Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiết 4)

Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiết 4)

I/ MỤC TIÊU:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.

GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt Động 1 : Ổn định và giới thiệu chương I : ( 3’)

 

doc 121 trang Người đăng linhlam94 Lượt xem 464Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tuần 1 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiết 4)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 1 Ngày sọan :17/ 08/ 2008.
 Tiết 1 .	 Ngày dạy :18/ 08/ 2008 
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ MỤC TIÊU:
Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: NZQ.
Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau.
GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ.
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt Động 1 : Ổn định và giới thiệu chương I : ( 3’)
Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I
Gv giới thiệu bài 1
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (35’)
HOẠT ĐỘNG THẦY 
HOẠT ĐỘNG TRÒ 
NỘI DUNG
-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ.
 Vậy giả sử thầy có các số: 3;-0.5;0;2.
Em nào có thể các phân số khác nhau cùng bằng các số đó?
Gv chốt lại: 
GV cho HS đọc phần đóng khung ở sgk trang 5
GV cho HS làm BT ?1 và ?2
?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì: 
GV cho HS thực hiện BT ?3 skg tr5
GV nhận xét
GV giới thiệu và trình bày VD1 và VD2 
trên bảng phụ để HS tiện theo dõi
GV cho HS làm BT ?4 so sánh hai phân số và .
GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chúnh dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và hướng dẫn HS cách giải.
GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1 và VD2 trên bảng và HDHS quan sát cách giải
GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm như sgk tr 7.
Cho HS làm ?5
-HS:
HS đọc phần đóng khung sgk trang 5
Vài HS khác đọc lại.
HS:
?1: Các số là hữu tỉ vì các số đó đều viết được dưới dạng phân số .
HS cả lớp cùng thực hiện
Một HS lên bảng vẽ. Cả lớp theo dõi
HS:
=
==
Ta có:> vì -10>-12
Nên: >.
HS làm ?5
Số hữu tỉ dương là: ;
Số hữu tỉ âm là: 
Số không là số hữu tỉ dương, âm.
1. SỐ HỮU TỈ:
Vậy các số 3;-0.5;0;.đều là số hữu tỉ.
 tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
2. BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ:
3. SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:
Ví dụ so sánh hai phân số và .
=
==
Ta có:> vì -10>-12
Nên: >.
IV. CỦNG CỐ ( 5’)
GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8
Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm và theo dõi bài của hai bạn trên bảng
GV nhận xét và cho điểm
BT1: 
-3ÏN -3ÎZ -3ÎQ
ÏZ ÎQ	N Ì Z Ì Q
BT3a: x===
 Y==
Suy ra: x>y
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
 - Về nhà các em học trong vở ghi kết hợp với SGK 
 - 
 - làm các bài tập 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8
 - Soạn bài cho tiết sau
 Tuần 1 Ngày sọan :17/ 08/ 2008.
 Tiết 2 .	 Ngày dạy :18/ 09/ 2008 
Tiết 2 : CỘNG , TRỪ SỐ HỮU TỈ.
I/ MỤC TIÊU:
-Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ. Quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
-Có kỉ năng làm các phép toán nhanh , đúng
Có kỉ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
-GV:Bảng phụ, phiếu học tập,
-Hs:On tập quy tắc ,cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế.
III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt Động 1 : Kiểm tra(10’)
 Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ (dương, âm.0).
Sửa bt 3/8 : So sánh 
So sánh :
 a ) x = y = Vì -22 0 
 b) 
 c) 
Vậy giữa hai số hữu tỉ bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một số hữu tỉ nữa.Đó chính là sự khác biệt giữ a Z và Q.
tacó:
x= Vì a<b 
Tương tự : 2b > a+b 
 Suy ra y > z (2)
TỪ (1) và (2) x < y <z
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (35’)
HOẠT ĐỘNG THẦY 
HOẠT ĐỘNG TRÒ 
NỘI DUNG
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số (a,b Z , b)
? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72 phân số khác mẫu.
HS: Có thể viết chúnh dưới dạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số.
- HS phát biễu quy tắc.
x+y =
x – y = 
1 ) Cộng trừ hai số hữu tỉ.
- Với x = ; y= (a,b,mZ ,m>0 )
x+y =
x – y = 
- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật kỳ ta đều có thể viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu dương rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số cùng mẫu.
.Hãy hoàn thành các công thức sau
 x+y= 
 x-y =
-?Trong phép cộng phân số có những quy tắc nào
-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó GV bổ sung nhấn mạnh các bước làm.
