. HĐ tìm tòi kiến thức mới. KTGK I
 a. Ma trận đề:
 b. Đề kiểm tra:
 c. Đáp án: 
 THỐNG KÊ ĐIỂM SAU CHẤM BÀI
 So sánh lần kiểm tra 
 Lóp SS Từ 0-< 5 Từ 5-< 7 Từ 7-< 9 Từ 9- 10 trước (từ 5 trở lên)
 Tăng % Giảm %
 7A5
 7A6
 TC 4. NXĐG sau chấm bài:
*Ưu điểm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
* Hạn chế:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
 Tổ ký duyệt tuần 9
 Ngày: 20/10/2020
 - ND:
 - PP:
 - HT:
 Nguyễn Thị Định
 Trường: Thứ ngày tháng ..năm .
 Họ tên: . Kiểm tra sử: 7
 Lớp: .. Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
 Điểm Lời phê của giáo viên Đề. Mã đề: 7111
 * Phần trắc nghiệm: 4.0 điểm ( khoanh tròn đáp án đúng mỗi câu 0.5đ )
 Câu1: Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rô-ma, người Giéc Man đã làm gì?
 A. Không tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rô-ma.
 B. Không thành lập vương quốc mới.
 C. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc.
 D. Phong tước vị thấp cho nông dân.
 Câu 2: Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của thành thị trung đại?
 A. Do nơi đây tập trung nhiều thợ thủ công. B. Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp.
 C. Do nơi đây tập trung nhiều lãnh chúa. D. Do nhu cầu sản xuất và trao đổi, buôn bán.
 Câu 3: Tên Kinh đô Thăng Lonh là do ai đặt ra?
 A. Lý Công Uẩn B. Đinh Bộ Lĩnh
 C. Ngô Quyền D. Lê Hoàn
 Câu 4: Nhà Tống đẩy mạnh xâm lược nước ta nhằm mục đích gì ?
 A. Giải quyết khó khăn về tài chính bị cạn kiệt.
 B. Làm cho nước ta bị suy yếu, tạo điều kiện cho Champa xâm lược
 C. Muốn dùng chiến tranh để giải quyết cuộc khủng hoảng trong nước.
 D.Trả thù cuộc chiến tranh xâm lược bị Lê hoàn đánh bại.
 Câu 5: Trong xã hội phong kiến Trung Quốc nhà Tần đã thi hành chính sách gì?
 A. Bắt lao dịch, mở rộng lãnh thổ B. Giảm tô thuế, sưu, dịch
 C. Mở khoa thi chọn người tài. D. Chia ruộng đất cho nông dân.
 Câu 6: Để khuyến khích nông dân sản xuất, nhà vua đã?
 A. Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa B.Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền
 C. Sai sứ giả nước ngoài lấy giống lúa mới về D. Giảm thuế cho nông dân
 Câu 7: Lý Thường Kiệt cho xây dựng phòng tuyến chống quân Tống (thế kỷ XI) tại?
 A. Ải Chi Lăng B. Dọc sông Thương
 C. Dọc sông Như Nguyệt D. Cửa sông Bạch Đằng
 Câu 8: Phong trào Văn hoá Phục hưng diễn ra vào thời gian nào?
 A. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII
 C.Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII
 * Phần tự luận: 6.0 điểm 
 Câu 1: Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đó? Nêu 
 những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đông Nam Á ?(3.0 điểm)
 Câu 2: Nêu cách đánh giặc độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân Tống 
 xâm lược (1075-1077)? (3.0 điểm).......Hết......
 Bài làm
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
 Trường: . Thứ ngày tháng ..năm .
 Họ tên: . Kiểm tra sử: 7
 Lớp: . Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
 Điểm Lời phê của giáo viên Đề. Mã đề: 7333
*Phần trắc nghiệm: (4.0 điểm) ( khoanh tròn đáp án đúng 0.5 đ)
Câu 1: Phong trào Văn hoá Phục hưng diễn ra vào thờ gian nào?