- Y/c Hs làm ?1.
- Y/c hs làm tiếp bài 6/10
Gv:Xét bài tập sau: Tìm số nguyên x biết x+5 =17
- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z. 
- Tương tự trong, trong Q cũng có quy tắc chuyển vế.
- Ví dụ : Tìm x, biết:
- Y/c hs làm ? 2
- HS lên bảng.
a) =
b) (-3) – () = 
-Hs cả lớp làm vào vở, 2 hs lên bảng làm:
a) b) 
- Hs lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng.
HS: x+5 =17
 x = 17-5
 x = 12
Hs: Nhắc quy tắc chuyển vế trong Z.
 - Hs ghi vào vở.
- 1 hs lên bảng : x=
- 2 hs lên bảng :
Kết quả:a) x = b) x =
Ví dụ : Cho vd và gọi hs lên bảng 
 a) b ) (-3) – () 
2) Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế.(10’)
Tìm số nguyên x biết x+5 =17 
 x+5 =17
 x = 17-5
 x = 12
Với mọi x,y,z Q:x +y =z x =z -y 
Chú Ý (SGK)
IV. CỦNG CỐ ( 5’) 
Bài (a,c ) /10 SGK.
Tính : a) c) 
 c) =
GV : y/c hs hoạt động nhóm làm bài tập 9(a,c)/10 SGK và 10/10 SGK ( GV phát phiếu học tập ).
-Kiểm tra bài làm của một vài hs. 
- HS hoạt độmg theo nhóm
Bài 9 : a) x= 5/12 b x = 4/21 
Bài 10:
Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
 Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK
- On tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số.
 Tuần 2 Ngày sọan :24/ 08/ 2008.
 Tiết 3 .	 Ngày dạy :25/ 08/ 2008 
Bài 3 : NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ.
I.MỤC TIÊU :
Hs hiểu được quy tắc nhân chia số hữu tỉ.
Có kĩ năng nhân ,chia số hữu tỉ nhanh đúng.
II .CHUẨN BỊ :
-DV: Công thức tổng quát nhân ,chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân.Bảng phụ ghi bài tập 14/12 để tổ chức trò chơi
-HS: On tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : Kiểm tra(10’)
 Hs1 nhắc lại qui tắc nhân phân số 
Ap dụng tính : 
Gọi HS 2 nhắc lại qui tắc chia phân số 
Ap dụng tính : 
Tổng quát với 2 phân số và thì
 và 
 ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ là số như thế nào ( HS phát biểu) 
GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số. vào bài học
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)
HOẠT ĐỘNG THẦY 
HOẠT ĐỘNG TRÒ 
NỘI DUNG
Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có thể viết được dưới dạng phân số không ?
 Chú ý : 
Khi đó x.y = ?
Đó chính là qui tắc nhân hai số hữu tỉ.
GV : ra ví dụ 
Nhân phân số với hỗn số ?
Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì :
 x : y = ?
trong phép chia thì y phải có điều kiện gì ? 
nếu một trong hai số x, y là hỗn số thì ta phải làm như thế nào?
Cho ví dụ 
Thực hiện ?
Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số nguyên tỉ số của hai số hữu tỉ
HS phát biểu và viết :
 và 
HS: x.y = 
HS thực hiện vào tập
Đổi hỗn số ra phân số
x : y = 
HS 
Đổi ra phân số 
HS thực hiện 
HS thực hiện vào tập
1. NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:
(SGK)
 và 
 x.y = 
Ví dụ : a/
b/ 
2. CHIA HAI SỐ HỮU TỈ :
(SGK) 
Ví dụ:
Chú ý : (SGK)
IV. CỦNG CỐ ( 5’) 
với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.
Cho HS làm bài 11
Kết quả: a/ b/ 
 c/ d/ 
Bài 13: 
Kế quả 
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
 Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 23 sách bài tập 
về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ.
 Tuần 2 Ngày sọan :24/ 08/ 2008.
 Tiết 4 .	 Ngày dạy :25/ 08/ 2008 
: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.
CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí
Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 
Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí.
II . CHUẨN BỊ: 
Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : Kiểm tra(10’)
 Gọi HS tính :
Thế nào là giá trị tuyệt đố của một số nguyên?
HS thực hiện
cả lớp theo dõi và nhận xét
HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a”
Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài 
 Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)
Hoạt Động 2 : Dạy Bài Mới (30’)
HOẠT ĐỘNG THẦY 
HOẠT ĐỘNG TRÒ 
NỘI DUNG
Giới thiệu khái niệm:
Cũng như giá trị tuyệt đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x kí hiệu là khoảng cách từ diểm x tới điểm 0 trên trục số .
Cho HS làm ?1 
Với bài tập vừa giải em nào có thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu bài?
Nếu không trả lời được thì cần chú ý trường hợp = 0.
Cho hs làm ?2 
Ta đã biết mỗi số thập phân đều viết được dưới dạng phân số có mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta có thể chuyển về dạng phân số để thực hiện các phép tính như các phân số.
Trong thực tế ta không làm như trên màchỉ cần áp dụng các qui tắc về giá trị tuyệt đối và dấutương tự như đối với số nguyên.
Giới thiệu ví dụ SGK
HS tiếp nhận khái niệm thông qua phần ôn tập.
Hs thực hiện 
HS: trả lời x < 0 ( hoặc 
?2 
HS thực hiện :
2 HS thực hiện ?3 lên bảng trình bày bài làm.
Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập nhận xét
.1Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
(SGK – tr 13)
 ?1 
thì 
 thì 
 thì 
2. Cộng , trừ, nhân,chia số thập phân:
Ví dụ : (SGK)
 ?3 
IV. CỦNG CỐ ( 5’) 
Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)
_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích.
Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí. Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn 
HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên
_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm.
Kết quả : a) = 4,7	b) = 0	c) = 3,7 	d) -28.
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, On tập so sánh hai số hữu tỉ
_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT
_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi. 
 Tuần 3 Ngày sọan :31/ 08/ 2008.
 Tiết 5 .	 Ngày dạy :01/ 09/ 2008 
: LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia một số thập phân. 
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhanh, chính xác, tích cực.
	Kĩ năng so sánh.
Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tích cực.
II . CHUẨN BỊ: 
 Giáo án,SGK, th ... ) + 6 = -6 + 6 = 0
b) chứng tỏ rằng đa thức Q(y) = y4 + 2 khơng cĩ nghiệm.
Ta cĩ: y4 0
Nn : y4 + 2 > 0
Vậy đa thức Q(y) = y4 + 2 khơng cĩ nghiệm.
Bi 43/15SBT
Cho đa thức f(x) = x2 – 4x – 5
Chứng tỏ rằng x = -1; x = 5 l hai nghiệm của f(x) 
Thay x = - 1 vào đa thức f(x) = x2 – 4 x – 5 ta cĩ:
f(x) = (- 1)2 – 4.( - 1) – 5
 = 1 + 4 – 5
 = 0
Vậy x = - 1 là nghiệm của đa thức f(x)
Thay x = 5 vào đa thức f(x) ta cĩ:
F(x) = 52 – 4.5 – 5
= 25 -20 – 5
=0
Vậy x = 5 l nghiệm của đa thức f(x)
Bi tập 44/16SBT
Tìm nghiệm của đa thức sau:
a) 2x + 10
x = - 5 là nghiệm của đa thức 2x + 10 vì:
2 (- 5) + 10
= -10 + 10
= 0
b) 
x = 1/6 là nghiệm của đa thức vì:
IV. HƯỚNG DẪN HỌC VỀ NHÀ
Về nhà xem lại các bài tập đ giải
Học kĩ lí thuyết
Soạn và học phần ôn tập chương 4
Làm các bài tâp ở phần ôn tập chương 4
Tuần 31-32 Ngày sọan :5/4/09.
Tiết 66-67 	 Ngày dạy :6/4/09
§ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
Kiến thức :Học sinh củng cố lại kiến thức chương IV: đơn thức ,đa thức , các quy tắc tính : Cộng, trừ , nhân , chia; Tìm bậc đơn thức , đa thức , nghiệm của đa thức 1 biến.
Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng tính toán.
Giáo dục :Tính cẩn thận, chính xác .
II . CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
 GV bài doạn cho tiết dạy đồng thời chuẩn bị một số phương tiện dạy học 
 HS học bài và làm bài đầy đủ 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : kiểm tra bài cũ
Thế nào là nghiệm của đa thức?
Muốn tìm nghiệm của một đa thức ta làm thế nào?
tìm nghiệm của đa thức sau : 2x2 + 2x 
Hoạt Động 2 : Dạy bài Mới 
HOẠT ĐỘNG THẦY 
 HOẠT ĐỘNG TRÒ 
 NỘI DUNG
H: Biểu thức đại số là gì?
H: hy cho ví dụ về biểu thức đại số?
H: Thế nào là đơn thức?