 A.Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII C. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII
 B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII
Câu 2: Lý Thường Kiệt cho xây dựng phòng tuyến chống quân Tống (thế kỷ XI) tại?
 A. Ải Chi Lăng C. Dọc sông Thương
 B. Dọc sông Như Nguyệt D. Cửa sông Bạch Đằng
Câu 3: Để khuyến khích nông dân sản xuất, nhà vua đã?
 A. Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa 
 B. Sai sứ giả nước ngoài lấy giống lúa mới về
 C.Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền D. Giảm thuế cho nông dân
Câu 4: Trong xã hội phong kiến Trung Quốc nhà Tần đã thi hành chính sách gì?
 A. Bắt lao dịch, mở rộng lãnh thổ B. Giảm tô thuế, sưu, dịch
 C. Mở khoa thi chọn người tài. D. Chia ruộng đất cho nông dân.
Câu 5: Nhà Tống đẩy mạnh xâm lược nước ta nhằm mục đích gì ?
 A. Muốn dùng chiến tranh để giải quyết cuộc khủng hoảng trong nước.
 B. Làm cho nước ta bị suy yếu, tạo điều kiện cho Champa xâm lược
 C.Trả thù cuộc chiến tranh xâm lược bị Lê hoàn đánh bại.
 D. Giải quyết khó khăn về tài chính bị cạn kiệt.
 Câu 6: Tên kinh đô Thăng Long do ai đặt ra?
 A. Lý Công Uẩn B. Đinh Bộ Lĩnh C. Ngô Quyền D. Lê Hoàn
Câu 7: Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của thành thị trung đại?
 A. Do nơi đây tập trung nhiều thợ thủ công. 
 B. Do nhu cầu sản xuất nông nghiệp.
 C. Do nơi đây tập trung nhiều lãnh chúa. 
 D. Do nhu cầu sản xuất và trao đổi, buôn bán
Câu 8: Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rô-ma, người Giéc Man đã làm gì?
 A. Không tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rô-ma.
 B. Phong tước vị thấp cho nông dân.
 C. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc.
 D. Không thành lập vương quốc mới.
 * Phần tự luận: 6.0 điểm 
Câu 1: Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đó? Nêu 
những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đông Nam Á ? (3.0 điểm)
Câu 2: Nêu cách đánh giặc độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân 
Tống xâm lược (1075-1077)? (3.0 điểm)........Hết.......
 Bài làm
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
 Trường: Thứ ngày tháng ..năm .
 Họ tên: . Kiểm tra sử: 7
 Lớp: . Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) 
 Điểm Lời phê của giáo viên
 Đề.
 Mã đề: 7222
 * Phần trắc nghiệm: 4.0 điểm ( khoanh tròn đáp án đúng mỗi câu 0.5 đ)
 Câu 1: Vạn lý trường thành của nhân dân Trung quốc được xây dựng vào thời nào?
 A. Nhà đường B. Nhà tống C. Nhà Tần D. Nhà Minh
 Câu 2: Quê hương của phong trào văn hóa phục hưng là ở?
 A. Nước Anh B. Nước Ý C. Nước Pháp D. Nước Nga 
 Câu 3: Ai là người có công dẹp loạn 12 sứ quân?
 A. Đinh Bộ Lĩnh B. Lý Công Uẩn C. Lê Hoàn D. Lý Thường Kiệt
 Câu 4: Nông dân bị mất ruộng trở nên nghèo túng phải nhận ruộng của địa chủ để cày cầy gọi 
 là?
 A. Nông dân tự canh B. Tá điền và chủ nô
 C. Nông dân làm thuê D. Nông dân lĩnh canh hay những tá điền
 Câu 5: Nước nào đi tiên phong trong quá trình phát kiến địa lý? 
 A. Ý và nga B. Bồ đào nha và Tây Ban Nha 
 C. Hà lan và Đan mạch D. Anh và Pháp
 Câu 6: Các lãnh chúa phong kiến xuất thân từ tầng lớp nào?