H: Hy viết một đơn thức của hai biến cĩ bậc khc nhau?
H: bậc của đơn thức l gì?
Hy tìm bậc của cc đơn thức trn?
Tìm bậc của mỗi đơn thức: x; ½; 0
H: Thế no l hai dơn thức đồng dạng?
H: Hy cho ví dụ về hai đơn thức đồng dạng?
H: Đa thức là gì?
H: Viết đa thức một biến có 4 hạng tử?
H: Bậc của đa thức là gì?
H: hy tìm bậc của đa thức vừa cho?
GV treo bảng phụ ghi sẵn bi tạp sau:
cho HS lên bảng điền đúng sai.
H: Tính gi trị của biểu thức l lm gì?
Gọi hai HS ln bảng giải.
GV nhận xt sừa sai.
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 
gọi 3 HS ln bảng giải
GV nhận xt sửa chữa
 Muốn nhân hai đơn thức ta lm thế no?
Gọi 2 HS ln bảng giải.
H: Hai tích tìm được có phải là haiđơn thức đồng dạng không? vì sao 
Đơn thức bậc 9; hệ số 6.
hai đơn thức trên là hai đơn thức đồng dạng.
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS lấy ví dụ.
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ cho ví dụ.
HS đứng tại chỗ nêu kết quả.
HS nu kết quả.
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS cho ví dụ
HS đứng tại chỗ trả lời
HS nêu bậc của đa thức.
HS lên bảng điền 
HS khc bổ sung.
HS đứng tại chỗ trả lời.
2 HS ln bảng giải
HS khc lm vo vở.
3 HS ln bảng giải
HS cả lớp lm vo vở.
2 HS ln bảng giải 
hS cả lớp lm vo vở.
HS đứng tai chỗ trả lời và giải thích cơ sở.
IƠn tập khi niệm biểu thức đại số đon thức – đa thức
1 biểu thức đại số.
* Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các phép toán cịn cĩ cc chữ 
Ví dụ:
3(a +b); 2y(x + 2)
2. Đơn thức
đơn thức l biểu thức dại số...v cc biến.
ví dụ: 2x2y; 1/3 xy3; -2x4y2...
bậc của dơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ ... trong đơn thức đó.
2x2y cĩ bậc l 3
1/3 xy3 cĩ bậc l 4
-2x4y2 cĩ bậc l 6
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cĩ hệ số khc 0 v cĩ cng phần biến.
ví dụ: ; 3/7 v 1
3 Đa thức.
Đa thức là tổng những đơn thức.
* Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dậng thu gọn của đa thức đó.
 cĩ bậc l 3
Bi tập.
1) Các câu sau đúng hay sai?
a) 5x là một đơn thức (Đ)
b) 2x3y là đa thức bậc 3 (S)
c) là đơn thức. (S)
2) Hai đơn thức sau là đồng dạng:
2x3 v 3x2 (s)
(xy)2 v x2y2 (Đ)
x2y v 1/2xy2 (S)
bi tập 58
tính gi trị của biểu thức tại x = 1;y = -1.
bi 54 trang 17 SBT.
Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm hệ số của nĩ
a)-x3y2z2 cĩ hệ số l 1
b) – 54bxy2 cĩ hệ số l -54b
c) -1/2x3y7z3 cĩ hệ số l -1/2
bi 59 trang 49.
5x2yz
25x3y2z2
75x4y3z2
.
5xyz
15x3y2z
125x5y2z2
25x4yz
-5x3y2z2
-x2yz
-5/2x2y4z2
-1/2xy3z
Bi 61
Tính tích các đơn thức saảuơì tìm bậc v hệ số:
đơn thức bậc 9; hệ số l -1/2
IV. HƯỚNG DẪN HỌC VỀ NHÀ
Về nhà học kỹ các kién thức đ ơn tập, xem lại cc bi tập đ giải.
Bi tập về nh 62, 63, 65 trang 50, 51 (sgk)
Tuần 32 Ngày sọan :5/4/09.
Tiết 68 	 Ngày dạy :6/4/09
KIỂM TRA 1 TIẾT 
I MỤC TIÊU:
Kiến thức :Học sinh củng cố lại kiến thức chương IV, giáo viên có điều kiện kiểm tra tình hình học tập của học sinh để có những phương pháp giảng dạy hợp lý hơn.
Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng làm kiểm tra.
Giáo dục :Học sinh tính tự lực, cẩn thận, chính xác.
II . CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
 Giáo viên : đề kiểm tra .