 A. Địa chủ và chủ nô. B. Thương nhân và tu sĩ
 C. Địa chủ và quý tộc D. Tướng lĩnh quân sự và quý tộc
 Câu 7: Lãnh địa phong kiến là?
 A. Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được.
 B. Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc.
 C. Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ công sức khai hoang.
 D. Những công xã có quy mô lớn.
 Câu 8: Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm mấy nước ?
 A. 8 nước B. 9 nước C. 10 nước D. 11 nước
 * Phần tự luận: 6.0 điểm 
 Câu 1: Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đó? Nêu 
 những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đông Nam Á? (3.0 điểm)
 Câu 2: Nêu cách đánh giặc độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân 
 Tống xâm lược (1075-1077)? (3.0 điểm) .......Hết.........
 Bài làm
 .......................................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................................
 ......................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
 Trường: . Thứ ngày tháng ..năm .
 Họ tên: .. Kiểm tra sử: 7
 Lớp: .. Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
 Điểm Lời phê của giáo viên
 Đề. Mã đề: 7444
* Phần trắc nghiệm: 4.0 điểm ( khoanh tròn đáp án đúng mỗi câu 0.5 đ)
 Câu 1: Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm mấy nước ?
 A. 11 nước B. 9 nước C. 10 nướ D. 8 nước 
Câu 2: Lãnh địa phong kiến là:
 A. Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc.
 B. Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được.
 C. Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ công sức khai hoang.
 D. Những công xã có quy mô lớn.
Câu 3: Các lãnh chúa phong kiến xuất thân từ tầng lớp nào?
 A. Địa chủ và chủ nô. B. Thương nhân và tu sĩ
 C. Địa chủ và quý tộc D. Tướng lĩnh quân sự và quý tộc
Câu 4: Nước nào đi tiên phong trong quá trình phát kiến địa lý? 
 A. Anh và Pháp B. Ý và nga
 C. Hà lan và Đan mạch D. Bồ đào nha và Tây Ban Nha 
Câu 5: Nông dân bị mất ruộng trở nên nghèo túng phải nhận ruộng của địa chủ để cày cây gọi 
là?
 A. Nông dân tự canh B. Tá điền và chủ nô
 C. Nông dân lĩnh canh hay những tá điền D. Nông dân làm thuê 
Câu 6: Ai là người có công dẹp loạn 12 sứ quân?
 A. Đinh Bộ Lĩnh B. Lý Công Uẩn C. Lê Hoàn D. Lý Thường Kiệt.
Câu 7: Quê hương của phong trào văn hóa phục hưng là ở?
 A. Nước Anh B. Nước Ý C. Nước Pháp D. Nước Nga
Câu 8: Vạn lý trường thành của nhân dân Trung quốc được xây dựng vào thời nào?
 A. Nhà Tần B. Nhà tống C. Nhà đường D. Nhà Minh
* Phần tự luận: 6.0 điểm 
Câu 1: Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đó? Nêu 
những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đông Nam Á ? (3.0 điểm)
Câu 2: Nêu cách đánh giặc độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân 
Tống xâm lược (1075-1077)? (3.0 điểm)...........Hết.........
 Bài làm
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 7
 (2019-2020)
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4.0 điểm) Câu hỏi Đề 7111 Đề 7222 Đề 7333 Đề 7444
 1 B C A A
 2 D B B B
 3 B A C D
 4 C D A D
 5 A B A C
 6 B D B A II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6.0 
 điểm).
 7 C A D B
 Câu 1: Khu vực Đông Nam 
 8 C D D A Á ngày nay gồm bao nhiêu 
 nước? Hãy kể tên các nước 
đó? Nêu những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đông Nam Á ? (3.0 điểm)
- Các quốc gia Đông Nam Á gồm 11 nước, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-
ma, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo. (1.5 điểm)
- Chịu ảnh hưởng của gió mùa có 1 mùa khô và 1 mùa mưa. (0.75 điểm) 
- Khí hậu nhiệt đới ẩm mưa nhiều thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp, và các loại rau, 
cũ, quả. (0.75 điểm)
Câu 2: Nêu cách đánh giặc độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống 
quân Tống xâm lược (1075-1077)? (3.0 điểm)
- Chủ trương “tiến công trước để tự vệ” và khi đạt được mục tiêu, ông chủ động rút quân, 
chuẩn bị phòng tuyến chặn địch trong nước. (1.0 điểm)
- Vào ban đêm, cho người vào ngôi đền ngâm vang bài thơ thần bất hủ làm tăng sức mạnh 
quyết chiến của quân ta, làm quân giặc sợ hãi chán nản. (1.0 điểm)
- Năm 1077, đêm xuống ông cho quân lặng lẽ vượt sông Như Nguyệt bất ngờ đánh vào các 
doanh trại của giặc, quân Tống thất bại thảm hại. Lý Thường Kiệt kết thức chiến tranh 
bằng biện pháp mềm dẻo, thương lượng, đề nghị “giảng hoà”. (1.0 điểm) 
 THỐNG KÊ ĐIỂM SAU CHẤM BÀI So sánh lần kiểm tra 
 Lóp SS Từ 0-< 5 Từ 5-< 7 Từ 7-< 9 Từ 9- 10 trước (từ 5 trở lên)
 Tăng % Giảm %
7A3
7A4
7A5
7A6
TC
4. NXĐG sau chấm bài:
*Ưu điểm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
* Hạn chế:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
 Tổ ký duyệt tuần 9
 Ngày: / /
 - ND:
 - PP:
 - HT:
 Hoàng Anh Tuấn
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 7
 ( Kết hợp TL và TNKQ) Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
 Cấp độ thấp Cấp độ cao
 Tên bài TN TL TN TL TN TL TN TL
 Bài 4 Những 
 Trung thành tựu 
 Quốc thời tiêu biểu 
 phong nhất về 
 kiến VH TQ 
 Số câu: 2 Scâu: 2 
 S đ:1.0 đ Sđ:1.0đ
 =10% =10%
 Bài 9 Công KV ĐNÁ Hiểu 
 Nước Đại cuộc xd ngày nay việc Lê 
 Cồ Việt đất nước có mấy Hoàn 
 thời Đinh của nhà QG lên ngôi 
 - Tiền Lê Đinh vua
 Số câu: 2 S câu:1 S câu:1 S câu:4
 Sđ: 1.0 Sđ: 3.0 Sđ: 0.5 Sđ:45
 =10% =30% =5% = 45%
 Bài 10 Biết được Hiểu lí 
 Nhà Lý tên bộ do nhà 
 đẩy mạnh luật thành Lý dời 
 công cuộc văn đầu đô về 
 xd đất tiên của Thăng 
 nước nước ta Long
 Số câu:1 S câu:1 Scâu:2
 S đ: 0.5 S đ: 0.5 S đ:1.0đ
 = 5% = 5% = 10%
 Bài 11
 Cuộc k/c Chiến 
 Cuộc 
 chống lược 
 kháng 
 Tống của cách 
 chiến 
 nhà Lý đánh 
 chống 
 Tống 
 quân xâm 
 của nhà 
 lược Tống
 Lý
 S câu: 1 S câu:1 Scâu:2
 Sđ: 0.5 Sđ: 3.0 Sđ: 3.5
 5% =30% 35%
 TS câu Scâu: 6 Scâu: 1 Scâu: 2 Scâu: 1 Scâu: 10
 TS điểm Sđiểm: 3.0đ 3.0đ 1.0 đ Sđiểm: 3.0đ Sđ: 10
 Tỉ lệ % 30 % 30 % 10 % 30% 100 %
Trường: Thứ ngày tháng ..năm .
 Họ tên: . Kiểm tra sử: 7
 Lớp: Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_lich_su_7_tuan_9_nam_hoc_2020_2021.doc