 Học sinh : giấy, bút
Tuần 33 Ngày sọan :20/4/09.
Tiết 69,70,71,72 	 Ngày dạy :21/4/09
§ÔN TẬP CUỐI NĂM 
I MỤC TIÊU:
Ơn tập cc quy tắc cộng , trừ các đơn thức đồng dạng. Cộng , trừ đa thức nghiệm của đa thức .
Rèn kỷ năng cộng , trừ các đa thức sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự , xác định nghiệm của đa thức.
Ơn tập hệ thống hố cc kiến thức cư bản về chương thống kê và BTĐS 
- rèn kĩ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống k như dấu hiệu, tần số, STBC và cách xác định chúng. 
 Củng cố khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức.
II . CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
 GV bài doạn cho tiết dạy đồng thời chuẩn bị một số phương tiện dạy học 
 HS học bài và làm bài đầy đủ 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt Động 1 : kiểm tra bài cũ
Đơn thức là gì? Đa thức là gì? Bi tập 52/16 sbt
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng –phát biểu quy tắc hai đơn thức đồng dạng, bài tập 63 sbt
Hoạt Động 2 : ÔN TẬP
HOẠT ĐỘNG THẦY 
 HOẠT ĐỘNG TRÒ 
 NỘI DUNG
H: muốn thu gọn đa thức ta làm thế nào? Phát biểu quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Hy nhĩm cc đơn thức đồng dạng. gọi một HS ln bảng lm
GV hướng dẫn HS nhận xét.
H: để tính giá trị của các biểu thức ta làm thế nào?
H: Lũy thừa bậc chẵn của số m , bậc lẽ của số m l số NTN?
Gọi một HS ln bng giải. 
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề.
H: hy rt gọn v sắp xếp các đa thức Dx v Qx
Gọi hai HS ln bảng lm.
Gọi hai HS ln bảng lm.
Gợi ý: hy cộng theo cột dọc.
H: khi no thì x =a l nghiệm của đa thức Dx
H: vậy muốn kiểm tra một sớ cĩ phải l nghiệm của thức khơng ta lm thế no?
Gọi HS ln bảng giải
GV hướng dẫn HS nhận xét sữa chữa.
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
GV hướng dẫn HS thay thế các giá trị cùa x vào đơn thức tính nếu giá trị của đơn thức = 0 thì số đó là nghiệm, ngược lại thì khơng phải l nghiệm.
H: Hy cho biết cc đơn thức đồng dạng của x2y phải có điều kiện gì?
H: tại x =-1 ,y =1 gi trị của phần biến bằng bao nhiu? 
H: để giá trị của các đơn thức đó là các số tự nhiên nhỏ hơn 10. thì cc hệ số phải như thế nào?
Hy viết cc đơn thức đồng dạng với x2y cĩ gi trị l số tự nhiên nhỏ hơn 10?
Đặt vấn đề:
Để tiến hành điều tra một vấn đề nào đó em phải làm những việc gì? v trình by kết quả thu được ntn?
H: Trn thực tế người ta dùng biểu đồ để làm gì?
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 7 trang 89. yêu cầu HS đọc biểu đồ.
GV cho HS lm bi tập 8 trang 90.
GV treo bảng phụ ghi sẵn.
Dấu hiệu ở đây là gì? hy lập bảng tần số?
Sau khi hS lm xong GV hỏi thm:
Mốt của dấu hiệu l gì?
Gv đưa bi tập sau ln bảng
trong các biểu thức đại số sau:
Hy cho biết những biểu thức no l đơn thức?
Hy tìm cc đơn thức đồng dạng?
H: Những biểu thức nào là đa thức và bậc của chúng?
GV treo bảng phụ ghi bi tập 2
cho các đa thức:
A=x2 – 2x – y2 + 3y – 1
B= -2x2 +3y2 + 5x + y + 3
a) tính A + B
cho x = 2; y= -1hy tính gi trị của biểu thức A + B
Gọi một HS ln bảng tính.
Gọi 1 HS ln bảng giải
GV hướng dẫn HS nhận xt bổ sung, sửa chữa.
gọi 2 HS ln bảng giải.
gợi ý: Hy bỏ dấu ngoặc v thu gọn cc hạng tử đồng dạng.
Gọi một HS ln bảng giải .
GV cho HS nhận xt bổ sung.
HS đứng tại chỗ trả lời
1HS ln bảng giải
1HS đứng tại chỗ trả lời
1HS đứng tại chỗ trả lời
1HS ln bảng giải
2HS ln bảng giải 
Cả lớp lm vo vở.
2HS ln bảng giải
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
2HS ln bảng giải
4 HS ln bảng giải
Cả lớp lm vo vở
1 HS đứng tại chỗ trả lời
Tại x = - 1; y =1 thì x2y cĩ gi trị bằng 1.
Để giá trị các đơn thức đó là các số tự nhiên nhỏ hơn 10 thì hệ số phải l cc số tự nhiên nhỏ hơn 10.
HS nêu các đơn thức
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS đứng tại chỗ đọc, HS khác bổ sung
1 HS trả lời v ln bảng lập bảng tần số.
1 HS đứng tại chỗ trả lời.
1 HS đứng tại chỗ trả lời.
HS nu kết quả
HS chỉ ra cc đa thức.
1HS ln bảng giải cả lớp lm vo nhp.
2 HS ln bảng giải 
HS cả lớp lm vo nhp.
HS ln bảng giải.
Bi 56 sbt:
Cho đa thức :
A, Thu gọn đa thức trên.
b) tính f(1); f(-1)
Bi 62/50SGK 
a) Sắp xếp.
b) tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x)
c) Chứng tỏ x = 0 l nghiệm cả P(x)nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
Vậy x= 0 l nghiệm của P(x)
Vậy x = 0 khơng phải l nghiệm của Q(x).
Bi 65/51SGK
Trong các số cho bên phải mỗi đa thức số nào là nghiệm của đa thức đó?
a) A(x) = 2x – 6 - 3 0 3
b) B(x) = 3x + ½ -1/6 -1/3 1/6 1/3
c) M(x) = x2 – 3x + 2 - 2 -1 1 2
d) G(X) = x2 + x -1 0 ½ 1
bi 64/50 SGK
hy viết cc đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y sao cho tại x = -1, y =1 là giá trị của đơn thức đó là các số tự nhiên nhỏ hơn 10.
Vì tại x = -1; y = 1 thì:
x2y = (-1)2.1 = 1
các đơn thức đồng dạng với x2y có giá trị nhỏ hơn 10 là: 2 x2y; 3 x2y,.;9 x2y
Ơn tập về thống k.
Để tiến hành điều tra một vấn đề nào đó em phải thu thập số liệu thống kê........rút ra nhận xét.
bi 8 trang 90
Dấu hiệu l sản lượng của từng thửa.
x (tạ/ ha)
n
cc tích
31
10
320
34
20
680
35
30
1050
36
15
540
38
10
380
40
10
400
42
5
210
44
20
850
120
4450
Mốt của dấu hiệu l:35
Ơn tập về BTDS.
a)Biểu thức là đơn thức:
2xy2; -1/2y2x; -2; 0; x; 3xy.2y; ¾
các đơn thức đồng dạng:
2xy2; -1/2xy2; 3xy.2y
-2 ; ¾
b)Các đa thức
3x3 +x2y2 -5y cĩ bậc 4
4x5 – 3x3 + 2 cĩ bậc 5
A + B = (x2 – 2x – y2 + 3y – 1)+(-2x2 +3y2 + 5x + y + 3)
 =-x2- 7x +2y2 + 4y +2
thay x =2; y = 1 vo biểu thức
tính A- B
A-B = (x2 – 2x – y2 + 3y – ) -(-2x2 +3y2 + 5x + y + 3)
 = 3x2 + 3x – 4y2 +2y – 4
Thay x = -2; y = -1 vo biểu thức
3.(-2)2 + 3.(-2) – 4.12 +2.1 -4
=12 – 6 – 4 + 2 – 4 = 0
bi 11/91 Tìm x biết:
a) (2x – 3) – ( x – 5) = (x +2) – ( x – 1)
2x -3 – x + 5 = x + 2 – x + 1
x + 2 = 3
x = 3 – 2
x = 1
b) 2( x – 1) – 5 ( x + 2) = 0
2x – 2 – 5x – 10 =0
- 3x – 12 = 0
- 3x = 12
x = 12/-3
x = - 4
bi 12 trang 91
 cĩ một nghiệm l ½
tìm a?
bi 13. tìm nghiệm của đa thức:
a) P(x) = 3- 2x = 0
x = 3/2
vậy nghiệm của P(x) l x = 3/2
IV..HƯỚNG DẪN HỌC.
về nh ơn lại lí thuyết 
lm lại cc dạng bi tập
lm thm cc bi tập trong SBT

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an Dai so 7 ca nam Moi CKTKN.doc